WorksheetsBài tập trắc nghiệm Microsoft Word cơ bản
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Microsoft Word là phần mềm dùng để
Tính toán
Soạn thảo văn bản
Thiết kế web
Lập trình
Word thuộc bộ phần mềm nào
Windows
Adobe
Microsoft Office
Phần mở rộng mặc định của Word 2016 là
.doc
.txt
.docx
Phím tắt tạo tài liệu mới
Ctrl + O
Ctrl + S
Ctrl + N
Ctrl + P
Phím tắt mở tài liệu có sẵn
Ctrl + N
Ctrl + O
Ctrl + S
Ctrl + A
Phím tắt lưu tài liệu
Ctrl + P
Ctrl + A
Ctrl + S
Ctrl + C
Thanh chứa các lệnh chính gọi là
Status Bar
Ribbon
Ruler
Title Bar
Thanh hiển thị số trang, chế độ xem là
Ribbon
Ruler
Status Bar
Toolbar
Thanh thước dùng để
Canh lề, đặt Tab
Chọn font
In văn bản
Chia cột
Chế độ xem giống khi in
Draft
Web Layout
Print Layout
Outline
Phím tắt in tài liệu
Ctrl + O
Ctrl + P
Ctrl + S
Ctrl + N
Một đoạn văn kết thúc khi nhấn
Tab
Shift
Enter
Ctrl
Ctrl + A dùng để
Lưu
Mở
Chọn tất cả
Dán
Ctrl + Z là
Hoàn tác
Lặp lại
Sao chép
Dán
Ctrl + Y dùng để
Hoàn tác
Lặp lại thao tác
In
Lưu
Muốn thoát Word ta chọn
File → Save
File → Exit
File → Open
File → Print
Thanh tiêu đề hiển thị
Số trang
Tên file và tên chương trình
Font chữ
Lề trang
Phím tắt đóng tài liệu đang mở
Ctrl + W
Ctrl + Q
Ctrl + E
Ctrl + D
Phím tắt chọn một từ nhanh
Double click
Triple click
Ctrl + Click
Shift + Click
Phím tắt chọn cả đoạn
Double click
Triple click
Ctrl + A
Shift + Enter
Ctrl + C là
Cắt
Dán
Sao chép
Xóa
Ctrl + X dùng để
Sao chép
Cắt
Dán
Tìm
Ctrl + V là
Dán
Lưu
In
Mở
Ctrl + F dùng để
Thay thế
Định dạng
Tìm kiếm
Lưu
Ctrl + H là
Tìm
Thay thế
Sao chép
In
In đậm là
Italic
Underline
Bold
Shadow
In nghiêng là
Bold
Italic
Underline
Superscript
Gạch chân là
Bold
Italic
Underline
Strikethrough
Ctrl + B là
In nghiêng
In đậm
Gạch chân
In hoa
Ctrl + I là
In nghiêng
In đậm
Gạch chân
Đổi font
Ctrl + U là
In đậm
In nghiêng
Gạch chân
Canh giữa
Ctrl + D dùng để
Mở Font
In
Lưu
Canh lề
Change Case dùng để
Đổi font
Đổi cỡ chữ
Đổi hoa - thường
Đổi màu
Font là
Kiểu chữ
Cỡ chữ
Màu chữ
Khoảng cách
Size là
Kiểu chữ
Cỡ chữ
Tăng cỡ chữ nhanh
Ctrl + [
Ctrl + ]
Ctrl + +
Ctrl + -
Giảm cỡ chữ nhanh
Ctrl + ]
Ctrl + [
Ctrl + +
Ctrl + -
Xóa định dạng về mặc định
Clear Formatting
Format Painter
Styles
Font
Format Painter dùng để
Sao chép định dạng
Xóa định dạng
Đổi font
Chèn hình
Superscript là
Chỉ số trên
Chỉ số dưới
Gạch chân
In nghiêng
Subscript là
Chỉ số trên
Chỉ số dưới
In đậm
In nghiêng
Highlight dùng để
