wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 5 – Hoạch định và MBO

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hoạch định là

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hàng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

2.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định

a)

Áp đặt từ cấp cao

b)

Từ khách hàng

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Từ cấp dưới

3.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết

4.

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra …… hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định

a)

Quan điểm

b)

Giải pháp

c)

Giới hạn

d)

Ngân sách

5.

Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động …… trong tương lai

a)

Không lặp lại

b)

Ít phát sinh

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

6.

Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống …… và có thể lường trước

a)

Ít xảy ra

b)

Thường xảy ra

c)

Phát sinh

d)

Xuất hiện

7.

MBO hiện nay được quan niệm là

a)

Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

Tất cả đều sai

8.

Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức …… ràng buộc và …… hành động trong suốt quá trình quản trị

a)

Cam kết; tự nguyện

b)

Chấp nhận; tích cực

c)

Tự nguyện; tích cực

d)

Tự nguyện; cam kết

9.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng

a)

Có tính tiên tiến

b)

Có tính kế thừa

c)

Định tính và định lượng

d)

Không có câu nào chính xác

10.

Kế hoạch đã được duyệt của 1 tổ chức có vai trò

a)

Định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức

b)

Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị, các bộ phận trong công ty

c)

Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức

d)

Các vai trò trên

11.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Hoạch định khác xa với thực tế

d)

Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối

12.

Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi

a)

Nguồn lực của công ty

b)

Quan điểm của lãnh đạo

c)

Các đối thủ cạnh tranh

d)

Không có câu nào chính xác

13.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là

a)

Các dự án

b)

Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

Cả 2 câu b và c đúng

14.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” là

a)

Dự án chương trình

b)

Chương trình, dự án, dự toán ngân sách

c)

Các quy định, thủ tục

d)

Các chính sách, thủ tục

15.

Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp

a)

Động viên khuyến khích nhân viên

b)

Đánh giá tốt hơn

c)

Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới

d)

Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới

e)

Các lợi ích trên đều đúng

16.

Các yếu tố cần quan tâm của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm

a)

Sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự nguyện

b)

Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện

c)

Nhiệm vụ cụ thể, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì

d)

Tất cả đều sai

17.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO

a)

Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất

b)

Kết quả là quan trọng nhất

c)

Bao gồm a và b

d)

Cả 3 đều sai

18.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO nhà quản trị

a)

Cần kiểm tra tiến trình công việc theo định kì

b)

Không cần kiểm tra

c)

Chỉ kiểm tra khi cần thiết

d)

Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến trình công việc

19.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

Xây dựng thêm 5 siêu thị trong giai đoạn tới

b)

Đạt doanh số gấp 2 lần vào cuối năm

c)

Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu/1 tháng vào năm 2011

d)

Tuyển thêm lao động

20.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

Đạt doanh số 5 tỉ trong năm 2010

b)

Tăng doanh số bán hàng 10%

c)

Phát triển thị trường lên 2%

d)

Thu nhập bình quân của người lao động là 3tr/tháng

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

Hoạch định khác xa với thực tế

b)

Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Các cấp bộ lãnh đạo sở quan trọng của hoạch định

d)

Mục tiêu nền tảng của hoạch định

22.

Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ

c)

Xác định những thuận lợi và khó khăn

d)

Tạo các phương án cho mỗi tình huống

23.

Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là

a)

Đặc điểm thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện

c)

Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

Không câu nào đúng

24.

Theo Michael E. Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là

a)

Dẫn đầu, khác biệt hoá, trung thành

b)

Dẫn giá, khác biệt hoá, tập trung

c)

Tập trung, dẫn giá, tấn công sườn

d)

Giá thấp, giá cao, giá trung bình

25.

Các giai đoạn phát triển của 1 tổ chức

a)

Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu

b)

Sinh, lão, bệnh, tử

c)

Phôi thai, phát triển, trưởng thành, suy thoái

d)

Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rút khỏi

26.

