wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Hai thành phần cấu trúc cơ bản của virus là:

a)

Acid nucleic và enzym cấu trúc.

b)

Enzym cấu trúc và capsid.

c)

Capsid và vỏ.

d)

Acid nucleic và capsid.

2.

Năm giai đoạn nhân lên của virus ở tế bào sống cảm thụ là:

a)

Hấp phụ, xâm nhập, tổng hợp, lắp ráp và phá vỡ tế bào.

b)

Tổng hợp, xâm nhập, sinh interferon, lắp ráp và phá vỡ tế bào.

c)

Xâm nhập, lắp ráp, tổng hợp, hấp phụ và tạo ra tế bào tiềm tàng.

d)

Lắp ráp, tổng hợp, xâm nhập, hấp phụ và tạo ra tiểu thể nội bào.

3.

Hai thành phần cấu trúc riêng của virus là:

a)

Enzym cấu trúc và capsid.

b)

Acid nucleic và vỏ envelope.

c)

Vỏ envelope và enzym cấu trúc.

d)

Acid nucleic và capsid.

4.

Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua con đường tiếp xúc trực tiếp là:

a)

Virus bại liệt.

b)

Virus cúm.

c)

Xoắn khuẩn giang mai.

d)

Trực khuẩn uốn ván.

5.

Nha bào vi khuẩn có đặc điểm là:

a)

Luôn sinh sản và phát triển.

b)

Có cấu trúc đặc biệt nên chống lại yếu tố ngoại cảnh.

c)

Bị tiêu diệt ở 100100^\circ C.

d)

Luôn có sự trao đổi chất với môi trường xung quanh.

6.

Vi khuẩn có hình thể ổn định là do:

a)

Màng bào tương.

b)

Vỏ.

c)

Vách.

d)

Lông và pili.

7.

Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua côn trùng tiết túc là:

a)

Virus sốt xuất huyết.

b)

Virus dại.

c)

Trực khuẩn mủ xanh.

d)

Trực khuẩn uốn ván.

8.

Bốn thành phần cấu trúc cơ bản của vi khuẩn là:

a)

Vỏ, vách, lông và pili.

b)

Nhân, bào tương, màng bào tương và vách

c)

Vỏ, màng sinh chất, chất nguyên sinh và plasmid.

d)

Vách tế bào, màng sinh chất, lông và pili.

9.

Virus có hình thể là:

a)

Hình cầu, hình khối.

b)

Hình sợi, hình que.

c)

Hình chùy, hình khối phức tạp.

d)

Tất cả.

10.

Mỗi virus đều phải có:

a)

Axid nucleic và Capsid.

b)

Cấu trúc bao ngoài.

c)

Enzym.

d)

Axid nucleic.

11.

Chức năng chung của Axid nucleic và Capsid là:

a)

Không cho emzym phá huỷ axid nucleic.

b)

Cho quá trình bám của hạt virus lên tế bào cảm thụ.

c)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu cho virus.

d)

Chứa đựng mật mã di truyền của virus.

12.

Quá trình nhân lên của virus trong tế bào được chia thành mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Hậu quả của sự nhân lên của virus trong tế bào gồm:

a)

6 hậu quả.

b)

7 hậu quả.

c)

5 hậu quả.

d)

4 hậu quả.

14.

Sự sai lạc nhiễm sắc thể của tế bào dẫn đến hậu quả:

a)

Sinh khối u và ung thư.

b)

Tạo các tiểu thể nội bào.

c)

Tạo hạt virus không hoàn chỉnh.

d)

Gây chuyển thể tế bào.

15.

Sức đề kháng của virus là:

a)

Khoẻ.

b)

Yếu.

c)

Bền vững.

d)

Rất yếu

16.

Virus có sức đề kháng yếu dễ bị tiêu diệt bởi:

a)

Ánh sáng mặt trời.

b)

Tia cực tím.

c)

Tia X.

d)

A và B.

17.

Virus bền vững ở nhiệt độ thấp:

a)

Âm 44\,^\circ C: Tồn tại nhiều tháng.

b)

Âm 2020\,^\circ C: Tồn tại vài tháng.

c)

Âm 44\,^\circ C: Tồn tại nhiều năm.

d)

Âm 2020\,^\circ C: Tồn tại vĩnh viễn.

18.

Arbovirus, động vật thí nghiệm cảm thụ thường được sử dụng là:

a)

Thỏ.

b)

Chuột nhắt trắng mới đẻ.

c)

Khỉ.

d)

Chuột lang.

19.

Vi khuẩn là những vi sinh vật đơn bào:

a)

Không có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được.

b)

Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được.

c)

Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường có thể nhìn thấy được.

d)

Không có màng nhân, rất lớn mà mắt thường nhìn thấy được.

20.

Vai trò của ngành vi khuẩn học.

a)

Chẩn đoán bệnh, điều trị bệnh.

b)

Dự phòng các bệnh truyền nhiễm.

c)

Điều trị bệnh.

d)

Chẩn đoán bệnh, dự phòng và điều trị các bệnh truyền nhiễm.

