wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet (lớp 13)

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tỷ lệ giữa đại lượng giống nhau tại hai điểm khác nhau của cùng một hệ thống gọi là

a)

Định số đồng dạng

b)

Chuẩn số đồng dạng phức tạp

c)

Hằng số đồng dạng

d)

Định số đơn hệ

e)

Định số đa hệ

2.

Máy lọc chân không thùng quay có bề mặt lọc chiếm 35% bề mặt thùng, làm việc liên tục ở độ chân không 600 mmHg dùng để lọc huyền phù. Tính bề mặt lọc của thùng nếu mặt lọc làm việc sau 40 s có K=14,5l2/(m4s)K=14{,}5\,l^2/(m^4\cdot s)C=6l/m2C=6\,l/m^2 . Năng suất tính theo nước trong là 3,24l/s3{,}24\,l/s . Chọn giá trị diện tích bề mặt lọc phù hợp

a)

18,1m218{,}1\,m^2

b)

48m248\,m^2

c)

31,5m231{,}5\,m^2

d)

16,8m216{,}8\,m^2

e)

24m224\,m^2

3.

Phương pháp phân tích thứ nguyên cho phép

a)

Lập nên các chuẩn số từ các đại lượng tham gia vào quá trình

b)

Xác định các đại lượng tham gia vào quá trình

c)

Biến đổi quan hệ giữa các chuẩn số từ dạng phương trình vi phân về dạng tham số

d)

Xác định dạng hàm phương trình chuẩn số mô tả quá trình

e)

Lập phương trình chuẩn số

4.

Để nén khí thì có thể thực hiện quá trình nào dưới đây?

a)

Quá trình nén đa biến, toàn bộ nhiệt tỏa ra được giữ lại

b)

Quá trình nén đa biến, vừa ổn nhiệt vừa lấy nhiệt ra ngoài

c)

Quá trình nén đoạn nhiệt, vừa lấy nhiệt ra ngoài vừa tăng nhiệt

d)

Quá trình nén đoạn nhiệt, lấy ra ngoài toàn bộ nhiệt tỏa ra

e)

Quá trình nén đa biến, vừa tăng nhiệt độ, vừa tỏa nhiệt

5.

Phương pháp phân tích thứ nguyên

a)

Lập phương trình chuẩn số

b)

Lập nên các chuẩn số từ các đại lượng tham gia vào quá trình

c)

Biến đổi quan hệ giữa các chuẩn số từ dạng phương trình vi phân về dạng hàm số

d)

Xác định dạng hàm phương trình chuẩn số mô tả quá trình

e)

Xác định đại lượng tham gia vào quá trình

6.

Tìm hướng dẫn KHÔNG phù hợp khi lắp ghép bơm chân không loại vòng chất lỏng trong hệ thống

a)

Đường dẫn khí thoát ra ở trên nắp thùng chứa chất lỏng tuần hoàn lại

b)

Đường ống đẩy của bơm nối với thùng chứa chất lỏng tuần hoàn lại

c)

Đường ống hút của bơm nối với thùng dẫn khí

d)

Đường dẫn chất lỏng mới bổ sung vào bơm không nối với đường ống hút

e)

Chất lỏng tuần hoàn đi vào đường ống đẩy của bơm để tuần hoàn lại

7.

Quá trình lắng của khối hạt: chọn các nhận định đúng

a)

Phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng

b)

Có vận tốc lắng phụ thuộc vào hình dạng hạt

c)

Diễn ra khi nồng độ huyền phù tăng

d)

Phụ thuộc vào độ nhớt của chất lỏng

e)

Phụ thuộc vào phân bố kích thước tập hợp hạt

8.

Nếu giảm đường kính ống pezemet đầu hồ thì mực nước trong ống pezemet sẽ

a)

Giảm đi

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Không thay đổi nếu do áp suất chất lỏng đứng yên, giảm đi nếu do áp suất dòng chảy

e)

Không thay đổi nếu do áp suất chất lỏng đứng yên, tăng lên nếu do áp suất dòng chảy

9.

Thiết bị lọc loại tấm

a)

Lọc được khí chứa axit sunfuric

b)

Dễ tăng năng suất hơn thiết bị lọc điện loại ống

c)

Đơn giản, dễ lắp ráp hơn đường lắng

d)

Thường dùng tách hạt bụi d>2mmd>2\,mm

e)

Có hiệu suất tách tốt hơn thiết bị lọc điện loại ống

10.

