Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Microsoft Word cơ bản

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Microsoft Word là phần mềm dùng để

a)

Tính toán

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Thiết kế web

d)

Lập trình

2.

Word thuộc bộ phần mềm nào

a)

Windows

b)

Adobe

c)

Microsoft Office

d)

Google

3.

Phần mở rộng mặc định của Word 2016 là

a)

.doc

b)

.txt

c)

.docx

d)

.pdf

4.

Phím tắt tạo tài liệu mới

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + P

5.

Phím tắt mở tài liệu có sẵn

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + A

6.

Phím tắt lưu tài liệu

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + C

7.

Thanh chứa các lệnh chính gọi là

a)

Status Bar

b)

Ribbon

c)

Ruler

d)

Title Bar

8.

Thanh hiển thị số trang, chế độ xem là

a)

Ribbon

b)

Ruler

c)

Status Bar

d)

Toolbar

9.

Thanh thước dùng để

a)

Canh lề, đặt Tab

b)

Chọn font

c)

In văn bản

d)

Chia cột

10.

Chế độ xem giống khi in

a)

Draft

b)

Web Layout

c)

Print Layout

d)

Outline

11.

Phím tắt in tài liệu

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + N

12.

Một đoạn văn kết thúc khi nhấn

a)

Tab

b)

Shift

c)

Enter

d)

Ctrl

13.

Ctrl + A dùng để

a)

Lưu

b)

Mở

c)

Chọn tất cả

d)

Dán

14.

Ctrl + Z là

a)

Hoàn tác

b)

Lặp lại

c)

Sao chép

d)

Dán

15.

Ctrl + Y dùng để

a)

Hoàn tác

b)

Lặp lại thao tác

c)

In

d)

Lưu

16.

Muốn thoát Word ta chọn

a)

File → Save

b)

File → Exit

c)

File → Open

d)

File → Print

17.

Thanh tiêu đề hiển thị

a)

Số trang

b)

Tên file và tên chương trình

c)

Font chữ

d)

Lề trang

18.

Phím tắt đóng tài liệu đang mở

a)

Ctrl + W

b)

Ctrl + Q

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + D

19.

Phím tắt chọn một từ nhanh

a)

Double click

b)

Triple click

c)

Ctrl + Click

d)

Shift + Click

20.

Phím tắt chọn cả đoạn

a)

Double click

b)

Triple click

c)

Ctrl + A

d)

Shift + Enter

21.

Ctrl + C là

a)

Cắt

b)

Dán

c)

Sao chép

d)

Xóa

22.

Ctrl + X dùng để

a)

Sao chép

b)

Cắt

c)

Dán

d)

Tìm

23.

Ctrl + V là

a)

Dán

b)

Lưu

c)

In

d)

Mở

24.

Ctrl + F dùng để

a)

Thay thế

b)

Định dạng

c)

Tìm kiếm

d)

Lưu

25.

Ctrl + H là

a)

Tìm

b)

Thay thế

c)

Sao chép

d)

In

26.

In đậm là

a)

Italic

b)

Underline

c)

Bold

d)

Shadow

27.

In nghiêng là

a)

Bold

b)

Italic

c)

Underline

d)

Superscript

28.

Gạch chân là

a)

Bold

b)

Italic

c)

Underline

d)

Strikethrough

29.

Ctrl + B là

a)

In nghiêng

b)

In đậm

c)

Gạch chân

d)

In hoa

30.

Ctrl + I là

a)

In nghiêng

b)

In đậm

c)

Gạch chân

d)

Đổi font

31.

Ctrl + U là

a)

In đậm

b)

In nghiêng

c)

Gạch chân

d)

Canh giữa

32.

Ctrl + D dùng để

a)

Mở Font

b)

In

c)

Lưu

d)

Canh lề

33.

Change Case dùng để

a)

Đổi font

b)

Đổi cỡ chữ

c)

Đổi hoa - thường

d)

Đổi màu

34.

