wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 2

Total questions: 159

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Hoạch định chiến lược là quá trình xác định làm sao

a)

Xác định sứ mạng mục tiêu của tổ chức

b)

Đạt được mục tiêu ngắn hạn của tổ chức

c)

Đạt được mục tiêu dài hạn của tổ chức

d)

Xác định nguồn lực của doanh nghiệp

2.

Lý do để một tổ chức ra đời và tồn tại được gọi là

a)

Sứ mệnh của tổ chức

b)

Nhiệm vụ của tổ chức

c)

Chức năng của tổ chức

d)

Vai trò của tổ chức

3.

Thông qua việc phân tích môi trường bên ngoài giúp tổ chức thấy

a)

Điểm mạnh, điểm yếu của mình so với đối thủ

b)

Cơ hội, thách thức ảnh hưởng đến doanh nghiệp

c)

Điểm mạnh, cơ hội của mình so với doanh nghiệp

d)

Điểm yếu, thách thức của mình so với đối thủ

4.

Thông qua việc phân tích môi trường bên trong giúp tổ chức thấy

a)

Điểm mạnh, điểm yếu của mình so với đối thủ

b)

Cơ hội, thách thức ảnh hưởng đến doanh nghiệp

c)

Điểm mạnh, cơ hội của mình so với doanh nghiệp

d)

Điểm yếu, thách thức của mình so với đối thủ

5.

Mục tiêu trong hoạch định chiến lược là

a)

Vô hạn

b)

Mục tiêu trung hạn

c)

Mục tiêu dài hạn

d)

Mục tiêu ngắn hạn

6.

Đưa ra định hướng chiến lược là do

a)

Phân tích môi trường

b)

Các công cụ hỗ trợ

c)

Phòng đoán của nhà quản trị

d)

Quá trình phân tích môi trường cùng các công cụ hỗ trợ

7.

Khi nhà quản trị cấp cao trong doanh nghiệp có tư tưởng "Càng to càng tốt, và cái to nhất là cái tốt nhất" thì chiến lược mà họ ưa thích là

a)

Chiến lược ổn định

b)

Chiến lược tăng trưởng

c)

Chiến suy giảm

8.

Khi doanh nghiệp thực hiện việc tăng doanh thu, doanh nghiệp theo đuổi loại chiến lược gì?

a)

Chiến lược tăng trưởng

b)

Chiến lược chi phí thấp

c)

Chiến lược ổn định

d)

Chiến lược khác biệt hóa

9.

Viettel đã không ngừng gia tăng nhanh chóng thị phần dịch vụ viễn thông trong nước, mà còn vươn ra mạnh mẽ tới các thị trường khu vực và thế giới. Viettel còn công bố khai trương cung cấp dịch vụ ở Peru. Vậy, chiến lược của Viettel là gì?

a)

Chiến lược chi phí thấp

b)

Chiến lược tăng trưởng

c)

Chiến lược ổn định

d)

Chiến lược khác biệt hóa

10.

Tăng thị phần cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại trong các thị trường hiện tại bằng các nỗ lực Marketing. Đây là loại chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược phát triển thị trường

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược hội nhập dọc

11.

Chiến lược thâm nhập thị trường là chiến lược

a)

Thâm nhập vào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp

b)

Phát triển các sản phẩm, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động

c)

Tăng thị phần cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại trong các thị trường hiện tại bằng các nỗ lực mạnh mẽ trong công tác Marketing

d)

Doanh nghiệp tự đảm nhận sản xuất và cung ứng các yếu tố đầu vào cho quá trình sản xuất

12.

Việc thâm nhập vào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp. Đây là loại chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược phát triển thị trường

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược hội nhập ngang

13.

Chiến lược phát triển thị trường là chiến lược

a)

Thâm nhập vào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp

b)

Phát triển các sản phẩm, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động

c)

Tăng thị phần cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại trong các thị trường hiện tại bằng các nỗ lực mạnh mẽ trong công tác Marketing

d)

Doanh nghiệp tự đảm nhận sản xuất và cung ứng các yếu tố đầu vào cho quá trình sản xuất

14.

Phát triển các sản phẩm, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường hiện tại của doanh nghiệp. Đây là loại chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược phát triển thị trường

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược hội nhập ngang

15.

Chiến lược phát triển sản phẩm là chiến lược

a)

Thâm nhập vào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp

b)

Phát triển các sản phẩm, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động

c)

Tăng thị phần cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại trong các thị trường hiện tại bằng các nỗ lực mạnh mẽ trong công tác Marketing

d)

Doanh nghiệp tìm kiếm quyền sở hữu hoặc gia tăng quyền kiểm soát đối với đối thủ cạnh tranh

16.

Khi doanh nghiệp tự cung ứng các yếu tố đầu vào hoặc tự tiêu thụ sản phẩm sản xuất đó là chiến lược

a)

Hội nhập dọc

b)

Hội nhập ngang

c)

Hội nhập xiên

d)

Ổn định

17.

Chiến lược hội nhập dọc là chiến lược

a)

Doanh nghiệp gia tăng quyền kiểm soát đối với đối thủ cạnh tranh

b)

Khi doanh nghiệp tự cung ứng các yếu tố đầu vào hoặc tự tiêu thụ sản phẩm sản xuất

c)

Duy trì sự ổn định, không có sự thay đổi nào đáng kể

d)

Tìm kiếm thị trường mới cho sản phẩm hiện tại

18.

Khi doanh nghiệp gia tăng quyền kiểm soát đối với đối thủ cạnh tranh là doanh nghiệp thực hiện chiến lược

a)

Hội nhập dọc

b)

Hội nhập ngang

c)

Suy giảm

d)

Ổn định

19.

Hướng vào thị trường hiện có với những sản phẩm hoặc dịch vụ mới mà về mặt công nghệ không liên quan gì với nhau. Doanh nghiệp đang thực hiện chiến lược gì?

a)

Ổn định

b)

Đa dạng hóa không liên quan

c)

Đa dạng hóa đồng tâm

d)

Đa dạng hóa ngang

20.

Hướng tới các thị trường mới với các sản phẩm hay dịch vụ mới nhưng có liên hệ với công nghệ hiện tại đó là chiến lược

a)

Suy giảm

b)

Đa dạng hóa không liên quan

c)

Đa dạng hóa đồng tâm

d)

Đa dạng hóa ngang

21.

