wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 – CẤU TRÚC VÀ XẾP LOẠI CƠ CẤU

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về chi tiết máy.

a)

Máy hay cơ cấu có thể tháo rời ra thành nhiều bộ phận khác nhau, bộ phận không thể tháo rời ra nhỏ hơn được nữa gọi là chi tiết máy.

b)

Máy hay cơ cấu có nhiều bộ phận khác nhau, mỗi bộ phận khác nhau được gọi là chi tiết máy.

c)

Máy hay cơ cấu có nhiều bộ phận chuyển động tương đối đối với nhau, mỗi bộ phận đó gọi là chi tiết máy.

d)

Máy hay cơ cấu gồm nhiều khâu chuyển động liên kết tạo thành, mỗi khâu chuyển động gọi là chi tiết máy.

2.

Chọn phát biểu sai. Bậc tự do của khâu là:

a)

Số khả năng chuyển động độc lập có thể có của khâu.

b)

Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của khâu.

c)

Số tham số tối thiểu cần phải biết để xác định vị trí bất kỳ của khâu.

d)

Số chuyển động có thể có của khâu.

3.

Bậc tự do của khâu là:

a)

Số khả năng chuyển động độc lập có thể có của khâu.

b)

Thông số cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của khâu.

c)

Số tham số để xác định vị trí bất kỳ của khâu.

d)

Số chuyển động có thể có của khâu.

4.

Bậc tự do của cơ cấu là:

a)

Khả năng chuyển động độc lập của cơ cấu.

b)

Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.

c)

Tham số để xác định vị trí của cơ cấu.

d)

Số khả năng chuyển động độc lập của khâu dẫn.

5.

Phân loại khớp động theo số bậc tự do bị hạn chế, có:

a)

Khớp loại 1, khớp loại 2, khớp loại 3, khớp loại 4 và khớp loại 5.

b)

Khớp loại cao và khớp loại thấp.

c)

Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề.

d)

Khớp tiếp xúc điểm, khớp tiếp xúc đường và khớp tiếp xúc mặt.

6.

Chọn phát biểu sai. Bậc tự do của cơ cấu là:

a)

Số khả năng chuyển động độc lập của cơ cấu.

b)

Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.

c)

Số tham số tối thiểu cần phải biết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.

d)

Số chuyển động có thể có của cơ cấu.

7.

Chọn phát biểu đúng về khớp động:

a)

Khớp loại 1 có 1 chuyển động bị hạn chế.

b)

Khớp loại 1 có 5 chuyển động bị hạn chế.

c)

Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề có 1 chuyển động bị hạn chế.

d)

Tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường và tiếp xúc mặt là đặc tính của khớp loại cao.

8.

Chọn phát biểu sai về khớp động:

a)

Khớp loại 1 có 1 chuyển động bị hạn chế.

b)

Khớp loại 5

có 5 chuyển động bị hạn chế.

c)

Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề là 5 chuyển động bị hạn chế.

d)

Tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường và tiếp xúc mặt là đặc tính của khớp loại cao.

9.

Chọn phát biểu sai về ràng buộc trong cơ cấu:

a)

Ràng buộc gián tiếp là ràng buộc sinh ra giữa 2 khâu thông qua các khâu khác.

b)

Ràng buộc trực tiếp là ràng buộc sinh ra giữa 2 khâu liên kết trực tiếp với nhau mà không thông qua các khâu khác.

c)

Ràng buộc trùng là ràng buộc chỉ có ở những cơ cấu động kín.

d)

Ràng buộc trực tiếp và ràng buộc gián tiếp sinh ra trực tiếp giữa 2 khâu.

10.

Chọn phát biểu đúng về khớp bán lề:

a)

Có 3 chuyển động tịnh tiến và 2 chuyển động quay bị hạn chế.

b)

Có 3 chuyển động quay và 2 chuyển động tịnh tiến bị hạn chế.

c)

Có 1 chuyển động tịnh tiến bị hạn chế.

d)

Có 1 chuyển động quay bị hạn chế.

11.

Chọn phát biểu đúng về bậc tự do bị hạn chế:

a)

Khớp loại 5 có 5 chuyển động.

b)

Khớp loại 5 có 5 chuyển động bị hạn chế.

c)

Khớp loại 5 có 2 chuyển động bị hạn chế.

d)

Khớp loại 5 có 3 chuyển động quay, 2 chuyển động tịnh tiến bị hạn chế.

12.