21.

Trong đất có nhiều vi sinh vật khác nhau nhưng người ta phân chia thành:

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

22.

Vi sinh vật sống nhiều ở:

a)

Nước ở sông, hồ gần chỗ dân cư.

b)

Nước ở biển và các hồ lớn thì ít vi sinh vật hơn.

c)

Nước ô nhiễm.

d)

Nước giếng.

23.

Vi sinh vật ở đường hô hấp, trừ:

a)

Ở khí quản, phế quản.

b)

Ở họng mũi.

c)

Thanh quản.

d)

Ở Amygdales.

24.

Theo quan niệm hiện đại, thì vi sinh vật là:

a)

Một đơn vị phân loại.

b)

Sinh vật hiển vi và virus.

c)

Mọi sinh vật đơn bào.

d)

Vi khuẩn các loại.

25.

Vi sinh vật có đặc điểm chung là:

a)

Kích thước cơ thể rất nhỏ.

b)

Chuyển hóa mạnh, sinh sản nhanh.

c)

Phân bố ở hầu hết mọi nơi trên trái đất.

d)

Tất cả đều đúng.

26.

Vi sinh vật có thể bao gồm sinh vật ở các giới:

a)

Khởi sinh + Nguyên sinh

b)

Khởi sinh + Nguyên sinh + Nấm.

c)

Khởi sinh + Nguyên sinh + Nấm + Thực vật.

d)

Khởi sinh + Nguyên sinh + Nấm + Động vật.

27.

Kích thước vi sinh vật dao động trong khoảng:

a)

0,2 A - 100 A

b)

0,2 nm - 100 nm

c)

0,2 nm - 100 nm

d)

0,2 mm - 100 µm

28.

Loại nào dưới đây không thuộc nhóm Vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn.

b)

Trùng cỏ.

c)

Tảo đơn bào.

d)

Nấm men.

29.

Nhân của tế bào vi khuẩn là một phân tử ADN xoắn kép dài:

a)

1 mm

b)

2 mm

c)

3 mm

d)

4mm

30.

Nhân của tế bào vi khuẩn là một phân tử ADN xoắn kép chứa số gen mã hoá là:

a)

30 gen.

b)

300 gen.

c)

3000 gen.

d)

30000 gen.

31.

Bào tương của vi khuẩn gồm có:

a)

Chứa nước.

b)

Muối khoáng và acid.

c)

ARN và ADN.

d)

Chứa nước, muối khoáng, các enzym, sản phẩm chuyển hoá trung gian, protein và ARN.

32.

Màng bào tương của vi khuẩn có chức năng:

a)

Thẩm thấu chọn lọc.

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào và là nơi tập trung các enzym chuyển hoá và hô hấp.

c)

Là nơi bài tiết enzym ngoại bào, tham gia tổng hợp ADN và vách tế bào vi khuẩn.

d)

Tất cả đều đúng.

33.

Các kiểu chuyển hoá năng lượng của vi khuẩn là:

a)

Hô hấp hiếu - kỵ khí tuỳ ngộ.

b)

Tiêu hoá.

c)

Lên men.

d)

Hô hấp.

34.

Các yếu tố làm thay đổi chất liệu di truyền của vi khuẩn:

a)

Do đột biến.

b)

Do tái tổ hợp kinh điển.

c)

Do plasmid.

d)

Do đột biến, do tái tổ hợp, do plasmid, do transposone.

35.

Nha bào là trạng thái tồn tại đặc biệt của một số vi khuẩn:

a)

Có khả năng đề kháng cao với các nhân tố ngoại cảnh.

b)

Dễ bị tiêu diệt bởi nhiệt độ.

c)

Dễ bị tiêu diệt bởi hoá chất.

d)

Dễ bị tiêu diệt bởi ánh sáng.

36.

Khi làm sữa chua, người ta đã ứng dụng hoạt động của:

a)

Vi khuẩn lactic

b)

Vi khuẩn axetic

c)

Vi khuẩn etilic

d)

Tất cả đáp án

37.

Muối rau, dưa, cà… người ta đã ứng dụng hoạt động của:

a)

Vi khuẩn lactic.

b)

Vi khuẩn axetic.

c)

Vi khuẩn etilic, Vi khuẩn xitoric.

d)

Tất cả các đáp án.

38.

Miễn dịch thụ động nhân tạo là:

a)

Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi.

b)

Miễn dịch do mẹ truyền cho con.

c)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh.

d)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết vaccin.

39.

Nếu người nhiễm virus, nhưng do tế bào T độc làm tan tế bào nhiễm, virus không tự nhân nên bệnh khỏi thì đó là:

a)

Miễn dịch thể dịch.

b)

Miễn dịch bẩm sinh.

c)

Miễn dịch qua trung gian tế bào.

d)

Miễn dịch đặc hiệu.

40.

Vi rút gây bệnh dại là:

a)

Rhabdovirus

b)

Dengue

c)

Rubella

d)

Poliomyelitis

41.