Xây dựng cơ cấu tổ chức là

a)

Xác định các bộ phận (đơn vị)

b)

Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

c)

Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

27.

Các doanh nghiệp nên lựa chọn

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)

Có cấu tổ chức theo trực tuyến-chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức phù hợp

28.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào

a)

Chiến lược của công ty

b)

Quy mô của công ty

c)

Đặc điểm ngành nghề

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

29.

Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng

a)

Cơ cấu theo sản phẩm

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến

30.

Khi doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất-kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

d)

Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

31.

Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

32.

Các mối quan hệ trong cơ cấu trực tuyến-chức năng gồm

a)

Trực tuyến

b)

Chức năng

c)

Tham mưu

d)

Cả 3 yếu tố trên

33.

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do

a)

Năng lực của cấp dưới kém

b)

Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)

Sợ cấp dưới là sai

d)

Sợ mất time

34.

Lí do chính yếu khiến nhà quản trị nén phân quyền là

a)

Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)

Đào tạo kế cận

c)

Có thêm thời gian vào công việc

d)

Dễ kiểm soát hơn

35.

Ủy quyền sẽ thành công khi

a)

Cấp dưới có trình độ

b)

Chú trọng tới kết quả

c)

Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

d)

Chọn đúng việc đúng người để ủy quyền

36.

Điền vào chỗ trống "Tầm hạn quản trị là......bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất"

a)

Cấu trúc

b)

Qui mô

c)

Số lượng

d)

Giới hạn

37.

Lợi ích của ủy quyền là

a)

Giảm áp lực công việc nhờ nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu

b)

Giảm được gánh nặng của trách nhiệm

c)

Tăng cường được tinh thần làm việc của cấp dưới

d)

Tránh được những sai lầm đáng có

38.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào

a)

Trình độ của nhà quản trị

b)

Trình độ của nhân viên

c)

Công việc phải thực hiện

d)

Tất cả ý trên

39.

Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số nấc trung gian trong bộ máy quản lí là

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có mối quan hệ

d)

Tất cả đều sai

40.

Doanh nghiệp có qui mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào

a)

Trực tuyến

b)

Trực tuyến-chức năng

c)

Chức năng

d)

Ma trận

41.

Quyền hạn hành hợp pháp của nhà quản trị

a)

Cơ cấu tổ chức

b)

Có được từ uy tín cá nhân

c)

Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị

d)

Từ sự quy định của tổ chức

42.

Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong phạm vi

a)

Giới hạn nhất định

b)

Thời gian nhất định

c)

Qui chế nhất định

d)

Cấu trúc nhất định

43.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lí của một tổ chức là

a)

Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)

Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)

Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)

Phải nghiên cứu môi trường

44.

Mức độ phân quyền càng lớn khi

a)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao

b)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở

c)

Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định

d)

Tất cả đúng

45.

Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là

a)

Định mức quản trị

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Khâu quản trị

d)

Gồm a và b

46.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là

a)

Sử dụng được các chuyên gia giỏi

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Dễ tốn chi phí

d)

Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau

47.

Nhược điểm của mô hình tổ chức theo chức năng là

a)

Vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

Chế độ trách nhiệm không rõ ràng

c)

Khó đào tạo và tìm kiếm nhà quản trị đáp ứng nhu cầu của mô hình này

d)

Cả a và b

48.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến-chức năng là

a)

Đảm bảo chế độ 1 thủ trưởng

b)

Chế độ trách nhiệm rõ ràng

c)

Sử dụng được chuyên gia giỏi

d)

Tất cả đều đúng

49.

Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận

a)

Tổ chức linh động

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Cơ cấu tổ chức đơn giản

d)

Cả a và b đúng

50.

Chức năng của nhà lãnh đạo là

a)

Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)

Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

Động viên khuyến khích nhân viên

d)

Các lí do trên

51.