Chọn phát biểu sai về bậc tự do bị hạn chế:

a)

Khớp loại 2 có 2 chuyển động bị hạn chế.

b)

Khớp tịnh tiến có 5 chuyển động bị hạn chế.

c)

Khớp cầu có chốt có 3 chuyển động bị hạn chế.

d)

Khớp cơ cấu cam có 4 chuyển động bị hạn chế.

13.

Chọn phát biểu đúng về khớp cầu:

a)

Khớp cầu có 3 chuyển động bị hạn chế.

b)

Khớp cầu có 3 chuyển động.

c)

Khớp cầu có một chuyển động tịnh tiến, 2 chuyển động quay.

d)

Khớp cầu là khớp loại cao.

14.

Chọn phát biểu sai về khớp động:

a)

Khớp loại 5 chỉ thực hiện được 1 chuyển động.

b)

Khớp trượt và khớp bản lề thuộc khớp loại thấp.

c)

Khớp loại thấp là khớp có thành phần tiếp xúc là mặt.

d)

Khớp bánh răng thuộc khớp loại thấp.

15.

Chọn phát biểu đúng về khớp động:

a)

Khớp loại 5 chỉ thực hiện được 1 chuyển động.

b)

Khớp trượt và khớp bản lề thuộc khớp loại cao.

c)

Khớp loại thấp là khớp có thành phần tiếp xúc là điểm hay đường.

d)

Khớp cầu thuộc khớp loại cao.

16.

Chọn phát biểu sai về bậc tự do bị hạn chế:

a)

Khớp loại 5 trong mặt phẳng cản có 5 chuyển động bị hạn chế.

b)

Khớp loại 5 trong mặt phẳng có 2 chuyển động bị hạn chế.

c)

Khớp loại thấp là khớp có 5 chuyển động bị hạn chế.

d)

Khớp bánh răng phẳng có 4 chuyển động bị hạn chế.

17.

Phân loại khớp động theo các điểm tiếp xúc, ta có:

a)

Khớp loại 1, khớp loại 2, khớp loại 3, khớp loại 4 và khớp loại 5.

b)

Khớp loại thấp và khớp loại cao.

c)

Khớp bản lề, khớp tịnh tiến, khớp bánh răng và khớp cóc cơ cấu cam.

d)

Khớp tiếp xúc điểm, khớp tiếp xúc đường và khớp tiếp xúc mặt.

18.

Trong không gian, số bậc tự do của khớp động bị hạn chế tối đa là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

19.

Trong mặt phẳng, số bậc tự do của khớp động bị hạn chế tối đa là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

20.

Chuỗi động hở là:

a)

Chuỗi động trong đó có khâu chỉ tham gia 1 khớp động.

b)

Chuỗi động trong đó mỗi khâu tham gia nhiều hơn 2 khớp động.

c)

Chuỗi động trong đó các khâu chuyển động trong các mặt phẳng song song với nhau.

d)

Chuỗi động trong đó các khâu chuyển động trong các mặt phẳng không song song với nhau.

21.

Chọn phát biểu đúng về cơ cấu:

a)

Cơ cấu là một chuỗi động có một khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác định. Khâu cố định gọi là giá.

b)

Cơ cấu là một chuỗi động có các khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác định. Khâu cố định gọi là giá.

c)

Cơ cấu là tập hợp các chuỗi động có một khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác định. Khâu cố định gọi là giá.

d)

Cơ cấu là tập hợp các chuỗi động có các khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác định. Khâu cố định gọi là giá.

22.

Ràng buộc gián tiếp giữa 2 khâu:

a)

Là ràng buộc do khớp nối giữa 2 khâu đó tạo ra.

b)

Không phải là ràng buộc do khớp nối giữa 2 khâu đó tạo ra mà do các khớp nối trung gian tạo ra.

c)

Là loại ràng buộc thừa, không được công vào khi tính bậc tự do.

d)

Là loại ràng buộc chỉ tồn tại trong cơ cấu không gian.

23.

Nhóm Axua là nhóm:

a)

Có bậc tự do bằng 0.

b)

B 2 khâu 3 khớp.

c)

Thoả mãn điều kiện 3n2p5=03n - 2p5 = 0 .

d)

4 khâu 6 khớp.

24.

Khớp bánh răng phẳng là khớp loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Khớp cơ cấu cam là khớp loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Các khớp quay sau thuộc khớp loại thấp:

a)

Khớp bánh răng, khớp trượt và khớp bản lề.

b)

Khớp cơ cấu cam, khớp trượt và khớp cầu.

c)

Khớp bánh răng, khớp cơ cấu cam và khớp trượt.

d)

Khớp trượt và khớp bản lề.

