wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Điện trường có đường sức là đường cong kín được gọi là điện trường gì?

a)

xoáy

b)

tĩnh

c)

không đổi

d)

đều

2.

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó sẽ xuất hiện hiện tượng nào?

a)

một từ trường xoáy

b)

một điện trường xoáy

c)

một dòng điện

d)

một điện trường

3.

Điện trường xoáy là điện trường nào?

a)

giữa hai bản của tụ điện

b)

do từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra

c)

xung quanh một điện tích đứng yên

d)

xung quanh một dòng điện không đổi

4.

Điện từ trường xuất hiện xung quanh đối tượng nào?

a)

một điện tích đứng yên

b)

một dòng điện không đổi

c)

một tụ điện

d)

dây có dòng điện xoay chiều

5.

Xung quanh một nam châm dao động điều hòa xuất hiện gì?

a)

dòng điện cảm ứng

b)

chỉ có điện trường

c)

điện từ trường

d)

chỉ có từ trường

6.

Một dòng điện không đổi chạy trong một dây kim loại thẳng. Xung quanh dây dẫn có trường nào?

a)

có điện trường

b)

có từ trường

c)

có điện từ trường

d)

không có trường nào cả

7.

Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng, xung quanh dây dẫn sẽ như thế nào?

a)

chỉ có điện trường

b)

chỉ có từ trường

c)

có điện từ trường

d)

vừa có điện trường tĩnh và từ trường

8.

Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Vecto cường độ điện trường và cường độ cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

b)

Tại mọi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha

c)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2\pi/2

d)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

9.

Sự lan truyền của điện từ trường trong không gian được gọi là gì?

a)

sóng điện từ

b)

sóng âm thanh

c)

điện trường

d)

từ trường

10.

Trong sóng điện từ, dao động điện trường và dao động từ trường tại một điểm luôn như thế nào?

a)

cùng pha nhau

b)

ngược pha với nhau

c)

vuông pha với nhau

d)

lệch pha nhau một góc 6060^{\circ}

11.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ

a)

chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

b)

bị phản xạ khi gặp mặt phẳng cách biệt hai môi trường

c)

lan truyền trong chân không với tốc độ lớn hơn trong nước

d)

là sóng ngang

12.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau. Sóng điện từ và sóng cơ đều

a)

có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

b)

truyền được trong chân không

c)

là sóng ngang

d)

là sóng dọc

13.

Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

cùng phương, ngược chiều

b)

cùng phương, cùng chiều

c)

có phương vuông góc với nhau

d)

có phương lệch nhau 4545^{\circ}

14.

Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ dao động

a)

cùng tần số, cùng pha

b)

cùng tần số, vuông pha

c)

khác tần số, cùng pha

d)

khác tần số, vuông pha

15.

Sóng điện từ có tính chất nào sau đây?

a)

là sóng dọc

b)

không mang năng lượng

c)

là sóng ngang

d)

không truyền được trong chân không

16.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Điện tích điểm dao động theo thời gian sinh ra điện từ trường trong không gian xung quanh nó

b)

Từ trường lan truyền trong chân không với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong chân không

c)

Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường biến thiên

d)

Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường biến thiên

17.

Một sóng điện từ lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thuỷ tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường nào?

a)

nước

b)

thuỷ tinh

c)

chân không

d)

thạch anh

18.

Một sóng điện từ có tần số ff truyền trong chân không với tốc độ cc . Bước sóng của sóng này là

a)

λ=fc\lambda=\dfrac{f}{c}

b)

λ=cf\lambda=c\,f

c)

λ=cf\lambda=\dfrac{c}{f}

d)

λ=c+f\lambda=c+f

19.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thuỷ tinh thì tần số

a)

của cả hai sóng đều không đổi

b)

của cả hai sóng đều giảm

c)

của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng

d)

của sóng âm giảm, của sóng điện từ tăng

20.

Chọn đáp án đúng. Khi sóng điện từ truyền trong chân không có chu kì càng tăng thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Bước sóng càng giảm

b)

Cường độ điện trường cực đại tăng

c)

Cường độ điện trường cực đại giảm

d)

Bước sóng càng tăng

21.

Chọn đáp án đúng. Khi sóng điện từ truyền từ nước vào không khí thì đại lượng nào thay đổi theo mô tả sau?

a)

Tần số tăng

b)

Tần số giảm

c)

Bước sóng giảm

d)

Bước sóng tăng

22.

Chọn đáp án đúng. Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ?

a)

Sóng phát ra từ loa phóng thanh

b)

Sóng của đài phát thanh (sóng radio)

c)

Sóng của đài truyền hình (sóng tivi)

d)

Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy

23.

Chọn đáp án đúng. Một sóng điện từ có tần số 1MHz1\,\text{MHz} truyền với tốc độ 3×108m/s3\times10^8\,\text{m/s} có bước sóng là bao nhiêu?

a)

300m300\,\text{m}

b)

0,3m0{,}3\,\text{m}

c)

30m30\,\text{m}

d)

3m3\,\text{m}

24.

Chọn đáp án đúng. Sóng điện từ trong chân không có tần số f=150kHzf=150\,\text{kHz} . Bước sóng của sóng điện từ đó là bao nhiêu?

a)

λ=2000m\lambda=2000\,\text{m}

b)

λ=2000km\lambda=2000\,\text{km}

c)

λ=1000m\lambda=1000\,\text{m}

d)

λ=1000km\lambda=1000\,\text{km}

25.

