Font size
S
M
L
XL
WorksheetsK8-Đề gộp 02: 04+05+06-90c-VioEdu-THCS-YS by thầy Hải Dazinang
Total questions: 90
Worksheet time: 1hrs 8mins
Name
Class
Date
1.
Khai triển hằng đẳng thức (x - 5)^2 ta được:
a)
x^2 - 10x + 25
b)
x^2 - 5x + 25
c)
x^2 - 25
d)
x^2 + 10x + 25
2.
Kết quả của phép nhân (x + 2)(x - 2) là:
a)
x^2 + 4
b)
x^2 - 4
c)
x^2 - 2x + 4
d)
(x-2)^2
3.
Giá trị của biểu thức x^3 + 3x^2 + 3x + 1 tại x = 9 là:
a)
100
b)
1000
c)
2700
d)
729
4.
Biểu thức 4x^2 - 4xy + y^2 được viết dưới dạng bình phương là:
a)
(2x + y)^2
b)
(2x - y)^2
c)
(x - 2y)^2
d)
(4x - y)^2
5.
Phân tích đa thức x^2 - 3x thành nhân tử ta được:
a)
x(x - 3)
b)
x(x + 3)
c)
3(x - 1)
d)
x(3 - x)
6.
Kết quả của phép tính (x + y)^2 - (x - y)^2 là:
a)
2x^2 + 2y^2
b)
2xy
c)
4xy
d)
0
7.
Đa thức x^3 - 8 được phân tích thành:
a)
(x - 2)(x^2 + 2x + 4)
b)
(x - 2)(x^2 + 4)
c)
(x - 2)(x^2 - 2x + 4)
d)
(x + 2)(x^2 - 2x + 4)
8.
Thương của phép chia đơn thức 12x^4y^3 cho -4x^2y là:
a)
-3x^2y^2
b)
3x^2y^2
c)
-3x^2y
d)
3xy^2
9.
Phép chia đa thức (x^2 - 9) : (x + 3) có kết quả là:
a)
x + 3
b)
x - 3
c)
x - 9
d)
x + 9
10.
Dư của phép chia (x^2 + 2x + 3) cho (x + 1) là:
a)
0
b)
1
c)
2
d)
3
11.
Để đa thức x^3 - 3x^2 + a chia hết cho x - 2 thì a bằng:
a)
2
b)
-2
c)
4
d)
-4
12.
Điều kiện xác định của phân thức 3/(x^2 - 1) là:
a)
x ≠ 1
b)
x ≠ -1
c)
x ≠ 1 và x ≠ -1
d)
x = 1 hoặc x = -1
13.
Rút gọn phân thức (5x(x-2))/(10(x-2)^2) ta được:
a)
x/[2(x-2)]
b)
5x/(x-2)
c)
x/(x-2)
d)
1/[2(x-2)]
14.
Mẫu thức chung của hai phân thức 2/(x-1) và 3/(x+1) là:
a)
x - 1
b)
x + 1
c)
x^2 - 1
d)
2(x^2 - 1)
15.
Tổng của hai phân thức 2/x và 3/x là:
a)
5/x
b)
5/(2x)
c)
6/x^2
d)
1/x
16.
Kết quả của phép trừ (2x + 1)/(x - 3) - 7/(x - 3) là:
a)
2
b)
(2x - 6)/(x - 3)
c)
(2x + 8)/(x - 3)
d)
2x/(x - 3)
17.
Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình gì?
a)
Hình bình hành
b)
Hình thoi
c)
Hình vuông
d)
Hình thang cân
18.
Hình thoi có một góc vuông là hình gì?
a)
Hình chữ nhật
b)
Hình vuông
c)
Hình thang
d)
Hình bình hành
19.
Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng:
a)
180 độ
b)
270 độ
c)
360 độ
d)
90 độ
20.
Trong hình chữ nhật, giao điểm hai đường chéo là:
a)
Tâm đối xứng
b)
Trực tâm
c)
Trọng tâm
d)
Tâm đường tròn nội tiếp
21.
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM = 6cm. Độ dài cạnh huyền BC là:
a)
6cm
b)
12cm
c)
3cm
d)
18cm
22.
