WorksheetsBộ câu hỏi trắc nghiệm trích xuất
Total questions: 133
Worksheet time: 1hrs 7mins
Thành sau ống cánh tay được giới hạn bởi
Da và tổ chức dưới da
Xương cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Vách gian cơ ngoài
Vách gian cơ trong
Chọn một thần kinh phù hợp với mô tả: Ở vùng cánh tay, đi xuyên qua cơ quạ cánh tay. Các lựa chọn: A. Thần kinh trụ; B. Thần kinh cơ bì; C. Thần kinh giữa; D. Thần kinh nách; E. Thần kinh quay
A
B
C
D
E
Chọn một thần kinh phù hợp với mô tả: Tham gia vận động các cơ vùng cẳng tay trước, xuống bàn tay đi phía trước mặt gấp. Các lựa chọn: A. Thần kinh trụ; B. Thần kinh cơ bì; C. Thần kinh giữa; D. Thần kinh nách; E. Thần kinh quay
A
B
C
D
E
Chọn một thần kinh phù hợp với mô tả: Ở cánh tay, có đoạn đi cùng động mạch cánh tay sâu. Các lựa chọn: A. Thần kinh trụ; B. Thần kinh cơ bì; C. Thần kinh giữa; D. Thần kinh nách; E. Thần kinh quay
A
B
C
D
E
Chọn một thần kinh phù hợp với mô tả: Chui qua lỗ tứ giác, vận động cơ đen-ta. Các lựa chọn: A. Thần kinh trụ; B. Thần kinh cơ bì; C. Thần kinh giữa; D. Thần kinh nách; E. Thần kinh quay
A
B
C
D
E
Vùng cánh tay trước có … cơ, thần kinh vận động cho các cơ đó là …
2 cơ, thần kinh giữa
3 cơ, thần kinh giữa
2 cơ, thần kinh cơ bì
3 cơ, thần kinh cơ bì
3 cơ, thần kinh quay
Dùng bảng gợi ý I–V (I. Cơ sấp tròn; II. Cơ gấp các ngón nông; III. Cơ gấp các ngón sâu; IV. Cơ gấp cổ tay quay; V. Cơ gấp cổ tay trụ). Chọn tất cả các cơ thuộc lớp nông vùng cẳng tay trước.
I
II
III
IV
V
Dùng bảng gợi ý VI–VIII (VI. Cơ gấp ngón cái dài; VII. Cơ gan tay dài; VIII. Cơ sấp vuông). Chọn tất cả các cơ thuộc lớp nông vùng cẳng tay trước.
VI
VII
VIII
Dùng cùng bảng gợi ý (I. Cơ sấp tròn; II. Cơ gấp các ngón nông; IV. Cơ gấp cổ tay quay; V. Cơ gấp cổ tay trụ; VII. Cơ gan tay dài). Những cơ thuộc lớp giữa vùng cẳng tay trước là…
I
II
IV
V
VII
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Chi tiết nào sau đây thuộc xương vai?
Mỏm quạ
Cù nón
Cù lớn
Cổ phẫu thuật
Lồi củ den-ta
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Đầu ngoài của xương đòn khớp với
Ổ chảo
Cù trên ổ chảo
Mỏm cùng vai
Mỏm quạ
Cù lớn xương cánh tay
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Trong gãy xương do chấn thương, ở đầu trên xương cánh tay vị trí gãy thường gặp nhất là
Cù bé
Cù lớn
Rãnh gian củ
Cổ giải phẫu
Cổ phẫu thuật
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Chi tiết nào sau đây giúp ta định hướng Trong - Ngoài xương vai nhanh nhất?
Gai vai
Mỏm quạ
Hố dưới vai
Hố trên gai
Hố dưới gai
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Chi tiết nào sau đây ở mặt sau đầu dưới xương cánh tay?
