wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần mềm soạn thảo văn bản

Total questions: 100

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện:

a)

Nhập văn bản

b)

Chỉnh sửa, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

c)
  • Lưu trữ và in văn bản

d)
  • Các ý trên đều đúng

2.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)
  • Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

3.

Khi muốn gõ chữ hoa, em làm thế nào?

a)

Nhấn phím Shift rồi gõ phím chữ

b)
  • Nhấn giữ phím Shift và gõ phím chữ

c)

Nhấn phím Alt rồi gõ phím chữ

d)

Nhấn giữ phím Alt và gõ phím chữ

4.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)
  • Chỉnh sửa - trình bày - gõ văn bản - in ấn

b)
  • Gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn

c)
  • Gõ văn bản - trình bày - chỉnh sửa - in ấn.

d)
  • Gõ văn bản - trình bày - in ấn - chỉnh sửa.

5.

Có thể xóa kí tự hoặc một phần văn bản bằng cách sử dụng phím nào dưới đây?

a)
  • Delete

b)

Backspace

c)
  • Delete hoặc Backspace

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

6.

Khi gõ phím, kí tự sẽ như thế nào?

a)
  • Biến mất ngay lập tức

b)
  • Xuất hiện tại vị trí con trỏ soạn thảo

c)
  • Di chuyển sang vị trí khác

d)
  • Cả A và C đúng.

7.

Em đã soạn thảo văn bản trên máy tính khi thực hiện công việc gì?

a)
  • Khi viết văn

b)
  • Khi viết báo cáo

c)

Khi viết đơn xin nghỉ phép

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

8.

Để lưu tệp vào thư mục, em dùng lệnh gì?

a)
  • Paste

b)
  • Print

c)

Cut

d)
  • Save

9.

Để xóa kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo, ta nhấn phím nào?

a)
  • Delete

b)
  • Backspace

c)
  • Enter

d)
  • B và C đúng

10.

Để xóa một phần văn bản, ta cần làm gì?

a)
  • Chọn phần văn bản cần xóa, sau đó nhấn phím Delete hoặc Backspace

b)
  • Nhấn phím Delete hoặc Backspace, sau đó chọn phần văn bản cần xóa

c)
  • Cả A và B đều đúng

d)
  • Cả A và B đều sai

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  • Trong phần mềm soạn thảo văn bản, em có thể gõ và chỉnh sửa văn bản.

b)
  • Trong phần mềm soạn thảo văn bản, em có thể trình bày văn bản.

c)
  • Trong phần mềm soạn thảo văn bản, em có thể lưu văn bản.

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều đúng

12.

Biểu tượng nào là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

b)

c)

d)

13.

Sau khi gõ xong đoạn văn bản, em phát hiện ra một vài chỗ gõ sai, em sẽ làm gì để được văn bản đúng?

a)

Không làm gì cả

b)
  • Cần xóa lỗi sai và chỉnh sửa lại.

c)
  • Chỉ cần xóa đi là xong

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

14.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, em có thể:

a)
  • Gõ và chỉnh sửa văn bản.

b)
  • Trình bày văn bản.

c)
  • Lưu văn bản.

d)
  • Tất cả các đáp án trên

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)
  • Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính.

b)
  • Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.

c)
  • Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau.

d)
  • Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu.

16.

Phần mềm soạn thảo văn bản có thể làm được những việc gì?

a)
  • Nhập và lưu trữ văn bản

b)
  • Sửa đổi văn bản

c)
  • Trình bày văn bản

d)

Cả A, B và C đều đúng

17.

Đâu là thứ tự đúng của các bước khi sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để soạn thảo đoạn văn miêu tả một người, một loài cây hoặc con vật mà em yêu thích?

1.     Nháy chuột vào vùng soạn thảo và soạn thảo đoạn văn

2.     Khởi động phần mềm Word.

3.     Chọn lệnh Save trong bản chọn File, cửa sổ Save as hiện ra.

a)

1 – 2 – 3

b)
  • 3 – 2 – 1

c)

2 – 1 – 3

d)

1 – 3 – 2

18.

Khi muốn xuống dòng và chuyển sang đoạn mới ta dùng phím gì?

a)

Enter

b)
  • Shift

c)

Ctrl

d)

Alt

19.

