wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3 Spark GS6 LEVEL 1 -007

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

(Chọn 1 – bẫy ghép sai 3/4) Cặp ghép nào đúng hoàn toàn theo tài liệu?

a)

Web Page = tập hợp các trang web dùng chung tên miền

b)

Website = tài liệu siêu văn bản hiển thị bằng trình duyệt web

c)

Web Browser = chương trình dùng để điều hướng trên World Wide Web

d)

Search Engine = thành phần giao diện của trình duyệt (Tab/Window/Address bar)

2.

(Chọn 1 – bẫy phủ định) Mục nào sau đây KHÔNG đúng theo tài liệu?

a)

Search Engine dùng để tìm thông tin, thường là trên WWW

b)

Website là tập hợp trang web công khai chia sẻ cùng tên miền

c)

Web Browser dùng để điều hướng trên WWW

d)

Web Page là tập hợp nhiều trang web chia sẻ cùng tên miền

3.

(Chọn 1 – bẫy “cái nào là UI”) Theo tài liệu, mục nào không được tính là thành phần giao diện trình duyệt

a)

Tab

b)

Window

c)

Address bar

d)

Search engine

4.

(Chọn 1 – bẫy “lưu trang”) Từ góc nhìn bài ôn tập, câu nào đúng nhất về “lưu trang web để quay lại”?

a)

Chỉ Bookmark mới được coi là lưu

b)

Chụp ảnh màn hình không thể coi là lưu

c)

Viết URL ra sổ không thể coi là lưu

d)

Cả Bookmark, viết URL, chụp ảnh màn hình đều là cách lưu

5.

(Chọn 1 – bẫy “đánh giá tin cậy”) Theo tài liệu, tiêu chí KHÔNG dùng để kiểm tra độ tin cậy trang web là

a)

Author

b)

Title

c)

Date

d)

Layout

6.

(Chọn 1 – bẫy Start Menu) Cách mở Start Menu theo tài liệu là:

a)

Nhấp Start Button hoặc nhấn phím WINDOWS

b)

Nhấp Task View

c)

Nhấp Action Center

d)

Nhấp Show Desktop

7.

(Chọn 1 – bẫy vị trí) Taskbar mặc định nằm ở:

a)

Trên cùng Desktop

b)

Dưới cùng Desktop

c)

Bên trái Desktop

d)

Bên phải Desktop

8.

(Chọn 1 – bẫy “di chuyển taskbar”) Theo tài liệu, Taskbar:

a)

Không thể di chuyển

b)

Có thể di chuyển về các cạnh còn lại của màn hình Desktop

c)

Chỉ di chuyển được bằng tài khoản Administrator

d)

Chỉ di chuyển được khi mở Action Center

9.

(Chọn tất cả đáp án đúng – có câu đúng cả 4) Notification Area theo tài liệu có thể hiển thị/cung cấp:

a)

Ngày, giờ

b)

Âm lượng, kết nối LAN/Wi-Fi

c)

Trạng thái pin

d)

Thông tin Windows updates khả dụng hay không

10.

(Chọn 1 – bẫy “Show hidden icons”) “Show hidden icons” là:

a)

Hiển thị thêm biểu tượng ảnh hưởng hệ thống nhưng không hiển thị trên taskbar

b)

Hiển thị danh sách bookmark

c)

Hiển thị URL đang truy cập

d)

Hiển thị tất cả tab

11.

(Chọn 1 – bẫy “Action Center”) Theo tài liệu, nhấp Action Center sẽ:

a)

Mở cửa sổ Action Center

b)

Tạo Desktop ảo

c)

Đóng tất cả ứng dụng

d)

Mở trình duyệt web

12.

(Chọn 1 – bẫy “Show Desktop: hover vs click”) “Show Desktop” hoạt động đúng theo tài liệu là:

a)

Trỏ vào nút để hiện Desktop; nhấp để chuyển sang Desktop hoặc trở về màn hình trước đó

b)

Chỉ nhấp mới hiện Desktop; trỏ chuột không có tác dụng

c)

Chỉ trỏ chuột mới chuyển hẳn sang Desktop

d)

Nhấp là xóa hết cửa sổ đang mở

13.

(Chọn 1 – bẫy Task View) Task View dùng để:

a)

Hiển thị các cửa sổ của tất cả ứng dụng đang chạy và có nút New desktop để tạo Desktop ảo

b)

Tìm kiếm thông tin trên WWW

c)

Hiển thị URL

d)

Lưu trang web yêu thích

14.

(Chọn 1 – bẫy mũi tên) Theo tài liệu, biểu tượng có mũi tên bên phải trong Start Menu có nghĩa là:

a)

Đó là link trang web

b)

Có sub-menu chứa ứng dụng/mục cụ thể

c)

Là dấu hiệu ứng dụng đang chạy

d)

Là tile bị khóa

15.

(Chọn tất cả đáp án đúng) Tài khoản Administrator theo tài liệu có thể:

a)

Thực hiện thay đổi ảnh hưởng đến tất cả tài khoản người dùng khác

b)

Thay đổi thiết lập bảo mật

c)

Cài/gỡ phần mềm và phần cứng

d)

Bị giới hạn không cho thay đổi ảnh hưởng người khác

16.

