Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Toán lớp 5 (trích đề)

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

(0,5 điểm) Giá trị của chữ số 6 trong số 798,361 là:

a)

60

b)

600

c)

6100\dfrac{6}{100}

d)

61000\dfrac{6}{1000}

2.

(1 điểm) Phân số thập phân 25311000\dfrac{2531}{1000} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

253100

b)

25,31

c)

2531

d)

2,531

3.

(0,5 điểm) Kết quả của phép tính 865,9 − 613,6 là:

a)

152,3

b)

252,3

c)

25,23

d)

352,3

4.

(0,5 điểm) Thương của phép tính 56,8 : 100 là:

a)

5,68

b)

568

c)

0,568

d)

5680

5.

(1 điểm) Số điền vào chỗ chấm 48 km² 9 ha = …… km² là:

a)

48,09

b)

480,9

c)

4,809

d)

48,9

6.

(0,5 điểm) Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 68 tạ 2 kg = …… tạ

a)

6,802

b)

68,02

c)

68,2

d)

6 802

7.

(1 điểm) Diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 32 cm và 28 cm, chiều cao 2 dm là:

a)

12 cm²

b)

6 cm²

c)

6 dm²

d)

12 dm²

8.

(0,5 điểm) Một hình tam giác có độ dài đáy 10 cm và chiều cao tương ứng 8 cm. Diện tích của hình tam giác đó là:

a)

80 cm²

b)

20 cm²

c)

18 cm²

d)

40 cm²

9.

(0,5 điểm) Trong hộp có 15 viên bi cùng kích cỡ, gồm 5 trắng và 10 đen. Xác suất rút được một viên bi xanh là:

a)

0

b)

0,3

c)

0,6

d)

1

10.

(1 điểm) Hỗn số 74107\dfrac{4}{10} được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

74100\dfrac{74}{100}

b)

7410\dfrac{74}{10}

c)

11100\dfrac{11}{100}

d)

1110\dfrac{11}{10}

11.

(0,5 điểm) Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, bốn phần nghìn được viết là:

a)

32,40

b)

32,04

c)

32,004

d)

32,400

12.

(0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số 5,278; 5,287; 5,827; 5,872 là:

a)

5,278

b)

5,287

c)

5,827

d)

5,872

13.

(0,5 điểm) Làm tròn số 467,329 đến hàng phần trăm:

a)

500

b)

467,33

c)

467,3

d)

470

14.

(1 điểm) 16 cm 7 mm16\,\text{cm}\,7\,\text{mm} bằng …… cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

167

b)

16,7

c)

1670

d)

16,07

15.

(1 điểm) Hình thang có đặc điểm:

a)

Một cặp cạnh đối diện song song

b)

Có một góc vuông

c)

Hai cặp cạnh đối diện song song

d)

Có hai góc vuông

16.

(0,5 điểm) Diện tích của hình tam giác có chiều cao 4,5 cm và độ dài đáy 3,4 cm là:

a)

15,3 cm²

b)

7,65 cm²

c)

15,8 cm²

d)

7,9 cm²

17.

(0,5 điểm) Giá trị của biểu thức 6,5×10+136,4×0,016{,}5\times10+136{,}4\times0{,}01 là:

a)

65

b)

6,364

c)

66,364

d)

663,64

18.

(0,5 điểm) Chu vi của một hình tròn có bán kính 2,5 dm là:

a)

1,57 dm

b)

157 dm

c)

1,75 dm

d)

15,7 dm

19.

Trong các số thập phân dưới đây, chữ số 5 của số thập phân nào chỉ hàng phần trăm:

a)

123,05

b)

501,47

c)

653

d)

235,51

20.

Kết quả của phép tính 28,71+79,5628,71 + 79,56 là:

a)

107,27

b)

8247

c)

10,827

d)

108,27

21.

Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười:

a)

9,4

b)

9,3

c)

9,38

d)

9,39

22.

Có bao nhiêu số thập phân có thể viết vào chỗ chấm sao cho 1,1<⋯<1,21{,}1 < \dots < 1{,}2 :

a)

không có số nào

b)

8 số

c)

100 số

d)

có vô số số

23.

Hình tam giác có ba góc nhọn gọi là:

a)

Hình tam giác nhọn

b)

Hình tam giác vuông

c)

Hình tam giác đều

d)

Hình tam giác tù

24.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đường kính là d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

C = d × 3,14

b)

C = r × 2 × 3,14

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

25.

Vân đi một vòng xung quanh một cái hồ hình tròn và đếm hết 942 bước. Mỗi bước chân của Vân dài 4 dm. Hỏi đường kính của hồ bằng bao nhiêu mét? Biết Vân đi sát mép hồ.

a)

12 m

b)

60 m

c)

120 m

d)

600 m

26.

6 tấn 234 kg = ............. tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

6,234

b)

6234

c)

62,34

d)

623,4

27.

80 m 56 cm = ............. m. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

8,056

b)

80,56

c)

805,6

d)

8056

28.

Biết 4 con: gà, vịt, ngỗng, ngan có cân nặng lần lượt là: 1,85 kg; 2,1; 3,6 kg; 3 kg. Trong 4 con vật trên, con vật cân nặng nhất là:

a)

con gà

b)

con vịt

c)

con ngỗng

d)

con ngan

29.

Trong túi của Hoa có 2 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Trong túi của Bình có 3 viên bi xanh. Mỗi bạn lấy 1 viên bi ra khỏi túi của mình. Nhận xét nào đúng?

a)

Hoa có thể lấy được viên bi đỏ

b)

Bình không thể lấy được viên bi xanh

c)

Bình chắc chắn lấy được viên bi đỏ

d)

Hoa không thể lấy được viên bi xanh