Để xóa kí tự ở bên trái con trỏ soạn thảo, ta nhấn phím nào?

a)
  • Delete

b)
  • Backspace

c)

Enter

d)
  • Tất cả đều đúng

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thao tác xóa văn bản?

a)

b)
  • Nhấn phím Delete sẽ xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo.

c)
  • Nhấn phím Backspace sẽ xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo.

d)
  • Chọn phần văn bản rồi nhấn phím Delete hoặc Backspace để xóa phần văn bản được chọn.

21.

Biểu tượng lối tắt của ứng dụng xử lý văn bản nằm ở vị trí nào trong hình dưới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Em nhấp chuột vào vị trí nào để tạo thêm một tài liệu mới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Em nhấp chuột vào vị trí nào trong hình dưới để tạo một tài liệu mới theo mẫu mặc định?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Để tạo một tài liệu mới theo mẫu trực tuyến, em nhấp chuột vào vị trí nào?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Em nhấp chuột vào vị trí nào trong hình dưới để lưu văn bản với tên Lesson.docx vào màn hình Desktop?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Tài liệu Exercise1.docx được lưu trên Desktop. Em cần lưu tài liệu này thành một tài liệu mới trên ổ E:\ và đặt tên là Exercise2.docx. Sau khi mở tài liệu này bằng Microsoft, em thực hiện thao tác nào dưới đây?


a)

Nhấp nút Save trên thanh truy cập nhanh > Chọn ổ E:\ và nhập tên tài liệu mới.

b)

Mở menu File > Chọn Save > Chọn ổ E:\ và nhập tên tài liệu mới.

c)

Mở menu File > Chọn Save As > Chọn ổ E:\ và nhập tên tài liệu mới.

d)

Mở menu File > Chọn Open > Chọn ổ E:\ và nhập tên tài liệu mới.

27.

Để thay đổi định dạng tệp tin của tài liệu đang mở, em nhấp chuột vào vị trí nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Công cụ chuyển đổi hiển thị giữa các tài liệu đang mở nằm ở vị trí nào trên menu View?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Đáp án nào dưới đây là SAI?


a)

Một đoạn văn có thể có nhiều câu.

b)

Một đoạn văn có thể có nhiều dòng.

c)

Một câu có thể dài nhiều dòng.

d)

Một dòng có thể có nhiều đoạn văn.

30.

Để chọn một đoạn văn bản bằng chuột máy tính, em có thể thực hiện những thao tác nào? (2 đáp án)

a)

Nhấp chuột vào đầu đoạn văn bản rồi giữ và kéo đến cuối đoạn văn bản.

b)

Nhấp chuột phải vào đầu đoạn văn bản rồi nhấp chuột trái vào cuối đoạn văn bản.

c)

Nhấp đúp chuột vào một từ ở giữa đoạn văn bản rồi kéo đến cuối đoạn văn bản.

d)

Nhấp chuột 3 lần liên tiếp vào một từ trong đoạn văn bản.

31.

Phím tắt nào giúp em chọn toàn bộ nội dung văn bản đang mở?


a)

Shift + S

b)

Alt + F1

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + Shift + Ecs

32.

Để xoá ký tự phía trước (bên trái) con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào trên bàn phím?

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Enter

d)

Insert

33.

Để sửa đoạn văn bản được chọn trong hình dưới thành "Sample image", em có thể thực hiện những thao tác nào?

a)

Nhấp chuột phải vào đoạn văn bản đã chọn, chọn Copy.

b)

Nhấp chuột trái vào đầu đoạn văn bản đã chọn, gõ "Sample image".

c)

Nhấn phím Delete, sau đó gõ "Sample image".

d)

Gõ "Sample image"

34.

Để sao chép một đoạn văn bản từ vị trí này đến vị trí khác trong một tài liệu, em thực hiện các bước dưới đây theo trình tự nào?

1. Đặt con trỏ tại vị trí cần dán văn bản

2. Nhấn Copy trên thanh Ribbon (hoặc nhấn Ctrl + C)

3. Chọn đoạn văn bản cần sao chép

4. Nhấn Paste trên thanh Ribbon (hoặc nhấn Ctrl + V)

a)

1-2-3-4

b)

2-3-1-4

c)

3-2-1-4

d)

4-2-1-3

35.