Hướng tới các thị trường mới với các sản phẩm mới mà về mặt công nghệ không liên quan đến các sản phẩm mà doanh nghiệp đang sản xuất

a)

Chiến lược cạnh tranh

b)

Đa dạng hóa không liên quan

c)

Đa dạng hóa đồng tâm

d)

Đa dạng hóa ngang

22.

Chiến lược cấp doanh nghiệp mà đặc trưng của nó là không có sự thay đổi nào đáng kể là

a)

Chiến lược ổn định

b)

Chiến lược tăng trưởng

c)

Chiến lược suy giảm

d)

Chiến lược cạnh tranh

23.

Khi ban quản trị thấy vừa lòng với kết quả hoạt động của doanh nghiệp thì chiến lược mà họ theo đuổi là

a)

Chiến lược tăng trưởng

b)

Chiến lược ổn định

c)

Chiến lược suy giảm

d)

Chiến lược cạnh tranh

24.

Khi doanh nghiệp thấy mình kinh doanh không có lãi nữa và đã đến lúc thu hồi vốn và rút lui đó là chiến lược

a)

Chiến lược ổn định

b)

Chiến lược tăng trưởng

c)

Chiến lược cạnh tranh

d)

Chiến lược suy giảm

25.

Chiến lược nào không thuộc chiến lược cạnh tranh

a)

Chi phí thấp

b)

Khác biệt hóa

c)

Chiến lược đa dạng hóa

26.

Khi doanh nghiệp sản xuất ra sản phẩm để phục vụ cho khách hàng luôn nhạy cảm với giá, doanh nghiệp đã thực hiện chiến lược nào?

a)

Chi phí thấp

b)

Khác biệt hoá

c)

Chiến lược đa dạng hoá

d)

Chiến lược tăng trưởng

27.

Chiến lược đặt giá thấp hơn giá của các đối thủ cạnh tranh với sản phẩm có thể được thị trường chấp nhận là chiến lược nào?

a)

Chiến lược khác biệt hoá

b)

Chiến lược trọng tâm

c)

Chiến lược dẫn đầu về giá bán thấp

d)

Chiến lược đa dạng hoá

28.

Việc tạo ra sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có sự khác biệt rõ so với đối thủ cạnh tranh về chất lượng, đổi mới, độ tin cậy, đặc điểm kỹ thuật, dịch vụ kèm theo sản phẩm và nhiều yếu tố khác là chiến lược nào?

a)

Chi phí thấp

b)

Khác biệt hoá

c)

Chiến lược đa dạng hoá

d)

Hội nhập

29.

Chiến lược đưa ra thị trường sản phẩm độc đáo nhất trong ngành, được khách hàng đánh giá cao về nhiều tiêu chuẩn khác nhau là chiến lược nào?

a)

Chiến lược khác biệt hoá sản phẩm

b)

Chiến lược dẫn đầu về giá bán thấp

c)

Chiến lược trọng tâm hoá

d)

Chiến lược kết hợp

30.

Chiến lược nhằm vào một phân khúc thị trường hẹp nào đó, dựa vào chi phí hoặc sự khác biệt hoá về sản phẩm, thuộc loại chiến lược nào dưới đây?

a)

Chiến lược chi phí thấp

b)

Chiến lược khác biệt hoá

c)

Chiến lược tập trung

d)

Chiến lược cắt giảm

31.

Trong hoạch định chiến lược, các tổ chức luôn phải tính toán và phân bổ nguồn lực là vì lý do nào?

a)

Nguồn lực là vô hạn

b)

Nguồn lực không ảnh hưởng đến mục tiêu chiến lược

c)

Nguồn lực là yếu tố duy nhất quyết định đến thành công của tổ chức

d)

Nguồn lực là hữu hạn

32.

Công cụ hỗ trợ trong hoạch định chiến lược

a)

Lập ngân quỹ

b)

Phân tích cận biên

c)

Lập tiến độ

d)

Ma trận SWOT

33.

Ma trận SWOT liệt kê

a)

Những cơ hội và điểm yếu

b)

Những nguy cơ và điểm mạnh

c)

Những điểm mạnh và điểm yếu

d)

Những cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh và điểm yếu

34.

Chức năng kỹ thuật phân tích SWOT là

a)

Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu

b)

Nắm hình thành môi trường

c)

Phân tích các nguy cơ của môi trường bên ngoài

d)

Giúp đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, xác định cơ hội và nguy cơ của môi trường kinh doanh bên ngoài để có sự phối hợp giữa nguồn lực của công ty và tình hình môi trường

35.

Trong ma trận SWOT chiến lược sử dụng điểm mạnh bên trong doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên ngoài đó là chiến lược

a)

SO

b)

WO

c)

ST

d)

WT

36.

Trong ma trận SWOT chiến lược vượt qua những thách thức bằng cách tận dụng những điểm mạnh bên ngoài đó là chiến lược

a)

SO

b)

WO

c)

ST

d)

WT

37.

Trong ma trận SWOT chiến lược hạn chế những điểm yếu bên trong doanh nghiệp để lợi dụng những cơ hội bên ngoài đó là chiến lược

a)

SO

b)

WO

c)

ST

d)

WT

38.

Trong ma trận SWOT chiến lược tối thiểu hóa các điểm yếu bên trong doanh nghiệp để tránh khỏi các thách thức bên ngoài đó là chiến lược

a)

SO

b)

WO

c)

ST

d)

WT

39.

“Cắt giảm chi phí” phụ thuộc chiến lược nào

a)

Chiến lược tăng trưởng

b)

Chiến lược ổn định

c)

Chiến lược suy giảm

d)

Chiến lược đa dạng hóa

40.

Chiến lược khác biệt hóa thuộc chiến lược nào

a)

Chiến lược tăng trưởng

b)

Chiến lược cạnh tranh

c)

Chiến lược ổn định

d)

Chiến lược suy giảm

41.

Các biến số được sử dụng để xây dựng ma trận BCG, bao gồm

a)

Thị phần tương đối – Mức độ tăng trưởng của thị trường

b)

Thị phần tuyệt đối của doanh nghiệp – Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp

c)

Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp – Tổng điểm EFE

d)

Tốc độ tăng trưởng của ngành – Mức độ hấp dẫn của môi trường kinh doanh

42.

Khái niệm thị phần tương đối được sử dụng trong ma trận BCG được xác định bằng

a)

Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ đứng đầu

b)

Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của toàn ngành

c)

Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ yếu nhất trong ngành

d)

Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ ở mức trung bình của ngành

43.

