wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về sóng âm

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào sau đây đúng khi nói về sóng âm ?

a)

Là sóng ngang lan truyền trong môi trường đàn hồi

b)

Là sóng dọc lan truyền trong mọi môi trường

c)

Là sóng dọc lan truyền trong môi trường đàn hồi

d)

Là sóng ngang lan truyền trong mọi môi trường

2.

Vị trí hình thành cảm giác âm ở cơ quan thính giác người :

a)

Màng nhĩ

b)

Xương con

c)

Màng đáy ở tai trong

d)

Tai giữa

3.

Đại lượng nào đặc trưng cho độ cao của âm ?

a)

tần số âm

b)

Âm sắc

c)

Mức cường độ âm

d)

Năng lượng âm

4.

Độ to của âm phụ thuộc vào thành phần nào sau đây ?

a)

Tần số âm

b)

Cường độ âm

c)

chu kỳ dao động âm

d)

Vận tốc của âm

5.

Chọn phát biểu đúng trong nội dung sau?

a)

Các nguồn âm khi phát ra cùng âm cơ bản f sẽ tạo ra những âm sắc giống nhau

b)

Âm sắc là một đặc trưng sinh lý giúp ta phân biệt được các âm có cùng biên độ

c)

Hai âm có cùng độ cao được phát ra từ 2 nguồn âm khác nhau sẽ có âm sắc khác nhau

d)

Âm phát ra từ một nhạc cụ sẽ có đường biểu diễn là đường dạng sin

6.

Khi nói về sóng âm , phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

siêu âm có f >20kHZ

b)

Hạ âm có f<16hz

c)

đơn vị của mức cường độ âm là W/m2

d)

sóng âm không truyền được trong chân không

7.

hai âm phức tạp khác nhau mà có cùng tần số , độ to thì khác nhau bởi:

a)

Biên độ áp suất gây ra tại màng nhĩ

b)

Thành phần dao động điều hòa hình sin

c)

độ cao của âm

d)

Cường độ âm

8.

Trong hiệu ứng Doppler , f là tần số sóng từ nguồn phát , f’ là tần số sóng máy thu sẽ thu được thì

a)

Nguồn phát và máy thu đi xa nhau thì f’

b)

Nguồn và máy đi gần nhau thì : f’

c)

Nguồn và máy thu đi xa nhau thì :f’>f

d)

Nguồn và máy thu cùng chuyển động f’≠ f

9.

Khi nói về sóng âm , phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

b)

Sóng âm truyền được trong t

10.

Khi nói về sóng âm , phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

b)

Sóng âm truyền được trong tất cả môi trường rắn lỏng khí chân không

c)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

d)

Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

11.

Trong hiệu ứng Doppler , f là tần số sóng từ nguồn phát , f’ là tần số sóng máy thu sẽ thu được , ta có :

a)

I và II đều sai

b)

Nguồn và máy thu di xa nhau f’>f

c)

Nguồn và máy thu đi gần nhau f’

d)

I và II đều đúng

e)

I đúng II sai

12.

Nguyên lý phát sóng âm là làm cho các vật nào sau đây thực hiện dao động đàn hồi :

a)

Vật rắn

b)

Màng căng

c)

Sợi dây căng

d)

Vật rắn, màng căng, sợi dây căng

13.

Nguyên lý của nguồn thu siêu âm là :

a)

hiện tượng từ giảo

b)

Hiệu ứng áp điện thuận

c)

hiệu ứng áp điện nghịch

d)

A và C đều đúng

14.

Trong 4 đặc trưng của sóng dưới đây , đặc trung nào không liên quan đến các đặc trưng còn lại ;

a)

vận tốc truyền sóng

b)

bước sóng

c)

biên độ @

d)

tần số âm

15.

Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng

a)

của sóng âm tăng còn bước sóng của ánh sáng giảm

b)

của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng

c)

của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm

d)

của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng

16.

Sóng cơ truyền từ chất khí vào chất lỏng thì đại lượng nào KHÔNG đổi;

a)

vận tốc

b)

tần số

c)

bước sóng

d)

biên độ

17.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

vận tốc

b)

tần số

c)

bước sóng

d)

năng lượng

18.

Tốc độ lan truyền của sóng trong môi trường nào sau đây là lớn nhất ;

a)

Da và tổ chức dưới da

b)

Mỡ

c)

Thân

d)

Xương đùi

19.

Âm trở của môi trường nào sau đây nhỏ nhất ?

(a)  

20.

Tốc độ lan truyền của sóng trong môi trường nào sau đây là lớn nhất ?

a)

Da và tổ chức dưới da

b)

Mỡ

c)

Thân

d)

Xương đùi

21.

Âm trở của môi trường nào sau đây nhỏ nhất ?

a)

Nước 37 °C

b)

Máu

c)

Xương đặc

d)

Xương xốp

22.