Giai đoạn lắp ráp trong quá trình nhân lên của vi rút là giai đoạn mấy:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Virus có 1 đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là:

a)

Virus bại liệt

b)

Virus viêm gan B

c)

Virus sốt xuất huyết

d)

HIV

43.

Vi khuẩn uốn ván là

a)

Vi khuẩn Clostridium tetani

b)

Vi khuẩn clostridium botulinum

c)

Vi khuẩn Hemophylus

d)

Vi khuẩn Ecoli

44.

Đường xâm nhập của sán lá vào cơ thể người là

a)

Hô hấp

b)

Tiết niệu

c)

Tiêu hóa

d)

Da

45.

Người có thể mắc ấu trùng sán dây lợn do

a)

Thịt bò tái

b)

Tiết canh lợn

c)

Rau quả tươi sạch

d)

Thịt lợn tái

46.

Ký sinh trùng lạc chủ là

a)

Sán lợn

b)

Giun đũa lợn

c)

Sán chó

d)

Giun kim

47.

Ký sinh trùng nào sau đây gây suy nhược cơ thể và thiếu máu

a)

Sán lá

b)

Giun móc

c)

Giun tóc

d)

Giun kim

48.

Vi khuẩn được chia mấy loại

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

49.

Cấu tạo vi rút viêm gan B: chọn các phát biểu đúng.

a)

Virus viêm gan B (HPV) là thành viên của họ Hepadnaviridae

b)

Nucleocapsid bao bọc DNA virus và một DNA polymerase có hoạt động phiên mã ngược

c)

Virion có đường kính 40–42 nm

d)

Hạt Dane có khả năng xâm nhiễm tế bào gan và được gọi là “hạt virion”

50.

Vi khuẩn nào sau đây gây bệnh đường ruột có khả năng sinh độc tố.

a)

Vi khuẩn E. coli

b)

Vi khuẩn Clostridium botulinum

c)

Tế bào đơn nhân trong máu

d)

Vi khuẩn E. coli và Vi khuẩn Clostridium botulinum

51.

Để biết có bị nhiễm HBV hay không, phương pháp nào sau đây phù hợp.

a)

Xét nghiệm máu tìm kháng nguyên virus

b)

Huyết thanh tìm hoặc kháng thể do vật chủ sinh

c)

Xét nghiệm chức năng gan

d)

Cả A và B đúng

52.

Biện pháp bảo vệ người lành trong phòng chống sốt rét là.

a)

Uống thuốc khi đến vùng sốt rét

b)

Ngủ màn

c)

Giáo dục sức khỏe, đi khám và làm các xét nghiệm khi có sốt

d)

Tất cả đều đúng

53.

Trong chẩn đoán xét nghiệm giun đũa ta phải dùng kỹ thuật:

a)

Giấy bóng kính.

b)

Cấy phân.

c)

Kato–Katz.

d)

Xét nghiệm dịch tá tràng.

54.

Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:

a)

Máu.

b)

Dịch bạch huyết.

c)

Sinh chất ở ruột.

d)

Dịch mật.

55.

Trứng giun đũa sẽ bị huỷ hoại ở nhiệt độ:

a)

24–25 °C

b)

Trên 60 °C

c)

Dưới 0 °C đến −12 °C

d)

30 °C–35 °C

56.

Người có thể bị nhiễm giun móc/ mỏ do:

a)

Ăn phải trứng giun.

b)

Đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất.

c)

Muỗi đốt.

d)

Ăn gỏi cá.

57.

Thức ăn của giun móc/ mỏ trong cơ thể người là:

a)

Máu.

b)

Sinh chất ở ruột.

c)

Dịch mật.

d)

Dịch bạch huyết.

58.

Giun móc/ mỏ trưởng thành ở:

a)

Đường dẫn mật.

b)

Trực tràng.

c)

Tá tràng.

d)

Manh tràng

59.

Chu kỳ đơn giản nhất của ký sinh trùng là chu kỳ nào?

a)

Kiểu chu kỳ 1: mầm bệnh từ người ra ngoại cảnh vào một vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người.

b)

Kiểu chu kỳ 1: mầm bệnh từ người thải ra ngoại cảnh một thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người.

c)

Kiểu chu kỳ 2: mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

60.

Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh trùng, trừ?

a)

Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo mùa.

b)

Bệnh thường kéo dài suốt đời sống của sinh vật.

c)

Bệnh phổ biến theo vùng.

d)

Thường khởi phát rầm rộ.

61.

Bệnh ký sinh trùng có đặc điểm sau ngoại trừ:

a)

Bệnh phổ biến theo vùng.

b)

Có thời hạn.

c)

Lâu dài.

d)

Thường xuyên gây biến chứng nghiêm trọng.

62.

Sự tương tác qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh sẽ dẫn đến các kết quả sau ngoại trừ:

a)

Ký sinh trùng bị chết do thời hạn.

b)

Ký sinh trùng bị chết do tác nhân ngoại lai.

c)

Vật chủ chết.

d)

Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh).

63.