Rãnh thần kinh quay
Hố vẹt
Hố khuỷu
Rãnh gian củ
Cổ phẫu thuật
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Cù nón là một chi tiết giải phẫu trên
Xương thang
Xương quay
Xương đòn
Xương vai
Xương trụ
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Chi tiết nào sau đây ở thân xương cánh tay?
Cù lớn
Cù bé
Rãnh gian củ
Lồi củ den-ta
Ròng rọc
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Chi tiết nào sau đây có thể giúp ta xác định chiều trước - sau của xương vai một cách nhanh và chính xác nhất?
Ổ chảo
Cù trên ổ chảo
Cù dưới ổ chảo
Khuyết vai
Gai vai
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Khuyết ròng rọc nằm ở
Đầu trên xương trụ
Đầu dưới xương trụ
Đầu trên xương quay
Đầu ngoài xương đòn
Đầu dưới xương cánh tay
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Đi trong rãnh thần kinh quay của xương cánh tay có thần kinh quay và
Động mạch cánh tay
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch quay
Động mạch bên trụ trên
Động mạch bên trụ dưới
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Chi tiết nào sau đây không thuộc xương trụ?
Mỏm vẹt
Mỏm khuỷu
Khuyết ròng rọc
Khuyết trụ
Khuyết quay
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Về xương trụ, điều nào sau đây SAI?
Dài hơn xương quay và nằm phía ngoài xương quay
Mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu khi khuỷu duỗi
Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi khuỷu gấp
Có khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay
Có khuyết quay khớp với vành quay
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Khi bàn tay làm động tác sấp - ngửa sẽ có sự tham gia của
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ trên
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ dưới
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ trên, khớp quay - trụ dưới
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ trên, khớp cổ tay - quay
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ dưới, khớp cổ tay - quay
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Xương nào sau đây khớp với đầu dưới xương quay?
Xương thuyền
Xương cả
Xương thang
Xương móc
Xương thê
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Rãnh thần kinh trụ là một rãnh nằm ở
Mặt sau thân xương cánh tay
Giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
Giữa thân xương trụ và thân xương quay
Mặt sau đầu dưới xương trụ
Giữa đầu dưới xương trụ và đầu dưới xương quay
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Các xương sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay, ngoại trừ
Xương nguyệt
Xương đậu
Xương thang
Xương tháp
Xương thuyền
Chọn một trả lời phù hợp nhất: Ở xương vai, diện khớp khớp với xương cánh tay có tên là
Ổ chảo
Hố ổ cối
Ổ cối
Hố dưới vai
Diện nguyệt
Khi gãy thân xương cánh tay, thần kinh dễ bị tổn thương là
Thần kinh giữa
Thần kinh nách
Thần kinh trụ
Thần kinh cơ bì
Thần kinh quay
Chi tiết nào sau đây thuộc xương quay?
Mỏm vẹt
Khuyết quay
Khuyết trụ
Rãnh thần kinh quay
Ròng rọc
Mỏm quạ là nơi bám của
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Đầu trong gân cơ tam đầu cánh tay
Đầu ngoài gân cơ tam đầu cánh tay
Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, ngoại trừ
Chỏm quay
Vành quay
Mỏm trâm quay
Rãnh thần kinh quay
Lồi củ quay
Xương vai có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Bờ trong có mỏm quạ
Bờ trên có khuyết vai
Hố dưới vai nằm ở mặt sườn
Gai vai liên tục với mỏm cùng vai
Ổ chảo nằm ở góc ngoài
Xương quay khớp với các xương sau đây, ngoại trừ
Xương cánh tay
Xương thuyền
Xương trụ
Xương nguyệt
Xương cá
Xương trụ có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Đầu dưới to hơn đầu trên
Đầu trên có mỏm vẹt và mỏm khuỷu
Đầu dưới khớp với xương thuyền
Bờ sau có thể sờ được dưới da
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
Xương quay có đặc điểm
Dài hơn xương trụ
Đầu dưới có chỏm quay
Đầu trên có lồi củ quay
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
Đầu dưới khớp với xương thang và xương thê
Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương quay?