(Chọn 1 – bẫy Standard User) Standard User Account KHÔNG được phép theo tài liệu:

a)

Sử dụng hầu hết năng lực của máy tính

b)

Sử dụng hầu hết chương trình đã cài

c)

Thay đổi thiết lập bảo mật

d)

Làm việc với quyền hạn giới hạn

17.

(Chọn 1 – bẫy định nghĩa) “Permission (quyền)” là:

a)

Mật khẩu đăng nhập

b)

Mức độ cho phép cụ thể của từng loại tài khoản người dùng

c)

Một kiểu trình duyệt web

d)

Một công cụ tìm kiếm

18.

(Chọn 1 – bẫy Versions vs Editions) “Versions” của hệ điều hành đề cập đến:

a)

Các tính năng (Home/Professional/Enterprise)

b)

Cơ số mã (code base) dùng để phát triển HĐH (ví dụ Windows 7/8/10)

c)

Mật khẩu hệ thống

d)

Tên miền website

19.

(Chọn 1 – bẫy ngược lại) “Editions” của hệ điều hành xác định:

a)

Cơ sở mã để phát triển HĐH

b)

Các tính năng mà HĐH có (Home/Professional/Enterprise)

c)

Các loại Search Engine hỗ trợ

d)

Các loại Bookmark hỗ trợ

20.

(Chọn 1 – bẫy phân biệt) Hành động nào thuộc “Tap” theo tài liệu?

a)

Chạm một mục để chọn mục đó

b)

Chạm và giữ Widget để di chuyển

c)

Chạm và giữ trường để hiển thị pop-up menu

d)

Vuốt mạnh để xóa ứng dụng

21.

(Chọn 1 – bẫy ‘tap and hold’ = 2 ý) “Tap and hold” theo tài liệu bao gồm:

a)

Chỉ chạm và giữ Widget để di chuyển

b)

Chỉ chạm và giữ một trường để hiển thị tùy chọn pop-up menu

c)

Cả A và B

d)

Không ý nào đúng

22.

(Chọn tất cả đáp án đúng) Theo tài liệu ôn tập, “digital footprint” bao gồm:

a)

Nhận xét bạn viết trên mạng xã hội

b)

Email bạn đã gửi

c)

Ảnh bạn đăng

d)

Họ và tên của bạn

23.

(Chọn 1 – bẫy định nghĩa) “Trolling” là:

a)

Cản băng phương tiện truyền thông

b)

Cố ý quấy rối người khác bằng bình luận xúc phạm/không liên quan/có hại

c)

Dữ liệu cá nhân

d)

Thời lượng dùng màn hình

24.

(Chọn 1 – bẫy tình huống) Người lạ hỏi địa chỉ nhà bạn trong phòng chat game. Kết luận đúng theo tài liệu là:

a)

Là bạn online phù hợp

b)

Không phải bạn online phù hợp

c)

Chỉ cần cho số điện thoại là đủ

d)

Chỉ cần cho tuổi là đủ

25.

(Chọn 1 – bẫy “thành phần cơ bản email”) Thành phần nào không thuộc thành phần cơ bản email theo tài liệu?

a)

Subject

b)

Message Body

c)

Signature

d)

Password

26.

(Chọn 1 – bẫy ghép) “Greeting” trong email theo tài liệu là:

a)

Nêu chủ đề email bằng vài từ

b)

Người nhận trong trường To:

c)

Điều đầu tiên được đọc; có thể trang trọng/không trang trọng tùy đối tượng

d)

Phần ký tên cuối email

27.

(Chọn 1 – bẫy chào trang trọng) Lời chào phù hợp nhất khi học sinh gửi email cho giáo viên/giảng viên là

a)

Dear Professor,

b)

Hey! How’s it going?

c)

Khi nào bài tập hết hạn?

d)

Is this Xuan?

28.

(Chọn 1 – bẫy fact/opinion) Câu nào là fact theo ví dụ trong tài liệu?

a)

Có 24 giờ trong một ngày

b)

Nhảy dù rất nguy hiểm

c)

Thật là một ngày tuyệt vời

d)

B và C đều là fact

29.

(Chọn 1 – bẫy định nghĩa) “Screentime” theo tài liệu là:

a)

Vị trí và cách giữ đầu/cổ/lưng/cột sống

b)

Hoạt động được thực hiện trước màn hình như TV hoặc máy tính

c)

Thông tin định danh như địa chỉ/số điện thoại

d)

Chuỗi ký tự để xác minh danh tính khi xác thực

30.

(Chọn 1 – bẫy định nghĩa) “Media balance” theo tài liệu là:

a)

Dành tất cả thời gian rảnh trên điện thoại

b)

Sử dụng phương tiện để cảm thấy khỏe mạnh và cân bằng với hoạt động sống khác

c)

Một bản trình chiếu kết hợp hình ảnh, văn bản, âm thanh

d)

Một cách tìm kiếm thông tin trên WWW