Trục tung – trục hoành của ma trận BCG thể hiện

a)

Thị phần – Mức tăng trưởng của thị trường

b)

Thị phần – Doanh thu

c)

Doanh thu – Mức tăng trưởng của thị trường

d)

Mức tăng trưởng của thị trường – Thị phần tương đối

44.

Trong ma trận BCG ô Question Marks là ô có thị phần và mức tăng trưởng

a)

Cao – Cao

b)

Cao – Thấp

c)

Thấp – Thấp

d)

Thấp – Cao

45.

Trong ma trận BCG, ô Cash Cow là ô có thị phần và mức tăng trưởng nào?

a)

Cao – Cao

b)

Cao – Thấp

c)

Thấp – Thấp

d)

Thấp – Cao

46.

Trong ma trận BCG, ô Stars là ô có thị phần và mức tăng trưởng nào?

a)

Cao – Cao

b)

Cao – Thấp

c)

Thấp – Thấp

d)

Thấp – Cao

47.

Trong ma trận BCG, ô Dogs là ô có thị phần và mức tăng trưởng nào?

a)

Cao – Cao

b)

Cao – Thấp

c)

Thấp – Thấp

d)

Thấp – Cao

48.

Khi hoạt động kinh doanh của công ty ở trong một thị trường có mức tăng trưởng cao nhưng có thị phần tương đối thấp, doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG?

a)

Con bò sữa

b)

Ngôi sao

c)

Con chó

d)

Nghi vấn

49.

Khi thị phần tương đối của công ty dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao, doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG?

a)

Con bò sữa

b)

Ngôi sao

c)

Nghi vấn

d)

Con chó

50.

Khi thị phần tương đối của công ty ở mức cao và mức tăng trưởng thị trường thấp, doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG?

a)

Ngôi sao

b)

Nghi vấn

c)

Con bò sữa

d)

Con chó

51.

Khi thị phần tương đối của công ty thấp và mức tăng trưởng thị trường thấp, doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG?

a)

Con chó

b)

Con bò sữa

c)

Ngôi sao

d)

Nghi vấn

52.

Hoạch định tác nghiệp thường đưa ra các quyết định

a)

Tổng quan và chi tiết

b)

Tổng quan và dài hạn

c)

Chi tiết và ngắn hạn

d)

Chi tiết và dài hạn

53.

Nội dung chủ yếu của hoạch định tác nghiệp là

a)

Định ra chương trình hành động dài hạn, sử dụng các nguồn lực đã được phân bổ để hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra.

b)

Định ra chương trình hành động ngắn hạn, sử dụng các nguồn lực chưa phân bổ để hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra.

c)

Định ra chương trình hành động dài hạn, sử dụng các nguồn lực chưa phân bổ để hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra.

d)

Định ra chương trình hoạt động ngắn hạn, sử dụng các nguồn lực đã được phân bổ để hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra.

54.

Chương trình hành động của hoạch định tác nghiệp không phải là

a)

Xác định sứ mạng, mục tiêu của toàn bộ tổ chức

b)

Triển khai ngân sách hàng năm đối với mỗi phòng ban, bộ phận, dự án...

c)

Lựa chọn những phương tiện cụ thể để thực hiện các chiến lược của tổ chức

d)

Ra quyết định dựa trên các chương trình hành động nhằm cải tiến những hoạt động hiện tại

55.

Các công cụ hỗ trợ cho chức năng hoạch định tác nghiệp là

a)

Ma trận phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội thách thức

b)

Ma trận hoạch định chiến lược có thể định lượng

c)

Ngân sách, tiến độ, phân tích điểm hòa vốn, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết xếp hàng, lý thuyết xác suất, phân tích cận biên, mô phỏng...

d)

Ma trận trong ngoài

56.

Công cụ hỗ trợ cho chức năng hoạch định là

a)

Lập ngân sách, tiến độ, phân tích điểm hòa vốn, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết xếp hạng, lý thuyết xác suất, phân tích cận biên, mô phỏng

b)

Các kỹ năng dự báo, các phương pháp tái hiện các giả thiết, quản trị theo mục tiêu MBO, hoạch định theo sơ đồ PERT

c)

Hoạch định chiến lược có thể định lượng

d)

Ma trận vị trí chiến lược và đánh giá hoạt động

57.

Dự báo là

a)

Sử dụng thông tin quá khứ để dự đoán những sự kiện trong tương lai.

b)

Sử dụng thông tin hiện tại để dự đoán những sự kiện trong tương lai.

c)

Là việc sử dụng thông tin quá khứ và hiện tại để dự đoán những sự kiện hiện tại

d)

Là việc sử dụng thông tin quá khứ và hiện tại để dự đoán những sự kiện tương lai

58.

Đâu không phải công cụ để hỗ trợ cho kỹ năng dự báo

a)

Quản trị theo mục tiêu MBO

b)

Dự báo theo kịch bản

c)

Kỹ thuật báo Delphi

d)

Mô hình dự báo mô phỏng

59.

Dự báo theo kịch bản là

a)

Sự mô tả bằng văn bản một tương lai có thể xảy ra

b)

Một công cụ hỗ trợ dự báo dựa trên sự nhất trí của một tập thể các chuyên gia

c)

Mô tả những hoạt động của một hệ thống thực tế dưới hình thức định lượng hoặc định tính

d)

Mô tả bằng văn bản sau sự việc đã xảy ra

60.

Kỹ thuật báo Delphi

a)

Mô tả những hoạt động của một hệ thống thực tế dưới hình thức định lượng hoặc định tính

b)

Một công cụ hỗ trợ dự báo dựa trên sự nhất trí của một tập thể các chuyên gia

c)

Sự mô tả bằng văn bản một tương lai có thể xảy ra

d)

Mô tả bằng văn bản sau sự việc đã xảy ra

61.

Mô hình dự báo mô phỏng

a)

Mô tả bằng văn bản sau sự việc đã xảy ra

b)

Sự mô tả bằng văn bản một tương lai có thể xảy ra

c)

Mô tả những hoạt động của một hệ thống thực tế dưới hình thức định lượng hoặc định tính

d)

Một công cụ hỗ trợ dự báo dựa trên sự nhất trí của một tập thể các chuyên gia

62.

