wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hiến pháp và pháp luật

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Năm 2025, 63 tỉnh, thành phố xũ được sát nhập thành 34 tỉnh, thành phố hiện tại. Cơ quan nào, người nào có thẩm quyền trên?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

2.

Thủ tướng Chính Phủ do ai trực tiếp bầu ra?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Nhân dân

d)

Chính phủ

3.

Theo quy định của Hiến pháp, việc bầu cử đại biểu quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp được tiến hành theo nguyên tắc nào?

a)

Bình đẳng, phổ thông, trực tiếp và bỏ phiếu kín

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

c)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa

d)

Dân chủ, phổ thông, trực tiếp, bỏ phiếu kín

4.

Nhà nước Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật, thực hiện nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bình đẳng

b)

Nguyên tắc phổ thông

c)

Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.

d)

Nguyên tắc trực tiếp

5.

So với các Điều ước quốc tế, Hiến pháp có giá trị hiệu lực như thế nào?

a)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao hơn

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý thấp hơn

c)

Hiến pháp không có mối quan hệ về mặt pháp lý đối với các Điều ước quốc tế

d)

Hiến pháp có hiệu lực ngang bằng với các Điều ước quốc tế

6.

Hoàn thiện khái niệm: " (a)   là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự 2015, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc, xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hoá, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, tự do, tài sản, các quyền, lợi ích hợp pháp khác của công dân, xâm phạm những lĩnh vực khác của trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa"?

7.

Chức, xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, tự do, tài sản, các quyền, lợi ích hợp pháp khác của công dân, xâm phạm những lĩnh vực khác của trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa?

a)

Tội phạm

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Hình phạt

8.

Đặc điểm nào chỉ có ở tội phạm mà không có ở các loại vi phạm pháp luật khác?

a)

Tính trái pháp luật

b)

Tính chịu hình phạt

c)

Tính có lỗi

d)

Do cá nhân thực hiện

9.

Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm mà khung hình phạt cao nhất dự kiến áp dụng với loại tội phạm đó là?

a)

Đến 03 năm tù

b)

Từ trên 03 năm đến 07 năm tù

c)

Từ trên 07 năm đến 15 năm tù

d)

Từ trên 15 năm tù, tù chung thân, tử hình

10.

Loại tội phạm nào có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội đặc biệt lớn?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

11.

Loại tội phạm nào mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật hình sự quy định đối với tội ấy là từ trên 03 năm đến 07 năm tù?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

12.

Khách thể của tội phạm là?

a)

Độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc; chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hóa, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức; quyền con người, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân và những lĩnh vực khác của trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa

b)

Quy tắc quản lý hành chính

c)

Nội quy, quy chế của cơ quan nhà nước

d)

Đạo đức xã hội

13.

Văn bản quy phạm pháp luật nào quy định các loại hình phạt?

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật hình sự

c)

Tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Bản án

14.

Hình phạt phạt tiền đối với tội phạm là

4 lines
15.

Văn bản quy phạm pháp luật nào quy định các loại hình phạt?

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật hình sự

c)

Tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Bản án

16.

Hình phạt phạt tiền đối với tội phạm là loại hình phạt nào sau đây?

a)

Chỉ là hình phạt bổ sung

b)

Chỉ là hình phạt chính

c)

Có thể là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung

d)

Biện pháp xử phạt chính

17.

Số lượng các hình phạt áp dụng đối với cá nhân phạm tội trong trách nhiệm hình sự là?

a)

Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung

b)

Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung

c)

Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung

d)

Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung

18.

Hình phạt nào chỉ được áp dụng là hình phạt chính đối với cá nhân phạm tội?

a)

Trục xuất

b)

Phạt tiền

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Quản chế

19.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

20.

Cho biết tội phạm quy định tại khoản 1, điều 108 là loại tội phạm nào?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

21.

Cho biết tội phạm quy định tại khoản 2 Điều 128 là loại tội phạm nào?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

22.

