wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Một router OSPF kết nối vào mạng backbone của một ISP (nhà cung cấp kết nối Internet). Các địa chỉ multicast nào sau đây được tự động gán cho router này? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

224.0.0.1

b)

224.0.0.2

c)

224.0.0.3

d)

224.0.0.5

e)

224.0.0.22

2.

Gói tin multicast được mô tả như sau. Hãy chọn các câu mô tả đúng.

a)

Là một gói tin của giao thức IP, Có địa chỉ nguồn là trạm gửi

b)

Là một gói tin của giao thức Multicats, Có địa chỉ nguồn là trạm gửi

c)

Có địa chỉ đích là các trạm nhận, Có trường TTL (time to live) để tránh lỗi routing

d)

Có địa chỉ đích là nhóm các trạm nhận, Có trường TTL (time to live) để tránh lỗi routing

e)

Được xử lý tại các router, dựa trên bảng multicast routing

3.

Trong bảng multicast routing của một router có một luật chuyển tiếp gói tin như bên dưới. Chữ “S” trong cột “Proto” thể hiện luật được thiết lập theo cơ chế gì?

(a)  

4.

Các router hỗ trợ xử lý gói tin IP multicast như thế nào?

a)

dựa trên routing table

b)

dựa trên multicast routing table

c)

địa chỉ nguồn được sử dụng để xác định đường chuyển tiếp gói tin

d)

địa chỉ đích được sử dụng để xác định đường chuyển tiếp gói tin

e)

địa chỉ nguồn và địa chỉ đích được sử dụng để xác định đường chuyển tiếp gói tin

5.

Trong bảng multicast routing của một router có một luật chuyển tiếp gói tin như bên dưới. Gói tin IP có địa chỉ nguồn 192.168.1.120 gửi đến 226.96.1.1 đi vào router tại kết nối mạng enp0s3. Điều gì sẽ xảy ra?

a)

gói tin multicast được router chuyển tiếp

b)

gói tin multicast không được router chuyển tiếp

6.

Gói tin IP địa chỉ nguồn 192.168.1.120 gửi đến 226.96.1.1 đi vào router tại kết nối mạng enp0s3. Điều gì sẽ xảy ra?

a)

gói tin multicast được router chuyển tiếp

b)

gói tin multicast không được router chuyển tiếp

7.

Trường TTL trong gói tin IP multicast được xử lý thế nào?

a)

Giống như xử lý TTL trong gói tin IP unicast

b)

Mỗi khi gói tin đi qua router, trường TTL được giảm đi 1

c)

Khi "nhánh bản" gói tin IP multicast tại các nhánh cây multicast, router reset TTL về giá trị ban đầu

d)

Khi TTL giảm về 0, router gửi ICMP "TTL time exceeded" về gốc cây multicast

8.

Lệnh sau đây trên Windows command lines sẽ cho kết quả gì? netsh / int ip / show joins

a)

hiển thị thông tin joins trong các địa chỉ IP multicast

b)

hiển thị tất cả các địa chỉ IP unicast lớp 224 của máy tính

c)

hiển thị tất cả các địa chỉ IP multicast của máy tính

d)

hiển thị tất cả các các địa chỉ IP multicast đã liên lạc với máy tính

9.

Để gán địa chỉ IP multicast cho một trạm, sử dụng các phương pháp gán IP thông thường như là ifconfig, ip addr, dịch vụ DHCP, v.v.. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Phiên đấu giá online được thực hiện bằng giải pháp multicast giữa người điều khiển tại máy A và 3 người tham gia đấu giá tại các máy X, Y, Z. Các gói tin IP nào được gửi và nhận giữa các trạm A, X, Y, Z?

a)

Gói tin IP có địa chỉ nguồn là A và địa chỉ đích là X, Y, Z

b)

Gói tin IP có địa chỉ nguồn là X và địa chỉ đích là A

c)

Gói tin IP có địa chỉ nguồn là A và đích là X

d)

Gói tin IP có địa chỉ nguồn là A và địa chỉ đích là địa chỉ lớp D

e)

Gói tin IP có địa chỉ nguồn là Y và đích là A

11.

Router phục vụ phiên multicast (192.168.1.120, 226.96.1.1). Hãy chọn những nhận định đúng sau đây:

a)

Router thực hiện nhân bản gói tin multicast từ enp0s10 sang enp0s9 và enp0s3

b)

Router thực hiện nhân bản gói tin multicast từ enp0s10 sang enp0s9, enp0s3 và enp0s8

c)

Router thực hiện chuyển tiếp gói tin multicast từ enp0s9 sang enp0s8

d)

Router bị cấu hình lỗi, không xử lý được gói tin multicast (192.168.1.120, 226.96.1.1)

12.

Để thực hiện phiên truyền thông multicast, cần cấu hình các địa chỉ IP. Chọn các nhận định đúng.

a)

Cần cấu hình địa chỉ IP multicast thay cho địa chỉ IP unicast thông thường

b)

Sử dụng DHCP để nhận các địa chỉ IP ở một máy trạm

c)

Cấu hình tĩnh các địa chỉ IP vì multicast không làm việc được với địa chỉ IP động

d)

Join các kết nối mạng của máy trạm vào địa chỉ nhóm

13.