Tại sao cần lắp lệch tâm roto trong bơm chân không loại vòng chất lỏng?

a)

Để tạo ra khoảng trống có thể tích thay đổi

b)

Để tạo ra một không gian làm sạch khí

c)

Để tạo ra hình vành khan chất lỏng

d)

Để tạo ra một không gian kín

e)

Để tạo ra vòng chất lỏng

11.

Lực ma sát giữa các lớp chất lỏng Newton KHÔNG phụ thuộc vào

a)

Bề mặt tiếp xúc giữa hai lớp chất lỏng

b)

Gradient vận tốc

c)

Nhiệt độ chất lỏng

d)

Độ nhớt của chất lỏng

e)

Áp suất chất lỏng

12.

Năng lượng chứa trong chất lỏng đứng yên tính trên một đơn vị trọng lượng (thế năng riêng)

a)

J/kgJ/kg

b)

J/molJ/mol

c)

J/NJ/N

d)

J/m3J/m^3

e)

J/sJ/s

13.

Lựa chọn phát biểu KHÔNG đúng về cơ chế lọc điện

a)

Các ion và điện tử tự do chuyển động về phía điện cực trái dấu

b)

Ở ngoài quãng sáng điện tử không va chạm với ion dương

c)

Điện cực quãng chính là điện cực âm

d)

Bụi ở trong quãng sáng bị ion hóa thành ion âm

e)

Bụi ở ngoài quãng sáng nhiễm điện âm do va chạm với điện tử tự do

14.

Chọn đối tượng tách KHÔNG phù hợp với thiết bị lọc túi

a)

Bụi trong sản xuất xi măng

b)

Bụi từ đập nghiền vật liệu xây dựng

c)

Bụi từ ngành luyện kim

d)

Bụi có kích thước hạt < 10mm10\,mm

e)

Bụi có độ ẩm cao

15.

Quá trình khuấy trộn trong môi trường lỏng

a)

Được thực hiện bằng tuần hoàn chất lỏng với mục đích tạo nhũ tương

b)

Được thực hiện bằng cơ khí, bằng khí nén hoặc bằng tiết lưu hay tuần hoàn chất lỏng

c)

Được thực hiện bằng cơ khí với mục đích tạo nhũ tương

d)

Được thực hiện bằng tiết lưu với mục đích tạo huyền phù

e)

Được thực hiện bằng khí nén với mục đích tạo huyền phù

16.

Hệ huyền phù mịn

a)

Các hạt rắn có kích thước nằm trong khoảng 0,5mm100mm0{,}5\,mm-100\,mm

b)

Các hạt rắn có kích thước nằm trong khoảng 100mm150mm100\,mm-150\,mm

c)

Mức độ phân tán của hạt rắn lớn, chuyển động Brown xảy ra mạnh mẽ không có khả năng lắng dưới tác dụng của trọng lực

d)

Các hạt rắn có kích thước lớn nằm trong khoảng 0,1mm0,5mm0{,}1\,mm-0{,}5\,mm

e)

Các hạt rắn có kích thước nhỏ hơn 0,1mm0{,}1\,mm

17.

Quá trình lắng huyền phù dưới tác dụng của trọng lực

a)

Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp lọc

b)

Có thiết bị chiếm diện tích nhỏ hơn so với lắng dưới tác dụng của lực ly tâm

c)

Có chi phí thấp hơn so với phương pháp lọc

d)

Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp ly tâm

e)

Có ưu điểm là thiết bị (bể lắng) nhỏ gọn, không chiếm nhiều diện tích

18.

Vận tốc thăng bằng là

a)

Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trờ lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

b)

Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không

19.

Lựa chọn KHÔNG đúng: "Khi bơm cánh trượt hoạt động ..."

a)

Vùng hút thay đổi theo chiều quay rô to

b)

Trục rô to đặt lệch với tâm của vỏ bơm

c)

Tổng thể tích các khoang trong bơm thay đổi liên tục tuần hoàn

d)

Cơ chế làm việc là thay đổi thể tích

e)

Lực ly tâm làm các cánh trượt văng ra

20.

Công suất trên trục của bơm được tính bằng

a)

Công suất hữu ích cộng thêm phần năng lượng tổn thất do ma sát trong bơm

b)

Công suất hữu ích chia cho hiệu suất

c)

Tích số giữa năng lượng riêng và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm chia cho hệ số hữu ích

d)

Tích số giữa năng lượng riêng và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm cộng thêm lượng tổn thất do ma sát trong bơm

e)

Tích số giữa áp suất toàn phần và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm chia cho hiệu suất hữu ích

21.