Những ký sinh trùng bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là:

a)

Ký sinh trùng gây bệnh.

b)

Ký sinh trùng truyền bệnh.

c)

Vật chủ trung gian.

d)

Tất cả đều đúng

64.

Về vỏ của vi khuẩn chọn câu sai:

a)

Vỏ được cấu tạo bởi polysaccharid

b)

Vỏ được cấu tạo bởi Polypeptid.

c)

Là yếu tố độc lực của vi khuẩn

d)

Tất cả các các vi khuẩn đều phải có cấu trúc vỏ để sinh ra độc lực

65.

Về dinh dưỡng của vi khuẩn chọn câu đúng nhất:

a)

Dinh dưỡng của vi khuẩn được thực hiện qua bào tương

b)

Dinh dưỡng của vi khuẩn được thực hiện qua màng tế bào

c)

Dinh dưỡng của vi khuẩn được thực hiện qua quá trình trao đổi chất

d)

Dinh dưỡng của vi khuẩn được thực hiện qua cơ chế ẩm bào

66.

Sinh sản của vi khuẩn:

a)

Vi khuẩn sinh sản theo kiểu trực phân, mỗi tế bào phân chia thành 2 tế bào mới

b)

Bằng sự tự nhân lên theo cấp số nhân

c)

Sinh sản lưỡng tính

d)

Tất cả đều đúng

67.

Hai thành phần cấu trúc cơ bản của virus là:

a)

Acid nucleic và enzym cấu trúc.

b)

Acid nucleic

c)

Capsid

d)

Acid nucleic và Capsid

68.

Năm giai đoạn nhân lên của virus ở tế bào sống cảm thụ là:

a)

Hấp phụ, xâm nhập, tổng hợp, lắp giáp và phá vỡ tế bào.

b)

Tổng hợp , xâm nhập, sinh interferon, lắp giáp và phá vỡ tế bào.

c)

Xâm nhập, lắp ráp, tổng hợp , hấp phụ và tạo ra tế bào tiềm tàn.

69.

Hai thành phần cấu trúc riêng của virus là:

a)

Acid nucleic và vỏ envelope

b)

Enzym cấu trúc và vỏ Envelop

c)

Acid nucleic

d)

Capsid

70.

Cấu trúc riêng: chỉ có ở một số virus

a)

Có vỏ bao ngoài bao bọc lấy capsid.

b)

Chỉ có lõi Acid Nuleid

c)

Bản chất là phức hợp vỏ protein, lipid, hydrocabon

d)

Câu A và C đúng

71.

Hậu quả nhân lên của Vi rút sinh ung thư là do:

a)

Huỷ hoại tế bào tức thì

b)

Do virus làm thay đổi kháng nguyên bề mặt của tế bào

c)

Tạo các tiểu thể nội bào

d)

Sự sai lạc nhiễm sắc thể của tế bào

72.

Vi khuẩn có hình thể ổn định là do:

a)

Màng bào tương.

b)

Vỏ.

c)

Vách

d)

Nhân

73.

Nuôi virus cần đòi hỏi môi trường gì?

a)

Môi trường thạch giàu chất dinh dưỡng, vô trùng.

b)

Môi trường canh thang chứa hồng cầu.

c)

Môi trường có tế bào cảm thụ, vô trùng

d)

Môi trường phải vô trùng, có pH phù hợp

74.

Vi rút mào gà sinh dục có tên là:

a)

Human Papillomavirus

b)

Immunodeficiency Virus

c)

HPV

d)

Human Papillomavirus và HPV

75.

Virus có hình thể là:

a)

Hình cầu, hình khối.

b)

Hình sợi, hình que.

c)

Hình chùy

d)

Tất cả đều đúng

76.

Chức năng chung của Axid nucleic và Capsid là:

a)

Không cho enzym phá huỷ axid nucleic.

b)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu cho virus.

c)

Mang tính đặc hiệu cho virus.

d)

Giúp cho quá trình bám của hạt virus lên tế bào cảm thụ.

77.

Vi khuẩn là những vi sinh vật đơn bào:

a)

Không có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được.

b)

Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được.

c)

Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường có thể nhìn thấy được.

d)

Không có màng nhân, rất lớn mà mắt thường nhìn thấy được.

78.

Vai trò của ngành vi khuẩn học:

a)

Chẩn đoán bệnh, điều trị bệnh.

b)

Dự phòng các bệnh truyền nhiễm.

c)

Điều trị bệnh.

d)

Chẩn đoán bệnh, dự phòng và điều trị các bệnh truyền nhiễm.

79.

Trong đất có nhiều vi sinh vật khác nhau nhưng người ta phân chia thành:

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 - 7 loại

80.

Vi khuẩn cư trú (colonization) trên bề mặt của cơ thể con người mà không gây hại, chúng sống cộng sinh (commensal) với cơ thể vật chủ tạo nên:

a)

Thành phần nha bào có lợi cho cơ thể

b)

Thành phần khuẩn chí

c)

Thành phần hệ miễn dịch đặc hiệu

d)

Tất cả đều đúng

81.