Tô nền chữ
Đổi màu chữ
Gạch chân
In đậm
Strikethrough là
Gạch ngang chữ
Gạch chân
In đậm
In nghiêng
Canh trái là
Align Right
Center
Justify
Align Left
Canh phải là
Align Left
Align Right
Center
Justify
Canh giữa là
Align Left
Align Right
Center
Justify
Canh đều hai bên là
Align Left
Align Right
Center
Justify
Khoảng cách dòng chỉnh ở
Font
Line Spacing
Styles
Theme
Bullets là
Danh sách số
Danh sách ký hiệu
Danh sách đa cấp
Tab
Numbering là
Gạch đầu dòng
Đánh số
Chia cột
Canh lề
Tab dùng để chèn hình ảnh là
Home
Insert
Layout
Review
Picture dùng để
Chèn hình từ máy
Chèn hình online
Vẽ hình
Chèn biểu đồ
Shapes dùng để
Chèn hình có sẵn
Vẽ hình khối
Chèn ảnh động
Chèn bảng
SmartArt dùng để
Vẽ hình
Tạo sơ đồ
Chèn bảng
Tạo chữ
Chart dùng để
Vẽ sơ đồ
Chèn biểu đồ
Chèn hình
Tạo bảng
Wrap Text dùng để
Căn lề chữ
Căn chữ quanh hình
Cắt hình
Đổi màu hình
Kiểu Wrap Text cho hình nằm trên chữ là
Behind Text
Square
Tight
In Front of Text
Kiểu Wrap Text cho hình nằm dưới chữ là
In Front of Text
Behind Text
Square
Tight
Crop dùng để
Xoay hình
Cắt hình
Tô màu
Sao chép
Rotate dùng để
Phóng to
Thu nhỏ
Xoay hình
Cắt hình
Text Box dùng để
Chèn văn bản tự do
Tạo bảng
Chia cột
Canh lề
WordArt dùng để
Chèn hình
Tạo chữ nghệ thuật
Tạo bảng
Tạo sơ đồ
Symbol dùng để
Chèn hình
Chèn ký hiệu đặc biệt
Chèn số trang
Chèn bảng
Equation dùng để
Chèn hình
Chèn công thức toán
Chèn bảng
Chèn chữ
Header dùng để
Chèn nội dung đầu trang
Chèn nội dung cuối trang
Chèn bảng
Chèn hình
Footer dùng để
Chèn nội dung đầu trang
Chèn nội dung cuối trang
Chèn hình
Chèn bảng
Page Number dùng để
Đánh số dòng
Đánh số trang
Đánh số đoạn
Đánh số bảng
Bookmark dùng để
Đánh dấu vị trí
Chèn chú thích
Đánh số trang
Chèn hình
Hyperlink dùng để
Chèn hình
Tạo liên kết
Tạo bảng
Định dạng chữ
Tab dùng để tạo bảng là
Home
Insert
Review
View
Giao giữa hàng và cột gọi là
Row
Column
Cell
Table
Merge Cells dùng để
Tách ô
Trộn ô
Xóa ô
Canh ô
Split Cells dùng để
Trộn ô
Tách ô
Canh ô
Xóa bảng
AutoFit Contents dùng để
Cố định bảng
Co giãn bảng theo nội dung
Giãn theo trang
Chia bảng
AutoFit Window dùng để
Co bảng theo nội dung
Co bảng theo trang
Chia bảng
Xóa bảng
Delete Table dùng để
Xóa nội dung
Xóa bảng
Xóa hàng
Xóa cột
Insert Row dùng để
Chèn cột
Chèn hàng
Xóa hàng
Tách hàng
Insert Column dùng để
Chèn hàng
Chèn cột
Xóa cột
Gộp cột
Borders dùng để
Tạo khung bảng
Chèn bảng
Xóa bảng
Chia bảng
Shading dùng để
