Font size
WorksheetsQuiz về từ vựng tiếng Trung
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
图书馆 là gì?
Nhà ga
Thư viện
Bưu điện
Trường học
地铁 có nghĩa là gì?
Xe buýt
Tàu hỏa
Tàu điện ngầm
Taxi
借 nghĩa là gì?
Mua
Cho
Mượn / vay
Trả
双 có nghĩa là gì?
Ba
Một
Đôi / hai (đi theo cặp)
Nhiều
词典 là gì?
Sách giáo khoa
Truyện tranh
Từ điển
Tạp chí
筷子 nghĩa là gì?
Thìa
Đũa
Dao
Dĩa
还 (huán) có nghĩa là gì?
Mua
Lấy
Trả lại
Đổi
啤酒 là gì?
Rượu vang
Nước ngọt
Bia
Trà
灯 nghĩa là gì?
Quạt
Điều hòa
Đèn
Tivi
口 có nghĩa là gì?
Mắt
Mũi
Miệng
Tai
会议 là gì?
Lớp học
Cuộc họp
Bữa tiệc
Buổi biểu diễn
瓶子 nghĩa là gì?
Ly
Chai / lọ
Cốc
Bát
结束 có nghĩa là gì?
Bắt đầu
Tiếp tục
Kết thúc
Chuẩn bị
笔记本(电脑) là gì?
Vở ghi
Máy tính để bàn
Máy tính xách tay
Điện thoại
忘记 nghĩa là gì?
Nhớ
Hiểu
Quên
Học
电子邮件 là gì?
Tin nhắn
Thư tay
Bưu kiện
空调 nghĩa là gì?
Quạt điện
Máy sưởi
Điều hòa
Máy hút ẩm
习惯 có nghĩa là gì?
Kế hoạch
Sở thích
Thói quen
Quy định
关 (guān) nghĩa là gì?
Mở
Đóng
Bật
Sửa
Câu nào dùng 把 đúng ngữ pháp?
请你洗了把衣服。
请你把衣服洗了。
请你把洗了衣服。
请你洗把衣服了。
Trong câu “帮我把这本词典还了”, từ B trong mẫu câu A 把 B + động từ là gì?
帮我
把
这本词典
还了
Câu nào phù hợp để đưa ra đề nghị/lệnh bằng 把?
我把灯关了。
你把灯关了吧。
灯被你关了。
你关灯了。
Câu nào không thể dùng 把?
我把作业写完了。
他把门打开了。
他是老师。
你把手机放这儿吧。
Câu nào đặt phó từ phủ định 把 đúng vị trí?
你把没书给我。
你没把书给我。
你把书没给我。
你把书给没我。
Câu nào dùng 别 đúng ngữ pháp?
你把别手机忘了。
你别忘了把手机。
你别把手机忘了。
你把手机别忘了。
Câu nào dùng động từ năng nguyện đúng với 把字句?
我把不能电脑给你。
我不能把电脑给你。
我把电脑不能给你。
我不能给把电脑你
左右 thường được đặt ở đâu trong câu?
Trước chủ ngữ
Sau động từ
Sau số từ
Cuối câu
Câu nào dùng 左右 đúng?
左右五个人来了。
我左右十点起床。
我十点左右起床。
我起床十点左右。
Câu nào diễn tả số lượng ước chừng?
我有五百左右人。
我们公司有五百人左右。
左右我们公司五百人。
我们左右公司五百人。
Câu nào dùng 左右 để nói về thời gian?
这个手机三千块左右。
王经理两点左右打电话。
我们公司五百人左右。
他买了三个左右苹果。
Câu nào sai về vị trí của 左右?
他三点左右来。
我买的时候要五千块左右。
左右五千块我买的。
我一般十点左右起床。
Dịch câu sau sang tiếng Trung " Bạn tắt đèn đi nhé."
