wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn gây bệnh tả có bao nhiêu type sinh học:

a)

Hai type bao gồm: O1 và O139.

b)

Ba type bao gồm: O1, O139 và El Tor.

c)

Hai type bao gồm: cổ điển và El Tor.

d)

Ba type bao gồm: O1, O139 và cổ điển.

2.

Trong các bước điều tra xử lý dịch, "Khẳng định sự tồn tại của vụ dịch" thuộc bước nào?

a)

Bước 2.

b)

Bước 3.

c)

Bước 4.

d)

Bước 5.

3.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng với nghiên cứu thuần tập?

a)

Nghiên cứu thuần tập tương lai ít nhạy cảm với các sai lệch.

b)

Nghiên cứu thuần tập tương lai cho phép tính toán trực tiếp tỷ số mới mắc.

c)

Nghiên cứu thuần tập tương lai thường được áp dụng để làm sáng tỏ các yếu tố liên quan đến các bệnh truyền nhiễm.

d)

Cả A và B đều đúng.

4.

Trong định nghĩa dịch tễ học, "Sự phân bố" mô tả:

a)

Tác nhân gây bệnh.

b)

Nguyên nhân gây bệnh.

c)

Yếu tố nguy cơ gây bệnh.

d)

Tất cả đều sai.

5.

Trong một nghiên cứu tương quan:

a)

Đơn vị nghiên cứu là cá nhân.

b)

Đơn vị nghiên cứu là dân số.

c)

Một nhóm bệnh được so sánh với nhóm không bệnh.

d)

Một nhóm có tiếp xúc với yếu tố nguy cơ được so sánh với nhóm không tiếp xúc.

6.

Các biện pháp sau là biện pháp dự phòng bậc II, NGOẠI TRỪ:

a)

Tiến hành sàng lọc bệnh đái tháo đường trên những người cao tuổi tại phường X.

b)

Thiết lập trạm cấp cứu chấn thương vùng đầu tại các cửa ngõ vào thành phố để xử lý tai nạn giao thông sớm.

c)

Bắt đầu từ năm nay, người đi nghĩa vụ quân sự phải được xét nghiệm HIV.

d)

Đo chiều cao phụ nữ mang thai để tách nhóm sản phụ có nguy cơ sinh khó.

7.

Nghiên cứu bệnh–chứng: ăn bơ và tăng cholesterol. Tính OR:

a)

1,70

b)

1,89

c)

2,08

d)

3,05

8.

Yếu tố giúp phẩy khuẩn tả vượt qua hàng rào bảo vệ dạ dày dễ dàng:

a)

Nước lạnh.

b)

Thức ăn rắn.

c)

Sữa và trứng.

d)

A và B đúng.

9.

Thiết kế nghiên cứu trong ví dụ ung thư nội mạc tử cung và estrogen:

a)

Đoàn hệ.

b)

Cắt ngang.

c)

Bệnh chứng.

d)

Thử nghiệm lâm sàng.

10.

Đối tượng của dịch tễ học là:

a)

Người khỏe.

b)

Người bệnh.

c)

Cả người khỏe và người bệnh.

d)

Tất cả câu trên đều sai.

11.

Tỷ lệ hiện mắc Covid-19 tại Quận Santa Clara (01/04/2020):

a)

0,023%

b)

0,049%

c)

0,026%

d)

0,075%

12.

Tỷ lệ mới mắc có thể thu được trong nghiên cứu nào?

a)

Nghiên cứu cắt ngang.

b)

Nghiên cứu đoàn hệ.

c)

Nghiên cứu bệnh–chứng.

d)

Báo cáo hàng loạt ca.

13.

Bước cuối cùng để hoàn thành điều tra một vụ dịch:

a)

Đánh giá và kiểm định giả thuyết.

b)

Hoàn thiện giả thuyết và nghiên cứu bổ sung.

c)

Áp dụng biện pháp phòng ngừa và kiểm soát.

d)

Thông báo kết quả điều tra vụ dịch.

14.

Các type gây bệnh tả phổ biến hiện nay, NGOẠI TRỪ:

a)

Type cổ điển.

b)

Type sinh học El Tor.

c)

Type O139.

d)

Type O193.

15.

Thiết kế nghiên cứu trong ví dụ nấm thanh vịnh nhà tắm:

a)

Cắt ngang mô tả.

b)

Đoàn hệ tiến cứu.

c)

Bệnh chứng.

d)

Thử nghiệm thực địa.

16.

Số đo phản ánh gánh nặng bệnh tật tại địa phương:

a)

Số mới mắc.

b)

Số hiện mắc.

c)

Tỷ suất tử vong.

d)

Tỷ suất chết – bệnh.

17.