Chỏm quay
Mỏm trâm quay
Lồi củ quay
Vành quay
Cổ xương quay
Ở rãnh gian củ xương cánh tay có thành phần nào đi qua?
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ dưới đòn
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Củ trên ổ chảo xương vai là nơi bám của
Cơ cánh tay
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương cổ tay?
Xương cá
Xương móc
Xương thê
Xương hộp
Xương thuyền
Lồi củ quay là nơi bám của
Gân cơ nhị đầu cánh tay
Gân cơ tam đầu cánh tay
Gân cơ cánh tay
Gân cơ cánh tay quay
Gân cơ gấp cổ tay quay dài
Khớp vai liên quan phía sau với
Cơ dưới đòn
Cơ đen-ta
Cơ dưới vai
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Trong khớp khuỷu có
Một khớp
Hai khớp
Ba khớp
Bốn khớp
Năm khớp
Dây chằng nào sau đây là dây chằng của khớp quay trụ trên?
Dây chằng vòng
Dây chằng bên quay
Dây chằng bên trụ
Dây chằng trước
Dây chằng sau
Trong khớp vai, dây chằng nào là dây chằng khỏe nhất?
Dây chằng nón
Dây chằng quạ - cánh tay
Dây chằng ổ chảo - cánh tay
Dây chằng cùng - đòn
Dây chằng quạ - đòn
Thành phần nào sau đây đi qua tam giác cánh tay tam đầu?
Thần kinh quay
Thần kinh nách
Động mạch cánh tay
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch mũ cánh tay trước
Ở vùng nách, khi mới hình thành, thần kinh giữa ở phía
Trong động mạch nách
Ngoài động mạch nách
Sau động mạch nách
Trong tĩnh mạch nách
Sau tĩnh mạch nách
Ở vùng nách, lỗ tam giác cánh tay tam đầu được giới hạn bởi
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
Cơ tròn bé, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
Ở vùng nách, lỗ tam giác vai tam đầu được giới hạn bởi
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
Cơ tròn lớn, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
Không kèm thân động mạch nách ở khoảng giữa
Động mạch ngực trên và động mạch cùng vai ngực
Động mạch ngực trên và động mạch ngực ngoài
Động mạch dưới vai và các động mạch mũ cánh tay
Động mạch ngực ngoài và động mạch dưới vai
Động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau
Thành phần nào sau đây đi qua lỗ tam giác vai tam đầu?
Thần kinh quay
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch mũ vai
Thần kinh ngực lưng
Ở vùng nách, thành phần nào sau đây đi qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu?
Thần kinh quay và động mạch cánh tay sâu
Thần kinh nách và động mạch cánh tay sâu
Thần kinh nách và động mạch mũ cánh tay sau
Thần kinh quay và động mạch mũ cánh tay sau
Thần kinh giữa và động mạch cánh tay
Ở vùng nách, thành phần nào sau đây đi qua lỗ tứ giác?
Thần kinh nách và động mạch cánh tay sâu
Thần kinh nách và động mạch mũ cánh tay trước
Thần kinh nách và động mạch mũ cánh tay sau
Thần kinh quay và động mạch mũ vai
Thần kinh giữa và động mạch cánh tay
Cơ nào sau đây tham gia tạo nên thành trước hố nách?
Cơ răng trước
Cơ trên gai
Cơ dưới vai
Cơ dưới gai
Cơ dưới đòn
Về hố nách, câu nào sau đây sai?
Đỉnh hố nách nằm giữa xương đòn và xương sườn I
Nền hố nách không có lớp cơ
Thành trước của hố nách được tạo bởi cơ răng trước
Thành trong của hố nách có các xương sườn
Thành sau của hố nách có các cơ bám trên xương bả vai
Cơ nào sau đây nằm ở thành sau của nách?
Cơ tròn lớn
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ dưới đòn
Cơ răng trước
Thần kinh nào sau đây xuất phát từ bó trong đám rối cánh tay?