Chọn đáp án đúng. Một sóng vô tuyến AM được phát ra và truyền đi trên mặt đất. Biết thành phần điện trường của sóng luôn vuông góc với mặt đất. Thành phần từ trường của sóng luôn có phương nào?

a)

Vuông góc với mặt đất và phương truyền sóng

b)

Song song với mặt đất và phương truyền sóng

c)

Song song với mặt đất và vuông góc với phương truyền sóng

d)

Vuông góc với mặt đất và song song với phương truyền sóng

26.

Chọn đáp án đúng. Ở trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đảo Trường Sa có một máy đang phát sóng điện từ. Vào thời điểm tt , tại điểm MM trên phương truyền theo phương thẳng đứng hướng lên, véctơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó, véctơ cường độ điện trường có độ lớn và hướng như thế nào?

a)

Cực đại và hướng về phía Tây

b)

Cực đại và hướng về phía Đông

c)

Cực tiểu và hướng về phía Bắc

d)

Cực tiểu và hướng về phía Tây

27.

Đánh giá đúng hay sai. Đối với sự lan truyền sóng điện từ: Sóng điện từ lan truyền trong chân không.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đánh giá đúng hay sai. Đối với sự lan truyền sóng điện từ: Sóng điện từ không bị ảnh hưởng bởi từ trường hoặc điện trường bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đánh giá đúng hay sai. Đối với sự lan truyền sóng điện từ: Khi cường độ điện trường EE bằng một nửa cường độ điện trường cực đại thì cảm ứng từ đạt giá trị cực đại.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đánh giá đúng hay sai. Đối với sự lan truyền sóng điện từ: Sóng điện từ có chu kì T=1μsT=1\,\mu\text{s} truyền trong môi trường có tốc độ 3×108m/s3\times10^8\,\text{m/s} thì có bước sóng bằng 300m300\,\text{m} .

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đánh giá đúng hay sai. Phát biểu về bản chất sóng điện từ: Sóng điện từ bao gồm sóng điện và sóng từ, chúng lan truyền theo cùng một phương.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đánh giá đúng hay sai. Phát biểu về bản chất sóng điện từ: Sóng điện từ có thể truyền trong môi trường chân không mà không cần có chất liệu truyền dẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đánh giá đúng hay sai. Phát biểu về bản chất sóng điện từ: Tần số của sóng điện từ tăng thì bước sóng của nó cũng tăng theo.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đánh giá đúng hay sai. Phát biểu về bản chất sóng điện từ: Điện từ trường lan truyền trong chân không với tốc độ ánh sáng trong chân không.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đánh giá đúng hay sai. Khi nói về sóng điện từ lan truyền: Véctơ B\vec{B} và véctơ E\vec{E} tại mọi vị trí luôn cùng pha.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đánh giá đúng hay sai. Khi nói về sóng điện từ lan truyền: Véctơ cường độ điện trường E\vec{E} và véctơ cảm ứng từ B\vec{B} luôn cùng phương với phương truyền sóng.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đánh giá đúng hay sai. Khi nói về sóng điện từ lan truyền: Tốc độ truyền của sóng điện từ trong chân không được xác định bằng tỉ lệ giữa cường độ điện trường và cường độ từ trường.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đánh giá đúng hay sai. Khi nói về sóng điện từ lan truyền: Nếu cường độ điện trường EE của sóng điện từ tăng gấp đôi thì từ trường BB sẽ tăng gấp đôi.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đánh giá đúng hay sai. Phát biểu tổng hợp về sóng điện từ: Trong sóng điện từ, cường độ điện trường (E)(E) và cường độ từ trường (B)(B) đều có cùng pha, nghĩa là chúng đạt cực đại và cực tiểu cùng thời điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đánh giá đúng hay sai. Phát biểu tổng hợp về sóng điện từ: Sóng điện từ có thể quan sát bằng mắt thường chính là ánh sáng nhìn thấy.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đánh giá đúng hay sai. Phát biểu tổng hợp về sóng điện từ: Sóng vô tuyến hoặc sóng radar từ hệ thống cảm biến và thiết bị đo trong xe hơi có thể phản xạ từ các bề mặt gương của xe, giúp phát hiện các vật cản hoặc xe khác.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đánh giá đúng hay sai. Phát biểu tổng hợp về sóng điện từ: Trong y học, sóng điện từ được sử dụng để khử trùng thiết bị y tế là tia hồng ngoại.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chọn tất cả phương án đúng. Sóng điện từ có tần số cao hơn ánh sáng nhìn thấy là loại nào trong các mục sau?

a)

Sóng vô tuyến

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia X

d)

Tia gamma

e)

Tia tử ngoại

44.

Chọn đáp án đúng. Một sóng điện từ có bước sóng 600nm600\,\text{nm} truyền trong chân không. Tần số của sóng được viết dưới dạng a×1013Hza\times10^{13}\,\text{Hz} . Giá trị của aa bằng bao nhiêu?

a)

45

b)

50

c)

55

d)

60

45.