Join và Broadcast là hai pha của một phiên truyền thông multicast, tương tự “subscribe” và “publish” trong dịch vụ mailing list. Join cho phép trạm nhận tham gia vào một địa chỉ IP lớp D để nhận dữ liệu, Broadcast cho phép trạm truyền phát bản tin IP vào địa chỉ IP lớp D để gửi đến các trạm nhận. Pha Join luôn được thực hiện trước pha Broadcast?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Phát biểu nào sau đây về IGMPv3 là đúng?

a)

Nó cho phép một trạm gửi đến gateway (có vai trò là 'first hop router') một IGMP report yêu cầu nhận luồng gói tin multicast.

b)

Nó được sử dụng tại cả trạm làm việc và router, để gửi các yêu cầu tham gia hoặc rời khỏi một nhóm multicast.

c)

Nó gửi IGMP query có giá trị TTL là 1 đến nhóm các máy trạm hỗ trợ multicast (224.0.0.1).

d)

Nó chấp nhận IGMP query theo kiểu nhóm xác định (specific) mà được gửi từ trạm muốn tham gia nhóm multicast lên router thượng lưu.

15.

Chọn các nhận định đúng về cây multicast (S, G).

a)

(S, G) = (192.168.1.120, 226.96.1.1)

b)

(S, G) = (192.168.1.121, 226.96.1.1)

c)

(S, G) = (192.168.1.120, 224.0.0.22)

d)

(S, G) = (192.168.1.121, 224.0.0.22)

16.

Chọn các nhận định đúng về trạng thái tham gia cây multicast tại R1 và R2, tại thời điểm ngay sau dòng log #4.

a)

R1 và R2 đều đang tham gia vào cây

b)

R1 đang tham gia vào cây, R2 không tham gia

c)

R2 đang tham gia vào cây, R1 không tham gia

d)

R1 và R2 đều không tham gia vào cây

17.

Tập trung khoảng thời gian từ các dòng #11 đến #14 trong ảnh chụp log IGMP ở đầu trang, chọn các nhận định đúng về các hoạt động mà R2 đã thực hiện.

a)

R2 muốn tham gia vào cây không xác định nguồn phát

b)

R2 kết thúc tham gia vào cây không xác định nguồn phát

c)

R2 muốn tham gia vào cây xác định nguồn phát

d)

R2 kết thúc tham gia vào cây xác định nguồn phát

18.

Chọn các nhận định đúng về chế độ INCLUDE của R1 và R2 sau thời điểm log cuối cùng.

a)

R1: INCLUDE (1 nguồn phát)

b)

R1: INCLUDE (2 nguồn phát)

c)

R2: INCLUDE (1 nguồn phát)

d)

R2: INCLUDE (2 nguồn phát)

19.

Hãy chú ý vào các thông điệp IGMP Query xuất hiện trong ảnh chụp log IGMP ở đầu trang. Chọn nhận định đúng về mục đích của các thông điệp này.

a)

R1 muốn biết R2 có đang tham gia cây multicast hay không

b)

R1 muốn biết những router downstream nào đang tham gia cây multicast

c)

R2 muốn đăng ký tham gia cây multicats với upstream là R1

d)

R muốn thông báo về tình trạng của mình trong cây multicast

20.

Một hệ thống multicast đang hoạt động theo sơ đồ như sau: S ---> .... ---> R ---> H1 \ \\---> H2 Nguồn phát S đang gửi multicast theo địa chỉ nhóm G đến các trạm nhận, trong đó H1 và H2 là 2 trạm nhận có kết nối trực tiếp với router R. Đâu là hành động đúng để H1 dừng nhận tin multicast đang phát trong nhóm (S,G)?

a)

H1 ---> 224.0.0.22: igmp v3 report, 1 group record(s) [gaddr G to_in ({S,G})]

b)

H1 ---> 224.0.0.22: igmp v3 report, 1 group record(s) [gaddr G to_ex ({S,G})]

c)

H1 ---> 224.0.0.22: igmp v3 report, 1 group record(s) [gaddr G to_ex ( )]

d)

H1 ---> R: igmp v3 report, 1 group record(s) [gaddr G to_in { }]

21.

Hai chế độ nào được IGMP sử dụng để quản lý thành viên của nhóm máy multicast?

a)

join

b)

include

c)

rendezvous

d)

leave

e)

exclude

22.

Nguồn phát S đang gửi multicast theo địa chỉ nhóm G đến các trạm nhận, trong đó có H1. Trạm H2 muốn tham gia nhận tin trong phiên multicast này. Đâu là hành động đúng của H2?

a)

Gửi IGMP Membership Report cho nhóm G tới bộ định tuyến cục bộ

b)

Gửi IGMP Leave Group cho nhóm G để thông báo rời nhóm rồi chờ nhận tin

c)

Gửi ARP yêu cầu tới S để xin tham gia nhận tin

d)

Gửi gói tin unicast TCP cho H1 để nhờ chuyển tiếp bản tin multicast