Tội nào là tội đặc biệt nghiêm trọng trong các loại tội dưới dây?

a)

Tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân tại Khoản 1 Điều 113 Bộ luật hình sự 2015:"Người nào nhằm chống chính quyền nhân dân mà xâm phạm tính mạng của cán bộ, công chức hoặc người khác, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình"

b)

Tội cướp tài sản Khoản 1 Điều 168 Bộ luật hình sự 2015 về: "Người nào dùng vũ lực, đe doạ dùng vũ lực ngay tức khắc hoặc có hành vi khác làm cho người bị tấn công lâm vào tình trạng không thể chống cự được nhằm chiếm đoạt tài sản, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm"

c)

Tội vô ý làm chết người tại Khoản 2 Điều 128 Bộ luật hình sự 2015: "Phạm tội làm chết 02 người trở lên, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm"

d)

Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản tại Khoản 1 Điều 169 Bộ luật hình sự 2015: "Người nào bắt cóc người khác làm con tin nhằm chiếm đoạt tài sản, thì bị phạt tù từ 02 đến 07 năm"

23.

Độ tuổi truy cứu trách nhiệm hình sự đối với cá nhân phạm tội rất nghiêm trọng là?

a)

Từ đủ 14 tuổi hoặc từ đủ 16 tuổi phụ thuộc vào loại tội phạm quy định trong Bộ luật hình sự

b)

Từ đủ 14 tuổi hoặc từ đủ 16 tuổi trở lên phụ thuộc vào yếu tố lỗi

c)

Từ 14 tuổi trở lên với mọi tội phạm trong Bộ luật hình sự

d)

Từ 16 tuổi trở lên với mọi tội phạm trong Bộ luật hình sự

24.

Độ tuổi truy cứu trách nhiệm hình sự

4 lines
25.

Độ tuổi truy cứu trách nhiệm hình sự đối với cá nhân phạm tội quy định tại khoản 1 Điều 133 Bộ luật hình sự 2015 (Tội đe dọa giết người): "Người nào đe doạ giết người, nếu có căn cứ làm cho người bị đe dọa lo sợ rằng việc đe dọa này sẽ được thực hiện, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm"?

a)

Ngay từ khi sinh ra

b)

Từ đủ 14 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

26.

Theo quy định của Bộ luật hình sự 2015, pháp nhân thương mại là chủ thể của tội nào sau đây?

a)

Tội cướp tài sản (Điều 168)

b)

Tội trộm cắp tài sản (Điều 173)

c)

Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (Điều 174)

d)

Tội buôn lậu (Điều 188)

27.

Hình phạt nào chỉ áp dụng đối với người nước ngoài phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Trục xuất

b)

Trục xuất và tù chung thân

c)

Trục xuất và cấm cư trú

d)

Trục xuất và cấm hành nghề

28.

Hình phạt nào sau đây có thể áp dụng đối với người phạm tội chưa đủ 18 tuổi?

a)

Tù có thời hạn

b)

Bồi thường thiệt hại

c)

Tù chung thân

d)

Tử hình

29.

Khi tổng hợp nhiều bản án có hình phạt tù có thời hạn thì mức cao nhất là?

a)

20 năm tù

b)

30 năm tù

c)

35 năm tù

d)

50 năm tù

30.

Cho biết khách thể của tội vô ý làm chết người tại Khoản 2 Điều 128 Bộ luật hình sự 2015: "Phạm tội làm chết 02 người trở lên, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm"?

a)

An ninh quốc gia

b)

Trật tự xã hội

c)

Tính mạng của con người

d)

Tài sản

31.

A (15 tuổi), A không phải chịu trách nhiệm pháp lý hình sự đối với loại tội phạm nào dưới dây?

a)

Chỉ đối tội phạm ít nghiệm trọng và nghiêm trọng

b)

Chỉ đối với tội phạm ít nghiêm trọng, nghi

32.

A (15 tuổi), A không phải chịu trách nhiệm pháp lý hình sự đối với loại tội phạm nào dưới dây?

a)

Chỉ đối tội phạm ít nghiệm trọng và nghiêm trọng

b)

Chỉ đối với tội phạm ít nghiêm trọng, nghiêm trọng và một số tội phạm rất nghiêm trọng quy định tại Bộ luật hình sự

c)

Chỉ đối với tội phạm ít nghiêm trọng, nghiêm trọng và một số tội phạm rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng quy định tại Bộ luật hình sự

d)

A phải chịu trách nhiệm pháp lý với mọi loại tội phạm

33.