Chọn đáp án đúng. Sóng điện từ có tần số 200MHz200\,\text{MHz} truyền trong chân không. Bước sóng của sóng này bằng bao nhiêu mét?

a)

0,15m0{,}15\,\text{m}

b)

1,5m1{,}5\,\text{m}

c)

15m15\,\text{m}

d)

3m3\,\text{m}

46.

Chọn tất cả phương án đúng. Trong các loại sau, những loại nào thuộc sóng điện từ?

a)

Sóng vô tuyến

b)

Âm thanh nghe thấy

c)

Ánh sáng nhìn thấy

d)

Sóng siêu âm

e)

Sóng thần

47.

Chọn đáp án đúng. Sóng điện từ có tần số 50GHz50\,\text{GHz} . Bước sóng của sóng này trong chân không bằng bao nhiêu milimét?

a)

3mm3\,\text{mm}

b)

6mm6\,\text{mm}

c)

12mm12\,\text{mm}

d)

60mm60\,\text{mm}

48.

Phần 1 (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn). Nucleon là tên gọi chung của proton và

a)

electron

b)

nơtrinô

c)

neutron

d)

pôzitron

49.

Phần 1 (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn). Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

a)

nucleon

b)

electron

c)

proton

d)

neutron

50.

Phần 1 (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn). Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử ZAX^{A}_{Z}X được cấu tạo gồm

a)

nam châm

b)

ZZ proton và AA neutron

c)

ZZ proton và (AZ)(A - Z) neutron

d)

ZZ proton và (A+Z)(A + Z) neutron

51.

Phần 1 (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn). Hạt nhân Natri 1123Na^{23}_{11}\text{Na} có số hạt nuclon là

a)

23

b)

11

c)

12

d)

34

52.

Phần 1 (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn). Hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U}

a)

143 proton

b)

92 proton

c)

235 neutron

d)

235 nucleon

53.

Phần 1 (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn). Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

a)

cùng số nucleon và khác số neutron

b)

cùng số nucleon và khác số proton

c)

cùng số AA và khác số ZZ

d)

cùng số ZZ và khác số AA

54.

Phần 1 (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn). Một đơn vị khối lượng nguyên tử amu bằng 1/121/12 khối lượng

a)

khối lượng của một proton

b)

khối lượng của một hạt nhân

c)

của đồng vị carbon 612C^{12}_{6}\text{C}

d)

khối lượng của một nguyên tử

55.

Phần 1 (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn). Hạt nhân Côban 2760Co^{60}_{27}\text{Co}

a)

33 proton và 27 neutron

b)

60 proton và 27 neutron

c)

27 proton và 60 neutron

d)

27 proton và 33 neutron

56.

Phần 1 (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn). Hạt nhân pôlôni 84210Po^{210}_{84}\text{Po} có điện tích là

a)

210|e|

b)

126|e|

c)

84|e|

d)

0|e|

57.

Phần 1 (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn). Hạt nhân nào sau đây có 125 notron?

a)

1123Na^{23}_{11}\text{Na}

b)

92238U^{238}_{92}\text{U}

c)

86222Ra^{222}_{86}\text{Ra}

d)

84209Po^{209}_{84}\text{Po}

58.

Phần 1 (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn). Hai hạt nhân 13T^{3}_{1}\text{T}23He^{3}_{2}\text{He} có cùng

a)

điện tích

b)

số neutron

c)

số nucleon

d)

số proton

59.

Phần 1 (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn). So với hạt nhân 2040Ca^{40}_{20}\text{Ca} , hạt nhân 2756Co^{56}_{27}\text{Co} có nhiều hơn

a)

16 neutron và 11 prôton

b)

11 neutron và 16 proton

c)

9 neutron và 7 proton

d)

7 neutron và 9 proton

60.

Phần 1 (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn). Một hạt nhân nguyên tử có kí hiệu 1019X^{19}_{10}X , kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

Hạt nhân này có 9 proton và 10 neutron và 10 electron

b)

Hạt nhân này có 10 proton, 9 neutron và 10 electron

c)

Hạt nhân này có 9 proton và 10 neutron

d)

Hạt nhân này có 10 proton và 9 neutron

61.

Cặp nguyên tử của các hạt nhân nào sau đây không được gọi là đồng vị?

a)

24He^{4}_{2}\mathrm{He} , 1737Cl^{37}_{17}\mathrm{Cl}

b)

11H^{1}_{1}\mathrm{H} , 12D^{2}_{1}\mathrm{D}

c)

2963Cu^{63}_{29}\mathrm{Cu} , 2965Cu^{65}_{29}\mathrm{Cu}

d)

11H^{1}_{1}\mathrm{H} , 13T^{3}_{1}\mathrm{T}

62.

Trong nguyên tử trung hoà của đồng vị phóng xạ 90210Th^{210}_{90}\mathrm{Th}

a)

90 electron, tổng số proton và electron bằng 210

b)

90 proton, tổng số neutron và electron bằng 210

c)

90 neutron, tổng số neutron và electron bằng 210

d)

90 neutron, tổng số proton và electron bằng 210

63.

Trong các nhận định sau đây về kết quả thí nghiệm tán xạ của hạt alpha lên lá vàng mỏng, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Phần lớn các hạt alpha xuyên thẳng qua lá vàng mỏng. (2) Một tỉ lệ khá lớn các hạt alpha bị lệch khỏi hướng ban đầu với góc lệch lớn hơn 135135^\circ . (3) Một tỉ lệ rất nhỏ các hạt alpha bị lệch khỏi hướng ban đầu với góc lệch lớn hơn 9090^\circ . (4) Một số ít hạt alpha bị lệch khỏi phương ban đầu với những góc lệch khác nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Số electron của hạt nhân 2248Ti^{48}_{22}\mathrm{Ti}

a)

0

b)

48

c)

22

d)

26

65.

