wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Microsoft Word

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word, để xóa một khối đã được chọn, dùng phím:

a)

Delete

b)

Enter

c)

BackSpace

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Trong Microsoft Word, để gõ nhanh các từ, cụm từ lặp đi lặp lại nhiều lần, ta cài chế độ tắt ký?

a)

Cài trong chương trình hỗ trợ tiếng Việt

b)

File/Options/Proofing/AutoCorrect Options – Replace: từ tắt, With: nguyên từ

c)

File/Options/Language/Grammar

d)

Không có chức năng này

3.

Trong Microsoft Word, sau khi chọn chức năng vẽ đoạn thẳng, muốn kẻ cho thật thẳng phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột:

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Ctrl + Alt

d)

Alt + Shift

4.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)

Shift + End

b)

Ctrl + End

c)

Alt + End

d)

Ctrl + Alt + End

5.

Microsoft Word là:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm quản lý

d)

Phần mềm xử lý bảng tính

6.

Trong Microsoft Word, để gạch chân hai nét ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + Shift + D

7.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:

a)

Tạo văn bản mới

b)

Chức năng tìm và thay thế

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu văn bản vào đĩa

8.

Trong Microsoft Word, để canh trái văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

9.

Trong Microsoft Word, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + Z

10.

Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số dưới (ví dụ H2) ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + <

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + =

11.

Trong Microsoft Word, để giảm cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + >

c)

Ctrl + ]

d)

Ctrl + <

12.

Trong Microsoft Word, để ngắt trang bắt buộc có thể nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Enter

b)

Alt + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Ctrl + Shift + Enter

13.

Trong Microsoft Word, để canh giữa cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

14.

Trong Microsoft Word, để định dạng chữ đậm ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + D

15.

Trong Microsoft Word, sau khi đã khởi động xong, để mở một văn bản đã có, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + L

16.

Sau khi soạn thảo xong, để đóng văn bản, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

File/ Exit

b)

File/ Close

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

17.

Trong Microsoft Word, để tạo một văn bản mới ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + S

18.

Trong Microsoft Word, để canh đều hai lề cho một đoạn văn bản đã được chọn. Ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + J

19.

Trong Microsoft Word, để chuyển đoạn văn bản đã được chọn từ chữ thường thành chữ có gạch chân ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + D

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + Alt + W

d)

Cả A, B, C đều sai

20.

Trong Microsoft Word, để định dạng chữ nghiêng ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + D

21.

Trong Microsoft Word, để di chuyển một đoạn văn bản từ vị trí này sang vị trí khác ta lần lượt dùng cặp phím:

a)

Ctrl + C và Ctrl + V

b)

Ctrl + X và Ctrl + C

c)

Ctrl + V và Ctrl + X

d)

Ctrl + X và Ctrl + V

22.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là:

a)

Tạo tập tin văn bản mới

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Xóa tập tin văn bản

d)

Lưu tập tin văn bản vào thiết bị nhớ.

23.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?

a)

Atl + Home

b)

Ctrl + Alt + Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Home

24.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + V là:

a)

Cắt một đoạn văn bản.

b)

Sao chép một đoạn văn bản.

c)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản.

d)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard.

25.

Trong Microsoft Word, để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + B

b)

Ctrl + Shift + D

c)

Ctrl + Shift + K

d)

Ctrl + Shift + W

26.

Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số trên (ví dụ: cm 2) ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + <

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + =

27.

Để thay đổi cỡ chữ cho một nhóm ký tự, ta có thể dùng:

a)

Home/ Font/ Size

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + Shift + P

d)

Cả A, B, C đều đúng

28.

Trong Microsoft Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Nhấp đôi chuột vào từ cần chọn

b)

Nhấn Ctrl + A

c)

Nhấp chuột vào từ cần chọn

d)

Nhấn Enter

29.

Trong Microsoft Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta nhấn phím:

a)

Insert

b)

Tab

c)

Del

d)

Caps Lock

30.

Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặc biệt ở tại vị trí con trỏ, ta thực hiện:

a)

Vào Insert/ Symbols/ Symbol

b)

Vào Format/ Bullets and Numbering

c)

Nhấp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

31.