Một sóng âm được truyền trong môi trường . biết cường độ âm tại 1 điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là ?

a)

50dB

b)

20dB

c)

100dB

d)

10dB

23.

Tại 1 vị trí trong môi trường truyền âm , thì cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm ?

a)

Giảm 10 B

b)

Tăng 10B

c)

Tăng 10 dB

d)

Giảm 10dB

24.

Cảm giác âm phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?

a)

Nguồn âm và môi trg truyền âm

b)

Nguồn âm và tai người nghe

c)

Môi trường truyền âm và tai người nghe

d)

Tai người nghe và dây thần kinh thị giác

25.

Một nguồn âm A chuyển động đều , tiến thẳng đến máy thu âm B đang đứng yên trong không khí thì âm mà máy thu B thu được có tần số :

a)

Bằng tần số âm của nguồn âm A

b)

Nhỏ hơn tầm số âm của nguồn âm A

c)

Không phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của nguồn âm A

d)

Lớn hơn tần số âm của nguồn âm A

26.

Trong chẩn đoán gõ , người thầy thuốc thường dùng một ngón tay ( ngón trỏ/ngón giữa ) gõ lên ngón tay bên đối diện hoặc qua thanh gỗ nhằm mục đích nào sau đây ?

a)

Tăng biên độ âm

b)

Giảm độ to của âm

c)

Giảm biên độ âm

d)

Giảm dư âm

27.

Khi sử dụng thiết bị siêu âm chẩn đoán , hiện tượng nào sau đây được sử dụng để thu nhận hình ảnh của tổ chức ?

a)

Phản xạ

b)

Khúc xạ

c)

Nhiễu xạ

d)

Hấp thụ

28.

Trong kỹ thuật tán sỏi ngoài cơ thể bằng chùm siêu âm người ta sử dụng tính chất nào của chùm sóng siêu âm :

a)

Năng lượng của chùm sóng siêu âm

b)

Tác dụng nén giãn môi trường của chùm sóng siêu âm

c)

Cường độ của chùm sóng siêu âm

d)

Phổ của âm

29.

sử dụng tính chất nào của chùm sóng siêu âm :

a)

Năng lượng của chùm sóng siêu âm

b)

Tác dụng nẽn giãn môi trường của chùm sóng siêu âm

c)

Cường độ của chùm sóng siêu âm

d)

Phổ của âm

30.

Trong siêu âm chẩn đoán , người ta sử dụng gel giữa đầu dò và da bệnh nhân nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tăng quá trình hấp thụ sóng siêu âm

b)

Giảm hiện tượng tán xạ, tăng tốc độ truyền của sóng siêu âm

c)

Tăng hiện tượng phản xạ chùm sóng siêu âm

d)

Giảm hiện tượng nhiễu xạ , giảm tốc độ truyền của sóng siêu âm

31.

Trong cơ chế quá trình nghe ở người , bộ phận nào sau đây có tác dụng khuếch đại áp lực âm thành và bảo vệ tai trong trước những âm có cường độ lớn :

a)

Hệ thống xương con

b)

Màng nhĩ

c)

Cửa sổ tròn

d)

Cửa sổ bầu dục

32.

Trong chẩn đoán gõ , để phát hiện các tạng chứa dịch hay khí , người thầy thuốc dựa vào đặc tính nào của sóng âm để đánh giá tổ chức ;

a)

Độ cao

b)

Cường độ âm

c)

Độ to của âm

d)

Âm sắc

33.

Hãy chọn biểu thức đúng về phương trình clapeyron- Mendeleep cho khối khí bất kì trong các biểu thức sau đây ;

a)

P= m/μ RT

b)

PV= m/μ RT

c)

P/T = m/μ RT

d)

P = nRV

34.

Trong y học , đối với thuốc ở dạng lỏng , lấy đơn vị là GIỌT là liều vì :

a)

Khi chất lỏng chảy qua 1 ống có tiết diện nhỏ sẽ tạo thành giọt do sức căng mặt ngoài của chất lỏng

b)

Các giọt tạo ra từ cùng một tiết diện của ống sẽ có cùng khối lượng

c)

Các giọt có thể đếm được

d)

Tất cả ý trên đều đúng

35.

Khi nói về sức căng mặt ngoài của chất lỏng. Hãy chọn phát biểu sai trong các cách phát biểu sau ;

a)

Sức căng mặt ngoài vuông góc với đường ranh giới và tiếp tuyến với mặt ngoài , về giá trị , tỷ lệ với độ dài đường ranh giới mặt ngoài

b)

Hiện tượng tạo thành lớp bọt khí trên mặt chất lỏng là do tác dụng của sức căng mặt ngoài

c)

Hiện tượng tạo thành giọt khi chất lỏng

36.