Theo tác giả K.Lewin thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)

Độc đoán, dân chủ, tự do

b)

S1, S2, S3, S4

c)

(1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)

d)

Tất cả đều sai

52.

Theo đại học OHIO, phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)

Độc đoán, dân chủ, tự do

b)

S1, S2, S3, S4

c)

(1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)

d)

Tất cả đều sai

53.

Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu của Maslow là

a)

Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

54.

Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu của Maslow là

a)

Nhu cầu sinh học và an toàn

b)

Nhu cầu sinh học và xã hội

c)

Nhu cầu an toàn và xã hội

d)

Nhu cầu ăn mặc ở

55.

“Lãnh đạo làm cách……đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức”

a)

Ra lệnh

b)

Gây ảnh hưởng

c)

Bắt buộc

d)

Tác động

56.

“Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người……đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức”

a)

Ra lệnh

b)

Truyền cảm hứng

c)

Bắt buộc

d)

Tác động

57.

“Động viên là tạo ra sự……hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân”

a)

Nỗ lực

b)

Thích thú

c)

Vui vẻ

d)

Quan tâm

58.

Theo thuyết X của Douglas McGregor giả định con người

a)

Thích thú làm việc

b)

Ham muốn làm việc

c)

Không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

59.

Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người

a)

Ham muốn nghỉ ngơi

b)

Ham thích làm việc

c)

Không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

60.

Trong các phong cách lãnh đạo sau đây phong cách nào mang lại hiệu quả

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Cả 3 đều sai

61.

Theo tác giả K.Lewin phong cách lãnh đạo nào là tốt nhất

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Cả 3 đều sai

62.

Con người theo thuyết XY của Douglas McGregor

a)

Có bản chất lười biếng, không thích làm việc

b)

Có bản chất siêng năng, thích làm việc

c)

Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất mà là thái độ

d)

Cả a và b đúng

63.

Động lực làm việc của con người xuất phát từ

a)

5 cấp bậc nhu cầu

b)

Nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

64.

Nhà quản trị nên lựa chọn

a)

Phong cách lãnh đạo độc tài

b)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)

Phong cách lãnh đạo tự do

d)

Tất cả đều không chính xác

65.

Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến

a)

Đặc điểm của nhà quản trị

b)

Đặc điểm của cấp dưới

c)

Tình huống cụ thể

d)

Tất cả các câu trên

66.

Động viên được thực hiện để

a)

Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)

Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên

c)

Xác định mức lương và thưởng hợp lí

d)

Xây dựng 1 môi trường làm việc tốt

67.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ

a)

Các nhu cầu của con người trong tự nhiên

b)

Các nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Phần thưởng hấp dẫn

68.

Để biện pháp động viên phù hợp, nhà quản trị cần xuất phát từ

a)

Ý muốn của chính mình

b)

Nhu cầu của cấp dưới

c)

Tiềm lực của công ti

d)

Tất cả những yếu tố trên

69.

Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại nhu cầu

a)

Xã hội

b)

Sinh học

c)

Được tôn trọng

d)

Nhu cầu phát triển

70.

Doanh nghiệp tổ chức kỉ nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu

a)

Xã hội

b)

Tự trọng

c)

Sinh lí

d)

Cả a và c

71.

Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là

a)

Công việc mang tính thách thức

b)

Chính sách phân phối thu nhập

c)

Sự thăng tiến

d)

Tất cả sai

72.

Lí thuyết động viên của F.Herzberg đề cập đến

a)

Các loại nhu cầu của con người

b)

Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị

c)

Sự mong muốn của nhân viên

d)

Tất cả sai

73.

Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là

a)

Điều kiện làm việc

b)

Mối quan hệ trong công ty

c)

Hệ thống lương của công ty

d)

Không câu nào đúng

74.

Theo thuyết 2 yếu tố của F.Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố duy trì”

a)

Công việc mang tính thách thức

b)

Điều kiện làm việc

c)

Sự thành đạt

d)

Tất cả sai

75.