Hạt nhân có kí hiệu ZAX^{A}_{Z}X với Z là

a)

Số electron của hạt nhân

b)

Số nucleon của hạt nhân

c)

Số neutron của hạt nhân

d)

Số proton của hạt nhân

66.

Số nucleon có trong hạt nhân 614C^{14}_{6}\mathrm{C}

a)

8

b)

20

c)

6

d)

14

67.

Hạt nhân 1531P^{31}_{15}\mathrm{P}

a)

31 proton và 15 neutron

b)

16 proton và 15 neutron

c)

15 proton và 16 neutron

d)

31 neutron và 15 proton

68.

Hạt nhân nào sau đây có 146 neutron?

a)

1123Na^{23}_{11}\mathrm{Na}

b)

92238U^{238}_{92}\mathrm{U}

c)

86222Ra^{222}_{86}\mathrm{Ra}

d)

84209Po^{209}_{84}\mathrm{Po}

69.

Một nguyên tử trung hoà có hạt nhân giống với một hạt trong chùm tia α. Tổng số hạt nucleon và electron của nguyên tử này là

a)

4

b)

6

c)

2

d)

8

70.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đồng vị bền chỉ có nguồn gốc tự nhiên, đồng vị không bền chỉ có nguồn gốc nhân tạo

b)

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton nhưng có số neutron khác nhau gọi là đồng vị

c)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số neutron khác nhau nhưng tính chất hoá học giống nhau

d)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

71.

Biết số Avogadro là NA=6,022×1023 mol1N_A = 6{,}022\times10^{23}\ \mathrm{mol^{-1}} , khối lượng mol của uranium 92238U^{238}_{92}\mathrm{U}238 g/mol238\ \mathrm{g/mol} . Số neutron trong 238 g238\ \mathrm{g} 92238U^{238}_{92}\mathrm{U}

a)

8,8×10258{,}8\times10^{25}

b)

1,2×10251{,}2\times10^{25}

c)

4,4×10254{,}4\times10^{25}

d)

2,2×10252{,}2\times10^{25}

72.

Bán kính hạt nhân 82207Pb^{207}_{82}\mathrm{Pb} lớn hơn bán kính hạt nhân 1327Al^{27}_{13}\mathrm{Al} số lần là

a)

hơn 2,5 lần.

b)

hơn 2 lần.

c)

gần 2 lần.

d)

1,5 lần.

73.

Bán kính của hạt nhân 92238U^{238}_{92}\mathrm{U} bằng

a)

3,66.10^{-14} m.

b)

7,44.10^{-14} m.

c)

7,44.10^{-15} m.

d)

3,66.10^{-15} m.

74.

Hạt nhân 92238U^{238}_{92}\mathrm{U} có thể tích lớn gấp thể tích của hạt nhân 24He^{4}_{2}\mathrm{He} số lần là

a)

59,5 lần.

b)

24 lần.

c)

39,5 lần.

d)

44 lần.

75.

Số hạt neutron có trong 532 g plutonium 94239Pu^{239}_{94}\mathrm{Pu}

a)

3,94.10^26 hạt.

b)

2,94.10^26 hạt.

c)

1,94.10^26 hạt.

d)

0,94.10^26 hạt.

76.

Chỉ ra phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử trung hoà về điện.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Chỉ ra phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các hạt nucleon.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Chỉ ra phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau: Khi nguyên tử trung hoà về điện, tổng số electron và neutron bằng số khối của hạt nhân nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Chỉ ra phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau: Nguyên tử trung hoà của đồng vị 49Be^{9}_{4}\mathrm{Be} có 4 proton, 5 nucleon và 4 electron.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Hạt nhân của nguyên tử 2656X^{56}_{26}\mathrm{X} . Hãy chọn phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử X có 30 neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Hạt nhân của nguyên tử 2656X^{56}_{26}\mathrm{X} . Hãy chọn phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau: Số proton và số neutron trong hạt nhân X bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Hạt nhân của nguyên tử 2656X^{56}_{26}\mathrm{X} . Hãy chọn phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau: Khối lượng của hạt nhân X xấp xỉ 56 amu.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Hạt nhân của nguyên tử 2656X^{56}_{26}\mathrm{X} . Hãy chọn phát biểu đúng, sai trong các phát biểu sau: Bán kính hạt nhân X xấp xỉ 3,55.10^-15 m.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khi nói về thí nghiệm tán xạ alpha và phát hiện cấu trúc hạt nhân, chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau: Tất cả các hạt alpha đều bị lệch hướng về phía sau khi gặp lá vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Khi nói về thí nghiệm tán xạ alpha và phát hiện cấu trúc hạt nhân, chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau: Thí nghiệm tán xạ alpha dẫn đến mô hình hạt nhân nguyên tử hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Khi nói về thí nghiệm tán xạ alpha và phát hiện cấu trúc hạt nhân, chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử có kích thước lớn chiếm toàn bộ thể tích của nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Khi nói về thí nghiệm tán xạ alpha và phát hiện cấu trúc hạt nhân, chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu sau: Hạt alpha sử dụng trong thí nghiệm là đồng hạt nhân 24He^{4}_{2}\mathrm{He} .