Nói về các phép đo tần suất, câu nào SAI?

a)

Ở tỉ lệ, tử số được bao hàm trong mẫu số.

b)

Ở tỉ số, tử số và mẫu số không nhất thiết liên quan nhau.

c)

Tỉ lệ thường được xem như một dạng đặc biệt của tỉ suất.

d)

Tỉ suất thể hiện sự kiện trong dân số xác định theo thời gian.

18.

Cha đẻ của ngành dịch tễ học hiện đại:

a)

Doll và Hill.

b)

John Snow.

c)

William Farr.

d)

Joseph Goldberger.

19.

"Sự phân bố" trong định nghĩa dịch tễ học đề cập đến:

a)

Tần số ca bệnh.

b)

Tần suất bệnh.

c)

Phân bố theo người – thời gian – địa điểm.

d)

Tất cả đều đúng.

20.

Dự phòng cấp 1 của bệnh nghề nghiệp là:

a)

Hạn chế tiếp xúc quá mức, không để bệnh xảy ra.

b)

Ngăn bệnh tiền lâm sàng tiến triển thành lâm sàng.

c)

Ngăn ngừa tai biến nặng và tử vong sớm.

d)

Điều trị biến chứng.

21.

Theo quy ước bảng 2×2, số người mắc bệnh là:

a)

a + c

b)

a + d

c)

c + d

d)

b + d

22.

Giai đoạn nghiên cứu các hằng số sinh học:

a)

1

b)

3

c)

1 và 2

d)

2 và 3

23.

Nội dung dự phòng cấp 2 là:

a)

Giáo dục sức khỏe, tiêm chủng.

b)

Khám sàng lọc và xét nghiệm phát hiện sớm.

c)

Phục hồi chức năng, giảm đau.

d)

Cách ly cá thể nhiễm bệnh.

24.

Nghiên cứu phù hợp nhất để xác định tỷ lệ hiện mắc:

a)

Nghiên cứu cắt ngang.

b)

Nghiên cứu đoàn hệ.

c)

Nghiên cứu bệnh–chứng.

d)

Thử nghiệm lâm sàng.

25.

Ngoài virus Dengue, loài muỗi truyền bệnh Sốt xuất huyết Dengue còn truyền bệnh gì?

a)

Ebola

b)

Zika

c)

MERS – CoV

d)

Viêm não Nhật Bản

26.

Điều nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG với nghiên cứu đoàn hệ?

a)

Dễ thực hiện

b)

Chi phí cao

c)

Thời gian nghiên cứu kéo dài

d)

Đo lường trực tiếp được yếu tố nguy cơ

27.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về bệnh tay chân miệng?

a)

Là bệnh do vi khuẩn gây ra, thường gặp ở trẻ em

b)

Tác nhân gây bệnh tay chân miệng là virus thuộc nhóm Enterovirus

c)

Là bệnh do virus gây ra và trẻ em là đối tượng duy nhất mắc bệnh này

d)

Tác nhân gây bệnh tay chân miệng là vi khuẩn Staphylococcus epidermidis

28.

Biện pháp sau thuộc nhóm biện pháp dự phòng bậc III là gì?

a)

Khám định kỳ phát hiện sớm suy dinh dưỡng trẻ dưới 2 tuổi

b)

Kiểm tra nồng độ rượu người lái xe

c)

Cung cấp dụng cụ vận chuyển người bị thương trong thảm họa, thiên tai

d)

Cấm dùng xăng pha chì

29.

Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng bệnh tay chân miệng là gì?

a)

Chủng ngừa

b)

Gammaglobulin

c)

Thuốc tăng sức đề kháng

d)

Tất cả đều sai

30.

Nguy cơ lây truyền HIV qua một lần tiếp xúc cao nhất trong trường hợp nào?

a)

Quan hệ tình dục khác giới

b)

Truyền máu

c)

Mẹ truyền cho con

d)

Dùng chung kim, bơm tiêm

31.

Tam giác dịch tễ gồm các thành phần nào?

a)

Tác nhân – yếu tố sinh học – môi trường

b)

Yếu tố vật lý – môi trường – tác nhân

c)

Tác nhân – ký chủ – môi trường

d)

Tác nhân vi sinh – yếu tố vật lý – môi trường

32.

Số mới mắc tích lũy 10% trong 5 năm có nghĩa là gì?

a)

Cứ 100 người có 10 người mắc bệnh

b)

Có 10 người đang mắc bệnh

c)

Khả năng mắc bệnh của người còn khỏe là 10%

d)

Câu B và C đúng

33.

Tỷ số tấn công tiên phát được tính dựa trên chỉ số nào?

a)

Số bệnh chia cho số mới mắc

b)

Số mới mắc chia cho số người cảm nhiễm

c)

Số cảm nhiễm chia cho số hiện mắc

d)

Tất cả đều đúng

34.