Thần kinh trụ
Thần kinh nách
Thần kinh cơ bì
Thần kinh hoành
Thần kinh quay
Khi mô tả, động mạch nách được chia thành ba đoạn dựa vào
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ tròn lớn
Cơ tròn bé
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch nách?
Động mạch ngực trên
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch ngực trong
Động mạch dưới vai
Động mạch ngực ngoài
Thân trên đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi các thần kinh gai sống
Cổ IV, cổ V và cổ VI
Cổ V, cổ VI và cổ VII
Cổ VI, cổ VII và cổ VIII
Cổ VII, cổ VIII và ngực I
Cổ VIII, ngực I và ngực II
Thân giữa đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VI
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VII
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VIII
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VI và cổ VII
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VII và cổ VIII
Thân dưới đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi các thần kinh gai sống
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ IV và cổ V
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ V và cổ VI
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VI và cổ VII
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VII và cổ VIII
Nhánh trước của thần kinh gai sống cổ VIII và ngực I
Bó ngoài của đám rối thần kinh cánh tay cho các ngành cùng là
Thần kinh quay, thần kinh nách
Thần kinh cơ bì, thần kinh trụ
Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh quay
Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh nách
Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh cơ bì
Ở đoạn dưới cơ ngực bé, động mạch nách liên quan phía ngoài với
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
Thần kinh quay
Thần kinh nách
Thần kinh bì cánh tay trong
Ở đoạn trên cơ ngực bé, động mạch nách cho nhánh bên là
Động mạch ngực ngoài
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch ngực trên
Động mạch dưới vai
Động mạch mũ cánh tay sau
Ở vòng nối quanh vai, nhánh nào sau đây của động mạch nách nối với nhánh của động mạch dưới đòn?
Động mạch ngực trên
Động mạch ngực ngoài
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch dưới vai
Động mạch mũ cánh tay trước
Cơ đen-ta được vận động bởi
Thần kinh nách
Thần kinh dưới vai
Thần kinh ngực lưng
Các nhánh ngang cổ của đám rối cổ
Các nhánh trên đòn của đám rối cổ
Thần kinh nào sau đây tách từ bó ngoài đám rối cánh tay?
Thần kinh nách
Thần kinh cơ bì
Thần kinh ngực lưng
Thần kinh quay
Thần kinh trụ
Thần kinh nào sau đây tách từ bó sau đám rối cánh tay?
Thần kinh nách
Thần kinh giữa
Thần kinh bì cẳng tay sau
Thần kinh bì cánh tay trong
Thần kinh bì cẳng tay trong
Các thành phần sau đây tách từ bó trong của của đám rối thần kinh cánh tay, ngoại trừ
Rễ trong thần kinh giữa
Thần kinh bì cánh tay trong
Thần kinh bì cẳng tay trong
Thần kinh quay
Thần kinh trụ
Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay?
Động mạch quặt ngược trụ
Động mạch bên giữa
Động mạch bên quay
Động mạch quặt ngược gian cốt
Động mạch quặt ngược quay
Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh ngực?
Động mạch ngực ngoài
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch ngực lưng
Động mạch gian sườn trên
Động mạch ngực trong
Vị trí nào sau đây trên động mạch nách được khuyên không nên thắt để cầm máu khi phẫu thuật?