Tam giác vuông có cạnh huyền bằng 10cm, một cạnh góc vuông bằng 6cm. Diện tích tam giác đó là:
a)
24 cm^2
b)
30 cm^2
c)
48 cm^2
d)
60 cm^2
23.
Hình vuông có cạnh là 4cm thì đường chéo bằng:
a)
4cm
b)
8cm
c)
4√2 cm
d)
2 cm
24.
Chu vi của một hình thoi là 20cm. Độ dài cạnh của hình thoi đó là:
a)
2cm
b)
4cm
c)
5cm
d)
10cm
25.
Một hình chữ nhật có diện tích 48m^2 và chiều rộng 6m. Chiều dài là:
a)
6m
b)
8m
c)
12m
d)
4m
26.
Biểu thức x^2 - y^2 tại x = 55, y = 45 có giá trị là:
a)
100
b)
1000
c)
2000
d)
10
27.
Đa thức x^2 - 4x + 4 - y^2 phân tích thành:
a)
(x-2-y)(x-2+y)
b)
(x+2-y)(x+2+y)
c)
(x-y-2)(x+y-2)
d)
(x-2-y)^2
28.
Phân thức (x^2 - 1)/(x^2 + 2x + 1) rút gọn bằng:
a)
(x-1)/(x+1)
b)
(x+1)/(x-1)
c)
x-1
d)
1
29.
Tìm x biết (x - 2)^2 - x(x - 3) = 1:
a)
x = 3
b)
x = 4
c)
x = -3
d)
x = 5
30.
Tứ giác ABCD là hình bình hành. Nếu góc A = 50 độ thì góc B bằng:
a)
50 độ
b)
130 độ
c)
40 độ
d)
90 độ
31.
Khai triển biểu thức (3x - 1)^2 ta được:
a)
9x^2 - 1
b)
9x^2 - 6x + 1
c)
9x^2 + 1
d)
3x^2 - 6x + 1
32.
Giá trị của biểu thức 100^2 - 99^2 là:
a)
1
b)
199
c)
100
d)
1000
33.
Phân tích đa thức 5x^2 - 10xy + 5y^2 thành nhân tử:
a)
5(x - y)^2
b)
5(x + y)^2
c)
5(x^2 - y^2)
d)
(5x - 5y)^2
34.
Thương của phép chia (8x^3 - 1) : (2x - 1) là:
a)
4x^2 - 2x + 1
b)
4x^2 + 2x + 1
c)
4x^2 + 1
d)
2x^2 + 2x + 1
35.
Đa thức M trong đẳng thức M/(x-3) = (x+3)/1 là:
a)
x^2 + 9
b)
x^2 - 9
c)
x^2 - 6x + 9
d)
x^2 + 6x + 9
36.
Tìm x biết x(x - 5) + 5 - x = 0:
a)
x = 5
b)
x = 1
c)
x = 5 hoặc x = 1
d)
x = 0
37.
Rút gọn phân thức (2x - 6)/(x^2 - 9) được kết quả:
a)
2/(x + 3)
b)
2/(x - 3)
c)
1/(x + 3)
d)
2x/(x + 3)
38.
Kết quả phép nhân (x-1)/x * 2x/(x-1)^2 là:
a)
2/(x-1)
b)
2x/(x-1)
c)
2
d)
1/(x-1)
39.
Điều kiện xác định của phân thức 5/(x^2 + 2) là:
a)
x ≠ 0
b)
x ≠ -2
c)
x > 0
d)
Mọi x thuộc R
40.
Tổng hai phân thức 1/(x-y) + 1/(y-x) bằng:
a)
2/(x-y)
b)
0
c)
2/(y-x)
d)
x+y
41.
Hình chữ nhật có độ dài hai cạnh kề là 3cm và 4cm. Độ dài đường chéo là:
a)
5cm
b)
7cm
c)
12cm
d)
3.5cm
42.
Một hình vuông có diện tích 100 cm^2. Chu vi hình vuông đó là:
a)
20 cm
b)
40 cm
c)
25 cm
d)
10 cm
43.
Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?
a)
Hình thang cân
b)
Hình bình hành
c)
Tam giác đều
d)
Tam giác cân
44.
Một tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là:
a)
Hình thang
b)
Hình thang cân
c)
Hình bình hành
d)
Hình cánh diều
45.