Lựa chọn phương án KHÔNG đúng "khi bơm cánh trượt hoạt động ..."

a)

Vùng hút thay đổi theo chiều quay của rô to

b)

Trục rô to đặt lệch với tâm của vỏ bơm

c)

Cơ chế làm việc là thay đổi thể tích

d)

Lực ly tâm làm các cánh trượt văng ra

e)

Tổng thể tích các khoang trong bơm thay đổi liên tục tuần hoàn

22.

Màng chắn giúp đo lưu lượng chất lỏng thông qua biến thiên của

a)

Thế năng riêng áp suất

b)

Thế năng riêng hình học

c)

Thế năng riêng vận tốc

d)

Thế năng riêng động lực

e)

Thế năng riêng mất mát

23.

Máy lọc khung bản

a)

Có thể vận hành liên tục và gián đoạn

b)

Chỉ có thể vận hành liên tục

c)

Có động lực quá trình lọc nhỏ

d)

Có bề mặt lọc riêng nhỏ nhưng có động lực quá trình lọc lớn

e)

Có bề mặt lọc riêng lớn và có thể thay đổi số lượng khung bản sử dụng trong quá trình lọc

24.

Tỷ lệ giữa lưu lượng cực đại và lưu lượng trung bình của bơm pit tông tác dụng đơn truyền động bằng tay biên quay bằng

a)

3π4\tfrac{3\pi}{4}

b)

π4\tfrac{\pi}{4}

c)

π\pi

d)

π2\tfrac{\pi}{2}

e)

3π2\tfrac{3\pi}{2}

25.

Vận tốc lắng trong hệ huyền phù

a)

Của một hạt có hình dạng góc cạnh nhỏ hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng tấm dẹt tại cùng điều kiện lắng

b)

Của một hạt có hình dạng góc cạnh lớn hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng hình cầu tại cùng điều kiện lắng

c)

Của một hạt có hình dạng góc cạnh nhỏ hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng hình cầu tại cùng điều kiện lắng

d)

Của một hạt có dạng hình thỏi dài nhỏ hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng tấm dẹt tại cùng điều kiện lắng

e)

Của một hạt có hình dạng vo tròn lớn hơn so với tốc độ lắng của hạt dạng hình cầu tại cùng điều kiện lắng

26.

Chọn phát biểu SAI về đồng dạng trong quá trình thiết bị công nghệ hóa học

a)

Hai hệ thống đồng dạng về điều kiện đầu nếu những điều kiện ban đầu của hai hệ thống đó đồng dạng với nhau (tức các điều kiện về hình học, đồng dạng về thời gian và đồng dạng vật lý phải trong cùng điều kiện ban đầu).

b)

Hai hệ thống đồng dạng vật lý nếu những thông số vật lý của hai điểm hay hai phần tử tương ứng trong hệ thống đồng dạng đồng dạng và không gian và thời gian có tỷ lệ giữa những đại lượng cùng loại là một hằng số

c)

Hai hiện tượng đồng dạng về thời gian nếu tỷ lệ giữa các khoảng thời gian mà những điểm hay những phần tử của các hệ thống đồng dạng chuyển động theo những quỹ đạo, qua những đoạn đường có đồng dạng hình học là một hằng số

d)

Hai tam giác đồng dạng hình học với nhau nếu tỉ lệ giữa các cạnh tương ứng của chúng bằng nhau

e)

Hai hệ thống đồng dạng về điều kiện biên nếu những điều kiện biên của hai hệ thống đó đồng dạng với nhau (tức các điều kiện đồng dạng về hình học, đồng dạng về thời gian và đồng dạng vật lý phải trong cùng điều kiện biên).

27.

Một cái nắp thùng úp vào một bể chứa đầy nước để thu nitơ có đường kính 5 m và khối lượng có tải 8,7 tấn. Tính áp lực của khí để nâng thùng với sai số tương đối không quá 1%.

a)

0,044 at

b)

0,12 at

c)

0,0044 at

d)

0,44 at

28.

Bơm nào phù hợp để vận chuyển huyền phù loãng năng suất cao?

a)

Bơm răng khía

b)

Bơm ly tâm một cấp

c)

Bơm cánh trượt

d)

Bơm xoáy lốc

e)

Bơm tuye

29.

Bơm ly tâm vận hành với các thông số sau: Q = 50m3/h50\,\text{m}^3/\text{h} ; H = 27m27\,\text{m} ; N = 5kW5\,\text{kW} ; n = 1041voˋng/phuˊt1041\,\text{vòng/phút} . Xác định áp suất của bơm nếu số vòng quay là 1398voˋng/phuˊt1398\,\text{vòng/phút} với sai số tương đối không quá 1%.

a)

H27mH \approx 27\,\text{m}

b)

H38mH \approx 38\,\text{m}

c)

H48,7mH \approx 48{,}7\,\text{m}

d)

H60mH \approx 60\,\text{m}

30.