Đâu không phải là một trong các bước của tiến trình hoạch định

a)

Xây định sứ mạng

b)

Xây dựng các phương án

c)

Đánh giá phương án

d)

Lựa chọn phương án tối ưu

63.

Chiến lược áp dụng cách mô phỏng và bắt trước, copy những thành công của người khác về doanh nghiệp của mình là chiến lược nào sau đây

a)

Chiến lược người tìm kiếm

b)

Chiến lược phân tích

c)

Chiến lược cạnh tranh

d)

Chiến lược Porfolio

64.

Xuất một bộ giới hạn những sản phẩm hướng vào một mảnh hẹp của toàn bộ thị trường tiềm năng đó là

a)

Chiến lược người tìm kiếm

b)

Chiến lược Portfolio

c)

Chiến lược người hậu vệ

d)

Chiến lược chuyên môn hoá sản phẩm

65.

Chiến lược cấp kinh doanh, mà đặc trưng của nó là những quyết định không ổn định và nhất quán

a)

Chiến lược cạnh tranh

b)

Chiến lược người tìm kiếm

c)

Chiến lược tạo sự khác biệt so với đối thủ

d)

Chiến lược người phản ứng

66.

Trong các câu sau đâu là đặc điểm của vị thế người bảo vệ

a)

Mọi nỗ lực được dành cho việc tìm kiếm những cơ hội thị trường mới

b)

Không có cơ hội để vượt ra khỏi thị trường hiện tại

c)

Thường không có phản ứng nhanh chóng để nhận ra những thay đổi của môi trường

d)

Hiệu quả thấp vì liên tục thay đổi thị trường sản phẩm

67.

Tổ chức là một hệ thống gồm

a)

Nhiều người cùng hoạt động vì mục đích chung

b)

Nhiều người cùng hoạt động vì mục đích riêng

c)

Ít người cùng hoạt động vì mục đích chung

d)

Ít người cùng hoạt động vì mục đích riêng

68.

Công tác tổ chức là việc xác định

a)

Quyền uy của mỗi người

b)

Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi người, mỗi bộ phận

c)

Bộ phận nào là quan trọng nhất

d)

Nhiệm vụ và quyền hạn của từng người

69.

Một trong những đặc trưng của các tổ chức là

a)

Triển khai kế hoạch

b)

Chỉ ra bộ phận quan trọng nhất

c)

Phân công lao động

d)

Phương tiện thực hiện các kế hoạch chiến lược

70.

Đâu là đặc trưng chung của các tổ chức

a)

Đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển lâu dài của tổ chức

b)

Kết hợp nỗ lực các thành viên

c)

Phương tiện thực hiện các kế hoạch chiến lược

d)

Không thay đổi

71.

Đâu không phải là mục tiêu của tổ chức

a)

Phân công lao động

b)

Hệ thống thứ bậc quyền lực

c)

Chỉ đem lại lợi ích cho nhân viên

d)

Có mục tiêu hay mục đích chung

72.

Cơ cấu tổ chức giúp cho nhân viên cùng làm việc có hiệu quả bởi

a)

Xác định trách nhiệm và cách thức thể hiện vai trò của mỗi thành viên

b)

Mục tiêu chiến lược của tổ chức

c)

Phân chia tổ chức thành các bộ phận

d)

Tính tương đối trong trách nhiệm

73.

Một trong những lý do mà tổ chức làm cho nhân viên làm việc không có hiệu quả là

a)

Phân bổ nguồn lực

b)

Làm cho nhân viên hiểu những kỳ vọng của tổ chức

c)

Tính tương đối trong trách nhiệm

d)

Xác định quy chế thu thập, xử lý thông tin

74.

Tổ chức cơ cấu thông qua việc

a)

Phân chia tổ chức thành các bộ phận khác nhau và xác định chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận

b)

Thiết kế quá trình thực hiện công việc

c)

Xây dựng các nội quy, quy chế trong hợp tác nội bộ

d)

Xây dựng đội ngũ cán bộ giỏi, nhiệt tình và trách nhiệm

75.

Ủy quyền sẽ thành công khi

a)

Cấp dưới có trình độ

b)

Chú trọng tới kết quả

c)

Gắn liền với quyền hạn và trách nhiệm

d)

Chọn đúng người, đúng việc

76.

Tổ chức nhân sự thông qua việc

a)

Xác định nhiệm vụ cho từng bộ phận

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ giỏi, nhiệt tình và trách nhiệm

77.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong xây dựng bộ máy quản lí của một tổ chức là

a)

Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)

Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)

Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)

Phải nghiên cứu môi trường

78.

Các nguyên tắc tổ chức quản trị chủ yếu là

a)

Thống nhất chỉ huy; gắn với mục tiêu

b)

Thống nhất chỉ huy; gắn với mục tiêu; cân đối

c)

Thống nhất chỉ huy; gắn với mục tiêu; cân đối; hiệu quả

d)

Thống nhất chỉ huy; gắn với mục tiêu; cân đối; hiệu quả; linh hoạt

79.

Trong những câu sau đâu không phải là yêu cầu đối với cơ cấu tổ chức quản trị

a)

Đảm bảo tính ổn định tuyệt đối

b)

Đảm bảo tính mục tiêu

c)

Đảm bảo tính tối ưu

d)

Đảm bảo tính tin cậy

80.

Để xác định tầm mức quản trị cần căn cứ vào

a)

Pháp luật của nhà nước

b)

Năng lực của nhà quản trị và nhân viên

c)

Cơ sở vật chất của doanh nghiệp

d)

Công nghệ sản xuất

81.

Tầm quản trị rộng cần

a)

Nhiều cấp quản trị

b)

Càng nhiều càng tốt

c)

Nhiều nhà quản trị

d)

Ít cấp quản trị

82.

Tầm hạn quản trị hẹp cần

a)

Nhiều cấp quản trị

b)

Càng nhiều càng tốt

c)

Nhiều nhà quản trị

d)

Ít cấp quản trị

83.

Nhân tố nào không ảnh hưởng tới tầm hạn quản trị

a)

Cơ sở vật chất của doanh nghiệp

b)

Năng lực của nhà quản trị và nhân viên

c)

Khả năng và ý thức của cấp dưới

d)

Tính chất phức tạp và mức độ ổn định của công việc

84.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào

a)

Quy định của chính phủ

b)

Tính chất phức tạp và mức độ ổn định của công việc

c)

Cơ sở vật chất của doanh nghiệp

d)

Khách hàng

85.