你关灯吧。
你把灯关了吧。
你把关灯了吧。
你关了把灯吧。
Dịch câu sau sang tiếng Trung " Cuối tuần tôi khoảng 10 giờ mới dậy. "
周末我左右十点起床。
周末我十点起床左右。
周末我十点左右起床。
周末左右我十点起床。
Dịch câu sau sang tiếng Trung
Bạn giúp tôi trả quyển từ điển này nhé.
你帮我还这本词典吧。
你帮我把这本词典还了吧。
你把帮我这本词典还了吧。
你帮把我这本词典还了吧。
Dịch câu sau sang tiếng Trung
Đừng quên điện thoại nhé.
你别忘手机。
你别把手机忘了。
你把手机别忘了。
你别忘了手机把。
Dịch câu sau sang tiếng Trung
Cuộc họp kết thúc khoảng 5 giờ.
会议五点结束左右。
会议结束左右五点。
会议五点左右结束。
左右会议五点结束。
太阳 là gì?
Mặt trăng
Ngôi sao
Mặt trời
Thời tiết
护照 có nghĩa là gì?
Thẻ căn cước
Vé máy bay
Hộ chiếu
Giấy phép lái xe
西 nghĩa là gì?
Đông
Tây
Nam
Bắc
起飞 là gì?
Hạ cánh
Bay
Cất cánh
Du lịch
生气 có nghĩa là gì?
Vui vẻ
Lo lắng
Buồn
Tức giận
司机 là gì?
Hành khách
Người bán vé
Tài xế
Hướng dẫn viên
行李箱 nghĩa là gì?
Túi xách
Balo
Va-li
Thùng giấy
教 có nghĩa là gì?
Học
Dạy
Viết
Nói
自己 nghĩa là gì?
Người khác
Mọi người
Bản thân mình
Gia đình
画 có nghĩa là gì?
Hát
Vẽ
Chụp ảnh
Viết
包 là gì?
Áo
Giày
Túi / gói
Mũ
需要 nghĩa là gì?
Muốn
Thích
Cần
Có
发现 có nghĩa là gì?
Gặp
Tìm
Phát hiện
黑板 là gì?
Bàn học
Bảng đen
Cửa sổ
Sách
Câu nào dùng 就 đúng?
我八点才起床。
我早上五点就起床了。
我五点起床才。
我才五点起床了。
Câu nào diễn tả hành động xảy ra muộn?
坐飞机一个小时就到了。
我很容易就找到了。
弟弟三个小时才做完作业。
你这么早就要睡觉了。
Chọn câu dùng 才 đúng.
八点上课,他九点就起床。
八点上课,他九点才起床。
八点上课,他才九点起床。
八点上课,他起床才九点。
Câu nào nói hành động xảy ra nhanh, thuận lợi?
坐火车八个小时才能到。
我找了很久才找到。
坐飞机一个小时就到了。
他晚上十二点才回家。
Câu nào dùng 才 đúng vị trí?
我发现才忘带护照了。
我才发现忘带护照了。
我发现忘带才护照了。
我发现忘才带护照了。
Câu nào dùng 把 + vị trí đúng?
老师把作业桌子上放了。
老师放把作业在桌子上了。
老师把作业放在桌子上了。
老师把放作业在桌子上了。
Câu nào sai khi dùng 把 + vị trí
我没把裤子放到椅子上。
我把裤子放到椅子上了。
我没把放裤子到椅子上。
我帮你把衣服放到行李箱里吧。
Câu nào dùng 把 + 给 đúng để nói chuyển đồ cho người khác?
我把鲜花送老师给了。
我把鲜花送给老师了。
我把送鲜花给老师了。
我送把鲜花给老师了。
Câu nào là câu nhờ vả đúng ngữ pháp?
你帮我把这本书带给小刚。
你帮把我这本书带给小刚。
你把帮我这本书带给小刚。
你帮我把带这本书给小刚。
Câu nào dùng 把 đúng để nói đặt đồ vật vào vị trí?
我把照片放你包里了。
我把照片放在你包里了。
我把放照片在你包里了。
我把照片在放你包里了。
Câu nào diễn tả làm thay đổi vị trí của sự vật đúng ngữ pháp?