Hiện tượng tạo thành lớp bọt khí trên mặt chất lỏng là do tác dụng của sức căng mặt ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Hiện tượng tạo thành giọt khi chất lỏng chảy qua một lỗ nhỏ là do tác dụng của sức căng mặt ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Sức căng mặt ngoài không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Áp suất phụ tác dụng lên mặt thoáng cong của chất lỏng thì có:

a)

Độ lớn tỷ lệ nghịch với khối lượng riêng của chất lỏng và độ cong của mặt thoáng

b)

Chiều độc lập với sự định hướng của mặt cong

c)

Độ lớn phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng và độ cong của mặt thoáng

d)

Phương luôn tiếp xúc với mặt thoáng

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng mao dẫn?

a)

Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng chất lòng trong những ống có tiết diện nhỏ được dâng lên hay hạ xuống so với mực chất lỏng bên ngoài ống

b)

Hiện tượng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn bị nước dính ướt

c)

Hiện tượng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn không bị nước làm ướt

d)

Cả 3 đều đúng

41.

Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng:

a)

Làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng

b)

Làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng

c)

Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định

d)

Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang

42.

Trong các đại lượng sau đây , đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí ?

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

43.

Đặc điểm nào sau đây không phải của cấu trúc chất lỏng ?

a)

Mật độ phân tử lớn hơn mật độ phân tử của chất khí nhưng nhỏ hơn mật độ phân tử của chất rắn

b)

Các phân tử chất lỏng không tham gia vào chuyển động nhiệt

c)

Vị trí cân bằng của các phân tử chất lỏng luôn thay đổi

d)

Các phân tử được sắp xếp theo 1 trận tự gần

44.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lực căng mặt ngoài của chất lỏng?

a)

Hướng ra xa mặt gây ra lực căng

b)

Tiếp tuyến với bề mặt của khối chất lỏng

c)

Có xu hướng thu nhỏ diện tích mặt ngoài

d)

Vuông góc với đường giới hạn

45.

Sắp xếp thứ tự các thành phần của cung phản xạ trong dẫn truyền sóng hưng phấn thần kinh cơ:

a)

Receptor, sợi hướng tâm, trung tâm, sợi ly tâm, cơ quan đích

b)

Receptor, sợi ly tâm, trung tâm, sợi hướng tâm, cơ quan đích

c)

Receptor, trung tâm, sợi hướng tâm, sợi ly tâm, cơ quan đích

d)

Receptor, sợi hướng tâm, sợi ly tâm, trung tâm, cơ quan đích

46.

Điện thế hoạt động được lan truyền theo:

a)

1 chiều trên sợi trục, 2 chiều qua synap

b)

2 chiều trên sợi trục, 1 chiều qua synap

c)

2 chiều trên sợi trục, 2 chiều qua synap

d)

1 chiều trên sợi trục, 1 chiều qua synap

47.

Chọn đáp án đúng khi đánh giá về năng lượng mặt ngoài của chất lỏng:

a)

Tỷ lệ thuận với hệ số sức căng mặt ngoài và diện tích mặt ngoài

b)

Diện tích mặt ngoài càng lớn khi diện tích mặt ngoài càng nhỏ

c)

Tỷ lệ thuận với hệ số sức căng mặt ngoài và tỷ lệ nghịch với diện tích mặt ngoài

d)

Không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

48.

Khi chất lỏng nằm cân bằng trong một bình chứa thì:

a)

Áp suất chất lỏng ở đáy luôn nhỏ hơn áp suất chất lỏng ở phía trên

b)

Áp suất chất lỏng ở đáy luôn lớn hơn áp suất chất lỏng ở phía trên

c)

Áp suất chất lỏng ở đáy luôn bằng áp suất chất lỏng ở phía trên

d)

Áp suất chất lỏng ở đáy phụ thuộc vào hình dạng bình chứa

49.

Nguyên nhân của hiện tượng dính ướt và không dính ướt giữa chất lỏng và chất rắn là:

a)

Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn

b)

B

50.

Nguyên nhân của hiện tượng dính ướt và không dính ướt giữa chất lỏng và chất rắn là

a)

Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa chất lỏng và chất rắn

c)

Dạng mặt khum lồi hay lõm của chất lỏng

d)

Năng lượng mặt ngoài của chất lỏng

51.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng ?

a)

Bong bóng xà phòng lơ lửng trong không khí

b)

Chiếc đinh ghim nhờn mỡ nổi trên mặt nước

c)

Nước chảy từ trong vòi ra ngoài

d)

Giọt nước động trên lá sen

52.

Chiều của lực căng bề mặt của chất lỏng có tác dụng :

a)

Làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng

b)

Làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng

c)

Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định

d)

Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang

53.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là hiện tượng không dính ướt ?

a)

Nước trên paraphin

b)

Thủy ngân trên thủy tinh

c)

Giọt nước trên lá khoai

d)

Dầu hỏa trên thủy tinh

54.

