wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP BÀI NẤM, TV & ĐV - KHTN 6

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào cơ quan sinh sản nấm được chia thành

a)

Nấm đơn bào và nấm đa bào

b)

Nấm túi và nấm bào tử

c)

Nấm khô và nấm ướt

d)

Nấm đảm và nấm túi

2.

Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loài nấm nào

a)

Nấm độc

b)

Nấm mốc

c)

Nấm đơn bào

d)

Nấm ăn được

3.

Loại nấm nào dưới đây thuộc đại diện của nấm túi

a)

Nấm hương

b)

Nấm cóc

c)

Nấm độc đỏ

d)

Nấm sò

4.

Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào

a)

Nấm rơm

b)

Nấm men

c)

Nấm bụng dê

d)

Nấm mốc nhĩ

5.

Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm túi

a)

Nấm mộc nhĩ

b)

Bông trứng hạ thảo

c)

Nấm bụng dê

d)

Nấm mốc

6.

Nấm rơm thuộc nhóm nào trong các nhóm dưới đây

a)

Nấm đảm

b)

Nấm túi

c)

Nấm độc

d)

Nấm tiếp hợp

7.

Loại nấm nào dưới đây không ăn được

a)

Nấm linh chi

b)

Nấm rơm

c)

Nấm độc đỏ

d)

Nấm kim châm

8.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người

d)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người

9.

Bệnh nào sau đây là do nấm gây ra

a)

Hắc lào

b)

Tiêu chảy

c)

Kiết lị

d)

Sốt rét

10.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của rêu

a)

Rễ giả là những sợi nhỏ

b)

Cơ quan sinh sản nằm ở ngọn cây

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện

11.

Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

12.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Hạt nằm trong quả

c)

Có hoa và quả

d)

Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện

13.

Giới Động vật được chia thành hai nhóm lớn là

a)

Động vật bậc thấp và động vật bậc cao

b)

Động vật đơn bào và động vật đa bào

c)

Động vật tự dưỡng và động vật dị dưỡng

d)

Động vật không xương sống và động vật có xương sống

14.

Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm động vật không xương sống và động vật có xương sống

a)

Bộ xương ngoài

b)

Lớp vỏ

c)

Xương cột sống

d)

Vỏ calcium

15.

Nhóm động vật không xương sống là

a)

Sứa, kiến, nhện, ếch, cá

b)

Sứa, kiến, ếch, cá

c)

Sứa, kiến, nhện, ếch, cá

d)

Sứa, kiến, nhện

16.

Thủy tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây

a)

Ruột khoang

b)

Giun

c)

Thân mềm

d)

Chân khớp

17.

Loài động vật nào dưới đây thuộc lớp Thú

a)

Cá heo

b)

Cá sấu

c)

Cá chép

d)

Cá lóc

18.

Cá cóc là đại diện của nhóm động vật nào sau đây

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Thú

19.

Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống

a)

Bò sát

b)

Lưỡng cư

c)

Thú

d)

Chân khớp

20.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú

d)

Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

21.

Loài động vật nào dưới đây thuộc lớp bò sát?

a)

Cá chép

b)

Chuột đồng

c)

Thằn lằn

d)

Ếch

22.

Nhóm động vật có xương sống thuộc nhóm bò sát là:

a)

Cá sấu, rùa, thằn lằn, ếch

b)

Cá sấu, rùa, thằn lằn

c)

Cá sấu, rùa, ếch

d)

Cá sấu, thằn lằn, ếch

23.

Nhóm ngành nào của giới động vật có tổ chức cơ thể cao nhất?

a)

Bò sát

b)

Chim

c)

Thú

d)

24.

Nhóm động vật nào dưới đây có hại mùa màng?

a)

Ốc bươu vàng, ong, châu chấu

b)

Ốc bươu vàng, chuột, ong

c)

Ốc bươu vàng, chuột, châu chấu

d)

Bọ ngựa, ong, châu chấu

25.

Nấm trong hình có tên gọi là gì?

(a)  

26.

Nấm trong hình có tên gọi là gì?

(a)  

27.

Nấm trong hình có tên gọi là gì?

(a)  

28.

Nấm trong hình có tên gọi là gì?

(a)  

29.

Nấm trong hình có tên gọi là gì?

(a)  

30.

Nấm trong hình có tên gọi là gì?

(a)