Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Biên độ dao động của vật càng lớn khi
Vật dao động càng nhanh.
Vật dao động với tần số càng lớn.
Vật dao động càng chậm.
Vật dao động càng mạnh.
Tần số dao động càng lớn thì
Âm nghe càng trầm
Âm nghe càng to
Âm nghe càng vang xa
Âm nghe càng bổng
Đơn vị của tần số là
dB.
m.
Hz.
m/s.
Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn?
Khi tần số dao động lớn hơn.
Khi vật dao động mạnh hơn.
Khi vật dao động nhanh hơn.
Khi gõ vào mặt trống thì mặt trống rung động phát ra âm thanh. Nhưng khi cho con lắc dao động thì không nghe thấy âm thanh. Có người giải thích như sau, chọn câu giải thích đúng?
Con lắc không phải là nguồn âm.
Con lắc là nguồn phát ra âm thanh nhưng tần số nhỏ (hạ âm) nên tai người không nghe được.
Vì dây của con lắc ngắn nên con lắc không có khả năng phát ra âm thanh.
Con lắc chuyển động nên không phát ra âm thanh.
Số dao động thực hiện được trong một giây được gọi là
Biên độ.
Tần số.
Độ cao.
Độ to.
Chọn phát biểu đúng?
Tần số là số dao động vật thực hiện được trong một khoảng thời gian nào đó.
Đơn vị tần số là giây (s).
Tần số là đại lượng không có đơn vị.
Tần số là số dao động thực hiện được trong 1 giây.
Biên độ dao động là
Số dao động trong một giây.
Độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây.
Độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.
Vật phát ra âm cao hơn khi nào?
Khi vật dao động mạnh hơn.
Khi vật dao động chậm hơn.
Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn.
Khi tần số dao động lớn hơn.
Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì:
Gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.
Gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.
Gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn.
Gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.
Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong số các dao động sau đây:
Vật trong 5 giây có 500 dao động và phát ra âm thanh.
Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200Hz.
Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động.
Trong một phút vật dao động được 1000 dao động.
Một vật dao động với tần số 50 Hz , vậy số dao động của vật trong 5 giây sẽ là:
10
55
250
45
Một bạn học sinh nghe âm phát ra từ hai chiếc loa: loa A và loa B. Biết rằng âm do loa A phát ra có tần số lớn hơn 100 Hz so với âm do loa B phát ra. Nhận xét nào dưới đây là đúng?
Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa A phát ra cao hơn loa B.
Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa B phát ra cao hơn loa A.
Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa A phát ra to hơn loa B.
Bạn học sinh đó nghe thấy âm do loa B phát ra to hơn loa A.
Khi nào âm phát ra là âm bổng?
Khi âm phát ra có tần số thấp.
Khi âm phát ra có tần số lớn
Khi âm nghe nhỏ.
Khi âm nghe to.
Khi đo độ to của các âm thanh, âm thanh của tiếng nói chuyện bình thường thường có độ to là:
40 dB
50 dB
60 dB
70 dB
Một âm thoa dao động với tần số 25Hz . Trong 1 phút âm thoa thực hiện được bao nhiêu dao động?
25 dao động
1500 dao động
Kết luận nào sau đây là sai?
Tai của người nghe được hạ âm và siêu âm.
Hạ âm là những âm thanh có tần số nhỏ hơn 20Hz.
Máy phát siêu âm là máy phát ra âm thanh có tần số lớn hơn 20000Hz.
Một số động vật có thể nghe được âm thanh mà tai người không nghe được.
Âm có thể truyền được trong
chất rắn, chân không, chất lỏng.
chất khí, chất rắn, chân không.
chân không, chất lỏng, chất khí.
chất rắn, chất lỏng, chất khí.
Trên màn hình dao động kí thể hiện hai sóng âm (1) và (2) phát ra từ một vật. Nhận xét đúng là
Biên độ của (1) lớn hơn (2).
Trong cùng một khoảng thời gian, (2) dao động ít hơn (1).
Tần số của (1) lớn hơn (2) gấp hai lần.
Âm (2) nghe bổng hơn âm (1).
Đồ thị dao động âm trên màn hình dao động kí khi nguồn âm là hai âm thoa (1) và (2) được gõ như hình vẽ. Nhận xét nào đúng?
Âm (1) nghe nhỏ hơn âm (2).
Tần số sóng âm (1) gấp đôi (2).
Âm (2) dao động nhiều hơn âm (1).
Biên độ sóng âm (1) gấp đôi (2).
Khi điều chỉnh nút âm lượng trên điều khiển ti vi, tức là ta đang điều chỉnh yếu tố nào của âm thanh?
Tần số.
Biên độ.
Tần số và biên độ.
Số dao động.
Một vật thực hiện 880 dao động trong 2 giây thì tần số của vật bằng
44 Hz.
40 Hz.
440 Hz.
400 Hz.
Âm nghe được càng to khi
tần số âm càng nhỏ.
tần số âm càng lớn.
biên độ âm càng lớn.
biên độ âm càng nhỏ.
Âm phát ra từ một cái trống to hay nhỏ phụ thuộc vào
biên độ dao động của mặt trống.
độ căng của mặt trống.
kích thước của dùi trống.
số dao động của mặt trống.
Đồ thị dao động âm trên màn hình dao động kí khi nguồn âm là một thoa được gõ nhẹ như hình vẽ. Biết một ô vuông có cạnh 4mm . Biên độ của sóng âm trên màn hình này bằng
8mm
2mm
6mm
4mm
Chuyển động nào được gọi là dao động?
Đu quay trong công viên chuyển động tròn.
Chuyển động của một em bé đang chơi xích đu.
Chuyển động của bánh xe đạp.
Chuyển động của quả táo từ cành cây rơi xuống đất.
Sóng âm là
sự lan truyền của âm thanh tới nguồn âm.
sự lan truyền của nguồn âm dao động trong môi trường.
sự lan truyền dao động của nguồn âm trong môi trường.
sự chuyển động của nguồn âm trong môi trường.
Khi chú bảo vệ đánh trống thì bộ phận nào của trống phát ra âm?
dùi trống.
mặt trống.
lớp không khí gần mặt trống.
thành trống.
Đặt một cái chuông điện nhỏ trong bình thủy tinh rồi hút bớt không khí ra ngoài. So với trước khi hút bớt không khí, âm nghe được sẽ
không thay đổi.
lớn hơn.
nhỏ hơn.
không nghe được âm.
Phát biểu nào đúng khi nói về dao động?
Dao động là chuyển động qua lại quanh vị trí thăng bằng.
Dao động là chuyển động qua lại.
Dao động là chuyển động xung quanh vị trí cân bằng.
Dao động là chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.
Biên độ là
quãng đường vật đi được trong một giây.
độ lệch so với vị trí ban đầu của vật.
độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng của vật dao động.
khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
Giải thích sự lan truyền sóng âm phát ra từ một cái trống trong không khí.
Âm truyền nhờ dao động của các phân tử không khí tạo vùng nén và dãn lan truyền ra xa từ nguồn.
Âm là sóng ngang của không khí, chỉ truyền khi có gió thổi mạnh.
Âm chỉ truyền trong chất rắn, không truyền được trong không khí.
Âm truyền trong chân không tốt hơn vì không bị cản trở bởi phân tử khí.