Để hình thoi ABCD trở thành hình vuông, ta cần thêm điều kiện:
a)
AB = BC
b)
AC = BD
c)
AC vuông góc BD
d)
AB song song CD
46.
Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng gấp đôi và chiều rộng giữ nguyên?
a)
Tăng 2 lần
b)
Tăng 4 lần
c)
Không đổi
d)
Tăng 3 lần
47.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Biết BC = 14cm. Độ dài AM là:
a)
14cm
b)
7cm
c)
28cm
d)
3.5cm
48.
Một chiếc thang dài 10m tựa vào tường. Chân thang cách tường 6m. Chiều cao từ đỉnh thang xuống đất là:
a)
4m
b)
16m
c)
8m
d)
64m
49.
Biểu thức x^2 + 2xy + y^2 - 9 phân tích thành nhân tử là:
a)
(x+y-3)(x+y+3)
b)
(x+y-9)(x+y+9)
c)
(x-y-3)(x-y+3)
d)
(x+y)^2 - 9
50.
Kết quả của phép tính 2/(x+3) + 3/(x+3) là:
a)
5/(2x+6)
b)
5/(x+3)
c)
6/(x+3)
d)
5/(x+3)^2
51.
Đa thức x^4 - 1 được phân tích triệt để là:
a)
(x^2-1)(x^2+1)
b)
(x-1)(x+1)(x^2+1)
c)
(x-1)(x+1)(x-1)(x+1)
d)
(x^2-1)^2
52.
Để biểu thức 1/(x-2) xác định thì:
a)
x ≠ 2
b)
x ≠ -2
c)
x = 2
d)
x > 2
53.
Giá trị của biểu thức x(x-y) + y(x-y) tại x=10, y=5 là:
a)
25
b)
50
c)
75
d)
100
54.
Hình vuông có đường chéo bằng 6√2 cm. Cạnh của nó bằng:
a)
3cm
b)
6cm
c)
12cm
d)
6√2 cm
55.
Chọn câu sai về hình thoi:
a)
Hai đường chéo vuông góc
b)
Hai đường chéo bằng nhau
c)
Các cạnh đối song song
d)
Bốn cạnh bằng nhau
56.
Phần dư của phép chia (x^3 + 2) cho (x + 1) là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
0
57.
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:
a)
Hình chữ nhật
b)
Hình thoi
c)
Hình thang
d)
Hình vuông
58.
Một sân vườn hình chữ nhật có chu vi 40m. Tổng độ dài chiều dài và chiều rộng là:
a)
40m
b)
20m
c)
10m
d)
80m
59.
Biểu thức 25 - x^2 có thể viết dưới dạng tích là:
a)
(5-x)(5+x)
b)
(x-5)(x+5)
c)
(5-x)^2
d)
(x-5)^2
60.
Kết quả rút gọn của (x^2 - 4x + 4)/(2x - 4) là:
a)
(x-2)/2
b)
x-2
c)
2(x-2)
d)
1/2
61.
Tam giác vuông có các cạnh góc vuông là 5cm và 12cm. Độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền là:
a)
13cm
b)
6.5cm
c)
6cm
d)
8.5cm
62.
Cho tứ giác ABCD là hình thoi có góc A = 60 độ. Tam giác ABD là tam giác gì?
a)
Tam giác vuông
b)
Tam giác cân
c)
Tam giác đều
d)
Tam giác thường
63.
Biểu thức x^3 + 3x^2 + 3x + 1 có thể viết gọn thành:
a)
(x+1)^3
b)
(x-1)^3
c)
x^3+1
d)
(x+3)^3
64.
Kết quả của (2x - 3)(2x + 3) là:
a)
4x^2 - 9
b)
2x^2 - 9
c)
4x^2 - 6
d)
4x^2 + 9
65.
Phân thức đối của phân thức (x-1)/2 là:
a)
(1-x)/2
b)
(x+1)/2
c)
-(1-x)/2
d)
2/(x-1)
66.
Tìm a để đa thức x^3 + x^2 - x + a chia hết cho x + 2:
a)
a = -2
b)
a = 2
c)
a = 0
d)
a = 6
67.
