wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ HAI THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU VÀ TRẠNG NGỮ LỚP 4

Total questions: 36

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Câu thường gồm 2 thành phần chính đó là?

a)
  1. Chủ ngữ và vị ngữ

b)
  1. Chủ ngữ, trạng ngữ

c)
  1. Vị ngữ và trạng ngữ

d)
  1. Không có đáp án nào đúng

2.

Câu 3: Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?

a)
  1. Ai, cái gì, con gì?

b)
  1. Làm gì, thế nào, là ai?

c)
  1. Ở đâu, khi nào, thế nào?

d)
  1. Khi nào, làm gì, là ai?

3.

Câu 4: Vị ngữ trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?

a)
  1. Con gì, ai, là ai?

b)
  1. Ai, cái gì, con gì?

c)
  1. Làm gì, thế nào, là ai?

d)
  1. Tất cả các ý trên

4.

Câu 8: Vị ngữ nêu những gì về đối tượng được nói ở chủ ngữ?

a)
  1. Người, vật, hiện tượng,...

b)
  1. Mục đích, nhận xét, kết quả,...

c)
  1. Tính chất, thời gian, địa điểm,...

d)
  1. Hoạt động, đặc điểm, trạng thái hoặc giới thiệu, nhận xét

5.

Câu 9: Chủ ngữ nêu những gì được nói đếu trong câu?

a)
  1. Mục đích, nhận xét, kết quả,...

b)
  1. Tính chất, thời gian, địa điểm,...

c)
  1. Người, vật, hiện tượng tự nhiên,...

d)
  1. Hoạt động, đặc điểm, trạng thái,...

6.

Câu 10: “Trong câu kể Ai làm gì? Chủ ngữ thường do [...] tạo thành”. Chỗ [...] điền từ/cụm từ gì?

a)
  1. danh từ (hoặc cụm danh từ)

b)
  1. tính từ (hoặc cụm tính từ)

c)
  1. động từ (hoặc cụm động từ)

d)
  1. cả ba đáp án trên đều đúng

7.

Câu 11: Câu “Năm 2000, được xây mới rất đẹp.” mắc lỗi gì?

a)
  1. Thiếu chủ ngữ

b)
  1. Thiếu vị ngữ

c)
  1. Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ

d)
  1. Thiếu thành phần biệt lập

8.

Câu 12: Cho câu “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam.” đâu là chủ ngữ?

a)
  1. Cây tre là

b)
  1. Cây tre

c)
  1. Cây tre là người bạn thân

d)
  1. Cây tre là người bạn

9.

Câu 13: Câu “Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau.” có vị ngữ là?

a)
  1. Tre, nứa, trúc, mai, vầu

b)
  1. Giúp người trăm công nghìn việc khác nhau

c)
  1. Trăm công nghìn việc khác nhau

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

10.

Câu 14: Xác định chủ ngữ trong câu: “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập.”

a)
  1. Chợ Năm Căn

b)
  1. Nằm sát

c)
  1. Bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập

d)
  1. Chủ ngữ được lược bỏ

11.

Câu 17: Tìm vị ngữ thích hợp để hoàn thành câu sau “Mỗi buổi sáng thức dậy, Bạn Nam ...”

a)
  1. đang hót líu lo.

b)
  1. chìm vào giấc ngủ say.

c)
  1. đang nằm phơi nắng bên thềm.

d)
  1. thường tập thể dục với bố mẹ.

12.

Câu 18: Đáp án nào dưới đây không thích hợp làm vị ngữ cho câu “Giữa cánh đồng lúa chín, ... ”

a)
  1. Bà con đang gặt hái sôi nổi.

b)
  1. Các loài chim hót vang.

c)
  1. Xe máy, ô tô đi lại nườm nượp, bóp còi inh ỏi.

d)
  1. Từng đàn cò trắng lượn ngang.

13.