老师把作业放桌子上了。
老师放把作业在桌子上了。
老师把作业放在桌子上了。
老师把放作业在桌子上了。
Câu nào diễn tả làm thay đổi vị trí của sự vật đúng ngữ pháp?
老师把作业放桌子上了。
老师放把作业在桌子上了。
老师把作业放在桌子上了。
老师把放作业在桌子上了。
Câu nào dùng phủ định + 把 đúng?
我把没裤子放到椅子上。
我没把裤子放到椅子上。
我把裤子没放到椅子上。
我没放把裤子到椅子上。
Câu tiếng Trung sau có nghĩa là gì? 我早上五点就起床了。
Tôi đến 5 giờ sáng mới dậy.
Tôi 5 giờ sáng đã dậy rồi.
Tôi thường 5 giờ sáng dậy.
Tôi 5 giờ sáng vẫn chưa dậy.
Câu tiếng Trung sau có nghĩa là gì? 弟弟三个小时才做完作业。
Em trai làm bài tập rất nhanh.
Em trai làm xong bài tập trong 3 tiếng.
Em trai phải 3 tiếng mới làm xong bài tập.
Em trai vừa làm xong bài tập.
Câu tiếng Trung sau có nghĩa là gì? 老师把作业放在桌子上了。
Giáo viên đang làm bài tập trên bàn.
Giáo viên lấy bài tập từ trên bàn xuống.
Giáo viên đã đặt bài tập lên trên bàn.
Giáo viên nhìn thấy bài tập trên bàn.
Câu tiếng Trung nào diễn đạt đúng câu sau? 👉 Tôi 5 giờ sáng đã dậy rồi.
我早上五点才起床了。
我早上五点就起床了。
我五点起床早上。
我就五点早上起床了。
Câu tiếng Trung nào đúng với nghĩa sau? 👉 Em trai phải 3 tiếng mới làm xong bài tập.
弟弟三个小时就做完作业。
弟弟三个小时做完作业。
弟弟三个小时才做完作业。
弟弟才三个小时做完作业。
Câu tiếng Trung nào diễn đạt đúng câu sau? 👉 Cô giáo đặt bài tập lên trên bàn.
老师放作业在桌子上了。
老师把作业放桌子上了。
老师把作业放在桌子上了。
老师把放作业在桌子上了。
Câu tiếng Trung nào đúng với nghĩa sau? Bạn giúp tôi mang quyển sách này cho Tiểu Cương nhé.
你帮我带这本书小刚。
你帮我把这本书带给小刚。
你把帮我这本书带给小刚。
你帮我把带这本书给小刚。
Câu tiếng Trung nào diễn đạt đúng câu sau? Đi tàu hỏa phải 8 tiếng mới tới.
坐火车八个小时就到。
坐火车八个小时才到。
坐火车才八个小时到。
坐火车就八个小时到。
Câu tiếng Trung sau có nghĩa là gì? 坐飞机一个小时就到了。
Đi máy bay mất một tiếng mới tới.
Đi máy bay một tiếng là tới rồi.
Đi máy bay phải rất lâu mới tới.
Đi máy bay vừa mới cất cánh.
Câu tiếng Trung sau có nghĩa là gì? 来机场的路上我才发现忘带护照了。
Tôi quên hộ chiếu ngay từ đầu.
Tôi vừa đến sân bay thì thấy hộ chiếu.
Trên đường ra sân bay tôi mới phát hiện quên mang hộ chiếu.
Tôi đến sân bay rất sớm để làm hộ chiếu.
Câu tiếng Trung sau có nghĩa là gì? 我帮你把衣服放到行李箱里吧。
Tôi sẽ mua cho bạn một cái vali đựng quần áo.
Tôi giúp bạn mang vali đi.
Tôi giúp bạn bỏ quần áo vào trong vali nhé.
Tôi đang tìm quần áo trong vali giúp bạn.