Về độc lực của một vi khuẩn Salmonella chọn câu đúng:

a)

Salmonella typhi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella Paratyphi

b)

Salmonella Paratyphi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella typhi

c)

Salmonella typhi sinh ngoại độc tố cực độc

d)

Salmonella Paratyphi sinh ngoại độc tố cực độc

82.

Vi khuẩn E. coli gây bệnh thông qua 2 yếu tố độc lực chính là

a)

Kháng thể IgA bám dính và độc tố đường ruột

b)

Kháng nguyên bám dính và độc tố đường ruột

c)

Bám dính bằng các thụ thể bề mặt trên màng bào tương để gây bệnh

d)

Bám dính nhờ vỏ sinh yếu tố bám dính và sinh độc tố gây bệnh

83.

Vi khuẩn E. coli gây bệnh bám dính vào tế bào niêm mạc hoặc biểu mô nào sau đây nhiều hơn bám vào niêm mạc miệng

a)

Tế bào niêm mạc đường sinh dục

b)

Tế bào niêm mạc ruột hoặc tế bào biểu mô bàng quang

c)

Tế bào niêm mạc dạ dày hoặc tế bào biểu mô bàng quang

d)

Tế bào niêm mạc thực quản

84.

Lậu cầu tiết ra men nào sau đây phân cắt IgA dimer của hệ miễn dịch cơ thể làm tăng khả năng bám dính của chúng:

a)

Tiết các protease

b)

Tiết các Hyaluronidase

c)

Tiết elastase

d)

Tất cả đều đúng

85.

Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Streptokinase gây tác hại nào sau đây của tế bào túc chủ:

a)

Gây phá vỡ tế bào túc chủ

b)

Gây thủy phân màng tế bào túc chủ

c)

Gây tan cục máu đông của tế bào túc chủ

d)

Tất cả đều đúng

86.

Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Leucocidin có tác hại nào sau đây của tế bào túc chủ:

a)

Giết chết bạch cầu

b)

Gây thủy phân màng tế bào túc chủ

c)

Gây tan cục máu đông của tế bào túc chủ

d)

Tất cả đều đúng

87.

Ngoại độc tố của vi khuẩn do nhóm vi khuẩn nào sau đây tiết ra:

a)

Một số vi khuẩn gram dương

b)

Một số vi khuẩn gram âm

c)

Các cầu khuẩn mủ

d)

Tất cả các loại vi khuẩn

88.

Ngoại độc tố có độc tính mạnh, ngoại độc tố bạch hầu có thể giết chết một người với liều độc lực bao nhiêu:

a)

Chỉ cần 0,02mg

b)

Chỉ cần 0,01mg

c)

Chỉ cần 0,03mg

d)

Chỉ cần 0,04mg

89.

Về vi khuẩn gây bệnh thương hàn, chọn câu sai.

a)

Trực khuẩn Gram âm

b)

Kích thước: 0,6–1 µm × 2–3 µm

c)

Sinh nha bào gây bệnh

d)

Không sinh nha bào

90.

Về vi khuẩn HP, chọn câu sai.

a)

Trực khuẩn Gram âm

b)

Sinh nha bào gây bệnh

c)

Không sinh nha bào

d)

Gây viêm loét dạ dày tá tràng

91.

Virus Dengue là vi rút gây bệnh nào?

a)

Sốt rét ác tính

b)

Sốt xuất huyết

c)

Thương hàn

d)

Dịch tả

92.

Về hình thể vi rút Dengue, chọn câu đúng.

a)

Virus Dengue có chùy, đối xứng khối 20 mặt đều

b)

Virus Dengue có hình trụ, đối xứng khối 20 mặt đều

c)

Virus Dengue có hình cầu, đối xứng khối 20 mặt đều

d)

Virus Dengue có hình lập phương, đối xứng khối 20 mặt đều

93.

Về cấu trúc vi rút Dengue, chọn câu đúng.

a)

Vật chất di truyền (ARN) của virus Dengue đóng vai trò chủ đạo, truyền đạt

b)

Vật chất di truyền (ADN) của virus Dengue đóng vai trò chủ đạo, truyền đạt

c)

Virus Dengue có polilyposacharid vỏ

d)

A.   Virus Dengue có hydrocarbon vỏ

94.

Hệ miễn dịch bẩm sinh câu nào sau đây đúng:

a)

Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu

b)

Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ

c)

Xuất hiện sau vài tuần

d)

Mang tính đặc hiệu

95.

Hệ miễn dịch đáp ứng câu nào sau đây đúng:

a)

Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu

b)

Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ

c)

Xuất hiện sau vài tuần, mang tính đặc hiệu

d)

Câu B và C đúng

96.

Hàng rào miễn dịch bên ngoài của hệ miễn dịch bẩm sinh là:

a)

Là hàng rào của các vi khuẩn có lợi nhanh chóng đến thực bào đầu tiên

b)

Da, niêm mạc và các chất tiết

c)

Là lớp tế bào bên ngoài da bảo vệ đầu tiên cho cơ thể chống sự xâm nhập của cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

97.