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Chỉ ra câu đúng, câu sai trong các câu sau đây: Kích thước của hạt nhân nguyên tử tỉ lệ thuận với số proton trong hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Chỉ ra câu đúng, câu sai trong các câu sau đây: Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với kích thước toàn bộ nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Chỉ ra câu đúng, câu sai trong các câu sau đây: Kích thước hạt nhân tăng lên khi số proton và neutron trong hạt nhân tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Chỉ ra câu đúng, câu sai trong các câu sau đây: Kích thước hạt nhân có thể được xác định thông qua hiện tượng tán xạ của các hạt alpha.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Đánh giá phát biểu sau là Đúng hay Sai: Khối lượng của hạt nhân chủ yếu được tạo thành từ khối lượng của các proton.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Đánh giá phát biểu sau là Đúng hay Sai: Kích thước hạt nhân được xác định bằng sự phân bố của các electron trong nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Đánh giá phát biểu sau là Đúng hay Sai: Khối lượng hạt nhân càng lớn thì kích thước hạt nhân càng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Đánh giá phát biểu sau là Đúng hay Sai: Kích thước của hạt nhân helium (He) nhỏ hơn kích thước của hạt nhân uranium (U).

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Đánh giá phát biểu sau là Đúng hay Sai: Hạt nhân 612C^{12}_{6}\text{C} bao gồm 6 proton và 6 neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Đánh giá phát biểu sau là Đúng hay Sai: Tất cả các hạt nhân Carbon đều có cùng số neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Đánh giá phát biểu sau là Đúng hay Sai: Số proton trong hạt nhân Carbon luôn là 6.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Đánh giá phát biểu sau là Đúng hay Sai: 14C^{14}\text{C} là đồng vị bền của Carbon và tồn tại vô hạn trong tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Số proton trong hạt nhân 1531P^{31}_{15}\text{P} bằng bao nhiêu?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

101.

Số hạt neutron có trong 2 mol plutonium 94239Pu^{239}_{94}\text{Pu} bằng x1026x\cdot10^{26} . Biết số Avogadro là NA=6,021023mol1N_A=6{,}02\cdot10^{23}\,\text{mol}^{-1} . Giá trị của xx bằng bao nhiêu? (Kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

a)

1,70

b)

1,75

c)

1,80

d)

1,90

102.

Hạt nhân 2860Ni^{60}_{28}\text{Ni} có điện tích bằng x1018Cx\cdot10^{-18}\,\text{C} . Biết e=1,61019Ce=1{,}6\cdot10^{-19}\,\text{C} . Giá trị của xx bằng bao nhiêu? (Kết quả lấy đến số thập phân thứ nhất)

a)

3,2

b)

4,5

c)

6,0

d)

2,8

103.

Nguyên tố lithium có hai đồng vị bền: 36Li^{6}_{3}\text{Li} (khối lượng nguyên tử 6,01512 amu, chiếm 7,59%) và 37Li^{7}_{3}\text{Li} (khối lượng nguyên tử 7,01600 amu, chiếm 92,41%). Khối lượng nguyên tử trung bình của lithium bằng bao nhiêu amu? (Kết quả lấy đến hai chữ số sau dấu phẩy)

a)

6,90

b)

6,94

c)

7,00

d)

7,10

104.

Số neutron trong hạt nhân 817O^{17}_{8}\text{O} bằng bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

105.

Bán kính của hạt nhân 817O^{17}_{8}\text{O} bằng x1015mx\cdot10^{-15}\,\text{m} . Lấy r=1,2fm(1015m)r=1{,}2\,\text{fm}\,(10^{-15}\,\text{m})R=rA1/3R=r\,A^{1/3} . Giá trị của xx bằng bao nhiêu? (Kết quả lấy đến chữ số thập phân thứ 2)

a)

2,85

b)

3,08

c)

3,30

d)

3,50

106.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện ...

a)

có chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

c)

có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

có chu kỳ thay đổi theo thời gian.

107.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên ...

a)

từ trường quay.

b)

hiện tượng quang điện.

c)

hiện tượng điện – phát quang.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

108.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

Giá trị tức thời.

b)

Biên độ.

c)

Tần số góc.

d)

Pha ban đầu.

109.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω\omega quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B\vec B . Chọn gốc thời gian t=0t=0\, s là lúc pháp tuyến n\vec n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B\vec B . Biểu thức xác định từ thông Φ\Phi qua khung dây là

a)

Φ=ωNBScosα\Phi = \omega NBS\cos\alpha .

b)

Φ=NBSsinωt\Phi = NBS\sin\omega t .

c)

Φ=NBScosωt\Phi = NBS\cos\omega t .

d)

Φ=ωNBSsinωt\Phi = \omega NBS\sin\omega t .

110.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Điện áp.

b)

Cường độ dòng điện.

c)

Suất điện động.

d)

Công suất.

111.

Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ giá trị ...

a)

tức thời của điện áp xoay chiều.

b)

trung bình của điện áp xoay chiều.

c)

cực đại của điện áp xoay chiều.

d)

hiệu dụng của điện áp xoay chiều.