Bơm cánh trượt KHÔNG phù hợp để vận chuyển chất lỏng có độ nhớt

a)

40 cP

b)

5000 cP

c)

1500 cP

d)

20 cP

e)

180 cP

31.

Chuẩn số nào dưới đây biểu thị ảnh hưởng của áp suất thủy tĩnh lên chuyển động của dòng chảy:

a)

Fr=w2glFr = \tfrac{w^2}{gl}

b)

Ho=wtlHo = \tfrac{wt}{l}

c)

Re=wlρμRe = \tfrac{w l \rho}{\mu}

d)

Eu=ΔPρv2Eu = \tfrac{\Delta P}{\rho v^2}

e)

Go=gl2u2Go = \tfrac{g l^2}{u^2}

32.

Trong chế độ chảy xoáy các phần tử chất lỏng chuyển động theo

a)

Đường không thứ tự với các hướng khác nhau

b)

Đường thẳng với vận tốc chậm

c)

Đường parabol

d)

Đường cong

e)

Đường parabol tù

33.

Chọn đáp lớn nhất điền vào "...": Quan hệ hàm số giữa 5 biến số của một quá trình mà các biến số này có 3 đơn vị cơ bản của thứ nguyên thì có thể lập ... tích lũy thừa không những thứ nguyên của các biến số.

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

34.

Cánh khuấy: chọn mô tả đúng.

a)

Loại chân vịt, tuabin kín thường được dùng với tốc độ quay chậm

b)

Loại tấm, mái chèo bản, mái chèo hai thanh thẳng hoặc chéo, mỏ neo, mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay chậm

c)

Loại tấm, mái chèo bản, mái chèo hai thanh thẳng hoặc chéo, mỏ neo, mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay nhanh

d)

Loại mái chèo hai thanh thẳng hoặc chéo, mỏ neo, mỏ neo ghép thường được dùng với vận tốc quay nhanh

35.

Phương trình vi phân cân bằng Ơ-le áp dụng được cho bao nhiêu trường hợp trong số các trường hợp sau: chất lỏng đứng yên trong bình chứa; chất lỏng chuyển động trong bình chứa; chất lỏng chuyển động thẳng đều cùng bình chứa; chất lỏng quay tròn đều cùng bình chứa; chất lỏng rơi tự do cùng bình chứa.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

5

36.

Máy lọc chân không thùng quay làm việc liên tục (như trong hình vẽ) dùng để lọc huyền phù có nồng độ 17,6%, với năng suất 8,5 m2/hm^2/h , bã có độ ẩm 34% ở độ chân không chân 600 torr. Tiến hành thí nghiệm bằng máy lọc trong phòng thí nghiệm ở độ chân không 510 torr, bã đạt độ ẩm theo yêu cầu sau 32 s. Trên 1 m2m^2 các hằng số lọc có giá trị K=11,2l2/(sm4)K = 11,2 l^2/(s·m^4)C=6l/m2C = 6 l/m^2 . Khối lượng riêng của huyền phù là 1120 kg/m^3 và của nước lọc kg/m^3. Hãy xác định bề mặt lọc.

a)

48,1 kg/m^2·s

b)

4,81 l/m^2·h

c)

0,481 l/m^2·h

d)

48,1 l/m^2·h

37.

Hệ nhũ tương: chọn định nghĩa đúng.

a)

Là một hệ lỏng không đồng nhất, trong đó các hạt lỏng phân bố trong môi trường lỏng khác

b)

Là một hệ lỏng không đồng nhất, trong đó các hạt rắn phân tán trong môi trường lỏng

c)

Là một hệ lỏng không đồng nhất, trong đó bọt khí tồn tại lơ lửng trong môi trường lỏng

d)

Là một hệ không đồng nhất, trong đó bọt khí phân tán trong môi trường lỏng

38.