A phạm tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ tại Khoản 1 Điều 357 Bộ luật hình sự 2015: "Người nào vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà vượt quá quyền hạn của mình làm trái công vụ gây thiệt hại về tài sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm". Tòa án tuyên phạt 5 năm tù đối với A. Cho biết 5 năm tù là loại biện pháp cưỡng chế nào?

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Bồi thường thiệt hại

34.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Quản chế chỉ được áp dụng là hình phạt chính đối với cá nhân phạm tội

b)

Quản chế chỉ được áp dụng là hình phạt bổ sung đối với cá nhân phạm tội

c)

Quản chế có thể áp dụng là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung đối với cá nhân phạm tội

d)

Quản chế không phải là hình phạt

35.

Công dân Việt Nam từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi khi thực hiện một tội phạm rất nghiêm trọng được quy định tại điều 171 Bộ luật hình sự 2015 (Tội cướp tài sản) có thể phải chịu hình phạt nào trong các hình phạt dưới đây?

a)

Tù chung thân

b)

Tù có thời hạn

c)

Trục xuất

d)

Không phải chịu hình phạt do chưa đủ tuổi truy cứu trách nhiệm pháp lý

36.

A là bảo vệ trong một công ty. Trong lúc thực hiện công việc c

4 lines
37.

A là bảo vệ trong một công ty. Trong lúc thực hiện công việc của mình A đã phát sinh mâu thuẫn với B (là nhân viên trong công ty) và đánh B gây thương tích 43%. Tòa án đã ra bản án đối với A như sau: "Tuyên phạt A 5 năm tù giam, yêu cầu A bồi thường cho B số tiền 200 triệu đồng và cấm hành nghề trong thời gian 2 năm". Cho biết số tiền 200 triệu đồng A phải bồi thường ở trên là?

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Xử phạt hành chính

d)

Trách nhiệm bồi thường thiệt hại (không phải là hình phạt)

38.

Trong trận đấu giữa Việt Nam và Myanma tại Seagame 23 năm 2005, cầu thủ Văn Quyến và một số đồng đội đã nhận tiền từ một đối tượng, sau đó dàn xếp tỷ số trận đấu chỉ thắng với tỷ số 1-0. Cho biết khách thể của hành vi phạm tội nói trên.

a)

Xâm hại đến an ninh quốc gia

b)

Xâm hại đến trật tự công cộng

c)

Xâm hại đến những quan hệ xã hội liên quan đến hoạt động bình thường của các cơ quan, tổ chức trong nhà nước.

d)

Xâm hại đến tài sản

39.

Bị cáo A bị tòa á tuyên phạt 20 năm tù về tội giết người và 20 năm tù về tội cướp tài sản. Hỏi hình phạt chung đối với bị cáo A là bao nhiêu năm tù?

a)

20 năm tù

b)

30 năm tù

c)

35 năm tù

d)

40 năm tù

40.

Quan hệ nhân thân giữa các cá nhân tổ chức trong Luật dân sự có đặc điểm gì?

a)

Mang tính đền bù ngang giá

b)

Mang tính mệnh lệnh

c)

Không mang tính đền bù ngang giá

d)

Mang tính cưỡng chế

41.

Tài sản trong Luật dân sự bao gồm?

a)

Vật, tiền và giấy tờ có giá bằng tiền

b)

Quyền tài sản và các giá trị nhân thân không liên quan đến tài sản

c)

Các loại giá trị nhân thân

d)

Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản

42.

Theo luật dân sự, quyền sở hữu công nghiệp là

4 lines
43.

Theo luật dân sự, quyền sở hữu công nghiệp là?

a)

Một loại tài sản

b)

Một loại quyền tài sản

c)

Một loại giá trị nhân thân gắn liền với tài sản

d)

Một loại giá trị nhân thân không liên quan đến tài sản

44.