Đoạn từ bờ dưới xương đòn đến nơi xuất phát của động mạch cùng vai ngực
Đoạn từ động mạch cùng vai ngực đến nơi xuất phát của động mạch ngực ngoài
Đoạn từ động mạch ngực ngoài đến nơi xuất phát động mạch dưới vai
Đoạn từ động mạch dưới vai đến nơi xuất phát động mạch mũ cánh tay trước
Đoạn từ động mạch mũ cánh tay trước đến nơi xuất phát động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch cánh tay sâu có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Là một nhánh của động mạch cánh tay
Chui qua lỗ tam giác vai tam đầu
Đi trong rãnh thần kinh quay cùng với thần kinh quay
Có hai nhánh tận là động mạch bên giữa và động mạch bên quay
Không cho nhánh nối với động mạch quặt ngược trụ
Thành sau ống cánh tay được giới hạn bởi
Da và tổ chức dưới da
Xương cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Vách gian cơ ngoài
Vách gian cơ trong
Thành trong ống cánh tay được giới hạn bởi
Cơ nhị đầu cánh tay
Mạc nông, da và tổ chức dưới da
Cơ tam đầu cánh tay
Vách gian cơ trong
Xương cánh tay
Thành trước ống cánh tay được giới hạn bởi
Các cơ vùng cánh tay trước
Đầu trong cơ tam đầu cánh tay
Vách gian cơ trong
Vách gian cơ ngoài
Xương cánh tay
Thành phần nào sau đây không đi trong ống cánh tay?
Động mạch cánh tay
Động mạch cánh tay sâu
Tĩnh mạch cánh tay
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
Thần kinh nào sau đây đi xuyên qua cơ quạ cánh tay?
Thần kinh quay
Thần kinh giữa
Thần kinh cơ bì
Thần kinh trụ
Thần kinh nách
Thành phần nào sau đây không tham gia tạo nên các thành ống cánh tay?
Các cơ vùng cánh tay trước
Da và tổ chức dưới da
Mạc nông
Vách gian cơ trong
Vách gian cơ ngoài
Động mạch nách đổi tên thành động mạch cánh tay khi
Đi qua khỏi khe sườn đòn
Đến ngang mức cổ phẫu thuật xương vai
Đến ngang mức cổ giải phẫu xương vai
Đến ngang mức cơ ngực bé
Đến ngang mức cơ ngực lớn
Thành phần nào sau đây luôn đi phía trong động mạch nách?
Thần kinh giữa
Thần kinh nách
Bó trong đám rối thần kinh cánh tay
Tĩnh mạch nách
Thần kinh giữa và tĩnh mạch nách
Cơ nào sau đây góp phần tạo nên thành trong của nách?
Cơ dưới đòn
Cơ ngực lớn
Cơ răng trước
Cơ ngực bé
Cơ quạ cánh tay
Các cơ sau đây ở thành sau của nách, ngoại trừ
Cơ bậc thang sau
Cơ dưới vai
Cơ dưới gai
Cơ tròn lớn
Cơ tròn bé
Động mạch nách cho các nhánh bên sau đây, ngoại trừ
Động mạch ngực trên
Động mạch cùng vai ngực
Động mạch ngực ngoài
Động mạch vai xuống
Động mạch dưới vai
Đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi
Nhánh trước các thần kinh gai sống cổ 4 đến ngực 1
Nhánh trước các thần kinh gai sống cổ 4 đến cổ 8
Nhánh trước các thần kinh gai sống cổ 5 đến ngực 2
Nhánh trước các thần kinh gai sống cổ 6 đến ngực 2
Nhánh trước các thần kinh gai sống cổ 4 đến ngực 3
Động mạch nách có đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Là động mạch dưới đòn đổi tên sau khi đi qua khe sườn đòn
Chia làm ba đoạn dựa vào cơ ngực bé
Đổi tên khi đến bờ dưới cơ ngực lớn
Cho một trong những nhánh bên là động mạch ngực trong
Cho nhánh nối với động mạch dưới đòn và động mạch cánh tay
Ở cánh tay, thần kinh nào sau đây bắt chéo động mạch cánh tay từ ngoài vào trong?
Thần kinh bì cánh tay trong
Thần kinh bì cẳng tay trong
Thần kinh nách
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cánh tay?
