wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cảm ứng ở sinh vật

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

1: Tập tính bẩm sinh của động vật là gì?

a)

Là những hoạt động được hình thành trong quá trình học tập và rút kinh nghiệm từ môi trường sống xung quanh.

b)

Là chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường, có tính di truyền và không cần học hỏi từ trước.

c)

Là hành vi phức tạp chỉ có ở những loài động vật có hệ thần kinh phát triển cao, giúp chúng thích nghi linh hoạt.

d)

Là tập hợp các phản xạ có điều kiện, được rèn luyện thường xuyên và có thể thay đổi tùy theo từng cá thể.

2.

Câu 2: Tập tính bẩm sinh ở động vật có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính di truyền.

b)

Luôn thay đổi theo điều kiện môi trường.

c)

Không cần học hỏi.

d)

Là chuỗi phản ứng trả lời kích thích của môi trường.

3.

Câu 3: Quan sát hình ảnh đàn chim đang bay. Dựa vào kiến thức đã học, việc bay theo đội hình chữ V này thể hiện loại tập tính gì và mang lại lợi ích chủ yếu nào?

a)

Tập tính kiếm ăn, giúp chúng dễ dàng tìm thấy thức ăn hơn.

b)

Tập tính sinh sản, giúp chúng thu hút bạn tình trong mùa giao phối.

c)

Tập tính xã hội, giúp tiết kiệm năng lượng khi bay đường dài.

d)

Tập tính lãnh thổ, giúp chúng xua đuổi các loài chim khác.

4.

Câu 4: Có bao nhiêu ví dụ sau đây thuộc về tập tính học được ở động vật?

(1) Chó con bú sữa mẹ, (2) Gà con chạy theo mẹ sau khi nở, (3) Khỉ bắt chước con người bóc vỏ chuối, (4) Cá sấu con sau khi nở tự tìm đường ra sông, (5) Chim vẹt nói theo tiếng người sau khi được huấn luyện.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

5.

Câu 5: Ví dụ nào sau đây là tập tính bẩm sinh?

a)

Nhện giăng tơ

b)

Người dừng lại khi đèn đỏ

c)

Sư tử săn mồi

d)

Chó nằm xuống khi có lệnh của chủ

6.

Câu 6: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Khi một chú mèo con lần đầu tiên nhìn thấy một con chuột, nó sẽ ngay lập tức có phản ứng đuổi bắt. Đây là ví dụ về tập tính (a)   , thể hiện qua bản năng săn mồi của loài".

7.

Câu 9: Khi gặp nguy hiểm, thỏ thường có tập tính chạy trốn và lẩn vào bụi rậm. Đây là loại tập tính gì?

a)

Tập tính sinh sản.

b)

Tập tính xã hội.

c)

Tập tính tự vệ.

d)

Tập tính học được.

8.

Loại tập tính nào được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

9.

Loại tập tính nào sau đây, sinh vật sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ và đặc trưng cho loài?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

10.

Cơ sở thần kinh của tập tính bẩm sinh là các phản xạ

a)

có điều kiện.

b)

không điều kiện.

c)

có điều kiện và không điều kiện.

d)

có điều kiện hoặc không điều kiện.

11.

Loại tập tính nào do kiểu gen quy định.

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

12.

Tập tính nào sau đây không thuộc tập tính bẩm sinh?

a)

Người qua đường dừng lại khi gặp đèn đỏ

b)

Tò vò đào hố đẻ trứng

c)

Chim xây tổ

d)

Mèo bắt chuột

13.

“ Chuồn chuồn bay thấp thì mưa.

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm”.

Câu ca dao thể hiện tập tính gì ở chuồn chuồn?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính di cư.

14.

“ Dạy con từ thuở còn thơ”. Câu tục ngữ nói về tập tính nào ở con người?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính kiếm ăn.

15.

“ Tôm chạng vạng, cá rạng đông”. Đây là câu tục ngữ nói về kinh nghiệm bắt tôm, cá. Người ta dựa vào tập tính nào của tôm, cá để đưa ra kinh nghiệm đánh bắt trên?

a)

Tập tính kiếm ăn.

b)

Tập tính di cư.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

16.

Tập tính nào sau đây không thuộc tập tính bẩm sinh?

a)

Chim xây tổ

b)

tò vò đào hố đẻ trứng

c)

người tham gia giao thông dừng lại khi gặp đèn đỏ

d)

Mèo bắt chuột

17.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

Bẩm sinh

b)

hỗn hợp

c)

học được

d)

trải qua quá trình học tập mới hình thành

18.

Công đực khoe mẽ, nhảy múa để tán tỉnh công cái thể hiện tập tính

a)

Kiếm ăn

b)

Sinh sản

c)

Bảo vệ lãnh thổ

d)

Thứ bậc

19.