Các tế bào tham gia hệ miễn dịch bẩm sinh là:

a)

Tế bào thực bào

b)

Bạch cầu đa nhân

c)

Tế bào diệt tự nhiên giết các tế bào nhiễm virus và một số tế bào khối u

d)

Tất cả đều đúng

98.

Miễn dịch mắc phải (thích ứng) cần có sự tiếp xúc trước với thành phần nào sau đây để có đáp ứng miễn dịch hiệu quả phù hợp:

a)

Kháng nguyên bề mặt của tác nhân gây bệnh

b)

Kháng thể chống kháng nguyên đặc hiệu

c)

Các tế bào dòng lympho

d)

Tất cả đều đúng

99.

Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD4 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào:

a)

Hỗ trợ

b)

Gây độc

c)

Làm chết tế bào

d)

Làm hoạt hoá tế bào

100.

Trong miễn dịch mắc phải miễn dịch bảo vệ hiệu quả đòi hỏi phải cần có các giai đoạn nào sau đây:

a)

Kích hoạt

b)

Điều hoà

c)

Dung giải phản ứng miễn dịch.

d)

Tất cả đều đúng

101.

Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD8 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào

a)

Hỗ trợ

b)

Gây độc

c)

Làm chết tế bào

d)

Làm hoạt hoá tế bào

102.

Năm tác nhân gây bệnh trên cơ thể con người là

a)

Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

b)

Ô nhiễm, táo, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

c)

Ô nhiễm, nấm, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

d)

Ô nhiễm, nha bào, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

103.

Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng ít chịu ảnh hưởng của ngoại cảnh, phụ thuộc vào cách thức lây nhiễm là chu kỳ nào sau đây:

a)

Người ↔ Người

b)

Qua ký sinh trùng tạm thời; Người ↔ Ngoại cảnh

c)

Người ↔ Ngoại cảnh ↔ VCTG ↔ Người

d)

Người ↔ VCTG

104.

Các biện pháp dự phòng bệnh dại là:

a)

Xử trí vết thương, tiêm huyết thanh và theo dõi chó

b)

Theo dõi chó, xử trí vết thương và tiêm vaccin.

c)

Xử trí vết thương, tiêm huyết thanh và tiêm vaccin.

d)

Theo dõi chó, tiêm huyết thanh và tiêm vaccin.

105.

Các biện pháp hạn chế tử vong do sốt xuất huyết là:

a)

Diệt muỗi, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết.

b)

Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và chống sốc.

c)

Hạn chế muỗi đốt, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết.

d)

Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và nâng cao thể trạng.

106.

Virus có 1 đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là:

a)

Virus bại liệt

b)

Virus viêm gan B

c)

Virus sốt xuất huyết

d)

HIV

107.

Cấu tạo vi rút viêm gan siêu vi B câu nào sau đây đúng:

a)

Virus viêm gan B (HPV) là thành viên của họ Hepadnaviridae

b)

Nucleocapsid bao bọc DNA virus và một DNA polymerase hoạt động phiên mã ngược

c)

Virion có đường kính 40–42 nm

d)

Hạt Dane có năng lực xâm nhiễm tế bào gan và được gọi là "hạt virion“

108.

Tế bào thực bào là các tế bào:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính trong máu và mô

b)

Đại thực bào trong các mô

c)

Tế bào đơn nhân trong máu

d)

Tất cả đều đúng

109.

Để biết bị nhiễm HBV hay không, phương pháp:

a)

Xét nghiệm máu tìm kháng nguyên virus (protein virus sản sinh)

b)

Huyết thanh tìm hoặc kháng thể vật chủ sản sinh

c)

Xét nghiệm chức năng gan

d)

Câu A và B đúng

110.

Ký sinh sốt rét có mấy phương thức sinh sản

a)

2 Phương thức: Sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính

b)

1 Phương thức: Sinh sản hữu tính

c)

1 Phương thức: Sinh sản lưỡng tính

d)

1 Phương thức: Sinh sản vô tính

111.

Đặc điểm về dinh dưỡng trùng sốt rét

a)

Không có không bào nên mọi hoạt động về dinh dưỡng đều được thực hiện qua màng tế bào

b)

Chúng ký sinh trong cơ thể người thì lấy chất dinh dưỡng trong hồng cầu

c)

Bằng cơ chế thực bào tế bào máu

d)

Câu A và B đúng

112.

Độc lực vi sinh vật là gì?

a)

Là khả năng gây bệnh mạnh hay yếu của một loài vi sinh vật

b)

Là khả năng vi sinh vật tiết độc tố nhiều

c)

Là khả năng sinh ra nội độc tố

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

113.

Để đánh giá độc lực của một chủng vi khuẩn, người ta dùng liều gây chết nào?

a)

LMD 50 là liều lượng vi sinh vật hoặc độc tố của chúng làm chết 30% quần thể súc vật thí nghiệm

b)

LD 50 là liều lượng vi sinh vật hoặc độc tố của chúng làm chết 50% quần thể súc vật thí nghiệm

c)

LD 50 là liều lượng vi sinh vật hoặc độc tố của chúng làm chết 1% quần thể súc vật thí nghiệm

d)

Tất cả đều sai

114.