Diện tích hình thoi có đường chéo dài 8cm và 10cm là:
a)
80 cm^2
b)
40 cm^2
c)
18 cm^2
d)
20 cm^2
68.
Một hình vuông có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật có kích thước 8cm và 12cm. Cạnh hình vuông là:
a)
10cm
b)
20cm
c)
5cm
d)
15cm
69.
Trong các phân thức sau, phân thức nào bằng phân thức 1/x?
a)
(x-1)/(x^2-x)
b)
x/x^2
c)
cả hai đều đúng
d)
cả hai đều sai
70.
Điều kiện để giá trị phân thức 3/(x-1) là số nguyên (x thuộc Z) là:
a)
x-1 là ước của 3
b)
x là ước của 3
c)
x-1 chia hết cho 3
d)
x chia hết cho 3
71.
Kết quả phép chia (15x^2y^3 - 10x^3y^2) : 5x^2y^2 là:
a)
3y - 2x
b)
3y + 2x
c)
3x - 2y
d)
15y - 10x
72.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x^2 + 4x + 10 là:
a)
10
b)
6
c)
0
d)
-4
73.
Hình chữ nhật có chu vi 30cm. Nếu chiều rộng là 5cm thì chiều dài là:
a)
10cm
b)
25cm
c)
20cm
d)
15cm
74.
Tính nhanh 52 * 48 bằng cách dùng hằng đẳng thức:
a)
2496
b)
2504
c)
2500
d)
2400
75.
Cho x^2 - y^2 = 20 và x + y = 10. Giá trị của x - y là:
a)
2
b)
10
c)
200
d)
30
76.
Hình thoi ABCD có AC = 16cm, BD = 12cm. Cạnh của hình thoi bằng:
a)
14cm
b)
10cm
c)
20cm
d)
28cm
77.
Tứ giác nào vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
a)
Hình chữ nhật
b)
Hình bình hành
c)
Hình thang vuông
d)
Hình thang
78.
Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 2cm là:
a)
1cm
b)
√2 cm
c)
2cm
d)
2√2 cm
79.
Rút gọn biểu thức (x^2 - 1) * 1/(x-1) ta được:
a)
x - 1
b)
x + 1
c)
1
d)
x^2 + 1
80.
Phép cộng x/(x+y) + y/(x+y) có kết quả là:
a)
1
b)
(x+y)/xy
c)
xy/(x+y)
d)
2
81.
Để x^2 - 10x + m là bình phương của một hiệu thì m bằng:
a)
25
b)
10
c)
5
d)
-25
82.
Tìm x biết x^2(x - 2) + 4(2 - x) = 0:
a)
x = 2; x = 2; x = -2
b)
x = 2; x = -2
c)
x = 2
d)
x = 0; x = 2
83.
Hình vuông có diện tích 64m^2. Độ dài đường chéo là:
a)
8m
b)
8√2 m
c)
16m
d)
4m
84.
Phân thức nào sau đây chưa tối giản?
a)
2x/(3y)
b)
(x-1)/(x+1)
c)
(2x+2)/2
d)
x/(x^2+1)
85.
Một hình chữ nhật có đường chéo dài 13cm, chiều dài 12cm. Diện tích là:
a)
60 cm^2
b)
156 cm^2
c)
30 cm^2
d)
78 cm^2
86.
Biểu thức x^3 - 6x^2 + 12x - 8 viết gọn là:
a)
(x+2)^3
b)
(x-2)^3
c)
(2-x)^3
d)
x^3-8
87.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
a)
Hình thoi là hình vuông
b)
Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là hình vuông
c)
Hình bình hành có 1 góc vuông là hình thoi
d)
Hình thang cân có 1 góc vuông là hình vuông
88.
Phép chia đa thức (x^2 - y^2) cho (x + y) có thương là:
a)
x - y
b)
x + y
c)
y - x
d)
-(x+y)
89.
Giá trị của biểu thức 1/x + 1/(x+1) tại x = 1 là:
a)
1
b)
1.5
c)
2
d)
0.5
90.
Mẫu thức chung của 1/(x^2 - 4) và 1/(x+2) là:
a)
x - 2
b)
x + 2
c)
x^2 - 4
d)
(x^2 - 4)(x+2)
Reset