Tô nền ô
Canh chữ
Tạo viền
Chèn bảng
Columns dùng để
Tạo bảng
Chia văn bản nhiều cột
Canh lề
Tạo mục lục
Breaks dùng để
Ngắt trang
Ngắt dòng
Canh lề
Tạo bảng
Page Break dùng để
Xuống dòng
Sang trang mới
Chia cột
Canh lề
Orientation dùng để
Đổi khổ giấy
Đổi chiều giấy
Đổi lề
Đổi font
Portrait là
Giấy ngang
Giấy dọc
Giấy vuông
Giấy tròn
Landscape là
Giấy dọc
Giấy ngang
Giấy vuông
Giấy tròn
Size dùng để
Đổi khổ giấy
Đổi cỡ chữ
Đổi font
Đổi lề
Margins dùng để
Đổi khổ giấy
Đổi lề trang
Đổi font
Đổi màu
Page Setup dùng để
Chỉnh trang in
Chỉnh font
Chỉnh bảng
Chỉnh hình
Tab dùng để in là
Home
Insert
File
Review
Print Preview dùng để
In nhanh
Xem trước khi in
In toàn bộ
In trang lẻ
Print dùng để
Lưu
Mở
In
Đóng
Copies dùng để
Chọn máy in
Số bản in
Khổ giấy
Lề
Printer dùng để
Chọn máy in
Số bản in
Lề
Trang in
Print All Pages dùng để
In trang chẵn
In trang lẻ
In tất cả
In một trang
Print Current Page dùng để
In toàn bộ
In trang hiện tại
In trang chẵn
In trang lẻ
Print Selection dùng để
In toàn bộ
In vùng chọn
In trang đầu
In trang cuối
Scale to Paper Size dùng để
Co giãn khi in
Đổi font
Đổi lề
Đổi khổ giấy
Collated dùng để
In đảo thứ tự
In theo bộ
In ngược
In 1 trang
Orientation trong in ấn dùng để
Đổi chiều giấy
Đổi khổ
Đổi lề
Đổi font
Style là
Kiểu chữ
Tập hợp định dạng
Bảng mẫu
Hình mẫu
Style thường dùng khi
Văn bản ngắn
Văn bản dài
In ảnh
Tạo bảng
Heading dùng để
Soạn nội dung
Đặt tiêu đề
Chèn hình
Chia cột
Muốn tạo mục lục tự động phải dùng
Font
Style
Text Box
Header
Table of Contents là
Bảng
Mục lục
Sơ đồ
Biểu đồ
Update Table dùng để
Xóa mục lục
Cập nhật mục lục
Chỉnh font
Canh lề
Template là
File mẫu
File ảnh
File bảng
File in
Đuôi file Template là
.doc
.docx
.dotx
Protect Document dùng để
Khóa tài liệu
In tài liệu
Chèn bảng
Chia cột
Restrict Editing dùng để
Giới hạn chỉnh sửa
Giới hạn in
Giới hạn mở
Giới hạn xem
Track Changes dùng để
Soạn thảo
Theo dõi chỉnh sửa
In
Lưu
Accept dùng để
Từ chối
Chấp nhận chỉnh sửa
Xóa
Lưu
Reject dùng để
Chấp nhận
Từ chối chỉnh sửa
Lưu
In
Comment dùng để
Chú thích
In
Lưu
Canh lề
Spell Check dùng để
Kiểm tra lỗi chính tả
Kiểm tra font
Kiểm tra lề
Kiểm tra in
Thesaurus dùng để
Tra từ đồng nghĩa
Tra lỗi
Tra font
Tra bảng
Word Count dùng để
Đếm chữ
Đếm trang
Đếm dòng
Đếm đoạn
Zoom dùng để
Phóng to/thu nhỏ
Canh lề
In
Lưu
Status Bar nằm ở
Trên cùng
Bên trái
Bên phải
Dưới cùng
Thanh Ribbon có thể
Ẩn/hiện
Xóa
Khóa
In