Font là

a)

Kiểu chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Màu chữ

d)

Khoảng cách

35.

Size là

a)

Kiểu chữ

b)

Cỡ chữ

36.

Tăng cỡ chữ nhanh

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + ]

c)

Ctrl + +

d)

Ctrl + -

37.

Giảm cỡ chữ nhanh

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + [

c)

Ctrl + +

d)

Ctrl + -

38.

Xóa định dạng về mặc định

a)

Clear Formatting

b)

Format Painter

c)

Styles

d)

Font

39.

Format Painter dùng để

a)

Sao chép định dạng

b)

Xóa định dạng

c)

Đổi font

d)

Chèn hình

40.

Superscript là

a)

Chỉ số trên

b)

Chỉ số dưới

c)

Gạch chân

d)

In nghiêng

41.

Subscript là

a)

Chỉ số trên

b)

Chỉ số dưới

c)

In đậm

d)

In nghiêng

42.

Highlight dùng để

a)

Tô nền chữ

b)

Đổi màu chữ

c)

Gạch chân

d)

In đậm

43.

Strikethrough là

a)

Gạch ngang chữ

b)

Gạch chân

c)

In đậm

d)

In nghiêng

44.

Canh trái là

a)

Align Right

b)

Center

c)

Justify

d)

Align Left

45.

Canh phải là

a)

Align Left

b)

Align Right

c)

Center

d)

Justify

46.

Canh giữa là

a)

Align Left

b)

Align Right

c)

Center

d)

Justify

47.

Canh đều hai bên là

a)

Align Left

b)

Align Right

c)

Center

d)

Justify

48.

Khoảng cách dòng chỉnh ở

a)

Font

b)

Line Spacing

c)

Styles

d)

Theme

49.

Bullets là

a)

Danh sách số

b)

Danh sách ký hiệu

c)

Danh sách đa cấp

d)

Tab

50.

Numbering là

a)

Gạch đầu dòng

b)

Đánh số

c)

Chia cột

d)

Canh lề

51.

Tab dùng để chèn hình ảnh là

a)

Home

b)

Insert

c)

Layout

d)

Review

52.

Picture dùng để

a)

Chèn hình từ máy

b)

Chèn hình online

c)

Vẽ hình

d)

Chèn biểu đồ

53.

Shapes dùng để

a)

Chèn hình có sẵn

b)

Vẽ hình khối

c)

Chèn ảnh động

d)

Chèn bảng

54.

SmartArt dùng để

a)

Vẽ hình

b)

Tạo sơ đồ

c)

Chèn bảng

d)

Tạo chữ

55.

Chart dùng để

a)

Vẽ sơ đồ

b)

Chèn biểu đồ

c)

Chèn hình

d)

Tạo bảng

56.

Wrap Text dùng để

a)

Căn lề chữ

b)

Căn chữ quanh hình

c)

Cắt hình

d)

Đổi màu hình

57.

Kiểu Wrap Text cho hình nằm trên chữ là

a)

Behind Text

b)

Square

c)

Tight

d)

In Front of Text

58.

Kiểu Wrap Text cho hình nằm dưới chữ là

a)

In Front of Text

b)

Behind Text

c)

Square

d)

Tight

59.

Crop dùng để

a)

Xoay hình

b)

Cắt hình

c)

Tô màu

d)

Sao chép

60.

Rotate dùng để

a)

Phóng to

b)

Thu nhỏ

c)

Xoay hình

d)

Cắt hình

61.

Text Box dùng để

a)

Chèn văn bản tự do

b)

Tạo bảng

c)

Chia cột

d)

Canh lề

62.

WordArt dùng để

a)

Chèn hình

b)

Tạo chữ nghệ thuật

c)

Tạo bảng

d)

Tạo sơ đồ

63.

Symbol dùng để

a)

Chèn hình

b)

Chèn ký hiệu đặc biệt

c)

Chèn số trang

d)

Chèn bảng

64.