27.

Trong cơ cấu, ràng buộc thừa và bậc tự do thừa có tác dụng:

a)

Làm tăng số khâu của cơ cấu, tăng năng suất máy.

b)

Để tính toán thiết kế, giảm chi phí chế tạo.

c)

Tăng tuổi thọ cho cơ cấu.

d)

Để tính bậc tự do, phân tích lực đơn giản.

28.

Trong không gian, công thức nào sau đây được áp dụng để tính bậc tự do cho một trường hợp?

a)

W=6n(ΣkpkRtrRth)WthW=6n-(\Sigma k\cdot p_k-R_{tr}-R_{th})-W_{th}

b)

W=3n(ΣkpkRtrRth)WthW=3n-(\Sigma k\cdot p_k-R_{tr}-R_{th})-W_{th}

c)

W=3n(2p5+p4RtrRth)WthW=3n-(2p_5+p_4-R_{tr}-R_{th})-W_{th}

d)

W=6n(2p5+p4RtrRth)WthW=6n-(2p_5+p_4-R_{tr}-R_{th})-W_{th}

29.

Trong mặt phẳng, công thức nào sau đây được áp dụng để tính bậc tự do cho một trường hợp?

a)

W=6n(ΣkpkRtrRth)WthW=6n-(\Sigma k\cdot p_k-R_{tr}-R_{th})-W_{th}

b)

W=6n(2p5+2p4+p2RTRh)WthW = 6n - (2p_5 + 2p_4 + p_2 - R_T - R_h) - W_{th}

c)

W=3n(2p5+p4RtrRth)WthW=3n-(2p_5+p_4-R_{tr}-R_{th})-W_{th}

d)

W=6n(2p5+p4RtrRth)WthW=6n-(2p_5+p_4-R_{tr}-R_{th})-W_{th}

30.

Chọn phát biểu đúng về bậc tự do:

a)

Bậc tự do là số khả năng chuyển động của cơ cấu.

b)

Bậc tự do là số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.

c)

Bậc tự do vừa là số khả năng chuyển động của cơ cấu, vừa là số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.

d)

Bậc tự do là tham số để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.

31.

Phát biểu nào đúng về ràng buộc trùng tồn tại giữa 2 khâu:

a)

Ràng buộc trùng là loại ràng buộc không có vai trò hạn chế chuyển động giữa 2 khâu, nên ta có thể bỏ nó mà không ảnh hưởng đến chuyển động giữa 2 khâu đó.

b)

Ràng buộc trùng chỉ là tên gọi khác của ràng buộc gián tiếp.

c)

Ràng buộc trùng chỉ là tên gọi khác của ràng buộc trực tiếp.

d)

Ràng buộc trùng là loại ràng buộc làm tăng vai trò hạn chế chuyển động giữa 2 khâu lên gấp đôi, nên khi tính toán ta phải xét ảnh hưởng của nó là gấp 2.

32.

Phát biểu nào đúng về khớp động?

a)

Khớp động là bộ phận nối động giữa 2 khâu, có tác dụng hạn chế khả năng chuyển động tương đối giữa 2 khâu đó.

b)

Khớp động là bộ phận nối động giữa 2 khâu, có tác dụng tạo chuyển động tương đối giữa 2 khâu đó.

c)

Khớp động là bộ phận nối giữa 2 khâu cố định và 1 khâu di động, có tác dụng hạn chế khả năng chuyển động tương đối giữa 2 khâu đó.

d)

Khớp động là bộ phận nối giữa 2 khâu di động, có tác dụng tạo chuyển động tương đối giữa 2 khâu đó.

33.

Các khớp sau thuộc khớp loại cao:

a)

Khớp bánh răng, khớp trượt và khớp bản lề.

b)

Khớp cơ cấu cam, khớp trượt và khớp cầu.

c)

Khớp bánh răng, khớp cơ cấu cam và khớp trượt.

d)

Khớp bánh răng và khớp cơ cấu cam.

34.

Cho cơ cấu chêm phẳng nhƣ hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là:

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

2

35.