Đáp án nào dưới đây là ĐÚNG?

a)

Lệnh Cut chỉ có thể sử dụng để di chuyển văn bản trong cùng một tài liệu.

b)

Lệnh Copy được sử dụng để di chuyển văn bản.

c)

Sau khi Copy, văn bản gốc được giữ nguyên. Sau khi Cut, văn bản gốc bị xoá.

d)

Lệnh Copy và Cut có chức năng giống nhau.

36.

Phím tắt nào giúp em cắt (Cut) một đoạn văn bản đã chọn?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

37.

Lệnh Copy nằm ở vị trí nào trên thanh công cụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Lệnh Cut nằm ở vị trí nào trên thanh công cụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Lệnh Undo (Hoàn tác) nằm ở vị trí nào trên thanh công cụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Phím tắt nào giúp em làm lại (Redo) hành động vừa hoàn tác?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl + Y

41.

Phát biểu dưới đây ĐÚNG hay SAI?

Em có thể dùng lệnh Undo để huỷ nhiều hành động vừa thực hiện trong Microsoft Word.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Để áp dụng tuỳ chỉnh in nghiêng cho đoạn văn bản, em nhấp chuột vào biểu tượng nào?

a)

b)

c)

d)

43.

Em nhấp chuột vào vị trí nào để áp dụng định dạng chỉ số dưới cho đoạn văn bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Em nhấp chuột vào vị trí nào để đổi màu chữ cho đoạn văn bản đã chọn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Để thay đổi đoạn văn bản "Bài tập môn Toán" thành "BÀI TẬP MÔN TOÁN", em nên dùng lệnh nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

46.

Để thay đổi đoạn văn bản "BÀI TẬP MÔN TOÁN" thành "Bài Tập Môn Toán", em nên dùng lệnh nào dưới đây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Phần mềm soạn thảo văn bản có tên đầy đủ là :

a)

Word

b)

Microsoft Word

c)

Power Point

d)

Tux typing

48.

Để khởi động phần mềm soạn thảo văn bản em chọn thao tác nào sau đây:

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình nền

b)

Nháy nút trái chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Kéo thả chuột

49.

Đâu là biểu tượng phần mềm soạn thảo văn bản Word?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình nền

b)

Nháy nút trái chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Kéo thả chuột

50.

Power Point là phần mềm dùng để?

a)

Trình chiếu

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Vẽ hình trên máy tính

d)

Cả 3 đều sai

51.

Để thoát khỏi phần mềm Word em chọn :

a)

Trình chiếu

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Vẽ hình trên máy tính

52.

Nút lệnh đang được đánh dấu màu đỏ có tên là :

a)

Maximize

b)

Minimize

c)

Close

53.

Nút lệnh đang được đánh dấu màu đỏ có tên là :

a)

Maximize

b)

Minimize

c)

Close

54.

Nút lệnh đang được đánh dấu màu đỏ có tên là :

a)

Maximize

b)

Minimize

c)

Close

55.

Nút lệnh lưu bài có tên là:

a)

Save

b)

Open

c)

Share

d)

Close

56.

Các nút lệnh điều khiển cửa sổ có biểu tượng là:

a)

Save

b)

Open

c)

Share

d)

Close

57.

Để lưu bài soạn thảo em chọn thẻ nào sau đây?

a)

File

b)

Insert

c)

Home

d)

Layout

58.

Để chèn biểu tượng vào văn bản em chọn

a)
b)
c)
d)
59.

Đây là biểu tượng của công cụ nào?

a)

Chèn hình ảnh

b)

Tạo bảng trong văn bản

c)

Canh lề cho văn bản

d)

Chia cột cho văn bản

60.

Tạo chữ nghệ thuật giúp chúng ta

a)

Làm tiêu đề trang trí

b)

Để cho vui

c)

Để chèn bảng vào văn bản

d)

Để định dạng trang

61.

Đâu là biểu tượng của công cụ tạo chữ nghê thuật

a)
b)
c)
d)
62.