Quyền sử dụng là?

a)

Quyền chỉ định người hưởng di sản thừa kế của chủ sở hữu

b)

Quyền nắm giữ, quản lý tài sản

c)

Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

d)

Quyền chuyển giao hoặc từ bỏ quyền sở hữu của chủ sở hữu

45.

Những chủ thể nào có quyền sử dụng hợp pháp đối với tài sản?

a)

Chỉ duy nhất chủ sở hữu

b)

Chủ sở hữu và những người khác theo thỏa thuận với chủ sở hữu hoặc theo quy định của pháp luật

c)

Chủ sở hữu, những người chiếm hữu hợp pháp khác và những người chiếm hữu ngay tình

d)

Tất cả các chủ thể chiếm hữu tài sản hợp pháp và bất hợp pháp

46.

Những chủ thể nào có quyền định đoạt đối với tài sản?

a)

Chủ sở hữu là người duy nhất có quyền định đoạt

b)

Chủ sở hữu và những người chiếm hữu hợp pháp khác

c)

Chủ sở hữu, người được chủ sở hữu ủy quyền hoặc theo quy định của pháp luật

d)

Tất cả các chủ thể chiếm hữu tài sản hợp pháp và bất hợp pháp

47.

Theo quy định pháp luật hiện hành có bao nhiêu hình thức thừa kế?

a)

1 hình thức: Thừa kế theo pháp luật

b)

2 hình thức: Thừa kế theo di chúc và thừa kế theo pháp luật

c)

3 hình thức: Thừa kế theo di chúc, thừa kế theo pháp luật và thừa kế thế vị

d)

4 hình thức: Thừa kế theo di chúc, thừa kế theo pháp luật, thừa kế thế vị và thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc

48.

Hình thức di chúc bằng văn bản có mấy loại?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

49.

Người nào không được làm chứng?

4 lines
50.

Hình thức di chúc bằng văn bản có mấy loại?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

51.

Người nào không được làm chứng cho việc lập di chúc?

a)

Những người có họ trong phạm vi ba đời của người lập di chúc.

b)

Người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của người lập di chúc.

c)

Người không có quyền, nghĩa vụ tài sản liên quan tới nội dung di chúc.

d)

Người đã thành niên.

52.

Cá nhân có quyền lập di chúc miệng khi đạt độ tuổi nào sau đây?

a)

Từ đủ 15 tuổi

b)

Từ đủ 16 tuổi

c)

Từ đủ 18 tuổi

d)

Không quy định độ tuổi

53.

Hình thức thừa kế nào căn cứ vào ý chí của Nhà nước để phân chia di sản?

a)

Thừa kế theo di chúc

b)

Thừa kế theo pháp luật

c)

Thừa kế thế vị

d)

Thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc

54.

Những đối tượng nào thuộc diện thừa kế theo pháp luật?

a)

Những người có quan hệ hôn nhân

b)

Những người có quan hệ huyết thống

c)

Những người có quan hệ nuôi dưỡng

d)

Những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống và nuôi dưỡng

55.

Anh A và chị B kết hôn, trong đám cưới anh chị được bố mẹ và họ hàng hai bên tặng quà cưới là vàng (khoảng 20 lượng vàng SJC). Cho biết vàng là loại tài sản nào sau đây?

a)

Vật

b)

Tiền

c)

Vừa là vật, vừa là tiền

d)

Quyền tài sản

56.

Người chiếm hữu tài sản biết hoặc phải biết rằng mình không có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu được coi là?

a)

Chiếm hữu hợp pháp

b)

Chiếm hữu ngay tình

c)

Chiếm hữu không ngay tình

d)

Chủ sở hữu tài sản

57.

Trường hợp nào di chúc hợp pháp?

a)

Chỉ cần di chúc không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội

b)

Chỉ cần người lập di chúc minh mẫn, sáng suốt, không bị lừa dối, cưỡng ép

c)

Người lập di chúc minh mẫn sáng suốt không bị cưỡng ép; nội dung di chúc không vi phạm đ

58.