Một ống thủy tinh thẳng dài , có tiết diện nhỏ , bên trong chứa nước . Biết nước dính ướt thủy tinh. Dựng ống sao cho ông lệch so với phương thẳng đứng góc 10° . Mặt thoáng của nước bên trong ống có dạng :

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt khum lồi

c)

Mặt khum lõm

d)

Mặt phẳng nghiêng 80°

55.

Tại sao nước mưa không bị lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt?

a)

Vì vải bạt bị dính ướt nước

b)

Vì vải bạt không bị dính ướt nước

c)

Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt

d)

Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt

56.

Hệ số căng bề mặt chất lỏng không có đặc điểm ;

a)

Tăng lên khi nhiệt độ tăng

b)

Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

c)

Có đơn vị là N/m

d)

Giảm khi nhiệt độ tăng

57.

Hệ số căng bề mặt chất lỏng không có đặc điểm ;

a)

Tăng lên khi nhiệt độ tăng

b)

Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

c)

Có đơn vị là N/m

d)

Giảm khi nhiệt độ tăng

58.

Mức chất lỏng trong ống mao dẫn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống phụ thuộc vào sau đây?

a)

Đường kính trong của ống , tính chất của chất lỏng

b)

Đường kính trong của ống và tính chất của thành ống

c)

Tính chất của chất lỏng và của thành ống

d)

Đường kính trong của ống , tính chất của chất lỏng và của thành ống

59.

hiện tượng dính ướt của chất lỏng đc ứng dụng để :

a)

Làm giàu quặng ( loại bẩn quặng) theo phương pháp tuyền nổi

b)

Dẫn nước từ nhà máy đến các gia đình bằng ống nhựa

c)

Thấm vết mực loang trên mặt giấy bằng giấy thấm

d)

Chuyển chất lỏng từ bình nọ sang bình kia bằng ống xi- phông

60.

Ống được dùng làm ống mao dẫn phải thỏa mãn điều kiện ;

a)

Tiết diện nhỏ , hở cả 2 đầu và không bị nước dính ướt

b)

Tiết diện nhỏ , hở 1 đầu và không bị nước dính ướt

c)

Tiết diện nhỏ , hở cả 2 đầu

d)

Tiết diện nhỏ , hở cả 2 đầu và bị nước dinh ướt

61.

Nhận xét nào sau đây là SAI liên quan đến lực căng bề mặt của chất lỏng ?

a)

Lực căng bề mặt có chiều luôn hướng ra ngoài mặt thoáng

b)

Lực căng bề mặt có phương vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng

c)

Độ lớn của lực căng bề mặt phụ thuộc bản chất của chất lỏng

d)

Độ lớn của lực căng bề mặt tỉ lệ thuận với chiều dài của đường giới hạn của mặt thoáng

62.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí ?

a)

Chuyển động không ngừng

b)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

63.

khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì :

a)

Áp suất khi không đổi

b)

Số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ

64.

khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì :

a)

Áp suất khi không đổi

b)

Số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ

c)

Số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích không đổi

d)

Số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích giảm tỉ lệ ngịch với nhiệt độ

65.

khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ , thì giữa các phân tử :

a)

Chỉ có lực đẩy

b)

Có cả lực đẩy và hút, nhưng đẩy lớn hơn hút

c)

Chỉ có lực hút

d)

Có cả lực đẩy và hút, nhưng đẩy nhỉ hơn hút

66.

mối quan hệ giữa hiện tượng căng bề mặt chất lỏng và hiện tượng mao dẫn?

a)

Đó là 2 hiện tượng cùng xảy ra ở chất lỏng nhưng độc lập với nhau

b)

Khi có lực căng bề mặt thì luôn luôn xảy ra hiện tượng mao dẫn

c)

Lực căng bề mặt là nguyên nhân tạo ra mao dẫn

d)

Mao dẫn là nguyên nhân tạo ra lực căng mặt ngoài

67.

hệ số sức căng mặt ngoài không phụ thuộc vào /

a)

Bản chất của chất lỏng

b)

Nhiệt độ của chất lỏng

c)

Độ lớn lực căng bề mặt

d)

Độ lớn lực căng bề mặt và độ dài dường giới hạn

68.

Nhỏ 1 giọt thủy ngân và một giọt nước lên bề mặt của 1 tâm thủy tinh đã được lau sạch thì

a)

Cả 2 sẽ bị lan ra

b)

Cả 2 giọt đều có dạng hình gần cầu

c)

Giọt nước có dạng hình gần cầu

d)

Giọt thủy ngân có dạng hình cầu

69.

Nhúng 1 ống thủy tinh có đường kính trong nhỏ vào 1 chậu nước thì :

a)

Mực nước trong ống cao hơn mực nước trong chậu vì nước làm dính ướt thủy tinh

b)

Mực nước trong ống thấp hơn mực nước trong chậu vì ống có đường kính rất nhỏ

c)

Mực nước trong ống bằng mực nước trong chậu vì do nguyên tắc bình thông nhau

d)

Mực nước trong ống có thể cao hơn mực nước trong chậu tùy vào đường kính ống

70.