Tính thế năng riêng tổn thất của một dòng chảy bên trong ống truyền nhiệt của thiết bị trao đổi nhiệt ống chùm như hình trên với các thông số sau: đường kính trong ống vào/ra 2 cm; đường kính trong thiết bị 7 cm; đường kính trong ống truyền nhiệt 1 cm; chiều dài ống truyền nhiệt 5 m; số ống truyền nhiệt 7; lưu lượng chất lỏng 0,8 l/s; khối lượng riêng chất lỏng 1 kg/l; độ nhớt chất lỏng 1 cP; hệ số trở lực cục bộ đột mở và đột thu cho trong bảng kèm. Chọn giá trị gần đúng nhất cho thế năng riêng tổn thất tổng cộng.

a)

0,5 m cột chất lỏng

b)

1,5 m cột chất lỏng

c)

2,5 m cột chất lỏng

d)

3,5 m cột chất lỏng

39.

Điền vào dấu “…”. Máy ép thủy lực cấu tạo từ hai xy lanh kích thước D×H và d×h (đường kính × chiều cao) có khả năng khuếch đại lực nên … lần.

a)

D/h

b)

H/h

c)

D2/d2D^2/d^2

d)

H2/h2H^2/h^2

40.

Loại pit tông nào KHÔNG cùng cách phân loại với những loại còn lại.

a)

Bơm vi sai

b)

Bơm tác dụng ba

c)

Bơm tác dụng kép

d)

Bơm tác dụng đơn

e)

Bơm tác dụng bằng hơi

41.

Chọn mô tả đúng về yếu tố phân ly Kp.

a)

Là tỷ lệ gia tốc trong trường trên gia tốc ly tâm

b)

Là tỷ số trọng lực trên lực ly tâm

c)

Là đại lượng có thứ nguyên

d)

Dùng để tính chính xác vận tốc lắng ly tâm

42.

Trong máy ly tâm kiểu treo: chọn phát biểu đúng.

a)

Ổ bi và bộ phận truyền động có thể bị chất lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và nhanh, thùng quay có thể dao động tự do

b)

Ổ bi và bộ phận truyền động không bị chất lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và chậm, thùng quay có thể giao động tự do

c)

Ổ bi và bộ phận truyền động không bị chất lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và chậm, thùng quay không thể giao động tự do

d)

Ổ bi và bộ phận truyền động không bị chất lỏng ăn mòn, việc tháo bã tương đối dễ dàng và nhanh, thùng quay có thể giao động tự do

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Máy nghiền búa.

a)

Chỉ có thể nghiền thô

b)

Dùng để nghiền cứu vật liệu có độ ẩm lớn 15%

c)

Dùng để nghiên cứu vật liệu không quá 15%

d)

Đạt độ nghiền lớn hơn 60

44.

Mô tả nào đúng với bơm xoáy lốc.

a)

Có khả năng tạo ra cột áp nhỏ, năng suất thấp

b)

Chất lỏng vào theo phương pháp tuyến và ra theo phương tiếp tuyến với vỏ bơm

c)

Tất cả chất lỏng văng ra sẽ được đẩy vào hốc của bánh guồng

d)

Chất lỏng tự chui vào trong hốc của bánh guồng để tăng áp suất

45.

Điểm làm việc thích hợp của bơm ly tâm là giao điểm của:

a)

Đường biểu diễn hiệu suất và đặc tuyến của bơm

b)

Đặc tuyến mạng ống và đặc tuyến của bơm

c)

Đặc tuyến của bơm và đường đặc tuyến làm việc

d)

Đặc tuyến của bơm và đường biểu diễn công suất

e)

Đặc tuyến của mạng ống và đường đặc tuyến toàn cục

46.

Trở lực của quá trình lọc

a)

Chỉ phụ thuộc vào đặc trưng cấu tạo của lớp vách ngăn, kích cỡ và cấu tạo hạt rắn trong huyền phù

b)

Chỉ phụ thuộc vào đặc trưng của lớp vách ngăn và nồng độ của huyền phù

c)

Chính là trở lực của lớp bã hình thành trên bề mặt lớp vách ngăn

d)

Chính là trở lực lớp vách ngăn (vật liệu học)

e)

Bao gồm trở lực của lớp vách ngăn (vật liệu học) và trở lực của lớp bã hình thành trên bề mặt lớp vách ngăn

47.

Những gì KHÔNG đúng khi vận hành buồn lắng

a)

Mở van đưa khí bẩn vào không gian lắng

b)

Làm việc liên tục

c)

Điều chỉnh vận tốc khí bẩn vào phù hợp

d)

Bụi đưa thảo ra định kỳ

e)

Một ngăn lắng bụi thì một ngăn nghỉ để tháo bụi

48.

Loại bơm pít tông nào KHÔNG cùng cách phân loại với những loại còn lại

a)

Bơm vi sai

b)

Bơm tác dụng ba

c)

Bơm tác dụng đơn

d)

Bơm tác dụng bằng hơi

e)

Bơm tác dụng kép

49.