Lý do chính khiến nhà quản trị nên phân quyền là

a)

Giảm bớt gánh nặng của công việc

b)

Đào tạo đội ngũ cán bộ kế cận

c)

Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu

d)

Tạo sự nỗ lực ở nhân viên

86.

Đâu không phải là nhược điểm của tầm hạn quản trị hẹp

a)

Tăng số cấp quản trị

b)

Cấp trên can thiệp sâu vào công việc của cấp dưới

c)

Tốn kém nhiều chi phí quản trị

d)

Truyền đạt thông tin đến các thuộc cấp nhanh chóng

87.

Đâu không phải là nhược điểm của tầm quản trị rộng

a)

Tiết kiệm được chi phí quản trị

b)

Tình trạng quá tải ở cấp trên dẫn đến quyết định chậm

c)

Đòi hỏi nhà quản trị giỏi

d)

Có nguy cơ không kiểm soát nổi

88.

Đâu không phải là ưu điểm của tầm quản trị rộng

a)

Ít cấp quản trị

b)

Tiết kiệm được chi phí

c)

Cần phải có những nhà quản trị giỏi

d)

Cấp trên buộc phải phân chia quyền hạn

89.

Thực chất của phân cấp quản trị là

a)

Thiết lập các mục tiêu và tiêu chuẩn

b)

Phân chia quyền hành trong quản trị

c)

Thu hút sự quan tâm của cấp dưới

d)

Chia tổ chức thành nhiều bộ phận

90.

Tầm hạn quản trị là

a)

Các nhà quản trị phải tối thiểu hóa sự mơ hồ về người đưa ra quyết định và thực hiện chúng

b)

Nhà quản trị phải luôn ủng hộ sự thông đạt giữa các nhân viên

c)

Ra quyết định phải tập trung

d)

Số lượng nhân viên cấp dưới mà một nhà quản trị có thể quản lý một cách có hiệu quả

91.

Lợi điểm của phân tán quyền lực là

a)

Tốn ít chi phí

b)

Tăng cường trách nhiệm cá nhân

c)

Thúc đẩy sự hợp tác giữa các bộ phận trong tổ chức

d)

Giúp phát triển các kỹ năng nhận thức của các nhà quản trị cấp dưới.

92.

Ưu điểm của phân cấp quản trị theo tầm quản trị hẹp là

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí

b)

Ra quyết định tập trung

c)

Giám sát và kiểm soát chặt chẽ hoạt động của cấp dưới

d)

Thích hợp với những thay đổi nhanh chóng của môi trường

93.

Nhược điểm của phân cấp quản trị theo tầm quản trị hẹp là

a)

Chú trọng vào những công việc hằng ngày

b)

Cấp trên dễ can thiệp quá sâu vào công việc của cấp dưới

c)

Buộc cấp dưới phải phân chia quyền hạn

d)

Phải có chính sách rõ ràng

94.

Ưu điểm của phân cấp quản trị theo tầm quản trị rộng là

a)

Có ít cấp quản trị

b)

Các nhà quản trị có nhiều thời gian để phát triển các kế hoạch và chiến lược chung

c)

Giúp phát triển kỹ năng nhận thức của nhà quản trị cấp dưới

d)

Lưu thông nhanh chóng giữa cấp trên và cấp dưới

95.

Nhược điểm của phân cấp quản trị theo tầm quản trị rộng là

a)

Khoảng cách quá xa giữa cấp cao nhất và cấp thấp nhất trong tổ chức

b)

Tình trạng quá tải ở cấp trên dễ dẫn đến ách tắc các quyết định

c)

Tốn kém chi phí

d)

Chính sách quản lý không rõ ràng

96.

Trong những tổ chức tập quyền thì quyền ra quyết định được tập trung vào

a)

Các nhà quản trị cấp trung

b)

Các nhà quản trị cấp cơ sở

c)

Các nhà quản trị cấp cao

d)

Một số quyền ra quyết định được uỷ quyền cho cấp dưới

97.

Khi công việc cần giám sát có độ giống nhau thì

a)

Công việc quản lý dễ dàng

b)

Công việc quản lý phức tạp

c)

Tầm mức quản trị hẹp

d)

Trách nhiệm không rõ ràng

98.

Nội dung của các quy định và tiêu chuẩn càng cụ thể và rõ ràng thì

a)

Trách nhiệm của nhân viên càng cao

b)

Tầm mức quản lý rộng hơn

c)

Quyền hạn của nhà quản trị cao hơn

d)

Phân cấp quản trị mạnh hơn

99.

Cơ sở xác định quyền hạn là

a)

Trình độ của nhân viên

b)

Cơ sở vật chất trong tổ chức

c)

Môi trường quản trị trong tổ chức

d)

Nhiệm vụ được phân công thực hiện công việc

100.

Quyền hạn gắn liền với

a)

Thời gian thâm niên của nhân viên

b)

Trình độ của nhân viên

c)

Vị trí hay chức vụ của nhân viên

d)

Tuổi của nhân viên

101.

Điền vào chỗ trống: “Tầm hạn quản trị là ..... bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất.”

a)

Cấu trúc

b)

Quy mô

c)

Số lượng

d)

Giới hạn

102.

Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những

a)

Giới hạn nhất định

b)

Thời gian nhất định

c)

Quy chế nhất định

d)

Cấu trúc nhất định

103.

Phân tán quyền lực không đòi hỏi nhà quản trị cấp cao phải quyết định

a)

Khi nào và quyền gì sẽ được uỷ nhiệm cho cấp dưới

b)

Lựa chọn và huấn luyện người được uỷ quyền

c)

Cụ thể công việc cho từng nhân viên

d)

Thiết lập cơ chế kiểm tra thích hợp

104.

Tập trung quyền lực là

a)

Quyền quyết định tập trung vào người đứng đầu tổ chức hay bộ phận

b)

Quyền quyết định tập trung vào nhiều người

c)

Quyền quyết định tập trung vào một số người

d)

Thể hiện mức độ uỷ quyền rất cao

105.

Quyền hạn tham mưu là

a)

Là quyền tự chủ trong quá trình quyết định và quyền đòi hỏi sự tuân thủ quyết định

b)

Là quyền trao cho một cá nhân ra quyết định và kiểm soát những hoạt động nhất định

c)

Là cố vấn, đưa ra những ý kiến tư vấn, những lời khuyên chứ không đưa ra quyết định cuối cùng

d)

Là quyền hạn cho phép người quản trị ra quyết định và giám sát trực tiếp đối với cấp dưới

106.