Bước thứ 2 của quy trình tuyển dụng là

a)

Đăng thông tin trên báo

b)

Mô tả công việc và xác định yêu cầu của mỗi vị trí

c)

Xác định nhu cầu cần tuyển dụng

d)

Tất cả đều sai

76.

Các tổ chức (doanh nghiệp) cần thực hiện đào tạo nhân viên

a)

Khi mới làm việc

b)

Trong quá trình làm việc

c)

Đáp ứng các yêu cầu công việc trong tương lai

d)

Tất cả đều đúng

77.

“Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được…của tổ chức”

a)

Kế hoạch

b)

Mục tiêu

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

78.

Để quản lí thông tin tốt nhà quản trị cần phải biết

a)

Yêu cầu nhân viên thường xuyên đầy đủ các báo cáo

b)

Chịu khó đọc các báo cáo chuyên ngành

c)

Cân bằng thông tin chính thức và phi chính thức

d)

Tất cả đều đúng

79.

Theo thuyết động cơ thúc đẩy của Victor Vroom, động viên phụ thuộc vào

a)

Sự đam mê

b)

Sự thân thiện

c)

Cách thuyết phục của nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố

80.

Kiểm soát là quá trình

a)

Rà soát việc thực hiện công việc của cấp dưới

b)

Xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh

c)

Phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỷ luật

d)

Tổ chức định kỳ hàng tháng

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Kiểm soát trong khi thực hiện để lường trước rủi ro và khó khăn

b)

Kiểm soát sau khi thực hiện là kiểm soát phản hồi

c)

Kiểm soát lường trước giúp ngăn ngừa bất trắc, chủ động khi thực hiện

d)

Không có câu nào đúng

82.

Nhà quản trị chỉ cần thực hiện kiểm soát

a)

Sau khi hoàn thành kế hoạch

b)

Trong khi thực hiện kế hoạch

c)

Trước khi thực hiện kế hoạch

d)

Không có câu nào hoàn toàn chính xác

83.

Kiểm soát là chức năng được thực hiện

a)

Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị

b)

Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc

c)

Khi có vấn đề bất thường

d)

Để đánh giá kết quả

84.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát

a)

Kiểm soát giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời

b)

Kiểm soát giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

c)

Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm soát

d)

Tất cả quan niệm trên đều đúng

85.

Trong công tác kiểm soát nhà quản trị nên

a)

Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người

b)

Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm soát

c)

Tự thực hiện trực tiếp các công tác kiểm soát

d)

Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm soát

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Mục tiêu đề ra trong hoạch định là tiêu chuẩn kiểm soát

b)

Kiểm soát là một hệ thống phản hồi

c)

Kiểm soát là chức năng độc lập với các chức năng khác

d)

Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện

87.

Xây dựng cơ chế kiểm tra theo Koontz và O’Donnell cần đảm bảo

a)

5 nguyên tắc

b)

8 nguyên tắc

c)

7 nguyên tắc

d)

4 nguyên tắc

88.

Theo H. Koontz và O’Donnell: “Cơ chế kiểm soát cần phải được thiết kế trên … … và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng để kiểm soát”

a)

Kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp

b)

Các hoạt động của doanh nghiệp

c)

Văn hóa doanh nghiệp

d)

Cơ sở khách quan

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Kiểm soát là một quá trình

b)

Kiểm soát cần thực hiện đối với tất cả các hoạt động của doanh nghiệp

c)

Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện

d)

Kiểm soát chỉ cần thực hiện ở giai đoạn cuối cùng của quá trình quản trị

90.

Một hệ thống kiểm soát tốt phải bao gồm kiểm soát nhằm tiên liệu trước các rủi ro, đó là hình thức kiểm soát

a)

Đo lường

b)

Dự phòng

c)

Chi tiết

d)

Thường xuyên