Vi khuẩn E. coli gây bệnh thông qua 2 yếu tố độc lực nào?

a)

Kháng nguyên bám dính và độc tố đường ruột

b)

Sinh ra ngoại độc tố gây bệnh

c)

Sinh ra nha bào gây bệnh

d)

Nha bào tiết ra độc tố gây bệnh

115.

Trong cấu tạo của vi khuẩn, màng bào tương có đặc điểm nào?

a)

Màng mỏng và rất linh động, được cấu tạo bởi lớp nhân tử kép lipid

b)

Màng mỏng và rất linh động, được cấu tạo bởi lớp capsip bao lấy bào tương

c)

Màng tổng hợp các tế bào chứa các kháng nguyên đặc hiệu

d)

Bao lấy vách vi khuẩn

116.

Về chức năng của vách tế bào, tất cả các câu sau đây đều đúng, ngoại trừ

a)

Giữ cho vi khuẩn có hình dạng nhất định.

b)

Giúp cho vi khuẩn bám và xâm nhập vào tế bào cảm thụ.

c)

Không quyết định tính chất bắt màu trong kĩ thuật nhuộm gram.

d)

Giúp cho quá trình phân bào, nơi chứa đựng các kháng nguyên của vi khuẩn.

117.

Ký sinh trùng giun kim có tên khoa học là

a)

Enterobius vermicularis

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Trichuris trichiura

d)

Ascaris lumbricoides

118.

Sán lá ruột thuộc chu kỳ

a)

Đơn

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

119.

Vật chủ phụ là vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn

a)

Ấu trùng

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Cả B và C đều đúng

120.

Ở Việt Nam, đa số ký sinh trùng xâm nhập vào người qua đường

a)

Tiêu hoá

b)

Da

c)

Máu

d)

Sinh dục

121.

Trong các loại bệnh phẩm, mầm bệnh ký sinh trùng thường hay gặp nhiều nhất

a)

Phân

b)

Đờm

c)

Máu

d)

Nước tiểu

122.

Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất trong dịch tễ học ký sinh trùng ở Việt Nam

a)

Các hành vi dễ nhiễm ký sinh trùng

b)

Môi trường nóng ấm

c)

Đa số dân còn nghèo

d)

Dân trí thấp

123.

Nói chung tác hại lớn nhất của bệnh ký sinh trùng đối với trẻ em ở Việt Nam trước đây và hiện nay là:

a)

Gây các biến chứng ngoại khoa

b)

Mất sinh chất

c)

Gây độc

d)

Hại thần kinh và trí tuệ

124.

Loại ký sinh trùng ký sinh vĩnh viễn là:

a)

Chấy

b)

Rệp

c)

Muỗi

d)

Bọ chét

125.

Loại ký sinh trùng có chu kỳ sống đơn giản:

a)

Giun kim

b)

Sán lá

c)

Giun tóc

d)

Giun chỉ

126.

Ký sinh trùng không có chu kỳ sống bắt buộc qua vật chủ trung gian là:

a)

Sán máng

b)

Amip

c)

Trùng roi đường sinh dục

d)

Giun chỉ

127.

Ký sinh trùng không thể nhiễm qua da là:

a)

Giun móc

b)

Giun kim

c)

Giun lươn

d)

Sán máng

128.

Loại ký sinh trùng bắt buộc phải qua môi trường nuôi cấy mới gây nhiễm cho người là:

a)

Giun kim

b)

Amip

c)

Giun xoắn

d)

Giun tóc

129.

Ăn thịt chưa nấu chín có thể nhiễm bệnh:

a)

Sán lá phổi

b)

Sán lá gan

c)

Sán dây

d)

Sán máng

130.

Giải pháp hiệu quả nhất để phòng chống các bệnh ký sinh trùng nhiễm qua đường tiêu hoá là:

a)

Truyền thông – giáo dục sức khoẻ về phòng bệnh

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

Quản lý và xử lý phân tốt

d)

Kiểm tra sát sinh chặt chẽ

131.

Nói chung, đặc điểm đa số bệnh ký sinh trùng là:

a)

Tác hại dần dần

b)

Gây bệnh cấp tính

c)

Gây nhiều biến chứng

d)

Không điều trị cũng khỏi

132.

Vật chủ trung gian của bệnh sán máng là:

a)

Ruồi

b)

c)

Ốc

d)

Muỗi

133.

Nói chung biện pháp tốt nhất hiện nay để phòng các bệnh do muỗi truyền là:

a)

Phun hoá chất diệt côn trùng

b)

Ngủ màn

c)

Dùng hương xua côn trùng

d)

Vệ sinh môi trường, các phương pháp diệt lăng quăng

134.

Trong phạm vi cả nước Việt Nam, ký sinh trùng gây tác hại lớn nhất là:

a)

Ấu trùng sán dây lợn

b)

Sán lá gan

c)

Sán lá phổi

d)

Giun đũa

135.