Nhúng 1 ông thủy tinh vào 1 chậu thủy ngân thì :

a)

Mực thủy ngân trong ống cao hơn hoặc thấp hơn trong chậu

b)

Mực thủy ngân trong ống cao hơn trong chậu

71.

Nhúng 1 ông thủy tinh vào 1 chậu thủy ngân thì :

a)

Mực thủy ngân trong ống cao hơn hoặc thấp hơn trong chậu

b)

Mực thủy ngân trong ống cao hơn trong chậu

c)

Mực thủy ngân trong ống thấp hơn trong chậu

d)

Mực thủy ngân trong ống cao bằng trong chậu

72.

hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng mao dẫn?

a)

Mực ngấm theo rãnh ngòi bút

b)

Nước dọng trên thành cốc nước đá

c)

Giấy thấm hút nước

d)

Bấc đèn hút dầu

73.

Hãy chọn đáp án đúng về dung dịch:

a)

Dung dịch ưu trương có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

b)

Dung dịch nương trương có áp suất thẩm thấu lớn hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

c)

Tế bào để trong dung dịch nhược trương sẽ bị mất nước và teo lại

d)

Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

74.

hệ số khuếch tán không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Gradien nồng độ

b)

Nhiệt độ của dung dịch

c)

Khối lượng và hình dạng của phân tử

d)

Độ nhớt của dung môi

75.

Hãy chọn đáp án đúng về cơ chế và vận chuyển vật chất qua màng tế bào?

a)

Vận chuyển thụ động với sự giúp đỡ của các protein vận chuyển và năng lượng ATP

b)

Vận chuyển tích cực với sự giúp đỡ của các chất mang và năng lượng dự trữ trong các loại gradien và vùng màng

c)

Khuếch tán đơn giản qua lớp lipit kép đối với các phân tử khí, phân tử thích nước và có kích thước nhỏ

d)

Khuếch tán qua các kênh protein dành cho các phân tử thích nước và các ion

76.

sản phẩm được tế bào nuốt theo hình thức ẩm bào là :

a)

Vi khuẩn

b)

Xác hồng cầu

c)

Tế bào lạ

d)

Protein

77.

Ngưỡng hưng phấn ở sợi thần kinh được đặc trưng bởi:

a)

Cường độ nhỏ nhất , thời gian kích thích dài nhất

b)

Cường độ nhỏ nhất , thời gian kích thích ngắn nhất

c)

Cường độ lớn nhất , thời gian kích thích

78.

Ngưỡng hưng phấn ở sợi thần kinh được đặc trưng bởi:

a)

Cường độ nhỏ nhất , thời gian kích thích dài nhất

b)

Cường độ nhỏ nhất , thời gian kích thích ngắn nhất

c)

Cường độ lớn nhất , thời gian kích thích dài nhất

d)

Cường độ lớn nhất , thời gian kích thích ngắn nhất

79.

Tại phổi oxi được khuếch tán từ phế nang vào các mao tĩnh mạch còn khi cacbonic được khuếch tán từ mao tĩnh mạch vào phế nang là do ;

a)

Phân áp O2 ở phế nang cao hơn ở tĩnh mạch

b)

Phân áp O2 ở mao tĩnh mạch cao hơn phế nang

c)

Phân áp co2 ở phế nang cao hơn ở mao tĩnh mạch

d)

Phân áp co2 ở phế nang thấp hơn môi trg

80.

Về quá trình trao đổi chất giữa máu và gian bào qua thành mao mạch

a)

ở đoạn đầu phía động mạch nhỏ : nước và các chất hòa tan từ dịch gian bào vào máu

b)

ở đoạn đầu phía tĩnh mạch nhỏ : sự vận chuyển nước giữa dịch gian bào và máu là cân bằng

c)

ở đoạn đầu phía động mạch nhỏ : nước và các chất hòa tan từ máu ra dịch gian bào

d)

ở đoạn đầu phía tĩnh mạch nhỏ : nước cà các chất hòa tan từ máu ra dịch gian bào

81.

dòng máu chảy liên túc trong hệ mạch là do ;

a)

hệ thống van 1 chiều

b)

tính đàn hồi của thành mạch

c)

áp suất do cơ bóp của tim

d)

cả 3 ý trên ( hệ thống van 1 chiều, tính đàn hồi của thành mạch, áp suất do cơ bóp của tim)

82.

Giữa 2 đầu 1 đoạn mạch trong hệ tuần hoàn yếu tố nào sau đây không thay đổi ;

a)

áp suất

b)

vận tốc

c)

năng lượng

d)

lưu lượng

83.

Lực F đặt lên thành mạch tại 1 điểm nhất định tỷ lệ nghịch với thành phần nào sau đây:

a)

sự biến dạng theo chiều dài mạch

b)

chiều dài mạch

c)

Modul đàn hồi

d)

Diện tích chịu tác dụng của lực

84.