Động mạch quay
Động mạch bên quay
Động mạch bên giữa
Động mạch trụ
Động mạch cánh tay sâu
Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên giữa nối với
Động mạch bên quay
Động mạch bên trụ trên
Động mạch quặt ngược gian cốt
Động mạch quặt ngược quay
Động mạch quặt ngược trụ
Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên quay nối với
Động mạch quặt ngược trụ
Động mạch quặt ngược quay
Động mạch bên trụ trên
Động mạch bên trụ dưới
Động mạch quặt ngược gian cốt
Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên trụ dưới nối với
Động mạch quặt ngược trụ
Động mạch bên giữa
Động mạch bên quay
Động mạch quặt ngược gian cốt
Động mạch quặt ngược quay
Mô tả về mạch máu và thần kinh vùng khuỷu, câu nào sau đây SAI?
Nhánh nông thần kinh quay đi ở rãnh nhị đầu ngoài
Thần kinh giữa đi ở rãnh nhị đầu trong
Động mạch cánh tay đi ở rãnh nhị đầu trong
Thần kinh trụ đi phía sau mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay
Thần kinh giữa đi phía ngoài động mạch cánh tay
Ở vùng khuỷu:
Thần kinh trụ đi ở rãnh nhị đầu trong cùng động mạch trụ
Nhánh sâu thần kinh quay đi ở rãnh nhị đầu ngoài
Động mạch bên quay nối với động mạch quặt ngược quay
Động mạch bên giữa nối với động mạch bên trụ trên
Động mạch cánh tay sâu đi ở rãnh nhị đầu trong
Về mạch và thần kinh vùng khuỷu, câu nào sau đây ĐÚNG?
Động mạch cánh tay đi ở rãnh nhị đầu ngoài
Thần kinh trụ đi ở phía sau mỏm trên lồi cầu ngoài
Thần kinh giữa nằm phía trong động mạch cánh tay
Nhánh nông thần kinh quay đi ở rãnh nhị đầu trong
Nhánh sâu thần kinh quay đi cùng động mạch quay
Ở vùng cẳng tay trước có tám cơ xếp thành ba lớp, cơ nào sau đây thuộc lớp giữa?
Cơ gấp các ngón nông
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh quay?
Cơ sấp tròn
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ sấp vuông
Cơ gan tay dài
Cơ ngửa
Ở cẳng tay, thần kinh gian cốt sau là nhánh của
Thần kinh giữa
Thần kinh cơ bì
Thần kinh trụ
Thần kinh quay
Thần kinh bì cẳng tay sau
Chọn câu ĐÚNG:
Động mạch gian cốt chung là nhánh của động mạch quay
Cơ tùy hành của động mạch trụ là cơ duỗi cổ tay trụ
Động mạch trụ bắt được dễ dàng ở cổ tay
Thần kinh gian cốt trước là nhánh của thần kinh giữa
Thần kinh gian cốt sau là nhánh của thần kinh trụ
Cơ nào sau đây nằm ở lớp sâu vùng cẳng tay sau?
Cơ gan tay dài
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ dạng ngón cái dài
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ duỗi các ngón
Các cơ sau đây thuộc vùng cẳng tay, ngoại trừ
Cơ sấp vuông
Cơ duỗi các ngón
Cơ gan tay dài
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ khép ngón cái
Mô tả mạch máu và thần kinh ở vùng cẳng tay trước, câu nào sau đây SAI?
Thần kinh giữa đi phía sau cơ gấp các ngón nông
Thần kinh trụ đi phía trong động mạch trụ
Nhánh nông thần kinh quay đi phía ngoài động mạch trụ
Cơ gấp cổ tay quay là cơ tùy hành của động mạch quay
Động mạch trụ cho nhánh động mạch gian cốt chung
Động mạch bên trụ dưới là nhánh bên của
Động mạch bên quay
Động mạch bên giữa
Động mạch bên trụ trên
Động mạch cánh tay
Động mạch cánh tay sâu
Thành phần nào sau đây không nằm trong ống cổ tay?
