wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về an toàn hóa chất

Total questions: 23

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng phân hủy không kiểm soát ở peroxit hữu cơ có thể xảy ra do:

a)

Giảm áp suất

b)

Tiếp xúc với nước

c)

Tiếp xúc tạp chất kim loại nặng

d)

Ánh sáng yếu

2.

Điểm cháy là:

a)

Nhiệt độ mà chất có thể bốc hơi

b)

Nhiệt độ để ngọn lửa tiếp tục cháy >5s

c)

Nhiệt độ thấp nhất có thể cháy ngay

d)

Nhiệt độ để chất hóa rắn

3.

Giá trị K trong công thức tính giới hạn nổ thay đổi theo:

a)

Thành phần nhiên liệu và có phải giới hạn trên/dưới

b)

Áp suất tuyệt đối

c)

Tốc độ gió

d)

Lưu lượng oxy

4.

Đám cháy lan ngược đến buồng trộn hỗn hợp khi:

a)

Không có chất oxy hóa

b)

Tốc độ cháy lớn hơn tốc độ hỗn hợp cháy

c)

Hỗn hợp cháy đứng yên

d)

Tỉ lệ nhiên liệu thấp

5.

Phân loại chất lỏng dễ cháy dựa theo:

a)

Màu sắc và độ sánh

b)

Nhiệt độ đông đặc

c)

Điểm chớp cháy và điểm sôi

d)

Tốc độ bay hơi

6.

Đám cháy không trộn trước, chảy rối có tốc độ phụ thuộc:

a)

Khuếch tán oxy

b)

Động học phản ứng cháy

c)

Hình học vùng cháy

d)

Nhiệt dung riêng

7.

Bụi dễ nổ nhất khi:

a)

Hạt to, độ ẩm cao

b)

Nồng độ bụi thấp, khí trơ cao

c)

Hạt mịn, oxy cao

d)

Nhiệt độ thấp

8.

Vụ nổ trong không gian kín thường:

a)

Yếu hơn ngoài trời

b)

Không xảy ra

c)

Mạnh hơn do áp suất tăng

d)

Giống nhau

9.

Khi nồng độ O2 thấp hơn LOC:

4 lines
10.

Ổ trong không gian kín thường:

a)

Yếu hơn ngoài trời

b)

Không xảy ra

c)

Mạnh hơn do áp suất tăng

d)

Giống nhau

11.

Khi nồng độ O2 thấp hơn LOC:

a)

Hỗn hợp vẫn cháy nếu có nhiệt độ cao

b)

Cháy lan chậm lại

c)

Không thể duy trì ngọn lửa

d)

Dễ phát sinh cháy ngầm

12.

Giới hạn nổ xấp xỉ hệ số tỉ lượng của phản ứng cháy khi nào?

a)

Khi có mặt khí trơ

b)

Khi hỗn hợp cháy được làm lạnh

c)

Khi hỗn hợp có tỉ lệ nhiên liệu - oxy tối ưu

d)

Khi dùng khí hydro

13.

Điều gì xảy ra khi bổ sung khí trơ (ví dụ: N₂) vào hỗn hợp cháy?

a)

Giới hạn nổ tăng

b)

Giới hạn nổ không đổi

c)

Giới hạn nổ thu hẹp

d)

Tốc độ cháy tăng

14.

Điều nào sau đây làm giảm khả năng cháy nổ của bụi?

a)

Tăng nồng độ oxy

b)

Giảm kích thước hạt

c)

Trộn với CaCO₃

d)

Tăng độ khô của bụi

15.

Chất lỏng có điểm chớp cháy <23°C và điểm sôi <35°C được xếp loại nào?

a)

Loại 1 – cực kỳ dễ cháy

b)

Loại 2 – dễ cháy

c)

Loại 3 – có thể cháy

d)

Không phải chất dễ cháy

16.

Trong điều kiện chuẩn, công thức xấp xỉ tính enthalpy từ Cp trung bình là:

a)

h(T)=∫Cp(T) dTh(T) = \int Cp(T) \, dTh(T)=∫Cp(T)dT

b)

h(T)=h298.15+Cp (T−298.15)h(T) = h_{298.15} + \bar{C_p}(T - 298.15)h(T)=h298.15ˉ

c)

h=m⋅Cp⋅ΔTh = m \cdot C_p \cdot \Delta Th=m⋅Cp⋅ΔT

d)

h=ΔHfoh = \Delta H_{f}^oh=ΔHfo

17.

Tốc độ lan truyền sóng áp suất trong nổ

4 lines
18.

Tốc độ lan truyền sóng áp suất trong nổ thực sự có thể đạt tới:

a)

300 m/s

b)

600 m/s

c)

2000 – 3000 m/s

d)

50 m/s

19.

Trong mô hình sóng nổ, đường Hugoniot biểu diễn:

a)

Mối quan hệ nhiệt độ – thể tích riêng

b)

Mối quan hệ áp suất – thể tích riêng

c)

Mối quan hệ nồng độ – áp suất

d)

Mối quan hệ vận tốc – nhiệt lượng

20.

Bề rộng khe tới hạn là gì?

a)

Độ rộng của khe khi bụi thoát ra ngoài

b)

Khoảng cách nhỏ nhất ngăn lửa lan

c)

Khoảng trống để lửa lan rộng

d)

Bề rộng ngọn lửa tối đa

21.

Bụi than đá có giới hạn nổ dưới (LEL) xấp xỉ:

a)

15 g/m³

b)

60 g/m³

c)

35 g/m³

d)

5 g/m³

22.

Trong phương pháp tính năng lượng điện đánh lửa: đơn vị của C và U lần lượt là:

a)

F (farad), V (volt)

b)

J (joule), A (ampere)

c)

V (volt), Ω (ohm)

d)

F (farad), W (watt)

23.

Để phân biệt giữa cháy và nổ người ta thường dùng yếu tố:

a)

Lượng nhiệt sinh ra

b)

Loại nhiên liệu

c)

Tốc độ giải phóng năng lượng

d)

Khối lượng phản ứng