Xét nghiệm phân không thể chẩn đoán bệnh ký sinh trùng:

a)

Ký sinh trùng sốt rét

b)

Nấm

c)

Giun kim

d)

Trichomonas Vaninalis

136.

Nói chung, yếu tố nguy cơ cao nhất trong nhiễm bệnh ký sinh trùng đường tiêu hoá là:

a)

Ô nhiễm môi trường, phân không được xử lý

b)

Nguồn nước ô nhiễm

c)

Ăn rau sống, uống nước lã

d)

Ăn gỏi cá, thịt tái

137.

Loài ký sinh trùng lưỡng tính là:

a)

Giun đũa

b)

Sán dây lợn

c)

Sán dải chó

d)

Giun kim

138.

Loại sinh vật chi đóng vai trò là vật chủ trung gian truyền bệnh trong nhiễm bệnh ký sinh trùng là:

a)

Muỗi

b)

Bọ chét

c)

Ruồi nhà

d)

Lợn

139.

Loại bệnh ký sinh trùng chỉ cần phòng bệnh thật tốt thì có thể hết bệnh trong một thời gian ngắn:

a)

Giun tóc

b)

Sốt rét

c)

Sán lá gan

d)

Giun kim

140.

Nói chung, trong cả nước Việt Nam, đối tượng chủ yếu hiện nay trong bệnh giun đường ruột là người:

a)

Dưới 3 tuổi

b)

Từ 4 đến 15 tuổi

c)

Từ 16 đến 30 tuổi

d)

Trên 30 tuổi

141.

Trong bệnh nhiễm trùng cơ hội do suy giảm miễn dịch thường hay gặp loại ký sinh trùng:

a)

Sốt rét

b)

Nấm

c)

Trùng roi đường máu và nội tạng

d)

Giun ký sinh ở máu và mô

142.

Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi đại tiện là biện pháp hữu hiệu để phòng:

a)

Bệnh giun kim

b)

Sốt rét2

c)

Sán lá gan

d)

Giun móc

143.

Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại KST sau, trừ

a)

Giun đũa

b)

Lỵ amip

c)

Trùng roi đường sinh dục

d)

Trùng lông, giun tóc

144.

Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại KST

a)

Giardia intestinalis

b)

Ascaris lumbricoides

c)

Ancylostoma duodenale

d)

Toxocara canis

145.

Loại KST có thể tự tăng sinh trong cơ thể người

a)

Giun tóc

b)

Giun móc

c)

Giun kim

d)

Giun chỉ

146.

Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ tình cờ

c)

Vật chủ phụ

d)

Vật chủ chính và vật chủ phụ

147.

Sinh vật nào dưới đây không phải là KST

a)

Muỗi cái

b)

Bọ chét

c)

Ve

d)

Con cái ghẻ

148.

Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam

a)

Giun kim

b)

Sốt rét

c)

Giun móc

d)

Giun đũa

149.

Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:

a)

Thiếu máu

b)

Đau bụng

c)

Mất sinh chất

d)

Tất cả các câu đều đúng

150.

Ảnh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau, trừ

a)

KST bị tiêu diệt

b)

Vật chủ chết

c)

Bệnh KST có tính chất cơ hội.

d)

Cùng tồn tại với vật chủ.

151.

Các vi sinh vật bình thường thường thấy ở da là:

a)

Staphylococcus coagulase âm tính

b)

Sstreptococcus viridans, coliformes, các loại trực khuẩn Gram dương

c)

Nấm men, Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa….

d)

Tất cả đều đúng

152.

Shigella gây bệnh bám dính vào tế bào biểu mô nào sau đây

a)

Biểu mô niêm mạc niệu sinh dục

b)

Biểu mô hô hấp

c)

Biểu mô gan

d)

Biểu mô ruột

153.

Vi khuẩn nào sau đây trong thành phần không có vách

a)

Salmonella

b)

Shinemella

c)

Mycoplasma

d)

Clostridium bostilinum

154.

Bệnh KST có đặc điểm sau, trừ

a)

Bệnh KST phổ biến theo vùng

b)

Có thời hạn

c)

Bệnh khởi phất rầm rộ

d)

Lâu dài

155.

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:

a)

Ký chủ vĩnh viễn

b)

Ký chủ chính

c)

Ký chủ trung gian

d)

Người lành mang mầm bệnh

156.

Người là vật chủ chính của các loại KST sau, trừ

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun móc

d)

KST sốt rét

157.

Trực khuẩn lao được nuôi cấy trong môi trường nào được giảm độc lực

a)

Mật của thỏ

b)

Mật bò

c)

Mật chuột nhắc

d)

Mật của khỉ

158.

Ngoại độc tố uốn ván trở thành giải độc tố giúp khống chế vi khuẩn uốn ván gây độc trên hệ thần kinh trãi qua quá trình nào sau đây

a)

Đem xử lý bởi nhiệt độ cao

b)

Đem xử lý bởi tia cực tím

c)

Được xử lý bởi Phormol hoặc ở nhiệt độ cao 6000C

d)

Qua ánh sáng xanh