Để chèn hình ảnh vào văn bản ta chọn

a)

Insert --> Picture

b)

Insert --> Table

c)

Layout-->picture

d)

layout-->margin

63.

Trong định dạng trang, Top of page là chèn số sang tại vị trí nào

(a)  

64.

Để thay đổi hướng giấy thành hướng ngang, ta vào Layout, chọn Orientation, rồi chọn.....

a)

Landscape

b)

Potrait

c)

Insert

d)

A4

65.

Hình này cho em biết chúng ta có bao nhiêu trang văn bản?

(a)  

66.

Hình bên có tất cả bao nhiêu từ...?

(a)  

67.

Hình bên hiển thị đang ở trang số mấy của đoạn văn bản?

(a)  

68.

Để chia cột em vào thẻ Insert và chọn

a)

Column

b)

Data

c)

Margin

d)

Table

69.

Để chèn biểu tượng trong văn bản em chọn

a)

Insert Picture

b)

Insert Symboys

c)

Insert Shape

d)

Insert Wordart

70.

Chèn hộp thoại vào văn bản ta chọn Insert rồi chọn

a)

Text box

b)

Picture

c)

Table

d)

SHape

71.

Phím Delete dùng để xóa kí tự ..................con trỏ soạn thảo

a)

ngay trước (bên trái)

b)

ngay sau (bên phải)

72.

Phím Backspace dùng để xóa kí tự ............con trỏ soạn thảo

a)

Ngay trước (bên trái)

b)

Ngay sau (bên phải)

73.

Lệnh nào sau đây có tác dụng khôi phục trạng thái trước đó của văn bản?

a)
b)
c)
d)
74.

Em sử dụng hai lệnh nào sau đây để sao chép phần văn bản?

a)
b)
c)
75.

Cách tốt nhất để chỉnh sửa văn bản trên máy tính là:

a)

Chèn thêm, sao chép, xóa, di chuyển các phần nội dung của văn bản.

b)

Gõ lại toàn bộ văn bản

c)

Máy sẽ tự động chỉnh sửa

d)

Lưu văn bản ra vị trí khác

76.

Em sử dụng hai lệnh nào dưới đây để di chuyển phần văn bản?

a)
b)
c)
77.

Để chọn phần văn bản em sẽ làm gì?

a)

Đưa chon trỏ chuột đến vị trí bắt đầu, giữ chuột trái và kéo thả đến vị trí cuối

b)

Đưa chon trỏ chuột đến vị trí bắt đầu, giữ chuột phải và kéo thả đến vị trí cuối

78.

Mỗi một lần ấn phím Back space thì sẽ xóa được bao nhiêu kí tự?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

Toàn bộ

79.

Làm thế nào để sao chép và dán một đoạn văn bản trên máy tính?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X để sao chép đoạn văn bản, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + V để dán.

b)

Chọn đoạn văn bản cần sao chép, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + C để sao chép. Để dán, nhấn chuột trái vào vị trí cần dán và nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

c)

Sử dụng bút chì để sao chép đoạn văn bản, sau đó dùng keo dán để dán lên vị trí cần dán.

d)

Nhấn chuột phải vào đoạn văn bản cần sao chép, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + C để sao chép. Để dán, nhấn chuột trái vào vị trí cần dán và nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

80.

Muốn trình bày thể thơ lục bát em căn văn bản như thế nào?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn giữa văn bản

d)

Căn thẳng 2 bên lề

81.

Lệnh nào sau đây có tác dụng khôi phục trạng thái trước đó của văn bản?

a)
b)
c)
d)
82.

Câu 1 : Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào giúp em soạn thảo văn bản?

a)

Basic Mouse Skills.

b)

Microsoft Word.

c)

Google Earth. 

d)

RapidTyping.

83.

Câu 2: Để chèn ảnh vào văn bản em thực hiện?

a)

Insert/Picture

b)

Insert/ Table

c)

Insert/ Shapes

d)

Insert/ WordArt

84.

Câu 3: Sao chép khối văn bản sử dụng lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

Delete

85.

Câu 4: Dán khối văn bản sử dụng lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

Delete

86.

Câu 5: Di chuyển khối văn bản sử dụng lệnh nào?

a)

b)

c)

Delete

d)

87.