112.

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

50π50\pi Hz.

b)

100π100\pi Hz.

c)

100100 Hz.

d)

5050 Hz.

113.

Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ cực đại là I0I_0 và cường độ hiệu dụng là II . Công thức nào sau đây đúng?

a)

I=2I0I = 2I_0 .

b)

I=I02I = \dfrac{I_0}{2} .

c)

I=2I0I = \sqrt{2}\,I_0 .

d)

I=I02I = \dfrac{I_0}{\sqrt{2}} .

114.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

Giá trị tức thời.

b)

Biên độ.

c)

Tần số góc.

d)

Pha ban đầu.

115.

Một khung dây quay đều quanh trục trong một từ trường đều B\vec B vuông góc với trục quay với tốc độ góc ω\omega . Từ thông cực đại Φ0\Phi_0 qua khung và suất điện động cực đại E0E_0 trong khung liên hệ với nhau bởi công thức

a)

E0=αΦ0/2E_0 = \alpha\Phi_0/\sqrt{2} .

b)

E0=Φ0ω2E_0 = \dfrac{\Phi_0}{\omega\sqrt{2}} .

c)

E0=Φ0ωE_0 = \dfrac{\Phi_0}{\omega} .

d)

E0=ωΦ0E_0 = \omega\Phi_0 .

116.

Điện áp u=1412cos(100πt)u = 141\sqrt{2}\cos(100\pi t) (V) có giá trị hiệu dụng bằng

a)

141141 V.

b)

200200 V.

c)

100100 V.

d)

282282 V.

117.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i=62cos(100πt2π/3)i = 6\sqrt{2}\cos(100\pi t - 2\pi/3) (A). Tại thời điểm t=0t=0 , giá trị của ii

a)

323\sqrt{2} A.

b)

36-3\sqrt{6} A.

c)

32-3\sqrt{2} A.

d)

363\sqrt{6} A.

118.

Tại thời điểm t, điện áp giữa hai đầu mạch có dạng u=2002cos(100πtπ/2)u = 200\sqrt{2}\cos(100\pi t - \pi/2) V có giá trị 1002100\sqrt{2} V và đang giảm. Sau thời điểm đó 1/3001/300 s, điện áp này có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

100-100 V

b)

1003100\sqrt{3} V

c)

1002-100\sqrt{2} V

d)

200200 V

119.

Một mạch điện xoay chiều có điện áp hai đầu mạch u=50cos(100πt+π/6)u = 50\cos(100\pi t + \pi/6) V. Dòng điện qua mạch chậm pha hơn điện áp một góc π/2\pi/2 . Tại một thời điểm t, cường độ dòng điện có giá trị 3\sqrt{3} A đồng thời điện áp giữa hai đầu mạch bằng 25 V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i=2cos(100πt+π/3)i = 2\cos(100\pi t + \pi/3) A

b)

i=2cos(100πtπ/3)i = 2\cos(100\pi t - \pi/3) A

c)

i=3cos(100πtπ/3)i = \sqrt{3}\cos(100\pi t - \pi/3) A

d)

i=3cos(100πt+π/3)i = \sqrt{3}\cos(100\pi t + \pi/3) A

120.

Dòng điện qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i=2cos(100πt+π/6)i = 2\cos(100\pi t + \pi/6) A. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng 10 V và sớm pha hơn dòng điện một góc π/6\pi/6 . Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

u=10cos(100πt+π/6)u = 10\cos(100\pi t + \pi/6) V

b)

u=102cos(100πt)u = 10\sqrt{2}\cos(100\pi t) V

c)

u=102cos(100πtπ/3)u = 10\sqrt{2}\cos(100\pi t - \pi/3) V

d)

u=102cos(100πt+π/3)u = 10\sqrt{2}\cos(100\pi t + \pi/3) V

121.

Một khung dây quay đều quanh trục xxxx' trong một từ trường đều có đường cảm ứng từ vuông góc với trục quay xxxx' . Muốn tăng biên độ suất điện động cảm ứng trong khung lên 4 lần thì chu kì quay của khung phải

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

122.

Một khung dây dẫn có diện tích S=50 cm2S = 50\ \text{cm}^2 gồm 250 vòng dây quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung, có độ lớn B=0,02B = 0{,}02 T. Từ thông cực đại gửi qua khung là

a)

0,0250{,}025 Wb

b)

0,150{,}15 Wb

c)

1,51{,}5 Wb

d)

1515 Wb

123.

Một khung dây dẫn phẳng hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm254\ \text{cm}^2 . Khung quay đều quanh một trục đối xứng (nằm trong mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,20{,}2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là

a)

0,270{,}27 Wb

b)

1,081{,}08 Wb

c)

0,540{,}54 Wb

d)

0,810{,}81 Wb

124.

Một khung dây dẫn phẳng dạng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 220 cm2220\ \text{cm}^2 . Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 25π\dfrac{\sqrt{2}}{5\pi} T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

a)

1102110\sqrt{2} V

b)

2202220\sqrt{2} V

c)

110110 V

d)

220220 V

125.