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
Gân gấp ngón cái dài
Gân gấp các ngón nông
Gân gấp các ngón sâu
Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh quay, ngoại trừ:
Cơ dạng ngón cái dài
Cơ dạng ngón cái ngắn
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi ngón cái ngắn
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Chọn câu đúng
Động mạch cánh tay sâu chui qua lỗ tam giác vai tam đầu
Thần kinh cơ bì vận động tất cả các cơ vùng cánh tay
Thần kinh giữa vận động tất cả các cơ vùng cẳng tay trước
Thần kinh trụ không đi trong ống cánh tay
Thần kinh quay cho nhánh thần kinh gian cốt sau
Về thần kinh giữa, điểm nào sau đây SAI?
Không cho nhánh ở vùng cánh tay
Khi đến khuỷu, đi phía ngoài động mạch cánh tay
Tham gia vận động các cơ vùng cẳng tay trước
Khi xuống bàn tay, đi phía sau mạc giữ gân gấp
Ở bàn tay cho nhánh vận động lẫn cảm giác
Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh trụ, ngoại trừ:
Cơ duỗi cổ tay trụ
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ gan tay ngắn
Cơ dạng ngón út
Cơ khép ngón cái
Ở vùng cẳng tay trước, thần kinh trụ vận động cho cơ gấp cổ tay trụ và
Cơ sấp tròn
Cơ sấp vuông
Cơ gan tay dài
Nửa trong cơ gấp các ngón nông
Nửa trong cơ gấp các ngón sâu
Động mạch trụ có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Là một trong hai nhánh cùng của động mạch cánh tay
Ở cẳng tay, đi phía trong thần kinh trụ
Đến bàn tay, đi phía trước mạc giữ gân gấp
Là động mạch chính tạo nên cung gan tay nông
Cho nhánh nối với động mạch quay
Cảm giác vùng cẳng tay sau được chi phối bởi
Thần kinh bì cẳng tay trong, thần kinh quay, thần kinh cơ bì
Thần kinh bì cẳng tay trong, thần kinh quay, thần kinh giữa
Thần kinh quay, thần kinh trụ, thần kinh giữa
Thần kinh quay, thần kinh trụ, thần kinh cơ bì
Thần kinh cơ bì, thần kinh trụ, thần kinh giữa
Mô tả về các cơ vùng cẳng tay sau, câu nào sau đây SAI?
Có số cơ nhiều hơn vùng cẳng tay trước
Hầu hết có nguyên ủy ở mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
Được chia thành hai lớp: lớp nông và lớp sâu
Động tác chính là duỗi cổ tay và các ngón tay, dạng ngón tay, ngửa bàn tay
Được vận động bởi thần kinh quay và thần kinh cơ bì
Cơ nào sau đây giới hạn ngoài của rãnh nhị đầu ngoài?
Cơ sấp tròn
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ cánh tay
Cơ cánh tay quay
Cơ quạ cánh tay
Ở vùng khuỷu trước, cơ nào sau đây nằm giữa rãnh nhị đầu ngoài và rãnh nhị đầu trong?
Cơ sấp tròn
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ cánh tay quay
Cơ gấp cổ tay trụ
Thần kinh quay không vận động cho
Cơ dạng ngón cái dài
Cơ duỗi ngón cái ngắn
Cơ gấp ngón cái ngắn
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ tùy hành của động mạch trụ là
Cơ duỗi cổ tay trụ
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ sấp tròn
Cơ gấp các ngón nông
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ tùy hành của động mạch quay là
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ cánh tay quay
Cơ gan tay dài
Cơ nào sau đây không có ở vùng cẳng tay trước?
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ khuỷu
Cơ sấp vuông
Cơ gan tay dài
Cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài lớp nông vùng cẳng tay sau?
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ duỗi ngón cái ngắn
Cơ duỗi ngón trỏ
Cơ dạng ngón cái dài
Cơ duỗi ngón cái dài
Các cơ vùng cẳng tay trước được vận động bởi
Thần kinh quay và thần kinh trụ
Thần kinh quay và thần kinh giữa
Thần kinh giữa và thần kinh trụ
Thần kinh giữa và thần kinh cơ bì
Thần kinh trụ và thần kinh cơ bì
Động tác gấp khuỷu có thể không thực hiện được trong trường hợp tổn thương
Thần kinh quay
Thần kinh nách
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
Thần kinh cơ bì
Tổn thương thần kinh nào sau đây có thể làm bệnh nhân không duỗi được cổ tay?