Trong Microsoft Word, lệnh Table Tools/ Layout/ Merge cells dùng để nối nhiều ô theo:

a)

Hàng ngang

b)

Hàng dọc

c)

Các ô liên tục nhau

d)

Đường chéo

32.

Trong Microsoft Word, khi chia cột (Columns) để ngắt một đoạn văn bản sang cột khác ta chọn:

a)

View/ Break/ Column Break

b)

Đặt điểm chen tại nơi cần ngắt, vào Page Layout/ Breaks/ Column

c)

Vào Format/ Change Case

d)

Tất cả đều sai

33.

Trong Microsoft Word, muốn đưa các ký hiệu khoa học, toán học (căn số, tích phân, ma trận...) vào văn bản, ta dùng chức năng?

a)

Microsoft Object

b)

Microsoft Equation

c)

Microsoft SmartArt

d)

Microsoft Bookmark

34.

Trong Microsoft Word, để tách một ô của Table thành nhiều ô, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Tools/ Split Cells

b)

Tables/ Cells

c)

Tables/ Merge Cells

d)

Table Tools/ Layout/ Split Cells

35.

Trong Microsoft Word, để hiển thị hai thước (dọc, ngang) trên màn hình soạn thảo, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

View/ Toolbars/ Ruler

b)

View/ Toolbars/ Standard

c)

View/ Navigation Pane

d)

View/ Ruler

36.

Trong Microsoft Word, khi cần sử dụng thanh công cụ hỗ trợ vẽ các hình đồ họa như hình tròn, hình vuông, hình elip, hình mũi tên, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

View/ Toolbars/ Formatting

b)

Insert/ Toolbars/ Control toolbox

c)

Insert/ Illustrations/ Shapes

d)

View/ Toolbars/ Standard

37.

Trong Microsoft Word, chức năng Insert/ Text group/ Drop Cap dùng để thể hiện:

a)

Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn

b)

Chữ hoa đặc biệt cho ký tự đầu của toàn bộ đoạn văn bản

c)

Làm lệch ký tự đầu tiên của đoạn

d)

Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản

38.

Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang) ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/ Header & Footer

b)

Tools/ Header and Footer

c)

Format/ Header and Footer

d)

View/ Header and Footer

39.

Trong Microsoft Word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Layout/ Page Setup/ Page

b)

File/ Properties

c)

File/ Print

d)

File/ Print Preview

40.

Trong Microsoft Word, muốn đánh ký số tự động ở đầu dòng cho các đoạn văn bản đang được chọn, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Format/ Bullet and Numbering

b)

Format/ Paragraph

c)

Home/ Paragraph/ Numbering

d)

Cả A, B, C đều sai

41.

Trong Microsoft Word, để dãn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản đang được chọn ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Home/ Paragraph/ Line And Paragraph Spacing

b)

Format/ Font rồi chọn Strikethrough

c)

Format/ Font rồi chọn Character spacing

d)

Cả A, B, C đều sai

42.

Trong Microsoft Word, để tách đôi table ra làm hai table riêng biệt theo hàng ngang, ta đặt con trỏ ở dòng cần tách rồi thực hiện thao tác nào?

a)

Table Tools/ Layout/ Merge/ Split Table

b)

Table/ Split Table/ Rows below

c)

Dùng nút công cụ Insert Table để chèn thêm dòng mới

d)

Table/ Split cell rồi cung cấp giá trị là 2

43.

Trong Microsoft Word, để chuyển một đoạn văn bản đã chọn từ chữ thường thành chữ hoa, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Home/ Font/ Change case/ Lowercase

b)

Format/ Change case/ UPPERCASE

c)

Home/ Font/ Change case/ UPPERCASE

d)

Format/ Change case/ Sentence case

44.

Trong Microsoft Word, thao tác copy và thao tác cut dữ liệu có điểm chung gì?

a)

Cắt dữ liệu

b)

Di chuyển dữ liệu

c)

Nhân bản dữ liệu

d)

Đều đưa dữ liệu vào Clipboard

45.

Trong Microsoft Word, để giãn khoảng cách giữa các ký tự trong một đoạn văn bản đang được chọn, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Format/ Font rồi chọn Strikethrough

b)

Home/ Paragraph/ rồi chọn Line And Character spacing

c)

Format/ Character spacing

d)

Các câu A, B, C đều sai

46.