Trong trường hợp người chết không để lại di chúc thì giải quyết di sản của người chết như thế nào?

a)

Người vợ (hoặc chồng) hưởng toàn bộ di sản

b)

Chia thừa kế theo pháp luật

c)

Con đẻ của người đó hưởng toàn bộ di sản

d)

Nhà nước hưởng toàn bộ di sản

59.

Cháu ruột là hàng thừa kế thứ mấy của chú ruột?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Không thuộc hàng thừa kế nào

60.

Đối tượng nào sau đây thuộc hàng thừa kế thứ ba của người để lại di sản?

a)

Em ruột của người chết

b)

Cháu gọi người chết là chú ruột

c)

Cháu gọi người chết là ông nội

d)

Con nuôi của người chết

61.

Nhà xuất bản Kim Đồng ký hợp đồng với tác giả Tô Hoài để xuất bản tác phẩm Dế mèn phiêu lưu ký. Quan hệ giữa Nhà xuất bản Kim Đồng và tác giả Tô Hoài là?

a)

Quan hệ tài sản

b)

Quan hệ nhân thân gắn liền với tài sản

c)

Quan hệ nhân không liên quan đến tài sản

d)

Quan hệ pháp luật hành chính

62.

Chủ sở hữu tài sản có quyền tặng, cho tài sản của mình cho cá nhân, tổ chức khác. Đó là quyền nào trong các quyền hợp thành quyền sở hữu?

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền sử dụng

c)

Quyền định đoạt

d)

Quyền công dân

63.

A có một chiếc xe đạp. A bán xe đạp cho B. Hành vi của A là?

a)

Chiếm hữu tài sản

b)

Sử dụng tài sản

c)

Định đoạt tài sản

d)

Để lại di sản thừa kế

64.

A trộm cắp máy tính (laptop) của chị B trị giá 12.000.000 đồng, sau đó A gạ bán cho C với giá 7.000.000 đồng. C thấy giá

4 lines
65.

Cho biết tư cách chiếm hữu của C trong tình huống trên?

a)

C chiếm hữu hợp pháp - thuộc trường hợp chiếm hữu thông qua một giao dịch dân sự hợp pháp

b)

C chiếm hữu ngay tình

c)

C chiếm hữu không ngay tình

d)

C chiếm hữu hợp pháp - thuộc trường hợp được chủ sở hữu ủy quyền

66.

Vậy tư cách chiếm hữu của H đối với ngôi nhà của A là?

a)

H chiếm hữu bất hợp pháp

b)

H chiếm hữu hợp pháp do được chủ sở hữu ủy thác, trao quyền

c)

H chiếm hữu ngay tình

d)

H chiếm hữu không ngay tình

67.

Cho biết hoạt động nào dưới đây thuộc quyền sử dụng tài sản thông qua khai thác công dụng của tài sản?

a)

Chủ sở hữu thu mỗi người 20.000 tiền tham quan vườn hoa

b)

Chủ sở hữu dùng máy cày kéo cày

c)

Chủ sở hữu nuôi gà để lây trứng

d)

Chủ sở hữu bán hàng để lấy tiền về

68.

Cho biết địa điểm mở thừa kế trong trường hợp trên?

a)

Ngôi nhà tại Hà Nội

b)

Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội

c)

Ngôi nhà tại Nha trang

d)

Ngân hàng X tại Bắc Ninh

69.

Vậy trong trường hợp trên, ai là người được hưởng thừa kế theo pháp luật của A?

a)

M

b)

M và N

c)

B, M và N

d)

B

70.

A viết di chúc để lại số tiền tiết kiệm cho một tổ chức xã hội. Mặc dù bị bố mẹ

4 lines
71.

được hưởng thừa kế theo pháp luật của A?

a)

M

b)

M và N

c)

B, M và N

d)

B

72.

A (16 tuổi), bị bệnh nặng. A viết di chúc để lại số tiền tiết kiệm cho một tổ chức xã hội. Mặc dù bị bố mẹ phản đối nhưng A vẫn viết di chúc này và mời hai người bạn làm chứng. Cho biết di chúc của A có giá trị pháp lý hay không?

a)

Không có giá trị vì A chưa đủ tuổi lập di chúc

b)

Không có giá trị vì A chỉ được lập di chúc miệng

c)

Không có giá trị pháp lý vì di chúc vô hiệu

d)

Có giá trị pháp lý

73.