Tính bậc tự do của cơ cấu cơ cấu phẳng sau:

a)

W=1W = 1 với: n=2,p5=3,p4=0,Rtr=1,Rth=0,Wth=0n = 2, p_5 = 3, p_4 = 0, R_{tr} = 1, R_{th} = 0, W_{th} = 0

b)

W=1W = 1 với: n=2,p5=3,p4=1,Rtr=0,Rth=0,Wth=0n = 2, p_5 = 3, p_4 = 1, R_{tr} = 0, R_{th} = 0, W_{th} = 0

c)

W=1W = 1 với: n=2,p5=3,p4=0,Rtr=0,Rth=0,Wth=0n = 2, p_5 = 3, p_4 = 0, R_{tr} = 0, R_{th} = 0, W_{th} = 0

d)

W=1W = 1 với: n=2,p5=2,p4=0,Rtr=0,Rth=0,Wth=0n = 2, p_5 = 2, p_4 = 0, R_{tr} = 0, R_{th} = 0, W_{th} = 0

36.

Cho cơ cấu hình bình hành như hình vẽ. Bậc tự do của cơ cấu là:

a)

W=1W = 1 với: n=4,p5=6,p4=0,Rtr=0,Rth=1,Wth=0n = 4, p_5 = 6, p_4 = 0, R_{tr} = 0, R_{th} = 1, W_{th} = 0

b)

W=0W = 0 với: n=5,p5=6,p4=0,Rtr=3,Rth=1,Wth=0n = 5, p_5 = 6, p_4 = 0, R_{tr} = 3, R_{th} = 1, W_{th} = 0

c)

W=0W = 0 với: n=4,p5=6,p4=0,Rtr=0,Rth=0,Wth=0n = 4, p_5 = 6, p_4 = 0, R_{tr} = 0, R_{th} = 0, W_{th} = 0

d)

W=1W = 1 với: n=5,p5=6,p4=0,Rtr=0,Rth=1,Wth=1n = 5, p_5 = 6, p_4 = 0, R_{tr} = 0, R_{th} = 1, W_{th} = 1

37.

Trong mặt phẳng, tính bậc tự do của cơ cấu hình bình hành sau:

a)

0

b)

2

c)

1

d)

-1

38.

Tính bậc tự do của cơ cấu cam phẳng sau:

a)

2

b)

1

c)

-1

d)

0

39.

Tính bậc tự do của cơ cấu 4 khâu bản lề trong không gian như hình vẽ:

a)

W=1W = 1 với: n=3,p5=4,p4=0,Rtr=0,Rth=0,Wth=0n = 3, p_5 = 4, p_4 = 0, R_{tr} = 0, R_{th} = 0, W_{th} = 0

b)

W=1W = 1 với: n=3,p5=4,p4=0,Rtr=3,Rth=0,Wth=0n=3,p_5=4,p_4=0,R_{tr}=3,R_{th}=0,W_{th}=0

c)

W=1W = 1 với: n=4,p5=4,p4=0,Rtr=0,Rth=0,Wth=0n = 4, p_5 = 4, p_4 = 0, R_{tr} = 0, R_{th} = 0, W_{th} = 0

d)

W=1W = 1 với: n=4,p5=4,p4=0,Rtr=3,Rth=3,Wth=0n = 4, p_5 = 4, p_4 = 0, R_{tr} = 3, R_{th} = 3, W_{th} = 0

40.

Tính bậc tự do của cơ cấu 4 khâu bản lề trong mặt phẳng như hình vẽ:

a)

W=1W = 1 với: n=4,p5=4,p4=0,Rtr=0,Rth=0,Wth=0n = 4, p_5 = 4, p_4 = 0, R_{tr} = 0, R_{th} = 0, W_{th} = 0

b)

W=1W = 1 với: n=3,p5=4,p4=0,Rtr=3,Rth=0,Wth=0n = 3, p_5 = 4, p_4 = 0, R_{tr} = 3, R_{th} = 0, W_{th} = 0

c)

W=1W = 1 với: n=4,p5=4,p4=0,Rtr=3,Rth=0,Wth=0n = 4, p_5 = 4, p_4 = 0, R_{tr} = 3, R_{th} = 0, W_{th} = 0

d)

W=1W = 1 với: n=4,p5=4,p4=0,Rtr=3,Rth=3,Wth=0n = 4, p_5 = 4, p_4 = 0, R_{tr} = 3, R_{th} = 3, W_{th} = 0

41.

Cho khớp động như hình vẽ. Khớp động là:

a)

Khớp loại 1

b)

Khớp loại 2

c)

Khớp loại 3

d)

Khớp loại 5

42.

Cho khớp động như hình vẽ. Khớp động là:

a)

Khớp loại 1

b)

Khớp loại 2

c)

Khớp loại 5

d)

Khớp loại 4

43.