Năng suất bơm pít tông tác dụng đơn KHÔNG phụ thuộc yếu tố nào:

a)

Số vòng quay của trục

b)

Khoảng chạy

c)

Đường kính pit tông

d)

Đường kính cận pit tông

e)

Lượng khí trong xy lanh

50.

Tính thời gian lọc để đạt được 10 lít nước lọc tính theo 1m21m^2 bề mặt lọc. Qua thực nghiệm cho thấy 1m21m^2 thu được 1 lít nước lọc trong thời gian 2,25 phút và thu được 3 lít nước lọc trong thời gian 14,5 phút.

a)

110,3 phút

b)

90 phút

c)

165 phút

d)

140,3 phút

e)

160,5 phút

51.

Vận tốc lắng bụi theo Stokes KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Diện tích bề mặt lắng

b)

Hình dạng của bụi

c)

Khối lượng riêng của bụi và môi trường

d)

Chuẩn số Reynold

e)

Đường kính của bụi

52.

Đường kính tương đương

a)

Bằng bán kính dòng chảy

b)

Bằng 4 lần bán kính thủy lực

c)

Bằng 2 lần chu vi hình tròn có cùng chu vi với tiết diện ống

d)

Bằng bán kính hình tròn có cùng diện tích với tiết diện ống

e)

Bằng 2 lần bán kính thủy lực

53.

Tỷ lệ giữa đại lượng giống nhau tại hai điểm khác nhau của cùng một hệ thống gọi là

a)

Định số đồng dạng

b)

Chuẩn số đồng dạng phức tạp

c)

Hằng số đồng dạng

d)

Định số đơn hệ

e)

Định số đa hệ

54.

Máy lọc chân không thùng quay có bề mặt lọc chiếm 35% bề mặt thùng, làm việc liên tục ở độ chân không 600 mmHg dùng để lọc huyền phù. Tính bề mặt lọc của thùng nếu mát lọc làm việc sau 40 s có K=14,5l2/(m4.s)K = 14,5 l^2/(m^4.s)C=6l/m2C = 6 l/m^2 . Năng suất tính theo nước trong là 3,24 l/s.

a)

18,1 m^2

b)

48 m^2

c)

31,5 m^2

d)

16,8 m^2

e)

24 m^2

55.

Phương pháp phân tích thứ nguyên cho phép

a)

Lập nên các chuẩn số từ các đại lượng tham gia vào quá trình

b)

Xác định các đại lượng tham gia vào quá trình

c)

Biến đổi quan hệ giữa các chuẩn số từ dạng phương trình vi phân về dạng tham số

d)

Xác định dạng hàm phương trình chuẩn số mô tả quá trình

e)

Lập phương trình chuẩn số

56.

Bơm piston tác dụng kép có đường kính piston 142 mm, đường kính cán piston bằng 43 mm. Khoảng chạy piston xylanh là 300 mm, số vòng quay trục piston là 89 vòng/phút. Tính năng suất bơm với sai số tương đối không quá 1%.

a)

46,2 m^3/h

b)

48,4 m^3/h

c)

50,0 m^3/h

d)

44,8 m^3/h

e)

47,0 m^3/h

57.

Để nén khí thì có thể thực hiện quá trình nào dưới đây?

a)

Quá trình nén đa biến, toàn bộ nhiệt toả ra được giữ lại

b)

Quá trình nén đa biến, vừa ổn nhiệt vừa lấy nhiệt ra ngoài

c)

Quá trình nén đoạn nhiệt, vừa lấy nhiệt ra ngoài vừa tăng nhiệt

d)

Quá trình nén đoạn nhiệt, lấy ra ngoài toàn bộ nhiệt toả ra

e)

Quá trình nén đa biến, vừa tăng nhiệt độ, vừa toả nhiệt

58.

Phương pháp phân tích thứ nguyên

a)

Lập phương trình chuẩn số

b)

Lập nên các chuẩn số từ các đại lượng tham gia vào quá trình

c)

Biến đổi quan hệ giữa các chuẩn số từ dạng phương trình vi phân về dạng hàm số

d)

Xác định dạng hàm phương trình chuẩn số mô tả quá trình

e)

Xác định đại lượng tham gia vào quá trình

59.

Tìm hướng dẫn KHÔNG phù hợp khi lắp ghép bơm chân không loại vòng chất lỏng trong hệ thống

a)

Đường dẫn khí thoát ra ở trên nắp thùng chứa chất lỏng tuần hoàn lại

b)

Đường ống đẩy của bơm nối với thùng chứa chất lỏng tuần hoàn lại

60.