Câu 20: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào từ “các chú công nhân” làm chủ ngữ?

a)
  1. Mẹ em tặng các chú công nhân mỗi người một hộp bánh.

b)
  1. Ông chủ điều các chú công nhân tới đây làm việc

c)
  1. Anh ấy tặng quà Tết cho các chú công nhân.

d)
  1. Chiều nay, các chú công nhân được nghỉ làm.

14.

Thành phần chính của câu là gì?

a)

Là thành phần không bắt buộc

b)

Là thành phần bắt buộc

c)

Là thành phần vô cùng ít trong câu

d)

Là thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một số ý trọn vẹn

15.

Câu nào trong các câu dưới đây có chủ ngữ là động từ?

a)

Đi học là niềm vui của trẻ em.

b)

Mặt trời ló rạng trên mặt biển vẫn còn hơi sương.

c)

Nắng e ấp trên các cành cây còn ướt đẫm hơi sương.

d)

Mùa xuân mong ước đã đến.

16.

Cho câu “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam.” đâu là chủ ngữ?

a)

Cây tre là

b)

Cây tre

c)

Cây tre là người bạn thân

d)

Cây tre là người bạn

17.

Câu “Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau.” có chủ ngữ trả lời cho câu hỏi gì?

a)

Ai

b)

Là gì?

c)

Con gì?

d)

Cái gì?

18.

Đáp án nào dưới đây không thích hợp làm vị ngữ cho câu “Giữa cánh đồng lúa chín, ... ”

a)
  1. Bà con đang gặt hái sôi nổi.

b)
  1. Các loài chim hót vang.

c)
  1. Xe máy, ô tô đi lại nườm nượp, bóp còi inh ỏi.

d)
  1. Từng đàn cò trắng lượn ngang.

19.

Bộ phận in đậm trong câu “Cái giàn mướp trên mặt ao soi bóng xuống làn nước lấp lánh hoa vàng là thành phần nào trong câu?

a)
  1. Vị ngữ

b)
  1. Chủ ngữ

20.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

21.

Cây lược này làm bằng ngà voi.


Tách chủ ngữ // vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Cây lược // này làm bằng ngà voi.

b)

Cây lược này// làm bằng ngà voi.

c)

Cây lược này làm bằng// ngà voi.

22.

Sân trường thật náo nhiệt.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Sân trường thật// náo nhiệt.

b)

Sân trường// thật náo nhiệt.

23.

Các bạn nam chơi đá cầu.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Các bạn nam chơi //đá cầu.

b)

Các bạn nam// chơi đá cầu.

c)

Các bạn// nam chơi đá cầu.

24.

Cho câu văn:

Mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

Đáp án nào tách đúng chủ ngữ/vị ngữ trong câu trên.

a)

Mấy bạn // đang túm tụm đọc truyện.

b)

Mấy bạn đang túm tụm //đọc truyện.

25.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Không khí mùa xuân thật náo nức.

a)

Không khí mùa xuân

b)

Không khí

c)

Mùa xuân

d)

thật náo nức

26.

Đám trẻ làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

Xác định chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Đám trẻ làng tôi // rất mê xiếc mô-tô bay.

b)

Đám trẻ // làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

c)

Đám trẻ làng // tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

27.

Dòng nào xác định đúng CN, VN trong câu văn dưới đây:

Chú ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

a)

Chú ngồi trên thềm giếng, // ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

b)

Chú // ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

28.

Xác định CN/VN trong câu văn dưới đây:

Tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

a)

Tôi rủ nó trốn ngủ trưa// chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

b)

Tôi // rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

29.

Những chú cá lần lượt mắc lưới.

Dòng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên?

a)

Những chú cá // lần lượt mắc lưới.

b)

Những chú cá lần lượt // mắc lưới.

30.

"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên Huế." thuộc mẫu câu kể nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

31.

Trong câu kể Ai làm gì, vị ngữ nói đến nội dung gì?

a)

Chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

b)

Chỉ hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

c)

Dùng để giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ

d)

Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

32.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bên kia đường, những chú công an đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân.

(a)  

33.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

34.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

35.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

36.

Trong câu: "Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời.", chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời