wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về trình chiếu

Total questions: 54

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Văn bản trên trang chiếu khác với văn bản trong tài liệu thông thường ở?

a)

Sự ngắn gọn

b)

Chỉ nêu ý chính

c)

Không nêu chi tiết

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Văn bản trên trang chiếu có tác dụng?

a)

Tạo ấn tượng

b)

Thu hút sự quan tâm

c)

Giúp người nghe nhanh chóng tiếp nhận nội dung tóm tắt của trang chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Đâu là nhân tố đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế một bài trình chiếu?

a)

Nội dung

b)

Hình ảnh

c)

Màu sắc

d)

Đáp án khác

4.

Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?

a)

Có nhiều hình ảnh

b)

Có nhiều chữ

c)

Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Sử dụng màu sắc phù hợp sẽ?

a)

Làm cho bài trình chiếu trở nên sinh động

b)

Làm cho bài trình chiếu trở nên bắt mắt

c)

Tác động đến trực tiếp cảm tình của người xem

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

6.

Màu nào sẽ mang lại cảm giác ấm áp, giúp người xem phấn chấn, hoạt bát, năng nổ?

a)

Đỏ

b)

Da cam

c)

Vàng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

7.

Các màu lạnh sẽ đem lại cảm giác gì cho người xem?

a)

Cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng

b)

Cảm giác ấm áp, giúp người xem phấn chấn, hoạt bát, năng nổ

c)

Cảm giác lạnh, giúp người xem bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu

d)

Đáp án khác

8.

Màu sắc nào sẽ đem lại cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng?

a)

Trắng

b)

Đen

c)

Be

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Bài trình chiếu về chủ đề giải trí, lễ hội... nên dùng màu sắc nào?

a)

Gam màu lạnh

b)

Gamm màu trung tính

c)

Gam màu nóng

d)

Đáp án khác

10.

Chủ đề nào dưới đây nên sử dụng gam màu trung tính?

a)

Chủ đề giải trí, lễ hội

b)

Chủ đề mang ấn tượng mạnh

c)

Chủ đề giáo dục, học tập

d)

Đáp án khác

11.

Các bài trình chiếu muốn mang lại ấn tượng mạnh, các sự kiện tri ân nên sử dụng gam màu nào?

a)

Gam màu lạnh

b)

Gamm màu trung tính

c)

Gam màu nóng

d)

Đáp án khác

12.

Khi sử dụng các màu cho trang trình chiếu nên?

4 lines
13.

Ng lại ấn tượng mạnh, các sự kiện tri ân nên sử dụng gam màu nào?

a)

Gam màu lạnh

b)

Gamm màu trung tính

c)

Gam màu nóng

d)

Đáp án khác

14.

Khi sử dụng các màu cho trang trình chiếu nên?

a)

Kết hợp các màu cùng nhóm với nhau

b)

Không sử dụng quá nhiều màu trên một trang chiếu

c)

Nên chọn màu văn bản có độ tương phản cao với màu nền

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Chức năng nào mà phần mềm trình chiếu giúp em tạo được các trang chiếu ấn tượng, đem lại hiệu quả cao trong truyền đạt nội dung trình chiếu?

a)

Công cụ chọn đặt màu sắc

b)

Công cụ chọn đặt cỡ chữ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

16.

Em có thể làm làm gì với các trang chiếu?

a)

Thêm đầu trang

b)

Thêm chân trang

c)

Đánh số trang

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Thông tin nào thường được sử dụng để thêm vào đầu trang, chân trang?

a)

Tên người trình chiếu, tên công ty

b)

Tiêu đề bài trình ciếu

c)

Số trang hay thời gian trình chiếu....

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Trang tiêu đề có mẫu?

a)

Title and Content

b)

Title Slide

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

19.

Trang 1 nên đặt định dạng như thế nào?

a)

Tiêu đề đặt phông Arial

b)

Cỡ 60

c)

Màu vàng, in đậm, căn giữa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

20.

Chọn thêm thông tin về ngày trình bày chọn?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Date and time

21.

Nhập thêm thông tin xuất hiện ở chân trang vào ô ?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Date and time

22.

Chọn để không thêm chân trang vào trang tiêu đề là vào ô ?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Don't show on title slide

23.

Chọn để thêm thông tin vào chân trang là vào ô ?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Don't show on title slide

24.

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp bao nhiêu kiểu danh sách liệt kê?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Các kiểu danh sách dạng liệt kê

4 lines
26.

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp bao nhiêu kiểu danh sách liệt kê?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Các kiểu danh sách dạng liệt kê là?

a)

danh sách dấu đầu dòng.

b)

danh sách có thứ tự.

c)

Cả A và B.

28.

Tiện ích của danh sách dạng liệt kê là gì?

a)

A. Trình bày văn bản rõ ràng và tính thẩm mĩ.

b)

Trình bày thêm cầu kì, rối mắt.

c)

Cả A và B.

29.

“Phiếu khảo sát” sau đây sử dụng danh sách liệt kê nào?

a)

Danh sách có thứ tự.

b)

Danh sách dấu đầu dòng.

30.

Cách nhận biết danh sách dấu đầu dòng là gì?

a)

Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một số hoặc chữ cái và dấu phân tách (thường là dấu chấm hoặc dấu ngoặc đơn.

b)

Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một dấu đầu dòng.

c)

Phân tách nhau bởi phím Enter.

d)

Cả 3 đáp án trên.

31.

Cách nhận biết danh sách có thứ tự là gì?

a)

Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một số hoặc chữ cái và dấu phân tách (thường là dấu chấm hoặc dấu ngoặc đơn.

b)

Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một dấu đầu dòng.

c)

Phân tách nhau bởi phím Enter.

d)

Cả 3 đáp án trên.

32.

Điền vào chỗ (…).

a)

công cụ / hình đồ họa / thẩm mĩ.

b)

hình đồ họa / thẩm mĩ / công cụ.

c)

công cụ / thẩm mĩ / hình đồ họa.

d)

thẩm mĩ / hình đồ họa / công cụ.

33.

Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau.

a)

A. Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê.

b)

Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn.

c)

C. Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản.

d)

Có thể sử dụng kết hợp danh sách dấu đầu dòng và danh sách có thứ tự.

34.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau.

a)

Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh họa cho nội dung.

b)

Có thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

Có thể chèn thêm, xóa bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ họa trong văn bản.

d)

Không thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản.

35.

Cách chèn thêm hình ảnh là?

a)

Mở lệnh Insert, nháy chuột vào nút lệnh Pictures, chọn tệp ảnh, chọn nút lệnh Insert.

b)

Chọn, kéo thả nút tròn ở góc hình ảnh.

c)

Chọn hình ảnh, gõ phím Delete.

36.

Làm thế nào để co, dãn hình ảnh?

a)

Mở lệnh Insert, nháy chuột vào nút lệnh Pictures, chọn tệp ảnh, chọn nút lệnh Insert.

b)

Chọn, kéo thả nút tròn ở góc hình ảnh.

c)

Chọn hình ảnh, gõ phím Delete.

37.

Cách xóa hình ảnh là gì?

a)

Mở lệnh Insert, nháy chuột vào nút lệnh Pictures, chọn tệp ảnh, chọn nút lệnh Insert.

b)

Chọn, kéo thả nút tròn ở góc hình ảnh.

c)

Chọn hình ảnh, gõ phím Delete.

38.

Câu lệnh của vẽ hình đồ họa bằng mẫu có sẵn như nào?

a)

Chọn Insert, nhấn nút lệnh Shapes; chọn một mẫu có sẵn. Khi con trỏ có dấu thực hiện kéo thả trên trang văn bản để vẽ hình tại vị trí mình mong muốn.

b)

Chọn Insert, chọn mẫu có sẵn. Khi con trỏ có dấu thực hiện kéo thả trên trang văn bản để vẽ hình tại vị trí mình mong muốn.

c)

Chọn một mẫu có sẵn. Khi con trỏ có dấu thực hiện kéo thả trên trang văn bản để vẽ hình tại vị trí mình mong muốn.

d)

Chọn Draw, chọn Drawing Canvas.

39.

“Rotate Right ; Rotate Left ; Flip Vertical ; Flip Horizontal”. Đây là các câu lệnh sử dụng với mục đích gì?

a)

Tạo hiệu ứng, thêm chữ vào hình vẽ.

b)

Định dạng nền, đường viền, nét vẽ củ

40.

Câu 2: “Rotate Right ; Rotate Left ; Flip Vertical ; Flip Horizontal”. Đây là các câu lệnh sử dụng với mục đích gì?

a)

Tạo hiệu ứng, thêm chữ vào hình vẽ.

b)

Định dạng nền, đường viền, nét vẽ của hình vẽ.

c)

Vẽ đồ họa bằng mẫu có sẵn.

d)

Thay đổi kích thước, xoay hình vẽ.

41.

Câu 1: Trong văn bản, tên gọi của đầu trang là gì?

a)

Header

b)

Footer

c)

Page Number

d)

Blank

42.

Câu 2: Trong văn bản, tên gọi của chân trang là gì?

a)

Header

b)

Footer

c)

Page Number

d)

Blank

43.

Câu 3: Đầu trang là phần nào của trên trang văn bản?

a)

Phần trên cùng (phần lề trên)

b)

Phần dưới cùng (phần lề dưới)

c)

Phần ở trung tâm văn bản

44.

Câu 4: Chân trang là phần nào của trên trang văn bản?

a)

Phần trên cùng (phần lề trên)

b)

Phần dưới cùng (phần lề dưới)

c)

Phần ở trung tâm văn bản

45.

Câu 5: Đầu trang và chân trang có thể chứa hình ảnh hay hình đồ họa không?

a)

Có.

b)

Không.

46.

Câu 6: Đánh số trang thường được đặt ở đâu?

a)

Đầu trang

b)

Chân trang

c)

Cả A và B

47.

Câu 7: Trong văn bản, tên nào sau đây đại diện cho việc đánh số trang?

a)

Header

b)

Footer

c)

Blank

d)

Page Number

48.

Câu 1: Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau.

a)

Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).

b)

Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.

c)

Đánh số trang có phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.

d)

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.

49.

Câu 2: Em hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau.

a)

Đầu trang và chân trang là đoạn văn bản đầu tiên và cuối cùng trong một trang.

b)

Thông tin ở phần đầu trang và chân trang thường ngắn gọn và được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản.

c)

Đầu trang và chân trang là văn bản hoặc hình ảnh được chèn vào lề trên và lề dưới.

d)

Không thể đưa hình ảnh vào đầu trang và chân trang.

50.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đầu trang, chân trang có thể chứa chữ, hình ảnh, hình vẽ đồ họa và số trang (được đánh tự động).

b)

Nếu nhập nội dung chân trang, đầu trang, sau đó thực hiện chọn mẫu đầu trang, chân trang thì nội dung đã nhập sẽ mất.

c)

Nội dung đầu trang, chân trang chỉ xuất hiện tại trang được thực hiện thêm đầu trang, chân trang.

d)

Có thể tự thiết kế đầu trang, chân trang hoặc chọn mẫu có sẵn.

51.

Mục đích của đánh số trang, thêm nội dung đầu trang, chân trang là gì?

a)

Quản lí, kiểm soát tốt hơn khi tạo, sử dụng văn bản.

b)

Giúp văn bản chuyên nghiệp hơn, có tính thẩm mĩ hơn.

c)

Cả A và B.

52.

Muốn thêm đầu trang ta chọn câu lệnh nào?

a)

Header

b)

Footer

c)

Page Number

53.

Đánh số trang vào vị trí giữa, bên dưới trang văn bản, ta làm thế nào?

a)

Chọn Page Number, nhấn Bottom of Page/Plain Number 2.

b)

Chọn Page Number, nhấn Bottom of Page/Plain Number 1.

c)

Chọn Page Number, nhấn Bottom of Page/Plain Number 3.

d)

Chọn Page Number, nhấn Top of Page/Plain Number 2.

54.

Em hãy tạo chèn tên của mình vào đầu trang ở góc bên phải.

a)

Chọn Footer, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề trái.

b)

Chọn Header, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề giữa.

c)

Chọn Footer, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề phải.

d)

D. Chọn Header, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề phải.