Mục đích của dịch tễ học mô tả là gì?

a)

Xác định nguyên nhân

b)

Mô tả bệnh trạng

c)

Xác định hiệu quả can thiệp

d)

Tất cả đều sai

35.

Phương thức lây truyền HIV chủ yếu hiện nay ở Việt Nam là gì?

a)

Tình dục đồng giới

b)

Tình dục khác giới

c)

Nghiện chích ma túy

d)

Truyền máu

36.

Phân bố virus viêm gan B cao nhất trong loại dịch nào?

a)

Dịch tiết vết thương

b)

Tinh dịch

c)

Dịch âm đạo

d)

Nước bọt

37.

RR thiếu máu ở trẻ có mẹ KHÔNG bổ sung acid folic là bao nhiêu?

a)

0,54

b)

2,33

c)

1,87

d)

1,78

38.

Những bệnh nhân AIDS đầu tiên được mô tả tại quốc gia nào?

a)

Pháp

b)

Mỹ

c)

Anh

d)

Congo

39.

Loài muỗi trung gian truyền bệnh Sốt xuất huyết Dengue là gì?

a)

Anopheles, Aedes aegypti

b)

Aedes aegypti, Culex

c)

Aedes albopictus, Aedes aegypti

d)

Aedes aegypti, Mansonia

40.

Ung thư cổ tử cung và HPV nguy cơ cao – RR là bao nhiêu?

a)

2,25

b)

2,47

c)

0,44

d)

1,09

41.

Định nghĩa ĐÚNG về đại dịch là gì?

a)

Vụ dịch quy mô lớn, vượt qua tất cả các quốc gia

b)

Quy mô nhỏ, vượt qua các quốc gia

c)

Quy mô trung bình, vượt qua các quốc gia

d)

Quy mô lớn nhưng không lan sang quốc gia khác

42.

Vector chính truyền bệnh Sốt xuất huyết Dengue là gì?

a)

Muỗi Aedes aegypti

b)

Muỗi Aedes albopictus

c)

Muỗi Anopheles

d)

Virus Dengue

43.

Người từng mắc Sốt xuất huyết Dengue, xác suất KHÔNG nhiễm lại là bao nhiêu?

a)

25%

b)

40%

c)

50%

d)

75%

44.

Người tìm ra vi khuẩn tả type cổ điển là ai?

a)

Robert Koch

b)

Gotshlich

c)

Eltor

d)

John Graunt

45.

Việt Nam khống chế dịch SARS-CoV vào thời điểm nào?

a)

01/2008

b)

04/2003

c)

08/2001

d)

05/2006

46.

Nghiên cứu hút thuốc và tử vong ung thư phổi thuộc loại nào?

a)

Bệnh–chứng

b)

Cắt ngang

c)

Đoàn hệ

d)

Can thiệp

47.

Đặc điểm dịch tễ học bệnh dại tại Việt Nam, NGOẠI TRỪ nội dung nào sau đây?

a)

Gặp nhiều ở phía Nam

b)

Xảy ra quanh năm, tăng mùa khô

c)

Mọi lứa tuổi, chủ yếu trẻ em

d)

Tử vong do không tiêm vaccine và huyết thanh

48.

Đặc điểm chung của các phép đo hiện mắc là gì?

a)

Dùng trong nghiên cứu cắt ngang

b)

Hữu ích đánh giá gánh nặng bệnh mạn

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

49.

Vắcxin phòng bệnh Lao được điều chế từ nguồn nào?

a)

Lao bò – Mycobacterium bovis

b)

M. tuberculosis

50.

Biến chứng nặng TCM do EV71, NGOẠI TRỪ:

a)

Viêm màng não.

b)

Viêm cơ tim.

c)

Viêm vi cầu thận cấp.

d)

Phù phổi cấp.

51.

Hầu hết các ca nhiễm HIV trên thế giới là do:

a)

HIV–2.

b)

HIV–1.

c)

HIV–4.

d)

HIV–3.

52.

Nguồn truyền nhiễm bệnh Sốt xuất huyết Dengue là:

a)

Người nhiễm virus Dengue.

b)

Muỗi nhiễm virus Dengue.

c)

Lăng quăng nhiễm virus Dengue.

d)

Chim nhiễm virus Dengue.

53.

Ngày nay, bệnh Lao diễn tiến qua mấy giai đoạn:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

54.

Theo Bộ Y tế Việt Nam, HIV được phân làm:

a)

2 giai đoạn.

b)

3 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

55.