Trắc nghiệm đúng sai: Xét mối quan hệ giữa từ thông và suất điện động cảm ứng trong nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều. Chọn tất cả các mệnh đề đúng. - a) Khi từ thông qua một vòng dây biến thiên theo thời gian, suất điện động cảm ứng trong vòng dây cũng biến thiên. - b) Suất điện động cảm ứng luôn tỉ lệ thuận với độ lớn của từ thông qua vòng dây. - c) Suất điện động cảm ứng có giá trị lớn nhất khi từ thông qua vòng dây đạt giá trị cực đại. - d) Suất điện động cảm ứng có độ lớn tỉ lệ thuận với tốc độ biến thiên của từ thông qua vòng dây.

a)

a) Đúng

b)

b) Đúng

c)

c) Đúng

d)

d) Đúng

126.

Xét mối quan hệ giữa từ thông và suất điện động cảm ứng trong nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Khi từ thông qua một vòng dây đạt giá trị cực đại, suất điện động cảm ứng có giá trị bằng 0.

b)

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây khi từ thông qua vòng dây thay đổi theo thời gian.

c)

Suất điện động cảm ứng trong vòng dây có cùng pha với từ thông qua vòng dây.

d)

Từ thông qua một vòng dây biến thiên nhanh hơn sẽ làm cho suất điện động cảm ứng trong vòng dây lớn hơn.

127.

Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là bao nhiêu?

a)

0,02 s

b)

0,01 s

c)

0,04 s

d)

0,005 s

128.

Một khung dây quay đều quanh trục Δ với tốc độ 90 vòng/phút trong một từ trường đều; các đường sức từ vuông góc với trục quay Δ. Từ thông cực đại qua khung là 10πWb\dfrac{10}{\pi}\,\text{Wb} . Suất điện động hiệu dụng trong khung xấp xỉ bằng bao nhiêu? (làm tròn 1 chữ số thập phân)

a)

15,0 V

b)

21,2 V

c)

30,0 V

d)

10,6 V

129.

Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=10cos(100πt+π/3)Ai=10\cos(100\pi t+\pi/3)\,\text{A} . Cường độ dòng điện hiệu dụng xấp xỉ bằng bao nhiêu? (làm tròn 2 chữ số thập phân)

a)

5,00 A

b)

7,07 A

c)

10,00 A

d)

3,54 A

130.

Điện áp xoay chiều có biểu thức u=1412cos(100πt)Vu=141\sqrt{2}\cos(100\pi t)\,\text{V} . Chu kì của điện áp này bằng bao nhiêu?

a)

0,01 s

b)

0,02 s

c)

0,04 s

d)

0,005 s

131.

Khung dây phần ứng có diện tích S=40cm2S=40\,\text{cm}^2 , N=1000N=1000 vòng, quay đều với tốc độ 30003000 vòng/phút quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều B=0,01TB=0{,}01\,\text{T} . Suất điện động cảm ứng hiệu dụng xuất hiện trong khung xấp xỉ bằng bao nhiêu? (làm tròn 1 chữ số thập phân)

a)

6,3 V

b)

8,9 V

c)

12,6 V

d)

4,5 V

132.

Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm bốn cuộn dây mắc nối tiếp. Suất điện động hiệu dụng của máy là 400V400\,\text{V} , tần số 50Hz50\,\text{Hz} , từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb5\,\text{mWb} . Số vòng dây của mỗi cuộn dây trong phần ứng bằng bao nhiêu?

a)

60 vòng

b)

90 vòng

c)

120 vòng

d)

45 vòng

133.

Chọn phát biểu đúng về cấu tạo máy phát điện xoay chiều.

a)

Phần tạo ra từ trường là phần cảm.

b)

Phần tạo dòng điện là phần ứng.

c)

Phần tạo ra từ trường luôn quay.

d)

Phần tạo ra dòng điện luôn đứng yên.

134.

Các thiết bị điện được sản xuất tại Nhật Bản thường sử dụng ở điện áp 100 V. Để sử dụng các thiết bị này ở mạng điện Việt Nam là 220 V – 50 Hz thì ta phải sử dụng máy biến áp. Nếu cuộn sơ cấp của máy biến áp có 2200 vòng thì số vòng dây cuộn thứ cấp là

a)

4000

b)

1000

c)

4400

d)

1500

135.

Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24 V và 10 A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là

a)

2,4 V và 10 A

b)

2,4 V và 1 A

c)

240 V và 10 A

d)

240 V và 1 A

136.

Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

a)

Tăng điện áp trước khi truyền tải

b)

Giảm công suất truyền tải

c)

Tăng chiều dài đường dây

d)

Giảm tiết diện dây

137.

Ở Việt Nam, người ta xây dựng đường dây tải điện 500 kV để truyền tải điện năng nhằm mục đích

a)

Tăng công suất nhà máy điện

b)

Tăng cường độ dòng điện chạy trên dây tải

c)

Giảm công suất nhà máy điện

d)

Giảm hao phí điện năng do toả nhiệt trên dây

138.

Khi truyền tải điện năng có công suất không đổi đi xa với đường dây tải điện một pha có điện trở R xác định. Để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm đi 100 lần thì ở nơi truyền đi phải dùng một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là

a)

100

b)

10

c)

50

d)

40

139.

Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn có điện trở tổng cộng là 20 Ω. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong dây dẫn là 40 A. Công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây là

a)

32 kW

b)

16 kW

c)

800 W

d)

80 W

140.

