NEW
Font size
Worksheetsbài 14 Giới thiệu về Hiến pháp lớp 10
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Hiến pháp
Luật hành chính
Luật lao động
Luật hình sự
Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước?
Hiến pháp
Luật nhà nước
Luật tổ chức Quốc hội
Luật tổ chức Hội đồng nhân dân
Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?
Hiến pháp
Luật nhà nước
Luật tổ chức Quốc hội
Luật tổ chức Hội đồng nhân dân
Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý
cao nhất
thấp nhất
vĩnh cửu
vĩnh viễn
Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?
1946
1945
1947
1950
Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?
2013
1980
1992
2001
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do
Chủ tịch nước ban hành
Quốc hội ban hành
Thủ tướng Chính phủ giới thiệu
Mặt trận Tổ quốc ban hành
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề
cơ bản và quan trọng nhất
cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề
quan trọng nhất đối với ngân sách
quan trọng nhất đối với Đảng
Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là
đạo luật cơ bản nhất
luật cụ thể nhất
luật dễ thay đổi nhất
luật thiếu tính ổn định
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính
tuyên ngôn
bất biến
kinh tế
kinh doanh
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính
cương lĩnh
cương quyết
thương mại
vĩnh cửu
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính tuyên ngôn, góp phần
tăng thu ngân sách
tăng tính quyền lực
điều chỉnh chung
điều chỉnh cụ thể
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, vì dựa vào các quy định trong Hiến pháp các luật, pháp lệnh, nghị định và các văn bản dưới luật khác sẽ
cụ thể hóa Hiến pháp.
chỉnh sửa lại Hiến pháp.
độc lập với Hiến pháp.
xa dời nội dung Hiến pháp.
Việc Quốc hội ban hành Luật Giáo dục năm 2019 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.
Việc Quốc hội ban hành Luật Bảo vệ môi trường để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.
Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy Hiến pháp có hiệu lực pháp lý
cụ thể.
lâu dài.
vĩnh viễn.
vĩnh cửu.
Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy nội dung của Hiến pháp mang tính
tương đối ổn định.
tương trưng lâu dài.
cố định và ổn định.
ổn định và bất biến.
Trong lịch sử lập hiến, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp nào dưới đây?
Hiến pháp 1946,1959,1980,1992,2013.
Hiến pháp 1946,1960,1980,1992,2013.
Hiến pháp 1946,1959,1981,1992,2013.
Hiến pháp 1946,1959,1980,1993,2013.
Quy trình làm, sửa đổi Hiến pháp Việt Nam bao gồm mấy bước được quy định trong Hiến pháp?
8 bước.
7 bước.
6 bước.
5 bước.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?
11 chương, 120 điều.
12 chương, 121 điều.
12 chương, 120 điều.
11 chương, 121 điều.
Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?
Ít nhất hai phần ba.
Một phần ba.
Hai phần ba.
Ít nhất một phần ba.
Yêu cầu làm, sửa đổi Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
Bước 1.
Bước 2.
Bước 3.
Bước 4.
Quốc hội quyết định làm, sửa đổi Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
Bước 2.
Bước 1.
Bước 3.
Bước 4.
Quốc hội thành lập Ban dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
Bước 3.
Bước 4.
Bước 1.
Bước 2.
Soạn thảo dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
Bước 4.
Bước 3.
Bước 2.
Bước 1.
Lấy ý kiến nhân dân về dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
Bước 5.
Bước 4.
Bước 3.
Bước 2.
Trình Quốc hội thảo luận Dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
Bước 6.
Bước 5.
Bước 4.
Bước 3.
Quốc hội thông qua Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
Bước 7.
Bước 6.
Bước 5.
Bước 4.
Chủ tịch nước công bố Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
Bước 8.
Bước 7.
Bước 6.
Bước 5.
Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?
Chủ tịch nước.
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
Chính phủ.
Tòa án nhân dân tối cao.
Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?
Chủ tịch nước.
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
Chính phủ.
Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?
Chủ tịch Quốc hội.
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?
Thủ tướng chính phủ
Ủy ban thường vụ Quốc hội
Chính phủ
Một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội
Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?
Thủ tướng chính phủ
Chủ tịch nước
Chủ tịch Quốc hội
Tổng bí thư
Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?
Thủ tướng chính phủ
Ủy ban thường vụ Quốc hội
Chủ tịch Quốc hội
Tổng bí thư
Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?
Thủ tướng chính phủ
Chính phủ
Chủ tịch Quốc hội
Tổng bí thư
Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?
Thủ tướng chính phủ
Một phần ba số đại biểu Quốc hội
Chủ tịch Quốc hội
Tổng bí thư
Quốc hội quyết định việc làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có bao nhiêu tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?
Ít nhất hai phần ba
Một phần ba
Hai phần ba
Ít nhất một phần ba
Cơ quan nào có thẩm quyền thành lập Ủy ban dự thảo Hiến pháp?
Chính phủ
Quốc hội
Tòa án
Viện kiểm sát
Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?
Ít nhất hai phần ba
Một phần ba
Hai phần ba
Ít nhất một phần ba
Việc trưng cầu ý dân về Hiến pháp do cơ quan nào quyết định?
Chính phủ
Chủ tịch nước
Quốc hội
Ủy ban thường vụ Quốc hội
Thời hạn công bố, thời điểm có hiệu lực của Hiến pháp do cơ quan nào quyết định?
Quốc hội
Chủ tịch nước
Tổng bí thư
Thủ tướng chính phủ
Mọi văn bản quy phạm pháp luật khi ban hành không phù hợp với Hiến pháp sẽ
hủy bỏ
tiếp tục
giữ nguyên
thực hiện
Khoản 1 Điều 20 Hiến pháp năm 2013 quy định: “Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm, không bị tra tấn, bạo lực, truy bức, nhục hình hay bất kì hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, sức khoẻ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm”. Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp Việt Nam năm 2013?
Hiến pháp có tính ổn định lâu dài.
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước.
Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài.
Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.
Khoản 1 Điều 8 Hiến pháp năm 2013 quy định: “Nhà nước được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật, quản lí xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật, thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ”. Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp Việt Nam năm 2013?
Hiến pháp có tính ổn định lâu dài.
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước.
Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài.
Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019. Nội dung trên thể hiện Hiến pháp là cơ sở để
ban hành các văn bản pháp luật khác.
cụ thể hóa các nội dung của luật khác.
xử phạt mọi hành vi vi phạm pháp luật.
dung hòa các mối quan hệ trong xã hội.
Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây không tuân theo Hiến pháp?
Đi nghĩa vụ quân sự khi đủ tuổi.
Đóng thuế đầy đủ.
Tham gia bầu cử tại địa phương sinh sống.
Tham gia vào các tệ nạn.
Nội dung nào dưới đây nói về vai trò và vị trí của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
Là đạo luật cơ bản của Nhà nước.
Là văn bản pháp luật mang tính biểu tượng.
Là công cụ cơ bản để thực hiện hành pháp.
Là công cụ cơ bản để thực hiện quyền tư pháp.
Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?
Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước.
Hiến pháp quy định nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước.
Hiến pháp là luật có hiệu lực pháp lí cao nhất.
Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác.