Cho khớp động như hình vẽ. Khớp động là:

a)

Khớp loại 4

b)

Khớp loại 2

c)

Khớp loại 5

d)

Khớp loại 1

44.

Cho khớp động như hình vẽ. Khớp động là:

a)

Khớp loại 4

b)

Khớp loại 5

c)

Khớp loại 1

d)

Khớp loại 2

45.

Cho khớp động như hình vẽ. Khớp động là gì?

a)

Khớp loại 4

b)

Khớp loại 5

c)

Khớp loại 1

d)

Khớp loại 3

46.

Cho khớp động như hình vẽ. Khớp động là gì?

a)

Khớp loại 5

b)

Khớp loại 1

c)

Khớp loại 2

d)

Khớp loại 4

47.

Cho cơ cấu thanh OABCD chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng tại vị trí (thời điểm) như

hình vẽ. Xác định khớp động nối giữa các khâu:

a)

b)

c)

1

1

d)

2

2

48.

Cho cơ cấu thanh OABCD chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng tại vị trí (thời điểm) như

hình vẽ. Tính định bậc tự do W của cơ cấu:

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

2

49.

Cho cơ cấu thanh OABCD chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng tại vị trí (thời điểm) như hình vẽ. Xếp hạng của cơ cấu khi khâu 1 là khâu dẫn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Cho cơ cấu thanh OABCD chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng tại vị trí (thời điểm) như hình vẽ. Xếp hạng của cơ cấu khi khâu 3 là khâu dẫn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Cho cơ cấu thanh OABCDE chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng tại vị trí (thời điểm) như hình vẽ. Xếp hạng của cơ cấu khi khâu 5 là khâu dẫn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cho cơ cấu thanh OABCDE chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng tại vị trí (thời điểm) như hình vẽ. Xác định khớp động nối giữa các khâu:

a)

b)

c)

d)

53.

Cho cơ cấu thanh OABCDE chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng tại vị trí (thời điểm) như hình vẽ. Tính định bậc tự do W của cơ cấu:

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

2

54.

Cho cơ cấu thanh OABCDE chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng tại vị trí (thời điểm) như hình vẽ. Xếp hạng của cơ cấu khi khâu 1 là khâu dẫn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Cho cơ cấu thanh OABCDE chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng tại vị trí (thời điểm) như hình vẽ. Xếp hạng của cơ cấu khi khâu 5 là khâu dẫn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Cho khớp động như hình vẽ 2. Khớp động là gì?

a)

Khớp loại 1

b)

Khớp loại 2

c)

Khớp loại 5

d)

Khớp loại 4

57.

Cho khớp động như hình vẽ 3. Khớp động là gì?

a)

Khớp loại 4

b)

Khớp loại 2

c)

Khớp loại 5

d)

Khớp loại 1

58.

Cho khớp động như hình vẽ 4. Khớp động là gì?

a)

Khớp loại 1

b)

Khớp loại 5

c)

Khớp loại 4

d)

Khớp loại 2

59.

Cho khớp động như hình vẽ 5. Khớp động là gì?

a)

Khớp loại 1

b)

Khớp loại 5

c)

Khớp loại 4

d)

Khớp loại 3

60.

Cho khớp động như hình vẽ 6. Khớp động là gì?

a)

Khớp loại 5

b)

Khớp loại 1

c)

Khớp loại 2

d)

Khớp loại 4

61.

Giữa hai khâu trong mặt phẳng như hình vẽ, có 3 bậc tự do là gì?

a)

Tx, Ty, Qz

b)

Qx, Ty, Qz

c)

Qx, Qy, Tx

d)

Tx, Qy, Qz

62.

Giữa hai khâu trong mặt phẳng như hình vẽ, có 3 bậc tự do bị hạn chế là gì?

a)

Qx, Qy, Tz

b)

Qx, Qy, Tx

c)

Qx, Ty, Qz

d)

Tx, Qy, Qz

63.

Cho khớp loại 1 như hình vẽ, bậc tự do bị hạn chế là gì?

a)

Tz

b)

Ty, Tz

c)

Tx

d)

Qy, Qz

64.

Cho khớp loại 2 như hình vẽ, bậc tự do bị hạn chế là gì?

a)

Tz, Qy

b)

Ty, Tz

c)

Tx, Ty, Tz

d)

Tx, Qy, Qz

65.