Một số loài cá, chim, thú thay đổi nơi sống theo mùa, đây là tập tính

a)

kiếm ăn

b)

bảo vệ lãnh thổ

c)

sinh sản

d)

di cư

20.

Tập tính bẩm sinh là:

a)

Sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

b)

Sinh ra vài tháng sau mới có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

c)

Sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài

d)

Là tập tính học được từ bố mẹ

21.

Một ví dụ KHÔNG thuộc về tập tính bẩm sinh:

a)

Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để tạo thành tấm lưới

b)

Tinh tinh lấy đá để đập quả dầu cọ

c)

Chấm đỏ trên mỏ chim hải âu mẹ kích thích chim non ăn mồi

d)

Gà con chạy trốn khi thấy đám đen trên đầu sà xuống đất

22.

Tập tính học được là:

a)

Sinh ra sau vài ngày là có, học hỏi từ bố mẹ

b)

Hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

Không phải là một hành động hay chuỗi hành động được quyết định bởi quá trình điều kiện hóa

d)

Luôn có thể phân biệt rạch ròi được với tập tính bẩm sinh

23.

Cảm ứng ở sinh vật là gì?

a)

Là phản ứng của môi trường đối với các kích thích đến từ sinh vật

b)

Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ sinh vật khác

c)

Là sự chống lại của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường

d)

Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường

24.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?

a)

Lá cây bàng rụng vào mùa hè

b)

Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh

c)

Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời

d)

Cây nắp ấm đậy lắp khi có con mồi rơi vào

25.

Tập tính gồm

a)

tập tính bẩm sinh và tập tính học được

b)

tập tính bẩm sinh và tập tính rèn luyện

c)

tập tính sẵn có và tập tính học được

d)

tập tính sẵn có và tập tính rèn luyện

26.

Vai trò của tập tính là?

a)

Tập tính giúp động vật phản ứng lại với các kích thích của môi trường

b)

Tập tính giúp động vật phát triển

c)

Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển

d)

Tập tính giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường

27.

Khi nói về hướng động của thực vật, câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là

a)

Rễ cây luôn có tính hướng nước dương.

b)

Rễ cây luôn có tính hướng hóa dương đối với mọi hóa chất trong môi trường đất.

c)

Ở thân mầm của cây, lượng hocmon sinh trưởng ở mặt trên nhiều hơn mặt dưới

d)

Phần nhiều thân cây có tính hướng đất dương, một số có tính hướng đất âm

28.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra

a)

Nhanh, dễ nhận thấy

b)

Chậm, khó nhận thấy

c)

Chậm, dễ nhận thấy

d)

Nhanh, khó nhận thấy

29.

Học xong kiến thức về sinh sản, nhưng khi ôn tập cho kì thi giữa kì, Nam không nhớ kiến thức để làm bài. Học bài là loại ví dụ về

a)

phản xạ có điều kiện

b)

phản xạ không điều kiện

c)

cảm ứng ở thực vật

30.

Cảm ứng ở động vật có gì khác so với cảm ứng ở thực vật?

a)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

b)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

c)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

d)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

31.

Khi đặt chậu cây cạnh cửa sổ, ngọn cây sẽ mọc hướng ra bên ngoài cửa sổ. Nguồn kích thích gây ra hiện tượng cảm ứng này là

a)

Cửa sổ

b)

Ánh sáng

c)

Độ ẩm không khí

d)

Nồng độ khí oxygen

32.

Rễ cây trồng ở vị trí bên cạnh nguồn nước như bờ ao, bờ hồ, ... có xu hướng phát triển theo chiều hướng nào sau đây?

a)

Rễ cây mọc sâu xuống dưới lòng đất.

b)

Rễ cây mọc lan rộng đều quanh gốc cây.

c)

Rễ cây mọc vươn về hướng ngược lại với nguồn nước.

d)

Rễ cây mọc hướng về phía nguồn nước.

33.

Rừng nhiệt đới có rất nhiều cây dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đây chính là biểu hiện của hiện tượng

a)

hướng sáng

b)

hướng nước

c)

hướng tiếp xúc

d)

hướng trọng lực

34.

Những phản ứng nào sau đây là biểu hiện của tính cảm ứng ở thực vật?

(1) Thân cây hồ tiêu quấn vào cọc để leo lên.

(2) Cây lúa dễ bị đổ khi bón quá nhiều đạm.

(3) Lá cây bị héo khi khô hạn.

(4) Rễ cây hướng về phía nguồn nước và chất dinh dưỡng.

(5) Cây trồng bên cửa sổ có ngọn vươn ra ngoài cửa sổ.

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(1), (4), và (5)

d)

(2), (3) và (4)