Trong Microsoft Word, khi đã chọn một cột của Table, muốn thêm cột phía bên trái, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Format/ Insert/ Column to the Left

b)

Table Tools/ Layout/ Rows & Columns/ Insert Left

c)

Table/ Insert/ Column to the Left

d)

Các câu A, B, C đều sai

47.

Trong Microsoft Word, để tạo số trang tự động cho văn bản, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/ Header & Footer/ Page Number

b)

Insert/ Numbers page

c)

Edit/ Page Numbers

d)

Insert/ Symbol page

48.

Để chèn hình ảnh từ đĩa USB (đang sử dụng tại máy tính soạn thảo văn bản) vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert/ AutoText

b)

Insert/ Pictures/ Clip Art...

c)

Insert/ Illustrations/Pictures

d)

Insert/ Object...

49.

Trong Microsoft Word, những font chữ nào sau đây dùng để soạn thảo văn bản tiếng Việt khi dùng bảng mã Unicode trong chương trình tiếng Việt Unikey?

a)

.VnTimes, .VniArial, Tahoma

b)

Tahoma, Arial, .VnAvant

c)

.VnTimes, Times New Roman, Arial

d)

Times New Roman, Arial, Tahoma

50.

Trong Microsoft Word, khi con trỏ đang ở ô cuối cùng bên phải của Table, muốn thêm dòng tiếp theo sau, ta chọn thao tác trên menu hay tổ hợp phím nào?

a)

Nhấn phím Enter

b)

nhấn phím Tab

c)

Nhấn phím Shift + Enter

d)

Tất cả đều sai

51.

Trong Microsoft Word, muốn tạo một tập tin mới, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/ New File

b)

Edit/ New File

c)

File/ New

d)

View/ New File

52.

Trong Microsoft Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:

a)

Portrait

b)

Left

c)

Right

d)

Landscape

53.

Trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một Table ta bấm phím:

a)

Esc

b)

Ctrl

c)

Tab

d)

Caps Lock

54.

Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn File/ Print Preview hoặc nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F2

b)

Shift + F2

c)

Alt + F2

d)

Tất cả đều sai

55.

Trong Microsoft Word, khi nhấp chuột vào biểu tượng hình máy in trên thanh công cụ, thao tác sẽ:

a)

In văn bản

b)

Scan hình ảnh

c)

Copy đoạn văn bản

d)

Cả A, B, C đều đúng

56.

Để chia cột cho một đoạn văn bản trong Microsoft Word ta chọn:

a)

Page Layout/ Columns

b)

Format/ Cells

c)

View/ Columns

d)

Tools/ Columns

57.

Trong Microsoft Word muốn chèn chữ nghệ thuật vào văn bản ta chọn chức năng:

a)

Text Art

b)

Oganization Art

c)

WordArt

d)

Clip Art

58.

Trong Microsoft Word, nếu kết thúc một đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

59.

Trong Microsoft Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?

a)

File/ Print/ Setting chọn All

b)

File/ Print/ Setting chọn Pages

c)

File/ Print/ Setting chọn Current page

d)

File/ Print/ Setting chọn Selection

60.

Trong Microsoft Word, biểu tượng giống cây chổi có chức năng gì?

a)

Sao chép nội dung văn bản

b)

Canh lề văn bản

c)

Sao chép định dạng

d)

Mở văn bản đã có

61.

Trong Microsoft Word, để tạo đường viền trang ta dùng:

a)

Format/ Border and Shading/ Page Border

b)

Home/ chọn / Border and Shading/ Page Border

c)

Home/ chọn / Border and Shading/ Page Border

d)

Cả 3 câu trên đều sai

62.

Trong Microsoft Word để ngắt trang ta dùng chức năng:

a)

Insert/ Break/ Text Wrapping Break

b)

Insert/ Break/ Page Break

c)

Insert/ Page Break

d)

Insert/ Break/ Section Break

63.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn lưu tập tin với một tên khác, ta thực hiện:

a)

File - Save

b)

File - Save As

c)

Window - Save

d)

Window - Save As

64.