Câu 6. Để làm chữ trong văn bản nổi bật, bạn sẽ làm gì?

a)

Tắt máy tính và viết lại bằng tay

b)

Thay đổi kiểu chữ, màu chữ hoặc làm chữ in đậm

c)

Xóa hết nội dung và bắt đầu lại từ đầu

d)

Sao chép toàn bộ văn bản sang một tài liệu mới

88.

Câu 7. Trong Microsoft Word, để chèn lưu văn bản em thực hiện?

a)

A. File → Save

b)

B. Insert → Picture

c)

C. View → Zoom

d)

D. Home → Font

89.

Câu 8. Khi ảnh được chèn vào văn bản, em có thể điều chỉnh với ảnh?

a)

Chỉ xem ảnh mà không chỉnh sửa được

b)

Xóa văn bản và chèn thêm ảnh mới

c)

Thay đổi kích thước, di chuyển và xoay ảnh

d)

In ảnh trực tiếp mà không cần lưu tài liệu

90.

Câu 9. Lợi ích của việc chèn ảnh vào văn bản là gì?

a)

Giúp tài liệu trở nên sinh động và dễ hiểu hơn

b)

Làm văn bản khó đọc hơn

c)

Tăng dung lượng tệp và làm máy tính chạy chậm

d)

Xóa bớt nội dung không cần thiết

91.

Câu 10: Để thay đổi kiểu chữ trong văn bản, em thực hiện?

a)

File → Print

b)

View → Layout

c)

Insert → Header

d)

Home → Font

92.

Để chọn một phần văn bản, em nháy chuột vào đầu hoặc cuối phần văn bản cần chọn, sau đó nhấn giữ phím gì rồi gõ các phím mũi tên (mũi tên qua trái, mũi tên qua phải, mũi tên lên trên, mũi tên xuống dưới) cho đến khi chọn được phần văn bản như mong muốn?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Enter

d)

Alt

93.

Để chọn phần văn bản từ vị trí con trỏ soạn thảo đến đầu dòng, em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Home

b)

Ctrl + End

c)

Shift + Home

d)

Shift + End

94.

Để sao chép phần văn bản đã được chọn, em nhấn giữ phím gì và kéo thả chuột đoạn văn bản đến vị trí cần sao chép?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Enter

d)

Alt

95.

Để di chuyển phần văn bản đã được chọn, em thực hiện thao tác chuột nào để đoạn văn bản di chuyển sang vị trí mới?

a)

Nháy chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy phải chuột

d)

Kéo thả chuột

96.

Để di chuyển một phần văn bản trong soạn thảo văn bản, em dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + C và Ctrl + V       

b)

Ctrl + X và Ctrl + V

c)

Ctrl + D và Ctrl + V       

d)

Ctrl + C và Ctrl + X.

97.

Trong phần mềm Microsoft Word 2016, để sao chép một phần văn bản em sử dụng cách nào? (Chọn nhiều)

a)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + X và Ctrl + V

b)

Nháy phải chuột chọn nút lệnh Copy và Paste trong menu ngữ cảnh

c)

Di chuyển con trỏ chuột đến phần văn bản được chọn; nhấn Ctrl đồng thời kéo thả đến vị trí cần sao chép.

d)

Chọn nút lệnh Copy, Paste trong dải lệnh Home

98.

Trong phần mềm Microsoft Word 2016, để chèn hình vào văn bản em chọn lệnh nào?

a)

Insert -> Pictures

b)

Home -> Pictures

c)

Design-> Pictures

d)

File-> Pictures

99.

Em hãy sắp xếp thứ tự đúng các bước chèn hình vào văn bản:

1)Kéo thả tệp hình ảnh từ cửa sổ File Explorer sang cửa sổ Word

2)Tại cửa sổ File Explorer, mở thư mục chứa tệp hình ảnh

3)Tại cửa sổ Word với văn bản đang mở, đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí muốn thêm hình ảnh vào.

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

1-3-2

d)

2-1-3

100.

Trong phần mềm Microsoft Word 2016, để thay đổi cách bố trí hình ảnh trong văn bản, em chọn hình ảnh rồi chọn nút lệnh nào?

a)

Layout Options

b)

Layout

c)

Options  

d)

Square