Thần kinh quay
Thần kinh cơ bì
Thần kinh giữa
Thần kinh nách
Thần kinh trụ
Ở bàn tay, cơ nào sau đây có hai đầu: đầu ngang và đầu chéo?
Cơ gấp ngón cái ngắn
Cơ đối ngón cái
Cơ khép ngón cái
Cơ đối ngón út
Cơ gấp ngón út ngắn
Ở bàn tay, cơ nào sau đây có hai đầu: đầu nông và đầu sâu?
Cơ dạng ngón út
Cơ gấp ngón út ngắn
Cơ dạng ngón cái
Cơ gấp ngón cái ngắn
Cơ đối ngón cái
Thần kinh nào sau đây điều khiển động tác sấp bàn tay?
Thần kinh quay
Thần kinh trụ
Thần kinh giữa
Thần kinh cơ bì
Thần kinh bì cẳng tay trong
Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh giữa, ngoại trừ:
Cơ sấp tròn
Cơ gan tay dài
Cơ gấp các ngón nông
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ khép ngón cái
Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh quay, ngoại trừ:
Cơ cánh tay quay
Cơ cánh tay
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ dạng ngón cái dài
Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh trụ, ngoại trừ:
Cơ gan tay ngắn
Cơ đối ngón út
Cơ gấp ngón út ngắn
Cơ đối ngón cái
Cơ khép ngón cái
Ở bàn tay, thần kinh trụ có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Đi vào bàn tay giữa xương đậu và xương móc
Chia làm hai nhánh: nhánh nông và nhánh sâu
Cho nhánh nối với thần kinh giữa
Vận động tất cả các cơ của bàn tay
Phân phối cảm giác cho một ngón rưỡi bên trong
Về thần kinh giữa ở bàn tay, điều nào sau đây SAI?
Đi phía sau mạc giữ gân gấp
Đi phía trước cân gan tay
Chi phối cảm giác ba ngón rưỡi ngoài ở mặt gan tay
Cho nhánh nối với thần kinh trụ
Vận động cơ giun 1 và cơ giun 2
Nói về động mạch quay ở vùng bàn tay, điều nào sau đây SAI?
Là nhánh chính tạo nên cung gan tay nông
Đi vào gan tay giữa hai xương đốt bàn I và II
Chui qua giữa hai đầu của cơ khép ngón cái
Cho nhánh động mạch quay ngón trỏ
Nối với nhánh gan tay sâu của động mạch trụ
Thành phần nào sau đây không nằm trong ống cổ tay?
Gân cơ gấp cổ tay trụ
Gân gấp các ngón nông
Gân cơ gan tay dài
Gân gấp các ngón sâu
Gân gấp ngón cái dài
Trong trường hợp bị đứt gân gấp các ngón sâu ở bàn tay, động tác nào sau đây có thể không thực hiện được?
Gấp đốt gần ngón tay
Gấp đốt giữa ngón tay
Gấp đốt xa ngón tay
Gấp cổ tay
Gấp đốt xa ngón cái
Cung động mạch gan tay nông được tạo bởi
Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ
Động mạch trụ và nhánh gan tay nông của động mạch quay
Động mạch quay và nhánh gan cổ tay của động mạch trụ
Động mạch trụ và nhánh gan cổ tay của động mạch quay
Động mạch trụ và động mạch ngón cái chính
Cung động mạch gan tay sâu được tạo bởi
Động mạch trụ và động mạch gian cốt trước
Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ
Động mạch quay và động mạch gian cốt trước
Động mạch quay và nhánh gan tay sâu của động mạch trụ
Động mạch trụ và nhánh gan cổ tay của động mạch quay