Quá trình lắng của khối hạt

a)

Phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng

b)

Có vận tốc lắng phụ thuộc vào hình dạng hạt

c)

Diễn ra khi nồng độ huyền phù tăng

d)

Phụ thuộc vào độ nhớt của chất lỏng

e)

Phụ thuộc vào phân bố kích thước tập hợp hạt

61.

Nếu giảm đường kính ống pezemet đầu hở thì mực nước trong ống pezemet sẽ

a)

Giảm đi

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Không thay đổi nếu đo áp suất chất lỏng đứng yên, giảm đi nếu đo áp suất dòng chảy

e)

Không thay đổi nếu đo áp suất chất lỏng đứng yên, tăng lên nếu đo áp suất dòng chảy

62.

Thiết bị lọc loại tấm

a)

Lọc được khí chứa axit sunfuric

b)

Dễ tăng năng suất hơn thiết bị lọc điện loại ống

c)

Đơn giản, dễ lắp ráp hơn đường lắng

d)

Thường dùng tách hạt bụi d > 2 mm

e)

Có hiệu suất tách tốt hơn thiết bị lọc điện loại ống

63.

Tại sao cần lắp lệch tâm roto trong bơm chân không loại vòng chất lỏng?

a)

Để tạo ra khoảng trống có thể tích thay đổi

b)

Để tạo ra một không gian làm sạch khí

c)

Để tạo ra hình vành khan chất lỏng

d)

Để tạo ra một không gian kín

e)

Để tạo ra vòng chất lỏng

64.

Lực ma sát giữa các lớp chất lỏng Newton KHÔNG phụ thuộc vào

a)

Bề mặt tiếp xúc giữa hai lớp chất lỏng

b)

Gradient vận tốc

c)

Nhiệt độ chất lỏng

d)

Độ nhớt của chất lỏng

e)

Áp suất chất lỏng

65.

Năng lượng chứa trong chất lỏng đứng yên tính trên một đơn vị trọng lượng (thế năng riêng)

a)

J/kg

b)

J/mol

c)

J/N

d)

J/m3J/m^3

e)

J/s

66.

Lựa chọn phát biểu KHÔNG đúng về cơ chế lọc điện

a)

Các ion và điện tử tự do chuyển động về phía điện cực trái dấu

b)

Bờ ngoài quầng sáng điện tử không va chạm với ion dương

c)

Điện cực quầng chính là điện cực âm

d)

Bụi ở trong quầng sáng bị ion hóa thành ion âm

e)

Bụi ở ngoài quầng sáng nhiễm điện âm do va chạm với điện tử tự do

67.

Chọn đối tượng tách KHÔNG phù hợp với thiết bị lọc túi

a)

Bụi trong sản xuất xi măng

b)

Bụi từ đập nghiền vật liệu xây dựng

c)

Bụi từ ngành luyện kim

d)

Bụi có kích thước hạt < 10 mm

e)

Bụi có độ ẩm cao

68.

Quá trình khuấy trộn trong môi trường lỏng

a)

Được thực hiện bằng tuần hoàn chất lỏng với mục đích tạo nhũ tương

b)

Được thực hiện bằng cơ khí, bằng khí nén hoặc bằng tiết lưu hay tuần hoàn chất lỏng

c)

Được thực hiện bằng cơ khí với mục đích tạo nhũ tương

d)

Được thực hiện bằng tiết lưu với mục đích tạo huyền phù

e)

Được thực hiện bằng khí nén với mục đích tạo huyền phù

69.

Hệ huyền phù mịn

a)

Các hạt rắn có kích thước nằm trong khoảng 0,5 mm–100 mm

b)

Các hạt rắn có kích thước nằm trong khoảng 100 mm–150 mm

c)

Mức độ phân tán của hạt rắn lớn, chuyển động Brown xảy ra mạnh mẽ không có khả năng lắng dưới tác dụng của trọng lực

d)

Các hạt rắn có kích thước lớn nằm trong khoảng 0,1 mm–0,5 mm

e)

Các hạt rắn có kích thước nhỏ hơn 0,1 mm

70.

Quá trình lắng huyền phù dưới tác dụng của trọng lực

a)

Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp lọc

b)

Có thể bị chiếm diện tích nhỏ hơn so với lắng dưới tác dụng của lực ly tâm

c)

Có chi phí thấp hơn so với phương pháp lọc

d)

Thường được ứng dụng để tách tinh sau khi thực hiện phương pháp ly tâm

e)

Có ưu điểm là thiết bị (bể lắng) nhỏ gọn, không chiếm nhiều diện tích

71.