Tốc độ chuyển động trung bình của một giọt huyết thanh hoặc hồng cầu trong vòng tuần hoàn chậm nhất là ở ;

a)

Tiểu động mạch hoạc tiểu tĩnh mạch

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ

d)

Mao mạch

85.

Yếu tố nào không

4 lines
86.

Ng trung bình của một giọt huyết thanh hoặc hồng cầu trong vòng tuần hoàn chậm nhất là ở ;

a)

Tiểu động mạch hoạc tiểu tĩnh mạch

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ

d)

Mao mạch

87.

Yếu tố nào không có ý nghĩa đối với dòng chảy của máu trong tĩnh mạch :

a)

Áp lực ép lên thành tĩnh mạch từ các cơ bao quanh

b)

Sự co bóp các cơ trơn trên thành tĩnh mạch

c)

Áp lực bơm máu của tâm thất phải

d)

Sự đàn hồi của thành tĩnh mạch

88.

Dung dịch nào sau đây có vài trò quan trọng trong hình thành dòng diện sinh học ở các cơ thể sống

a)

Dung dịch hòa tan không điện ly

b)

Dung dịch hòa tan chất điện ly

c)

Dung dịch keo

d)

Dung dịch cao phân tử

89.

Để bù ngay lưu lượng tuần hoàn do bị thương hay mất nước do tiêu chảy , người ta đưa vào cơ thể một lượng dung dịch :

a)

Đẳng trương so với máu

b)

Nồng độ tùy tình trạng người bệnh

c)

Nhược trương so với máu

d)

Ưu trương so với máu

90.

Để phòng ngừa tạo bọt khí trong lòng mạch , người thợ lặn ngoi trên mặt nước cần :

a)

Dùng thiết bị lặn

b)

Ngoi lên từ từ

c)

Ngoi lên nhanh

d)

Dùng thiết bị lặn hoặc ngoi lên từ từ

91.

Nhịp tim ở người thay đổi như thế nào khi chuyển từ tư thế nằm chuyển sang tư thế đứng với điều kiện khối lượng máu được tim đẩy ra trong một thời gian là không đổi

a)

Tăng lên ít

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Tăng lên nhiều

92.

Ở bệnh nhân tăng huyết áp , giả sử áp lực động mạch chủ tăng lên đến 200 mmHg nhưng lưu lượng máu lại không tăng lên được , biết áp suất máu ở tâm nhĩ phải là 5 mmHg , thể tích máu lưu thông trong khắp hệ mạch trong 1 phút là 83ml/giây . Khi đó sức cản ngoại vi của hệ mạch là ;

a)

1.5 đơn vị

b)

0.5 đơn vị

c)

2.3 đơn vị

d)

2,0 đơn vị

93.

Trong bệnh suy tim , nếu năng lượng cung cấp cho tim không đổi thì khi thể tích buồng tim tăng lên , chỉ số sức căng cơ tim ;

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không

94.

Trong bệnh suy tim, nếu năng lượng cung cấp cho tim không đổi thì khi thể tích buồng tim tăng lên, chỉ số sức căng cơ tim;

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Giảm đi một nửa

95.

Tại các ổ nhọt, mưng mủ bệnh nhân thấy căng tức là do hiện tượng nào sau đây?

a)

Thoát huyết tương ra ngoài thành mạch

b)

Nước trong lòng thành mạch thoát ra

c)

Vùng tổn thương hút nước vùng gian bào xung quanh

d)

Tích tụ muối vùng tổn thương

96.

Khi hệ thực hiện một quá trình mà ít nhất một thông số trạng thái của hệ thay đổi được gọi là:

a)

Trạng thái nhiệt động học

b)

Quá trình nhiệt động

c)

Chu trình

d)

Chu kỳ

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt độ?

a)

Là một thông số trạng thái

b)

Quyết định hướng truyền của dòng nhiệt

c)

Là đại lượng đặc trưng cho mức độ chuyển động hỗn độn của các phân tử của các vật chất

d)

Là đại lượng đặc trung cho mức độ chuyển động hỗn độn của các vật

98.

Thang nhiệt độ nào sau đây là thông số trạng thái (theo hệ SI)?

a)

Nhiệt độ bách phân

b)

Nhiệt độ kelvin

c)

Nhiệt độ Rankine (Remour)

d)

Nhiệt độ Fahrenheit

99.

Hãy chọn khái niệm đúng về hệ kín trong các khái niệm sau?

a)

Hệ không trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh

b)

Hệ không trao đổi vật chất nhưng trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

c)

Hệ trao đổi vật chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

d)

Hệ trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh

100.

Công thức mô tả đúng nguyên lý I của nhiệt động lực học là?

a)

∆U = A + Q

b)

Q = ∆U + A

c)

∆U = A - Q

d)

Q = A - ∆U

101.