Quyền hạn chức năng là

a)

Là quyền tự chủ trong quá trình quyết định và quyền đòi hỏi sự tuân thủ quyết định

b)

Là quyền trao cho một cá nhân ra quyết định và kiểm soát những hoạt động nhất định

c)

Là cố vấn, đưa ra những ý kiến tư vấn, những lời khuyên chứ không đưa ra quyết định cuối cùng

d)

Là quyền hạn cho phép người quản trị ra quyết định và giám sát trực tiếp đối với cấp dưới

107.

Quyền lực là

a)

Là cố vấn, đưa ra những ý kiến tư vấn, những lời khuyên chứ không đưa ra quyết định cuối cùng

b)

Là quyền trao cho một cá nhân ra quyết định và kiểm soát những hoạt động nhất định

c)

Là quyền tự chủ trong quá trình ra quyết định và đòi hỏi sự tuân thủ quyết định

d)

Quyền ra quyết định và điều khiển hoạt động của người khác

108.

Trách nhiệm là

a)

Là nghĩa vụ đòi hỏi một cá nhân (tập thể) phải hoàn thành nhiệm vụ nào đó trước cấp trên

b)

Là quyền quyết định và điều khiển hoạt động của người khác

c)

Là quyền tự chủ trong quá trình ra quyết định và đòi hỏi sự tuân thủ quyết định

d)

Là quyền trao cho một cá nhân ra quyết định và kiểm soát những hoạt động nhất định

109.

Ở nơi làm việc không nên để có quyền hạn mà không có

a)

Động lực làm việc

b)

Sự ủy thác

c)

Trách nhiệm

d)

Sự thỏa mãn

110.

Phạm vi trách nhiệm giới hạn bởi

a)

Số lượng công việc của tổ chức

b)

Nhiệm vụ phải hoàn thành

c)

Vị trí nhân viên

d)

Thời gian thâm niên

111.

Nhà quản trị phải chịu trách nhiệm về

a)

Công việc của bản thân họ

b)

Công việc của cấp cao

c)

Công việc của bản thân họ và cấp dưới

d)

Công việc của bản thân họ và các cấp

112.

Các doanh nghiệp nên lựa chọn

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến – chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức phù hợp

113.

Điểm cốt lõi của phân quyền (trao quyền) là

a)

Độ tuổi của nhân viên

b)

Thời gian thâm niên

c)

Quyền hạn của mỗi người trong tổ chức

d)

Uy tín của nhân viên

114.

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do

a)

Năng lực của cấp dưới kém

b)

Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)

Cấp dưới làm sai

d)

Sợ mất thời gian

115.

Phân quyền là

a)

Giao việc cho cấp dưới

b)

Xu hướng phân tán quyền quyết định cho những cấp quản trị thấp hơn trong hệ thống thứ bậc

c)

Yêu cầu cấp dưới phải làm việc

d)

Cụ thể công việc đến từng nhân viên

116.

Phân tán quyền lực đòi hỏi các nhà quản trị phải quyết định

a)

Quyền nào cũng có thể ủy quyền được

b)

Ủy quyền mọi lúc, mọi nơi

c)

Không cần lựa chọn người được ủy quyền

d)

Lựa chọn và huấn luyện người được ủy quyền

117.

Mức độ phân quyền không phụ thuộc vào

a)

Nền văn hóa của công ty

b)

Sự sẵn sàng ủy quyền của các nhà quản trị

c)

Sự thống nhất về chính sách

d)

Tính cách nhân viên

118.

Ủy quyền trong quản trị là

a)

Trao hết quyền hạn cho cấp dưới

b)

Trao cho cấp dưới một số quyền hạn

c)

Không trao quyền cho cấp dưới

d)

Không cần kiểm soát cấp dưới

119.

Ủy thác công việc sẽ

a)

Không hợp lý trừ khi người quản lý được chuẩn bị để nhường lại trách nhiệm và quyền lực đối với một công việc cụ thể nào đó

b)

Có thể thực hiện một cách dễ dàng mà không phải suy nghĩ hoặc gặp trở ngại nhiều

c)

Giao hết quyền hành cho cấp dưới

d)

Trang bị cho người quản lý một phương tiện để phát triển các kỹ năng và tài năng của nhân viên

120.

Việc tập trung hay phân tán quyền lực trong doanh nghiệp phụ thuộc vào

a)

Nhân viên trong doanh nghiệp

b)

Các đối thủ cạnh tranh

c)

Công nghệ sản xuất

d)

Sự thống nhất về chính sách

121.

Xây dựng cơ cấu tổ chức là

a)

Xác định các bộ phận

b)

Xác lập mối quan hệ ngang giữa các đơn vị

c)

Xác lập mối quan hệ trong tổ chức

d)

Xác định các bộ phận, xác lập mối quan hệ giữa các đơn vị, bộ phận trong tổ chức

122.

Cơ cấu tổ chức chẳng qua là

a)

Xác định mục tiêu chiến lược của tổ chức

b)

Đa dạng hóa công việc

c)

Phân chia tổ chức thành các bộ phận

d)

Hình thức phân công lao động trong tổ chức

123.

Nguyên tắc hình thành cơ cấu tổ chức theo khu vực địa lý là

a)

Tổ chức dựa ra các bộ phận chức năng; các bộ phận này trực tiếp ra quyết định xuống các bộ phận trực thuộc phạm vi chức năng của mình

b)

Quản trị cấp cao trao quyền hạn quản lý bộ phận theo chức năng sản xuất, bán hàng và dịch vụ liên quan đến sản phẩm hay dây chuyền sản phẩm

c)

Các bộ phận của tổ chức được hình thành nhờ hợp nhóm theo từng khu vực và giao cho một người quản lý khu vực đó

d)

Chia khách hàng thành từng nhóm giống nhau về nhu cầu và được phục vụ bởi chuyên viên của ngành đó

124.

Cơ cấu chức năng đem lại hiệu quả vì

a)

Phân tán quyền lực

b)

Tập trung những chuyên gia vào công tác quản lý

c)

Tăng cường trách nhiệm cá nhân

d)

Người thừa hành chỉ chịu nhận và thực hiện mệnh lệnh của cấp trên trực tiếp

125.