Equation dùng để

a)

Chèn hình

b)

Chèn công thức toán

c)

Chèn bảng

d)

Chèn chữ

65.

Header dùng để

a)

Chèn nội dung đầu trang

b)

Chèn nội dung cuối trang

c)

Chèn bảng

d)

Chèn hình

66.

Footer dùng để

a)

Chèn nội dung đầu trang

b)

Chèn nội dung cuối trang

c)

Chèn hình

d)

Chèn bảng

67.

Page Number dùng để

a)

Đánh số dòng

b)

Đánh số trang

c)

Đánh số đoạn

d)

Đánh số bảng

68.

Bookmark dùng để

a)

Đánh dấu vị trí

b)

Chèn chú thích

c)

Đánh số trang

d)

Chèn hình

69.

Hyperlink dùng để

a)

Chèn hình

b)

Tạo liên kết

c)

Tạo bảng

d)

Định dạng chữ

70.

Tab dùng để tạo bảng là

a)

Home

b)

Insert

c)

Review

d)

View

71.

Giao giữa hàng và cột gọi là

a)

Row

b)

Column

c)

Cell

d)

Table

72.

Merge Cells dùng để

a)

Tách ô

b)

Trộn ô

c)

Xóa ô

d)

Canh ô

73.

Split Cells dùng để

a)

Trộn ô

b)

Tách ô

c)

Canh ô

d)

Xóa bảng

74.

AutoFit Contents dùng để

a)

Cố định bảng

b)

Co giãn bảng theo nội dung

c)

Giãn theo trang

d)

Chia bảng

75.

AutoFit Window dùng để

a)

Co bảng theo nội dung

b)

Co bảng theo trang

c)

Chia bảng

d)

Xóa bảng

76.

Delete Table dùng để

a)

Xóa nội dung

b)

Xóa bảng

c)

Xóa hàng

d)

Xóa cột

77.

Insert Row dùng để

a)

Chèn cột

b)

Chèn hàng

c)

Xóa hàng

d)

Tách hàng

78.

Insert Column dùng để

a)

Chèn hàng

b)

Chèn cột

c)

Xóa cột

d)

Gộp cột

79.

Borders dùng để

a)

Tạo khung bảng

b)

Chèn bảng

c)

Xóa bảng

d)

Chia bảng

80.

Shading dùng để

a)

Tô nền ô

b)

Canh chữ

c)

Tạo viền

d)

Chèn bảng

81.

Columns dùng để

a)

Tạo bảng

b)

Chia văn bản nhiều cột

c)

Canh lề

d)

Tạo mục lục

82.

Breaks dùng để

a)

Ngắt trang

b)

Ngắt dòng

c)

Canh lề

d)

Tạo bảng

83.

Page Break dùng để

a)

Xuống dòng

b)

Sang trang mới

c)

Chia cột

d)

Canh lề

84.

Orientation dùng để

a)

Đổi khổ giấy

b)

Đổi chiều giấy

c)

Đổi lề

d)

Đổi font

85.

Portrait là

a)

Giấy ngang

b)

Giấy dọc

c)

Giấy vuông

d)

Giấy tròn

86.

Landscape là

a)

Giấy dọc

b)

Giấy ngang

c)

Giấy vuông

d)

Giấy tròn

87.

Size dùng để

a)

Đổi khổ giấy

b)

Đổi cỡ chữ

c)

Đổi font

d)

Đổi lề

88.

Margins dùng để

a)

Đổi khổ giấy

b)

Đổi lề trang

c)

Đổi font

d)

Đổi màu

89.

Page Setup dùng để

a)

Chỉnh trang in

b)

Chỉnh font

c)

Chỉnh bảng

d)

Chỉnh hình

90.

Tab dùng để in là

a)

Home

b)

Insert

c)

File

d)

Review

91.

Print Preview dùng để

a)

In nhanh

b)

Xem trước khi in

c)

In toàn bộ

d)

In trang lẻ

92.