Trong Microsoft Word, để đặt hay gỡ bỏ việc kiểm tra chính tả và ngữ pháp ta dùng:

a)

File/ Options/Advanced/ bỏ chọn Check Spelling... và Check Grammar ...

b)

File/ Options/Proofing/ bỏ chọn Check Spelling... và Check Grammar ...

c)

Cả A & B đều đúng

d)

Cả A & B đều sai

65.

Trong Microsoft Word, khi gõ các từ tiếng Việt sẽ được gạch chân răng cưa màu hồng là do:

a)

Viết sai chính tả tiếng Việt

b)

Đã thiết lập kiểm tra lỗi chính tả và ngữ pháp

c)

Máy tính bị nhiễm virus

d)

Tất cả A, B, C đều đúng

66.

Trong Microsoft Word, có thể gạch chân một đoạn văn bản bằng:

a)

Đường nét đơn

b)

Đường nét đôi

67.

Trong Microsoft Word, để chèn ngày hệ thống, ta dùng:

a)

Insert/ Date and Time

b)

Format/ Date and Time

c)

View/ Date and Time

d)

Cả ba câu trên đều đúng

68.

Trong Microsoft Word, để chọn một dòng văn bản, ta thực hiện:

a)

Đưa con trỏ đến dòng cần chọn, bấm Home, giữ Shift rồi bấm End.

b)

Nhấn chuột vào khoảng trống đầu dòng bên trái của dòng đó

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

69.

Trong Microsoft Word, muốn dùng lệnh của menu mà không cần chuột, ta dùng

a)

Ctrl + Ký tự có gạch dưới của tên lệnh

b)

Alt + Ký tự có gạch dưới của tên lệnh

c)

Ctrl + ESC + Mũi tên

d)

Alt + ESC + Mũi tên

70.

Trong MS. Word, để bật chế độ đánh tiếng Việt ta có thể sử dụng:

a)

Tổ hợp phím Alt + Shift

b)

Tổ hợp phím Ctrl + Shift

c)

Tổ hợp phím Alt + Capslock

d)

Tất cả đều sai

71.

Trong Microsoft Word, nếu ta muốn đánh dấu toàn bộ nội dung văn bản hiện hành,

a)

Edit/ Select/ Select All

b)

Home/ Select All

c)

Edit/ Undo Typing

d)

Home/ Select/ Select All

72.

Trong Microsoft Word, để đóng một tập tin đang mở, ta thực hiện:

a)

File/ Close

b)

File/ Exit

c)

Edit/ Close

d)

Format/ Exit

73.

Trong Microsoft Word, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện:

a)

Tools/ Insert Table

b)

Insert/ Table

c)

Format/ Insert Table

d)

Table/ Insert Table

74.

Trong Microsoft Word, muốn bỏ chế độ đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm phím Space

c)

Bấm phím mũi tên di chuyển

d)

Bấm phím Tab

75.

Trong Microsoft Word, để mở một tập tin có sẵn ta chọn:

a)

File/ Open

b)

View/ Open

c)

Format/ Open

d)

Insert/ Open

76.

Trong Format/ Tabs, mục Tab stop position dùng để xác định khoảng cách:

a)

Từ lề trái đến vị trí Tab đã nhập

b)

Từ lề phải đến vị trí Tab đã nhập

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

77.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + Enter là:

a)

Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph

b)

Xuống hàng kết thúc một Paragraph

c)

Xuống một trang màn hình

d)

Tất cả đều sai

78.

Trong Word muốn định dạng dòng chữ trong ô của bảng từ ngang thành dọc, ta thực hiện:

a)

Format \ Font

b)

Table \ Merge Cells

c)

Kích phải tại ô muốn định dạng \ chọn Text Direction

d)

Cả A, B, C đều sai

79.

Trong Microsoft Word 2016, tỷ lệ thu nhỏ và phóng to màn hình làm việc là?

a)

10% đến 500%

b)

50% đến 200%

c)

50% đến 400%

d)

100% đến 200%

80.

Trong Microsoft Word 2016, để hiển thị hai thước (dọc, ngang) trên màn hình soạn thảo, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

View/ Toolbars/ Ruler

b)

View/ Toolbars/ Standard

c)

View/ Navigation Pane

d)

View/ Ruler

81.