Cơ cấu chức năng phù hợp với tổ chức

a)

Đòi hỏi chuyên môn hoá kỹ năng

b)

Khách hàng đa dạng

c)

Hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao và công nghệ thay đổi nhanh

d)

Phạm vi hoạt động toàn cầu

126.

Nguyên tắc hình thành cơ cấu tổ chức theo chức năng

a)

Tổ chức dựa ra các bộ phận chức năng; các bộ phận này trực tiếp ra quyết định xuống các bộ phận trực thuộc phạm vi chức năng của mình

b)

Quản trị cấp cao trao quyền hạn quản lý bộ phận theo chức năng sản xuất, bán hàng và dịch vụ liên quan đến sản phẩm hay dây chuyền sản phẩm

c)

Các bộ phận của tổ chức được hình thành nhờ hợp nhóm theo từng khu vực và giao cho một người quản lý khu vực đó

d)

Chia khách hàng thành từng nhóm giống nhau về nhu cầu và được phục vụ bởi chuyên viên của ngành đó

127.

Một trong những nhược điểm của cơ cấu chức năng là

a)

Dễ sinh ra tình trạng thiếu trách nhiệm rõ ràng, khó quy trách nhiệm về kết quả

b)

Các quản trị gia mất nhiều thời gian

c)

Ra quyết định tập trung

d)

Không tận dụng được năng lực của đội ngũ chuyên gia vào việc th các chức năng quản lý

128.

Nguyên tắc khi tổ chức hình thành cơ cấu tổ chức theo sản phẩm là gì?

a)

Tổ chức đưa ra các bộ phận chức năng và các bộ phận này trực tiếp ra quyết định xuống các bộ phận trực thuộc phạm vi chức năng của mình

b)

Quản trị cấp cao trao quyền hạn quản lý bộ phận theo các chức năng sản xuất, bán hàng và dịch vụ liên quan đến từng sản phẩm hoặc dây chuyền sản phẩm

c)

Các bộ phận của tổ chức được hình thành như các nhóm theo từng khu vực và giao cho một người quản lý khu vực đó

d)

Khách hàng được chia thành các nhóm giống nhau về nhu cầu và được phục vụ bởi chuyên viên của ngành tương ứng

129.

Nguyên tắc khi tổ chức hình thành cơ cấu tổ chức theo khách hàng là gì?

a)

Tổ chức đưa ra các bộ phận chức năng và các bộ phận này trực tiếp ra quyết định xuống các bộ phận trực thuộc phạm vi chức năng của mình

b)

Quản trị cấp cao trao quyền hạn quản lý bộ phận theo các chức năng sản xuất, bán hàng và dịch vụ liên quan đến từng sản phẩm hoặc dây chuyền sản phẩm

c)

Các bộ phận của tổ chức được hình thành như các nhóm theo từng khu vực và giao cho một người quản lý khu vực đó

d)

Chia khách hàng được chia thành các nhóm giống nhau về nhu cầu và được phục vụ bởi chuyên viên của ngành tương ứng

130.

Điều nào không phải là ưu điểm của cơ cấu tổ chức theo địa lý?

a)

Thúc đẩy sự hợp tác giữa các bộ phận trong tổ chức

b)

Tiết kiệm thời gian và chi phí

c)

Chú ý vào thị trường và những vấn đề địa phương

d)

Thông tin trực tiếp tốt hơn đối với địa phương

131.

Điều nào không phải là nhược điểm của cơ cấu tổ chức theo địa lý?

a)

Cơ cấu bộ máy cồng kềnh

b)

Dễ xảy ra tranh chấp giữa người lãnh đạo và các bộ phận

c)

Khó duy trì các dịch vụ kinh tế tập trung

d)

Cần các dịch vụ như nhân sự hoặc mua sắm cấp vùng

132.

Một trong những nhược điểm của cơ cấu theo phạm vi địa lý là gì?

a)

Hiểu không rõ về khách hàng

b)

Cơ cấu bộ máy cồng kềnh và dễ xảy ra xung đột giữa mục tiêu của các văn phòng khu vực với mục tiêu chung của tổ chức

c)

Sử dụng không hiệu quả nguồn lực của tổ chức

d)

Không tiết kiệm thời gian và chi phí

133.

Cơ cấu tổ chức theo khu vực địa lý phù hợp với đặc điểm của tổ chức nào?

a)

Chi phí vận chuyển nguyên liệu thấp

b)

Đòi hỏi chuyên môn hoá kỹ năng

c)

Phạm vi hoạt động toàn cầu hay quốc tế

d)

Cần sử dụng ít nhân viên

134.

Một trong những nhược điểm của cơ cấu tổ chức theo sản phẩm là gì?

a)

Có bộ máy cồng kềnh

b)

Cấp dưới nhận nhiều mệnh lệnh từ cấp trên

c)

Các bộ phận chồng chéo và đẩy trách nhiệm cho nhau

d)

Sử dụng không hiệu quả các kỹ năng và nguồn lực của tổ chức

135.

Một trong những ưu điểm của cơ cấu tổ chức theo sản phẩm là gì?

a)

Tăng sự điều động nội bộ về nhân sự

b)

Dễ dàng phối hợp hoạt động giữa các bộ phận sản phẩm

c)

Không tạo ra sự tranh chấp các nguồn lực giữa các sản phẩm

d)

Gia tăng sự chuyên môn hoá

136.

Đâu không phải là nhược điểm của cơ cấu tổ chức theo sản phẩm?

a)

Tạo ra nhiều tranh cãi

b)

Có thể sử dụng không hiệu quả các kỹ năng và nguồn lực của tổ chức

c)

Rất khó phối hợp hoạt động giữa các bộ phận sản phẩm

d)

Không quan tâm đến đặc điểm của từng ngành kinh doanh

137.

Đâu không phải là ưu điểm của cơ cấu tổ chức theo sản phẩm?

a)

Gia tăng sự chuyên môn hoá

b)

Hướng sự chú ý và nỗ lực vào tuyến sản phẩm

c)

Chú ý vào thị trường địa phương

d)

Cải thiện việc phối hợp các hoạt động chức năng

138.

Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm phù hợp với tổ chức có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đòi hỏi chuyên môn hoá kỹ năng

b)

Áp dụng nhiều thiết bị đặc biệt

c)

Quy mô nhỏ

d)

Sản xuất những sản phẩm khó bảo quản

139.