Trong vụ bùng phát viêm dạ dày ruột (99 người ăn salad khoai tây, 30 mắc), số mới mắc là:

a)

20%20\%

b)

30%30\%

c)

35%35\%

d)

40%40\%

56.

Các type virus Dengue phổ biến nhất tại Việt Nam là:

a)

Dengue 1 và 4.

b)

Dengue 2 và 3.

c)

Dengue 1 và 3.

d)

Dengue 1 và 5.

57.

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh – các nghiên cứu mô tả liên quan tới giai đoạn:

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3, 4.

c)

3, 4, 5.

d)

1, 2, 3, 4, 5.

58.

Hai thiết kế nghiên cứu thường dùng trong điều tra xử lý dịch là:

a)

Bệnh chứng – Mô tả.

b)

Bệnh chứng – Can thiệp.

c)

Đoàn hệ – Mô tả.

d)

Bệnh chứng – Đoàn hệ.

59.

Mô tả hoạt động lễ hội truyền thống để xây dựng giả thiết lây lan bệnh là mô tả về:

a)

Nơi chốn.

b)

Con người.

c)

Thời gian.

d)

Tất cả câu trên đều đúng.

60.

Dạng thức là phân số, tử số là một phần của mẫu số, cùng đơn vị đo lường gọi là:

a)

Tỷ số.

b)

Tỷ lệ.

c)

Tỷ suất.

d)

Xác suất.

61.

Phát biểu ĐÚNG về bệnh tay chân miệng:

a)

Đã có vaccine dự phòng.

b)

Có thuốc điều trị đặc hiệu.

c)

Thường gặp ở trẻ ≥15 tuổi.

d)

Do virus gây ra và thường gặp ở trẻ em.

62.

Loại nghiên cứu quan sát đòi hỏi nhiều thời gian nhất:

a)

Cắt ngang.

b)

Báo cáo hàng loạt ca.

c)

Bệnh chứng.

d)

Đoàn hệ.

63.

Phát biểu KHÔNG phù hợp với tác nhân gây bệnh tả:

a)

Phẩy khuẩn tả lên men mantose, saccharose và arabinose.

b)

Ngưng kết mạnh với kháng nguyên O.

c)

Có 3 type huyết thanh: Inaba, Ogawa, Hikojima.

d)

Làm ly giải hồng cầu cừu.

64.

Theo phân bố nhiễm virus viêm gan B, Việt Nam thuộc:

a)

Vùng dịch lưu hành cao.

b)

Vùng dịch lưu hành tối đa.

c)

Vùng dịch lưu hành tối thiểu.

d)

Vùng dịch lưu hành thấp.

65.

Trong nghiên cứu đoàn hệ:

a)

Bắt đầu từ dân số nguy cơ (chưa mắc bệnh).

b)

Tìm ca mới mắc sau thời gian theo dõi.

c)

A và B đúng.

d)

Bắt đầu từ nhóm đã có và chưa có bệnh.

66.

Vụ dịch tả được xác định khi có ít nhất bao nhiêu ca xác định bằng xét nghiệm?

a)

1.

b)

5.

c)

3.

d)

8.

67.

“Hoàn thiện giả thuyết và thực hiện nghiên cứu bổ sung” thuộc bước nào?

a)

Bước 7.

b)

Bước 8.

c)

Bước 9.

d)

Bước 10.

68.

Dịch tễ học là khoa học nghiên cứu về:

a)

Bệnh và dịch.

b)

Sự phân bố dịch bệnh.

c)

Sự phân bố và các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khoẻ.

d)

Con người.

69.

Bệnh dại do virus nào gây ra:

a)

Rhabdovirus.

b)

Hepatitis virus.

c)

Mycobacterium tuberculosis.

d)

Rubellavirus.

70.

Tại Việt Nam, đa số ca tay chân miệng gặp ở trẻ:

a)

1–2 tuổi.

b)

3–5 tuổi.

c)

6–8 tuổi.

d)

9–10 tuổi.

71.

Nguồn truyền nhiễm của bệnh tả, NGOẠI TRỪ:

a)

Người bệnh giai đoạn kịch phát.

b)

Người lành mang trùng.

c)

Người khỏi bệnh mang trùng.

d)

Động vật nhiễm khuẩn tả.

72.

Giảm tỷ lệ người có yếu tố nguy cơ → giảm mắc mới ĐTĐ là nguyên tắc:

a)

Dự phòng cấp 0.

b)

Dự phòng cấp 1.

c)

Dự phòng cấp 2.

d)

Dự phòng cấp 3.

73.

Mẹ mắc viêm gan B truyền cho con lúc sinh là hình thức:

a)

Truyền ngang.

b)

Di truyền.

c)

Trực tiếp.

d)

Truyền theo chiều dọc.

Similar Resources on Wayground