Anh A chết lập di chúc để lại một nửa số di sản cho vợ và một nửa số di sản cho tổ chức xã hội X? Di chúc có giá trị pháp lý hay không?

a)

Toàn bộ di chúc có giá trị pháp lý

b)

Phần để lại cho vợ có giá trị pháp lý, phần để lại cho tổ chức X không có giá trị pháp lý

c)

Phần để lại cho tổ chức X có giá trị pháp lý, phần để lại cho vợ không có giá trị pháp lý

d)

Toàn bộ di chúc không có giá trị pháp lý

74.

A kết hôn với B sinh ra K. K sống chung với H sinh ra M (K và H không đăng ký kết hôn). Cho biết A và B là hàng thừa kế thứ mấy của M?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Không thuộc hàng thừa kế nào

75.

Xác định di sản thừa kế trong trường hợp sau: A chết để lại di sản là một ngôi nhà trị giá 1 tỷ đồng mang tên 2 vợ chồng. Một tài sản riêng của A phục vụ việc nghiên cứu khoa học trị giá 150 triệu đồng?

a)

1 tỷ 150 triệu đồng

b)

650 triệu đồng

c)

575 triệu đồng

d)

150 triệu đồng

76.

A có con là B. B kết hôn với H sinh ra M và N sau đó nhận X làm con nuôi? B chết trước A. Vậy ai sẽ là người thế vị B nhận thừa kế của A khi A chết?

a)

H

b)

M và N

c)

M, N và X

d)

H, M, N, X

77.

A kết hôn với B sinh được 2 người con là C, D; C chết sớm để lại 2 con là M và N. N chưa đủ 18 tuổi. A chết để lại số di sản là 1 tỷ đồng và di chúc cho B 250 triệu đồng

4 lines
78.

A kết hôn với B sinh được 2 người con là C, D; C chết sớm để lại 2 con là M và N. N chưa đủ 18 tuổi. A chết để lại số di sản là 1 tỷ đồng và di chúc cho B 250 triệu đồng, D 250 triệu đồng và M 200 triệu đồng. Cho biết trong trường hợp trên B được hưởng di sản là bao nhiêu?

a)

250 triệu đồng

b)

1/3 tỷ đồng

c)

350 triệu đồng

d)

400 triệu đồng

79.

A kết hôn với B sinh ra M và N. M kết hôn với H sinh ra T. N kết hôn với Q sinh ra K. M chết để lại di sản là 1 tỷ đồng và lập di chúc cho T và K mỗi người 100 triệu đồng. Cho biết H được hưởng di sản thừa kế là bao nhiêu?

a)

100 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

300 triệu đồng

d)

400 triệu đồng

80.

A kết hôn với B sinh ra M và N. M kết hôn với H sinh ra T. N kết hôn với Q sinh ra K. M chết để lại di sản là 1 tỷ 200 triệu đồng và lập di chúc cho T và K mỗi người 100 triệu đồng. Cho biết T được hưởng di sản thừa kế là bao nhiêu?

a)

100 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

350 triệu đồng

d)

400 triệu đồng

81.

A kết hôn với B sinh ra M và N. M kết hôn với H sinh ra T. N kết hôn với Q sinh ra K. M chết để lại di sản là 1 tỷ đồng và lập di chúc cho T và K mỗi người 100 triệu đồng. Cho biết H được hưởng di sản thừa kế là bao nhiêu?

a)

100 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

300 triệu đồng

d)

400 triệu đồng

82.

A có 3 người con là M, N, P (đều thành niên, phát triển bình thường). A chết để lại di sản là 1 tỷ đồng và lập di chúc cho M 300 triệu đồng, N 400 triệu đồng? Cho biết N được hưởng di sản thừa kế là bao nhiêu?

a)

100 triệu đồng

b)

500 triệu đồng

c)

1/3 tỷ đồng

d)

400 triệu đồng