Đâu không phải là ưu điểm của cơ cấu theo ma trận?

a)

Thúc đẩy sự hợp tác giữa các bộ phận trong tổ chức

b)

Khuyến khích sự chú ý đến đòi hỏi của khách hàng

140.

Đâu không phải là nhược điểm của cơ cấu ma trận

a)

Khó kết hợp các nhóm khách hàng có nhu cầu sản phẩm khác nhau

b)

Phát sinh chi phí

c)

Dễ xảy ra tranh chấp giữa người lãnh đạo và cấp bộ phận

d)

Phạm vi sử dụng còn hạn chế vì trình độ nhất định

141.

Một trong những ưu điểm của cơ cấu ma trận là

a)

Kỹ năng giao tiếp nhân sự giỏi

b)

Hạn chế được sự tranh cãi

c)

Thúc đẩy sự hợp tác giữa các bộ phận trong tổ chức

d)

Ra quyết định tập trung

142.

Một trong những nhược điểm của cơ cấu ma trận là

a)

Không phát huy vai trò ra quyết định của các nhà quản trị phụ trách

b)

Gia tăng thách thức

c)

Không thể điều động nhân sự giữa các bộ phận

d)

Phát sinh chi phí

143.

Cơ cấu tổ chức ma trận không phù hợp với tổ chức

a)

Hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao và công nghệ thay đổi

b)

Sử dụng hợp lý nguồn lực khan hiếm

c)

Khách hàng thay đổi

d)

Hoạt động trong môi trường ổn định

144.

Đặc trưng của cấu trúc chức năng là

a)

Các phòng ban là cơ quan tham mưu cho Giám đốc

b)

Người thừa hành chịu mệnh lệnh của cấp trên trực tiếp

c)

Bố trí bộ máy quản lý và đơn vị theo định hướng khách hàng

d)

Chuyên môn hoá sản phẩm

145.

Đâu không phải là ưu điểm của cơ cấu chức năng

a)

Thu hút được các chuyên gia vào công tác quản lý

b)

Phân định hợp lý các chức năng nhiệm vụ

c)

Hướng vào tuyến sản phẩm

d)

Chuyên môn hoá ngành nghề

146.

Đâu không phải là nhược điểm của cơ cấu chức năng

a)

Các bộ phận chức năng đùn đẩy trách nhiệm cho nhau

b)

Cấp dưới nhận nhiều mệnh lệnh từ cấp trên

c)

Không có sự thống nhất về các quyết định

d)

Cơ cấu bộ máy cồng kềnh

147.

Đâu là ưu điểm của cơ cấu tổ chức theo khách hàng

a)

Thu hút được các chuyên gia vào công tác quản lý

b)

Gia tằng sự chuyên môn hóa sản phẩm và dịch vụ

c)

Chú ý vào thị trường địa phương

d)

Khuyến khích sự chú ý đến đòi hỏi của khách hàng

148.

Đâu là nhược điểm của cơ cấu tổ chức theo khách hàng

a)

Cần các dịch vụ như nhân sự hoặc mua sắm cấp vùng

b)

Phát sinh chi phí

c)

Nhu cầu của khách hàng là luôn thay đổi

d)

Không quan tâm đến đặc điểm của từng ngành kinh doanh

149.

Đâu không là ưu điểm của cơ cấu tổ chức theo khách hàng

a)

Hình thành và giải thể dễ dàng, nhanh chóng

b)

Phát triển sự chuyên sâu về khu vực khách hàng

c)

Tạo cảm giác cho khách hàng họ có những người cung ứng hiểu biết

d)

Khuyến khích sự chú ý đến đòi hỏi của khách hàng

150.

Đâu không là nhược điểm của cơ cấu tổ chức theo khách hàng

a)

Cần có cơ chuyên gia tham mưu về vấn đề khách hàng

b)

Phát sinh chi phí

c)

Nhu cầu của khách hàng là luôn thay đổi

d)

Khó kết hợp giữa các khách hàng có nhu cầu trái ngược nhau

151.

Doanh nghiệp quy mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng

a)

Cơ cầu trực tuyến – chức năng

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến

152.

Đâu không là nhược điểm của cơ cấu tổ chức trực tuyến – chức

năng

a)

Vẫn có xu hướng can thiệp của các đơn vị chức năng

b)

Nhiều tranh luận xảy ra

c)

Hạn chế một phần chuyên môn

d)

Tập trung gánh nặng vào quản lý cấp cao

153.

Nhược điểm của cơ cấu trực tuyến chức năng là

a)

A. Vẫn có xu hướng can thiệp của các đơn vị chức năng

b)

Nhà quản trị phải có kiến thức toàn diện

c)

. Dễ dẫn đến cách quản lý gia trưởng

d)

Ít tốn kém

154.

Một trong những ưu điểm của cơ cấu trực tuyến là

a)

Tăng cường trách nhiệm cá nhân

b)

Giảm bớt được công việc cho người lãnh đạo

c)

Nâng cao chất lượng và kỹ năng giải quyết vấn đề

d)

Thúc đẩy sự hợp tác giữa cóc bộ phận trong tổ chức

155.

Một trong những nhược điểm của cơ cấu trực tuyến là

a)

Cơ cấu bộ máy cồng kềnh

b)

Phát sinh chi phí

c)

Quy mô doanh nghiệp tăng lên thì các bộ phận trực thuộc cũng tăng lên

d)

Khỏ phối hợp hoạt động giữa các bộ phận sản phẩm

156.

Doanh nghiệp quy mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến – chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến – tham mưu

157.

Trong một tổ chức quyền hạn nên

a)

Tập trung vào người đứng đầu

b)

Tập trung vào một nhóm người

c)

Tùy tỉnh chất và đặc thù công việc mà tập trung hay phân tán

d)

Bắt buộc phải phân tán

158.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào

a)

Quy mô của công ty

b)

Chiến lược của công ty

c)

Đặc điểm ngành nghề

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

159.

Một trong những ưu điểm của cơ cấu theo phạm vi địa lý là

a)

Đảm bảo sự thống nhất giữa các bộ phận khu vực

b)

Khuyến khích nhân viên phát triển kiến thức, giải quyết nhiều vấn đề tại các khu vực khác

c)

Tiết kiệm thời gian và chi phí

d)

Không phải đề ra quy chế và quy định để phối hợp và đảm bảo sự thống nhất giữa các bộ phận khu vực tổ chức