Phát biểu không đúng về nguyên lý I nhiệt động lực học là?

a)

Nhiệt lượng mà hệ nhận được sẽ chuyển hóa thành độ biến thiên nội năng của hệ và công mà hệ sinh ra

b)

Công

102.

Câu 6 : phát biểu không đúng về nguyên lý I nhiệt động lực học là ?

a)

Nhiệt lượng mà hệ nhận được sẽ chuyển hóa thành độ biến thiên nội năng của hệ và công mà hệ sinh ra

b)

Công của hệ nhận được bằng tổng đại số của độ biến thiên nội năng của hệ với nhiệt lượng mà hệ truyền cho môi trường xung quanh

c)

Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số nhiệt lượng và công của hệ nhận được

d)

Nhiệt lượng mà hệ truyền cho môi trường xung quanh bằng tổng của công mà hệ sinh ra và độ biến thiên nội năng của hệ

103.

Câu 7 :Chọn đáp án đúng : Nội năng của một vật là :

a)

Tổng động năng và thế năng của vật

b)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

d)

Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

104.

Câu 8 ; ý nghĩa của nguyên lý 2 nhiệt động học

a)

Cho biết mức độ hỗn loạn của các phân tử trong hệ

b)

Cho biết khả năng diễn biến của các quá trình

c)

Cho biết entropi của hệ tăng

d)

Mức độ hỗn loạn của các phân tử, khả năng diễn biến của các quá trình và entropi của hệ tăng

105.

Câu 9 : đối với một hệ cô lập để tự diễn biến thì :

a)

Các gradien trong hệ luôn giảm

b)

Entropi của hệ luôn giảm

c)

Tính trật tự của hệ luôn tăng

d)

Năng lượng tự do của hệ luôn tăng

106.

Câu 10 : ∆U=Q là hệ thức của nguyên lý I áp dụng cho ?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng tích

d)

Cả 3

107.

Câu 11 : Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng

b)

Nội năng là nhiệt lượng

c)

Nội năng có thể chueyern hóa thành các dạng năng lượng khác

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi

108.

Câu 12 : yếu tố nào sau đây cần thiết để dịch chuyển một đơn vị diện tích nhằm tạo ra hiệu điện thế giữa 2 điểm trong điện trường?

a)

Lực

b)

Công

c)

T

109.

yếu tố nào sau đây cần thiết để dịch chuyển một đơn vị diện tích nhằm tạo ra hiệu điện thế giữa 2 điểm trong điện trường?

a)

Lực

b)

Công

c)

Tỷ số giữa công suất và điện tích

d)

Công suất và điện tích

110.

chọn phát biểu sai trong các nội dung dưới đây:

a)

Tại trạng thái dừng entropi (S) của hệ có giá trị không đổi

b)

Để duy trì sự sống thì cơ thể sống cần phải trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường ngoài

c)

ở trạng thái dừng , tốc độ tăng entropi trong thể bằng tốc độ trao đổi entropi với môi trường xung quanh

d)

khi chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác ,entropi luôn giảm

111.

các quá trình chuyển hóa năng lượng trong cơ thể thì:

a)

khi nào cũng có một phần biến đổi thành nhiệt năng

b)

chủ yếu là biến đổi thành nhiệt năng để giữa cho cơ thể nhiệt độ không đổi

c)

hóa năng chuyển thành nhiệt năng sau đó mới chuyển thành cơ năng

d)

cơ thể không thể nhận trực tiếp quang năng

112.

Khi nhiệt độ môi trường tăng lên mao mạch ở da giãn ra là bởi;

a)

Giữ Cơ chế tự điều chỉnh thân nhiệt của cơ thể

b)

áp suất máu không đổi

c)

Giữ huyết áp không đổi

d)

Duy trì hoạt động của hệ tuần hoàn

113.

TH nội năng của vật không bị biến đổi không phải do nhiệt truyền là ?

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc rồi nóng lên

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

Khi trời lạnh, hai tay xoa vào nhau cho ấm

d)

Cho cơm nóng vào bát và khi bưng bát thấy nóng

114.

Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong TH hệ /

a)

Tỏa nhiệt và nhận công

b)

Tỏa nhiệt và sinh công

c)

Nhận nhiệt và nhận công

d)

Nhận công và biến đổi đoạn nhiệt

115.

trong hệ kín , ∆U=0 trong TH hệ ?

a)

Biến đổi theo chu kì

b)

Biến đổi đẳng tích

c)

Biến đổi đẳng áp

d)

Biến đổi đoạn nhiệt

116.

câu nào sau đây nói về

4 lines
117.

Trong hệ kín, ∆U=0 trong TH hệ?

a)

Biến đổi theo chu kì

b)

Biến đổi đẳng tích

c)

Biến đổi đẳng áp

d)

Biến đổi đoạn nhiệt

118.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

c)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng

d)

Nhiệt lượng không phải nội năng

119.