Print dùng để

a)

Lưu

b)

Mở

c)

In

d)

Đóng

93.

Copies dùng để

a)

Chọn máy in

b)

Số bản in

c)

Khổ giấy

d)

Lề

94.

Printer dùng để

a)

Chọn máy in

b)

Số bản in

c)

Lề

d)

Trang in

95.

Print All Pages dùng để

a)

In trang chẵn

b)

In trang lẻ

c)

In tất cả

d)

In một trang

96.

Print Current Page dùng để

a)

In toàn bộ

b)

In trang hiện tại

c)

In trang chẵn

d)

In trang lẻ

97.

Print Selection dùng để

a)

In toàn bộ

b)

In vùng chọn

c)

In trang đầu

d)

In trang cuối

98.

Scale to Paper Size dùng để

a)

Co giãn khi in

b)

Đổi font

c)

Đổi lề

d)

Đổi khổ giấy

99.

Collated dùng để

a)

In đảo thứ tự

b)

In theo bộ

c)

In ngược

d)

In 1 trang

100.

Orientation trong in ấn dùng để

a)

Đổi chiều giấy

b)

Đổi khổ

c)

Đổi lề

d)

Đổi font

101.

Style là

a)

Kiểu chữ

b)

Tập hợp định dạng

c)

Bảng mẫu

d)

Hình mẫu

102.

Style thường dùng khi

a)

Văn bản ngắn

b)

Văn bản dài

c)

In ảnh

d)

Tạo bảng

103.

Heading dùng để

a)

Soạn nội dung

b)

Đặt tiêu đề

c)

Chèn hình

d)

Chia cột

104.

Muốn tạo mục lục tự động phải dùng

a)

Font

b)

Style

c)

Text Box

d)

Header

105.

Table of Contents là

a)

Bảng

b)

Mục lục

c)

Sơ đồ

d)

Biểu đồ

106.

Update Table dùng để

a)

Xóa mục lục

b)

Cập nhật mục lục

c)

Chỉnh font

d)

Canh lề

107.

Template là

a)

File mẫu

b)

File ảnh

c)

File bảng

d)

File in

108.

Đuôi file Template là

a)

.doc

b)

.docx

c)

.dotx

d)

.pdf

109.

Protect Document dùng để

a)

Khóa tài liệu

b)

In tài liệu

c)

Chèn bảng

d)

Chia cột

110.

Restrict Editing dùng để

a)

Giới hạn chỉnh sửa

b)

Giới hạn in

c)

Giới hạn mở

d)

Giới hạn xem

111.

Track Changes dùng để

a)

Soạn thảo

b)

Theo dõi chỉnh sửa

c)

In

d)

Lưu

112.

Accept dùng để

a)

Từ chối

b)

Chấp nhận chỉnh sửa

c)

Xóa

d)

Lưu

113.

Reject dùng để

a)

Chấp nhận

b)

Từ chối chỉnh sửa

c)

Lưu

d)

In

114.

Comment dùng để

a)

Chú thích

b)

In

c)

Lưu

d)

Canh lề

115.

Spell Check dùng để

a)

Kiểm tra lỗi chính tả

b)

Kiểm tra font

c)

Kiểm tra lề

d)

Kiểm tra in

116.

Thesaurus dùng để

a)

Tra từ đồng nghĩa

b)

Tra lỗi

c)

Tra font

d)

Tra bảng

117.

Word Count dùng để

a)

Đếm chữ

b)

Đếm trang

c)

Đếm dòng

d)

Đếm đoạn

118.

Zoom dùng để

a)

Phóng to/thu nhỏ

b)

Canh lề

c)

In

d)

Lưu

119.

Status Bar nằm ở

a)

Trên cùng

b)

Bên trái

c)

Bên phải

d)

Dưới cùng

120.

Thanh Ribbon có thể

a)

Ẩn/hiện

b)

Xóa

c)

Khóa

d)

In