Trong Microsoft Word 2016, để thay thế chữ “thầy giáo” thành chữ “giáo viên”, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Home/ Editing/ Replace

b)

Home/ Editing/ Find

c)

Editing/ Replace

d)

Editing/ Find

82.

Trong Microsoft Word 2016, để chèn tranh ảnh vào văn bản, chọn Tab lệnh nào sau đây?

a)

File

b)

Home

c)

Insert

d)

Layout

83.

Trong Microsoft Word 2016, để tạo ghi chú ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Insert Footnote

b)

Insert TextBox

c)

Insert Comment

d)

Insert Citation

84.

Cỡ chữ (Font size) cho phép các giá trị nào?

a)

Các giá trị nguyên có sẵn trong combo box Font size

b)

Cho phép tinh chỉnh đến 0.5 ví dụ size 12.5

c)

Nhỏ nhất là size 1, giá trị ngoài danh sách thì tự nhập (nguyên)

d)

Cả A, B, C đều đúng

85.

Kiểu gõ chữ Tiếng Việt aa → â, ee → ê, oo → ô, dd → đ, aw → ă, ow → ơ, uw → ư … là kiểu gõ mang tên?

a)

Telex

b)

VNI

c)

VIQR

d)

Tự định nghĩa

86.

Đơn vị đo nào Microsoft Office Word không sử dụng

a)

Centimeters

b)

Decimeters

c)

Points

d)

Picas

87.

Font chữ cài đặt trong văn bản là "Time New Roman", để nhập được nội dung có dấu tiếng Việt thì bảng mã phải được thiết lập ở bộ gõ dấu tiếng Việt là:

a)

TCVN3

b)

Telex

c)

Unicode

d)

Vni

88.

Chức năng Show Measurements in units of: trong hộp thoại Word Options có tác dụng gì?

a)

Xác định đơn vị đo lường trong Microsoft Word.

b)

Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ.

c)

Kiểm tra ngữ pháp.

d)

Tất cả câu A, B, C đều sai.

89.

Để chèn các chú thích, trích dẫn cuối tài liệu (Endnote) như hình, ta chọn?

a)

[Tab] References/ Footnotes/ Insert Footnote

b)

[Tab] References/ Footnotes/ Insert Endnote

c)

[Tab] References/ Footnotes/ Next Footnote

d)

[Tab] References/ Footnotes/ Next Endnote

90.

Với định dạng *.DOCX, phiên bản Microsoft Word nào có thể mở được nội dung tài liệu?

a)

Microsoft Word 2010 và Microsoft Word 2013.

b)

Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003.

c)

Tất cả câu A, B đều sai.

d)

Tất cả câu A, B đều đúng.

91.

Để phóng lớn hoặc thu nhỏ tài liệu, thực hiện bằng cách nào?

a)

Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột.

b)

Điều khiển thanh trượt Zoom ở góc phải màn hình.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

92.

Để kết thúc đoạn văn bản đang soạn thảo thực hiện bằng cách nào?

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu hỏi (?)

c)

Enter

d)

Alt+Enter

93.

Để trình bày cùng lúc hai phần nội dung của cùng một văn bản ta dùng chức năng nào?

a)

Tools/ Split

b)

Format/ Split

c)

View/ Split

d)

Insert/ Split

94.

Để đếm từ có trong trang tài liệu, thực hiện bằng cách nào?

a)

Review/ Word Count.

b)

Edit/ Word Count.

c)

View/ Word Count.

d)

Home/ Word Count.

95.

Phím Tab có tác dụng gì trong Microsoft Word?

a)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng.

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ.

c)

Di chuyển con trỏ sang phải với một khoảng cách cố định.

d)

Chuyển con trỏ xuống phía dưới một trang.

96.

Trong Microsoft Word, phím F5 dùng để làm gì?

a)

Microsoft Word không sử dụng.

b)

Mở chức năng Find and Replace.

c)

Để xem các nút lệnh hoặc phím tắt.

d)

Mở chức năng Go To.

97.

Biểu tượng như hình có tác dụng gì?

a)

Tìm kiếm nhanh trong văn bản.

b)

Truy cập nhanh tới một trang văn bản.

c)

Thay thế dữ liệu.

d)

Sao chép dữ liệu.