Trạng thái hệ đạt được trạng thái ổn định, các thông số hóa lý được bảo toàn xuất hiện ở?

a)

Hệ mở

b)

Hệ kín

c)

Hệ cô lập tương đối

d)

Hệ cô lập tuyệt đối

120.

Năng lượng trong quá trình co cơ của cơ thể chủ yếu được lấy từ:

a)

ATP ở cơ

b)

Tổng hợp photphocreatin

c)

Phân hủy glycogen trong cơ

d)

Oxi hóa photpholipit

121.

Ở cơ thể sống thông số nào sau đây không đặc trưng cho trạng thái dừng?

a)

Xảy ra ở hệ mở

b)

Tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch

c)

Khả năng sinh công của hệ bằng không

d)

Gradien của hệ là hằng số khác 0

122.

Khi hệ nhận nhiệt thì entropi của hệ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

123.

Khi trời lạnh, hoạt động nào của cơ thể sau đây giúp trong quá trình sinh nhiệt?

a)

Giãn mạch dưới da

b)

Tăng tiết mồ hôi

c)

Tăng thông khí

d)

Tăng chuyển hóa và co cơ

124.

Khi trời nóng, hoạt động nào sau đây không nên thực hiện?

a)

Tăng quá trình sinh nhiệt

b)

Giãn mạch dưới da

c)

Tăng tiết mồ hôi

d)

Tăng thông khí

125.

Các mối liên hệ giữa tuổi và thân nhiệt nào sau đây là đúng?

a)

Tuổi không liên quan đến thân nhiệt

b)

Người trẻ thân nhiệt giảm

c)

Người già thân nhiệt giảm

d)

Trẻ sơ sinh thân nhiệt cao nhất

126.

Chọn các phát biểu không đúng trong các phát biểu sau về dòng điện

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt tích điện

b)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong 1 đơn vị thời gian

c)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương

d)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích âm

127.

Điện thế nghỉ hình thành chủ yếu là do sự phân bố ion

a)

Đồng đều, sự di chuyển của icon và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

b)

Không đều, sự di chuyển và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

c)

Không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi ra và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

d)

Không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi vào và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

128.

Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào:

a)

Không bị kích thích, phía trong màng mang điện tích dương và phía ngoài màng mang điện tích dương

b)

Bị kích thích, phía trong màng mang điện tích dương và phía ngoài màng mang điện tích âm

c)

Không bị kích thích, phía trong màng mang điện tích âm và phía ngoài màng mang điện tích dương

d)

Bị kích thích, phía trong màng mang điện tích âm và phía ngoài màng mang điện tích dương

129.

Trong các kiểu sợi dây thần kinh sau, kiểu nào có đường kính lớn nhất:

a)

Anpha

b)

Beta

c)

Gamma

d)

Denta

130.

Khi âm cực được đốt nóng tạo ra chùm điện tử di chuyển về cực dương dưới tác dụng của điện trường tạo ra dòng điện trong

a)

Kim loại

b)

Dung môi

c)

Dung dịch điện ly

d)

Chân không

131.

Cho một đoạn dây dẫn

4 lines
132.

cực được đốt nóng tạo ra chùm điện tử di chuyển về cực dương dưới tác dụng của điện trường tạo ra dòng điện trong

a)

Kim loại

b)

Dung môi

c)

Dung dịch điện ly

d)

Chân không

133.

Cho một đoạn dây dẫn có dòng điện có cường độ I không đổi chạy qua. Gọi q là điện lượng chuyền qua tiết diện của dây trong thời gian t nào đó. Nếu ta giảm đường kính tiết diện của dây đi 4 lần thì giá trị của q sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 4 lần

b)

Không đổi

c)

Tăng lên 16 lần

d)

Giảm đi 16 lần

134.

ở trong tế bào tương ứng với điện thế nghỉ, sự chênh lệch nồng độ K+ và Na+ giữa phía trong và ngoài màng tế bào như thế nào?

a)

K+ có nồng độ thấp hơn và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài màng tế bào

b)

K+ và Na+ cao hơn so với bên ngoài tế bào

c)

K+ có nồng độ cao hơn và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào

d)

K+ và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào

135.

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao nhiêu miêlin “ nhảy cóc” vì

a)

Sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra ở các eo Ranvie

b)

Đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

c)

Giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng miêlin cách điện

d)

Tạo cho tốc độ truyền xung quanh

136.

Trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn mất phân cực vì

a)

K+ đi vào trong tế bào làm trung hòa điện tích âm trong màng

b)

Na+ đi vào trong tế bào làm trung hòa điện tích âm phía trong màng tế bào

c)

K+ đi ra ngoài tế bào làm trung hòa điện tích phía ngoài màng tế bào

d)

Na+ đi ra ngoài tế bào làm trung hòa điện tích phía ngoài màng tế bào

137.

Điện thế nghỉ có được là do

4 lines