Cuộn dây sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi 120 V. Nếu giảm hoặc tăng số vòng dây cuộn sơ cấp 50 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp tương ứng là 320 V và 192 V. Điện áp hiệu dụng ban đầu của cuộn thứ cấp là

a)

280 V

b)

180 V

c)

240 V

d)

200 V

141.

Một người định quấn một máy hạ áp lí tưởng để giảm điện áp từ U1 = 220 V xuống U2 = 20 V. Người đó đã quấn đúng số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp nhưng do sơ suất lại quấn thêm một số vòng ngược chiều lên cuộn thứ cấp. Khi thử máy với điện áp U1 = 220 V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là U'2 = 12 V. Biết rằng, khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1 vôn/vòng. Số vòng dây bị quấn ngược là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

142.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm 4 cuộn dây mắc nối tiếp nhau, các vòng dây trong các cuộn dây đều giống nhau. Từ thông qua mỗi vòng dây có giá trị cực đại là 2 mWb và biến thiên điều hòa với tần số 50 Hz. Để máy tạo ra suất điện động hiệu dụng có giá trị 220 V thì số vòng dây trên mỗi cuộn dây của máy gần bằng

a)

124 vòng

b)

496 vòng

c)

350 vòng

d)

87,5 vòng

143.

Trắc nghiệm đúng sai. Khi nói về sạc không dây, xét các kết luận sau: (a) Sạc không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. (b) Ở trên sạc, cuộn dây được nối với dòng điện xoay chiều, đóng vai trò như cuộn sơ cấp. Chọn tất cả kết luận đúng.

a)

(a) đúng

b)

(b) đúng

c)

Cả (a) và (b) sai

d)

Chỉ (a) sai

144.

Chọn tất cả kết luận đúng về sạc pin dự phòng dùng cho điện thoại.

a)

Máy hạ áp là cần thiết trong bộ sạc pin dự phòng khi sử dụng với nguồn điện từ ổ cắm gia đình.

b)

Một máy biến áp trong bộ sạc pin dự phòng có tỉ số vòng sơ cấp và thứ cấp là 44:1. Nếu điện áp đầu vào là 220V220\,\text{V} thì điện áp đầu ra là 10V10\,\text{V} .

c)

Một pin dự phòng dung lượng 10000mAh10000\,\text{mAh} đã sạc đầy, khi dùng để sạc điện thoại với dòng điện 5A5\,\text{A} thì sử dụng được khoảng 2h2\,\text{h} trước khi phải sạc lại.

d)

Một pin dự phòng dung lượng 10000mAh10000\,\text{mAh} cần được sạc với dòng điện cuộn thứ cấp là 2A2\,\text{A} . Nếu dùng máy biến áp với hiệu suất 80%80\% và điện áp đầu ra là 5V5\,\text{V} , thì công suất lấy từ nguồn điện đầu vào là 12,5W12{,}5\,\text{W} .

145.

Dựa trên hình minh họa nguyên lý bếp từ, chọn các phát biểu đúng.

a)

Bếp từ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Nồi kim loại nóng lên là do nhiệt từ mặt bếp truyền lên nồi như bếp điện trở.

c)

Nồi kim loại nóng lên do tác dụng nhiệt của dòng điện cảm ứng sinh ra ở đáy nồi.

d)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong nồi còn gọi là dòng điện Foucault.

146.

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp nhiều hơn cuộn thứ cấp 12001200 vòng và tổng số vòng của hai cuộn là 24002400 vòng. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Máy biến áp này là máy hạ áp.

b)

Tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp gấp ba lần tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp.

c)

Số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 18001800 vòng và 600600 vòng.

d)

Đặt 120V120\,\text{V} vào cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là 60V60\,\text{V} .

147.

Cuộn sơ cấp của một máy biến áp có 10001000 vòng và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 240V240\,\text{V} . Biết điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là 24V24\,\text{V} . Số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu?

a)

8080 vòng

b)

100100 vòng

c)

120120 vòng

d)

240240 vòng

148.

Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 30003000 vòng và cuộn thứ cấp 500500 vòng, mắc vào nguồn xoay chiều 50Hz50\,\text{Hz} . Khi cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 24A24\,\text{A} , cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp xấp xỉ bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến 0,01A0{,}01\,\text{A} )

a)

3,00A3{,}00\,\text{A}

b)

4,00A4{,}00\,\text{A}

c)

12,00A12{,}00\,\text{A}

d)

14,40A14{,}40\,\text{A}

149.

Một dây đàn guitar điện rung với tần số 440Hz440\,\text{Hz} . Cuộn dây trong pick-up có 10001000 vòng, diện tích mỗi vòng 1cm21\,\text{cm}^2 và nằm trong từ trường đều B=0,05TB=0{,}05\,\text{T} . Biên độ suất điện động cảm ứng trong cuộn dây xấp xỉ bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

1,4V1{,}4\,\text{V}

b)

4,4V4{,}4\,\text{V}

c)

13,8V13{,}8\,\text{V}

d)

44,0V44{,}0\,\text{V}

150.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto quay với tốc độ 1500voˋng/phuˊt1500\,\text{vòng/phút} và có 22 cực. Tần số dòng điện phát ra xấp xỉ bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến đơn vị)

a)

25Hz25\,\text{Hz}

b)

50Hz50\,\text{Hz}

c)

60Hz60\,\text{Hz}

d)

75Hz75\,\text{Hz}