Cho khớp loại 3 như hình vẽ, bậc tự do bị hạn chế là gì?

a)

Tx, Ty, Tz

b)

Ty, Tz, Qz

c)

Tx, Qy, Qz

d)

Qy, Qz, Ty, Tz

66.

Cho khớp loại 4 như hình vẽ, bậc tự do bị hạn chế là gì?

a)

Ty, Tz, Qy, Qz

b)

Ty, Tz, Tx, Qx

c)

Tx, Qx

d)

Qy, Qz

67.

Cho khớp loại 5 như hình vẽ, bậc tự do bị hạn chế là gì?

a)

Tx, Ty, Tz, Qy, Qz

b)

Ty, Tz, Qx, Qy

c)

Qx

d)

Qx, Qy, Qz

68.

Với khớp loại một như hình vẽ, thành phần khớp động là gì?

a)

Điểm

b)

Đường

c)

Mặt

d)

Mặt cầu

69.

Với khớp loại hai như hình vẽ, thành phần khớp động là gì?

a)

Điểm

b)

Đường

c)

Mặt

d)

Mặt cầu

70.

Với khớp loại ba như hình vẽ, thành phần khớp động là gì?

a)

Điểm

b)

Đường

c)

Mặt

d)

Mặt cầu

71.

Với khớp loại bốn như hình vẽ, thành phần khớp động là gì?

a)

Điểm

b)

Đường

c)

Mặt

d)

Điểm và đường

72.

Với khớp loại năm như hình vẽ, thành phần khớp động là gì?

a)

Điểm

b)

Đường

c)

Mặt

d)

Điểm và đường

73.

Giữa hai khâu trong không gian, chọn đáp án đúng về bậc tự do.

a)

Qx, Qy, Qz, Tx, Ty, Tz

b)

Tx, Ty, Tz, Qx, Qy

c)

Tx, Ty, Qx, Qy, Qz

d)

Tx, Ty, Qx, Qy, Qz, Tz

74.

Cho lược đồ khớp như hình vẽ 1, chọn đáp án đúng.

a)

Khớp bản lề

b)

Khớp cầu có chốt

c)

Khớp cầu

d)

Khớp tịnh tiến

75.

Cho lược đồ khớp như hình vẽ 2, chọn đáp án đúng.

a)

Khớp bản lề

b)

Khớp cầu có chốt

c)

Khớp cầu

d)

Khớp tịnh tiến

76.

Cho lược đồ khớp như hình vẽ 3, chọn đáp án đúng.

a)

Khớp bản lề

b)

Khớp cầu có chốt

c)

Khớp cầu

d)

Khớp tịnh tiến

77.

Cho lược đồ khớp như hình vẽ 1, chọn đáp án đúng.

a)

Khớp bản lề

b)

Khớp cầu có chốt

c)

Khớp cầu

d)

Khớp tịnh tiến

78.

Cho lược đồ khớp như hình vẽ 1, chọn đáp án đúng.

a)

Khớp bản lề

b)

Khớp cầu có chốt

c)

Khớp vít

d)

Khớp tịnh tiến

79.

Cho nhóm Atxua hạng II như hình vẽ một, chọn đáp án đúng.

a)

QQQ

b)

QQT

c)

QTQ

d)

QTT

80.

Cho nhóm Atxua hạng II như hình vẽ hai, chọn đáp án đúng.

a)

QQQ

b)

QQT

c)

QTQ

d)

QTT

81.

Cho nhóm Atxua hạng II như hình vẽ ba, chọn đáp án đúng.

a)

QQQ

b)

QQT

c)

QTQ

d)

QTT

82.

Cho nhóm Atxua hạng II như hình vẽ bốn, chọn đáp án đúng.

a)

QQQ

b)

QQT

c)

QTQ

d)

QTT

83.

Cho nhóm Atxua hạng II như hình vẽ năm, chọn đáp án đúng.

a)

QQQ

b)

QQT

c)

QTQ

d)

TQT

84.

Cho nhóm Atxua như hình vẽ 1, chọn đáp án đúng về nhóm.

a)

Nhóm hạng 2

b)

Nhóm hạng 3

c)

Nhóm hạng 4

d)

Nhóm hạng 5

85.

Cho nhóm Atxua như hình vẽ 2, các khớp chờ là khớp:

a)

B, C, D

b)

B, C, F

c)

B, E, G

d)

C, D, E

86.

Cho nhóm Atxua như hình vẽ 3, các khớp trong là khớp:

a)

B, C, D

b)

B, C, F

c)

B, E, G

d)

C, D, F