wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz_TOPIK_Part3_Clean

Total questions: 32

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 이웃(hàng xóm), 도움(giúp đỡ), 나누다(chia sẻ), 시간(thời gian), 재능(tài năng)
a)
빵집
b)
은행
c)
봉사 활동
d)
운동복
2.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: Bảo vệ tài nguyên, môi trường 푸른 숲(rừng xanh), 맑은 강 지키다(giữ gìn sông trong xanh), 후손(hậu duệ, 미래(tương lai)
a)
소화제
b)
마트(슈퍼마켓)
c)
샴푸
d)
자연 보호, 환경
3.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 먹다(ăn), 남기다(còn thừa), 버리다(vứt bỏ)
a)
안전 관리, 안전
b)
화재 예방
c)
침대
d)
음식물 쓰레기
4.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 한 번(1 lần), 쓰다(dùng), 사용하다(sử dụng), 편리하다(tiện lợi), 환경(môi trường), 망치다(huỷ hoại)
a)
병원
b)
배달 안내
c)
교환, 환불
d)
일회용품
5.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 작은 실천(hành động nhỏ), 환경(môi trường), 보호하다(bảo vệ), 버리다(vứt bỏ)
a)
주스 한 잔(1 ly), 과일(hoa quả),
b)
체온계
c)
병원
d)
분리 배출
6.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 전원(nguồn điện), 끄다(tắt), 낭비하다(lãng phí), 아끼다(tiết kiệm), 불(đèn), 플러그(phích cắm), 때다(đốt), 뽑다(rút ra)
a)
상품 평가
b)
택배 회사
c)
전기 절약
d)
가방
7.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 아끼다(tiết kiệm, 소중하다(quan trọng), 물(nước), 전기(điện), 에너지(năng lượng)
a)
자원 절약
b)
우체국
c)
세제
d)
주의 사항
8.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: An toàn giao thông, lái xe an toàn 학교(trường), 어린이(trẻ nhỏ), 노인(người lớn), 보호(bảo vệ), 신호(tín hiệu), 정지선(vạch dừng xe)
a)
침대
b)
교통 안전, 안전
c)
일회용품
d)
안경
9.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 화재(hoả hoạn), 위험(nguy hiểm), 콘센트(ổ cắm điện), 플러그(phích cắm), 뽑다(rút ra)
a)
냉장고
b)
c)
서점
d)
전기 안전
10.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 불씨(mồi lửa), 꺼지다(tắt), 살펴보다(xem xét)
a)
접수 방법
b)
염색약
c)
화재 예방
d)
박물관
11.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: Quản lý an toàn, tai nạn an toàn 가스(gas), 중간 밸브(van giữa), 잠그다(khoá), 끄다(tắt)
a)
시장
b)
안전 관리, 안전
c)
박물관
d)
감기 예방
12.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: Chăm sóc sức khoẻ, thói quen giữ sức khoẻ 운동(vận động), 걷기(đi bộ), 물 마시기(uống nước),100 세(100 tuổi)
a)
주의 사항
b)
건강 관리, 건강
c)
도서관
d)
옷장
13.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 건강(sức khoẻ), 피우다(hút), 끊다(từ bỏ), 건강 잃다(đánh mất sức khoẻ), 폐(phổi)
a)
감기약
b)
금연 홍보
c)
세제
d)
공항(비행기)
14.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: cúm 손 씻다(rửa tay), 습관(thói quen), 건강(sức khoẻ)
a)
의자
b)
감기 예방
c)
우산
d)
모자
15.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 버스(bus), 지하철(tàu điện ngầm), 기차(tàu hoả), 대화(đối thoại ), 조용히(yên lặng), 휴대폰(điện thoại)  광고의 상세 설명 - Dạng bài “ Giải thích chi tiết của quảng cáo”
a)
공공예절
b)
모자
c)
전기 안전
d)
옷가게
16.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 운행 안내(hướng dẫn vận hành), 이용 방법(cách sử dụng), 사용 방법(sách sử dụng), 사용 설명(hướng dẫn cách dùng), 이용 순서(thứ tự sử dụng)
a)
이용 안내
b)
공공예절
c)
감기 예방
d)
꽃집
17.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: dụng 회원 모집(tuyển họi viên), 사원 모집(tuyển nhân viên), 지원 자격(tính cách nhân viên)
a)
냉장고
b)
도서관
c)
카메라(사진기)
d)
모집 안내
18.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 행사 초대(lời mời tham gia sự kiện)
a)
전기 절약
b)
식당(음식점)
c)
택배 회사
d)
행사 안내
19.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 제품 안내(hướng dẫn sản phẩm), 제품 설명(giới thiệu sản phẩm), 제품 홍보(quảng bá sản phẩm), 제품 특징(đặc trưng sản phẩm), 제품 효과(hiệu quả sản phầm)
a)
치약
b)
화재 예방
c)
제품(상품) 소개
d)
옷장
20.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: V-(으)십시오, V-지 마십시오 Hãy….
a)
자동차
b)
운동화
c)
주의 사항
d)
염색약
21.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 실온(nhiệt độ phòng), 냉장(ngăn lạnh), 서늘한 곳(nơi mát mẻ), 넣다(bỏ vào)
a)
보관 방법
b)
시계
c)
호텔
d)
안약
22.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 신청 방법(cách đăng ký), 등록 안내(hướng dẫn đăng ký)
a)
영화관(극장)
b)
배달 안내
c)
세제
d)
접수 방법
23.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 안내원(nhân viên hướng dẫn), 안내 방송(thông báo)
a)
감기약
b)
안전 규칙
c)
화장품
d)
카메라(사진기)
24.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: quan 음식물 금지(cấm mang theo đồ ăn), 촬영 금지(cấm quay phim)
a)
기숙사
b)
관람 안내
c)
신문
d)
서점
25.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 교환 안내(hướng dấn đổi tiền) 교환 방법(cách đổi), 환불 안내(hướng dẫn hoàn lại)
a)
교환, 환불
b)
침대
c)
향수
d)
은행
26.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 문의 방법(cách hỏi)
a)
정수기
b)
가구점
c)
자연 보호, 환경
d)
문의 안내
27.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 사용 소감(cảm nghỉ khi sử dụng), 사용 후기(sau khi sử dụng)
a)
장난감
b)
빵집
c)
상품 평가
d)
교통 안전, 안전
28.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 문의 사항(mục cần tư vấn), 예약(đặt trước), 이용 시간(thời gian sử dụng)
a)
치약
b)
모집 안내
c)
상담 안내
d)
보관 방법
29.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: hàng 주문(đặt hàng), 신속(thần tốc), 이용 시간(thời gian sử dụng)
a)
여행 상품
b)
감기약
c)
우체국
d)
배달 안내
30.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 상자(hộp), 종이(giấy), 붙이다(dán)
a)
감기약
b)
에어컨
c)
포장 방법
d)
샴푸
31.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: hàng 구입 방법(cách mua)
a)
옷가게
b)
백화점
c)
구입 안내
d)
분리 배출
32.
Chọn chủ đề phù hợp với các từ khóa sau: 여행지(điểm du lịch), 가격(giá cả), 1 박
a)
모자
b)
세탁소
c)
여행 상품
d)
의자