Câu tiếng Trung sau có nghĩa là gì? 我很容易就找到了他的家。
Tôi rất khó tìm được nhà anh ấy.
Tôi tìm nhà anh ấy mất rất nhiều thời gian.
Tôi rất dễ là đã tìm được nhà anh ấy rồi.
Tôi dễ dàng tìm được nhà anh ấy rồi.
Câu tiếng Trung sau có nghĩa là gì? 八点上课,他九点才起床。
8 giờ anh ấy đi học, 9 giờ mới dậy.
8 giờ bắt đầu học, anh ấy 9 giờ mới dậy.
Anh ấy dậy sớm để đi học lúc 8 giờ.
9 giờ anh ấy mới bắt đầu lên lớp.
Câu tiếng Trung sau có nghĩa là gì? 我把照片放在你包里了。
Tôi lấy ảnh ra khỏi túi của bạn.
Tôi đang tìm ảnh trong túi bạn.
Tôi đã bỏ bức ảnh vào trong túi của bạn.
Bức ảnh ở trong túi của bạn.
Câu tiếng Trung sau có nghĩa là gì? 我朋友把书借给我了。
Tôi mượn sách của bạn tôi.
Tôi cho bạn tôi mượn sách.
Bạn tôi đã mượn sách của tôi.
Bạn tôi đã cho tôi mượn sách.
Câu tiếng Trung sau có nghĩa là gì? 弟弟没把钱还给哥哥。
Em trai đã trả tiền cho anh trai.
Em trai không có tiền để trả.
Em trai chưa trả tiền cho anh trai.
Anh trai không nhận tiền của em trai.
“终于 (zhōngyú)” có nghĩa là gì?
Cuối tuần
Cuối cùng
Thường xuyên
Đột nhiên
“愿意 (yuànyì)” có nghĩa là gì?
Hy vọng
Bắt buộc
Sẵn sàng / đồng ý
Thích
“爷爷 (yéye)” có nghĩa là gì?
Ông nội
Ông ngoại
Bố
Chú
“起来 (qǐlái)” có nghĩa là gì?
Ngồi xuống
Đi ra ngoài
Đứng dậy / thức dậy
Quay lại
“礼物 (lǐwù)” có nghĩa là gì?
Tiền
Quà tặng
Đồ ăn
Thư
“应该 (yīnggāi)” có nghĩa là gì?
Có thể
Đã từng
Nên / cần phải
Muốn
“奶奶 (nǎinai)” có nghĩa là gì?
Bà ngoại
Mẹ
Bà nội
Cô
“生活 (shēnghuó)” có nghĩa là gì?
Công việc
Cuộc sống / sinh hoạt
Gia đình
Sức khỏe
“遇到 (yùdào)” có nghĩa là gì?
Nhìn thấy
Gặp phải
Quen biết
Đi qua
“校长 (xiàozhǎng)” có nghĩa là gì?
Giáo viên
Học sinh
Hiệu trưởng
Lớp trưởng
“一边 (yìbiān)” có nghĩa là gì?
Một lần
Một lúc
Vừa… vừa…
Một mình
“坏 (huài)” có nghĩa là gì?
Cũ
Bẩn
Xấu / hỏng
Nguy hiểm
“过去 (guòqù)” có nghĩa là gì?
Hiện tại
Tương lai
Quá khứ / đi qua
Bây giờ
“经常 (jīngcháng)” có nghĩa là gì?
Thỉnh thoảng
Luôn luôn
Thường xuyên
Hiếm khi
“一般 (yìbān)” có nghĩa là gì?
Đặc biệt
Bình thường / nói chung
Quan trọng
Khác nhau
Câu nào dùng bổ ngữ chỉ phương hướng ĐÚNG?
老师走进教室。
老师走进教室来。
老师进走教室来。
老师走来进教室。
Trong câu “小狗从房间跑出来。”,出来 biểu thị ý nghĩa gì?
Hành động hoàn thành
Phương hướng từ trong ra ngoài
Thời gian quá khứ
Kết quả của hành động