98.

Khi chia đoạn văn bản có 10 dòng thành 3 cột, nhưng chỉ hiển thị 1 cột là do:

a)

Chưa đủ dòng để chia cột.

b)

Phải có đủ 3 đoạn thì mới có thể chia thành 3 cột.

c)

Chưa ngắt kết thúc đoạn văn bản.

d)

Tất cả các câu A, B, C đều đúng.

99.

Những trường hợp nào khi tạo Drop Cap cho chữ cái nhưng chức năng Drop Cap bị mờ?

a)

Chữ cái ở trong Table.

b)

Chữ cái ở trong Text Box.

c)

Chữ cái ở trong Shapes.

d)

Tất cả các câu A, B, C đều đúng.

100.

Để tạo mục lục tự động trong Microsoft Word thực hiện bằng cách nào?

a)

Reference/ Insert/ Table of Contents

b)

Tools/ Reference/ Index and Table

c)

Format/ Reference/ Index and Table

d)

Tất cả đều sai

101.

Để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản ta thực hiện bằng cách nào?

a)

[Tab] Insert → nhấp nút QuickPart.

b)

[Tab] Insert → nhấp nút WordArt.

c)

[Tab] Insert → nhấp nút ClipArt.

d)

[Tab] Insert → nhấp nút Equation.

102.

[Tab] Insert dùng để thực hiện các chức năng nào?

a)

Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như Page Setup, Page Borders, Paragraph,...

b)

Chèn các đối tượng vào trong văn bản như chèn Picture, WordArt, Equation, Symbol,...

c)

Định dạng văn bản như chèn chú thích, đánh mục lục tự động,...

d)

Chức năng kiểm tra lại như ngữ pháp, chính tả...

103.

Chức năng như hình dùng để:

a)

Bullets.

b)

Numbering.

c)

Borders and Shading...

d)

Line Spacing.

104.

Trong Microsoft Word, Watermark dùng để:

a)

Chèn hình ảnh giọt nước.

b)

Đánh dấu bản quyền.

c)

Đánh dấu bản nháp.

d)

Các câu A, B, C đều đúng.

105.

Chức năng tạo ra nhiều lá thư có cùng nội dung nhưng có nhiều người nhận khác nhau là:

a)

Không có cách nào.

b)

Mail Merge.

c)

Template.

d)

Macros.

106.

Để di chuyển khối văn bản được chọn sang một vị trí khác, thực hiện theo cách:

a)

Move and Paste.

b)

Copy and Paste.

c)

Cut and Paste.

d)

Delete and Paste.

107.

Làm thế nào để chia một ô thành nhiều ô trong Table?

a)

Table Tools → Layout → Chọn Split Table.

b)

Table Tools → Layout → Chọn Split Cell.

c)

Table Tools → Layout → Chọn Sort.

d)

Table Tools → Chọn Sort.

108.

Khi cài đặt trang in, chức năng Page Layout/ Break/ Page dùng để thực hiện:

a)

Ngắt đoạn văn bản trong trang.

b)

Ngắt trang văn bản.

c)

Ngắt trang, xóa trang từ trang đầu đến trang ngắt.

d)

Ngắt trang, xóa trang từ trang ngắt đến trang cuối.

109.

Chức năng nào cài đặt thay đổi hướng in cho văn bản đang soạn thảo?

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Page Setup

110.

Chức năng in tài liệu có thể in:

a)

Một trang.

b)

Nhiều trang liên tục. Nhiều trang không liên tục.

c)

Nhiều bản sao giống nhau.

d)

Tất cả các câu A, B, C đều đúng.

111.

Chức năng Gutter trong File/ Print/ Page Setup dùng để làm gì?

a)

Khoảng cách mép giấy đến vùng in.

b)

Khoảng cách để sau khi in đóng thành cuốn.

c)

Khoảng cách cho các lề văn bản.

d)

Khoảng cách lề riêng cho các trang chẵn, lẻ.

112.

Giả sử tài liệu có 100 trang, muốn in từ trang số 20 đến trang số 30 và trang số 43 của văn bản này, thực hiện thiết lập ở chức năng Pages là:

a)

20.30.43

b)

20:30,43

c)

20-30:43

d)

20-30,43