Vận tốc thẳng bằng là

a)

Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

b)

Vận tốc lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng với trọng lượng

c)

Trung bình cộng vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trong hạt

d)

Vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua lớp hạt để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng lớp hạt

e)

Vận tốc nhỏ nhất của dòng khí (lỏng) chuyển động qua không gian rỗng của thiết bị để trở lực lớp hạt cân bằng trọng lượng

72.

Lựa chọn KHÔNG đúng: "Khi bơm cánh trượt hoạt động ..."

a)

Vùng hút thay đổi theo chiều quay rô to

b)

Trục rô to đặt lệch với tâm của vỏ bơm

c)

Tổng thể tích các khoang trong bơm thay đổi liên tục tuần hoàn

d)

Cơ chế làm việc là thay đổi thể tích

e)

Lực ly tâm làm các cánh trượt văng ra

73.

Công suất trên trục của bơm được tính bằng

a)

Công suất hữu ích cộng thêm phần năng lượng tổn thất do ma sát trong bơm

b)

Công suất hữu ích chia cho hiệu suất

c)

Tích số giữa năng lượng riêng và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm chia cho hệ số hữu ích

d)

Tích số giữa năng lượng riêng và lưu lượng của dòng chất lỏng qua bơm cộng thêm lượng tổn thất do ma sát trong bơm

74.

Theo đồ thị H.1 của bơm ly tâm làm việc ở n = 1000 vòng/phút, chọn khoảng giá trị cột áp H và lưu lượng Q phù hợp với vùng hiệu suất cao.

a)

H = 29–81 m; Q = 450–1320 l/s

b)

H = 48–84 m; Q = 450–1350 l/s

c)

H = 50–88 m; Q = 250–1350 l/s

d)

H = 48–84 m; Q = 420–1350 l/s

75.

Máy ly tâm kiểu treo có cấu tạo bao gồm các bộ phận được đánh số như hình vẽ (1) đến (8). Chọn phương án liệt kê đúng.

a)

(1) Động cơ, (2) Trục quay, (3) Nắp, (4) Thùng quay, (5) Bề mặt lọc, (6) Dẫn tách dịch đặc, (7) Vỏ, (8) Đường ra nước trong

b)

(1) Động cơ, (2) Trục quay, (3) Nắp, (4) Thùng quay, (5) Bề mặt lọc, (6) Điện xỉ, (7) Vỏ, (8) Đường ra nước trong

c)

(1) Động cơ, (2) Trục quay, (3) Nắp, (4) Thùng quay, (5) Vỏ, (6) Dẫn tách dịch đặc, (7) Bề mặt lọc, (8) Đường ra nước trong

d)

(1) Động cơ, (2) Trục quay, (3) Nắp, (4) Thùng quay, (5) Bề mặt lọc, (6) Điện xỉ, (7) Vỏ, (8) Huyền phù

76.

Vận tốc lắng của hạt ở chế độ lắng đồng tỉ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

đường kính hạt

b)

khối lượng của riêng chất lỏng

c)

gia tốc trọng trường

d)

khối lượng riêng của hạt

77.

Trong các máy nén và thổi khí kiểu tuabin, quá trình nén và thổi khí được thực hiện nhờ cơ chế nào?

a)

lực ly tâm do chuyển động của bánh guồng

b)

chuyển động tịnh tiến của piston

c)

lực quán tính do bánh guồng sinh ra

d)

sự trượt lên nhau của các bánh guồng

78.

Khi tăng vận tốc dòng khí (hoặc lỏng) lớn hơn vận tốc giới hạn dưới và nhỏ hơn vận tốc giới hạn trên của chế độ tầng sôi (lỏng giả) thì trở lực lớp hạt biến đổi như thế nào?

a)

trở lực lớp hạt giảm từ từ

b)

trở lực lớp hạt tăng đột ngột

c)

trở lực lớp hạt không đổi

d)

trở lực lớp hạt tăng dần theo vận tốc

79.

Năng lượng riêng toàn phần của chất lỏng lý tưởng chuyển động ổn định bằng tổng của các thành phần nào?

a)

thế năng riêng hình học, thế năng riêng động lực và thế năng riêng mất mát

b)

thế năng riêng hình học, thế năng riêng áp suất thủy tĩnh và động năng riêng

c)

thế năng riêng hình học, thế năng riêng áp suất thủy tĩnh và chiều cao pezo

d)

thế năng riêng hình học, thế năng riêng vận tốc và thế năng riêng tuyệt đối