Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SQL - Câu lệnh truy vấn

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

SQL là viết tắt của:

a)

A. Simple Query Language

b)

B. Structured Query Language

c)

C. System Query Language

d)

D. Standard Query List

2.

SQL dùng chủ yếu để:

a)

A. Thiết kế giao diện

b)

B. Viết chương trình

c)

C. Truy vấn và quản lí dữ liệu trong CSDL

d)

D. Soạn thảo văn bản

3.

Lệnh dùng để tạo cơ sở dữ liệu là:

a)

A. CREATE TABLE

b)

B. CREATE DATABASE

c)

C. ADD DATABASE

d)

D. NEW DATABASE

4.

Lệnh dùng để tạo bảng là:

a)

CREATE DATABASE

b)

B. CREATE TABLE

c)

C. ALTER TABLE

d)

D. INSERT INTO

5.

Lệnh dùng để lấy dữ liệu từ bảng là: (a)  

6.

Lệnh dùng để thêm dữ liệu vào bảng là:

a)

A. ADD

b)

B. INSERT INTO

c)

C. UPDATE

d)

D. CREATE

7.

Lệnh dùng để xóa dữ liệu là:

a)

A. REMOVE

b)

B. DELETE FROM

c)

C. DROP

d)

D. CLEAR

8.

Lệnh dùng để cập nhật dữ liệu là: (a)  

9.

Câu lệnh nào lấy tất cả dữ liệu bảng nhacsi?

a)

A. SELECT Aid FROM nhacsi

b)

B. SELECT * FROM nhacsi

c)

C. GET * FROM nhacsi

d)

D. SELECT nhacsi

10.

WHERE trong SELECT dùng để:

a)

A. Sắp xếp

b)

B. Lọc dữ liệu theo điều kiện

c)

C. Liên kết bảng

d)

D. Nhóm dữ liệu

11.

ORDER BY dùng để:

a)

A. Lọc

b)

B. Sắp xếp kết quả

c)

C. Xóa

d)

D. Cập nhật

12.

Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

A. PRIMARY KEY dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi

b)

B. FOREIGN KEY có thể trùng giá trị

c)

C. Một bảng chỉ được có một khóa chính duy nhất

d)

D. FOREIGN KEY không được trùng giá trị

13.

Câu lệnh thêm khóa chính cho bảng casi là:

a)

A. ADD PRIMARY KEY

b)

B. ALTER TABLE casi ADD PRIMARY KEY (Sid)

c)

C. CREATE PRIMARY KEY

d)

D. INSERT PRIMARY KEY

14.

Kiểu dữ liệu lưu chuỗi có độ dài thay đổi là:

a)

A. CHAR

b)

B. VARCHAR

c)

C. INT

d)

D. DATE

15.

JOIN dùng khi:

a)

A. Tạo bảng

b)

B. Liên kết dữ liệu nhiều bảng

c)

C. Xóa bảng

d)

D. Cấp quyền

16.

SELECT TenBN FROM bannhac WHERE Aid=1 ORDER BY TenBN có tác dụng:

a)

A. Lấy TenBN có Aid=1 và sắp xếp tăng dần

b)

B. Lấy toàn bộ trường trong bảng bannhac có Aid là 1

c)

C. Lấy TenBN trong bảng banthuam có
Aid = 1 và sắp xếp tăng dần

d)

D. Những câu trả lời trên đều sai

17.

Câu lệnh xóa Mid='0005' là:

a)

A. DELETE bannhac WHERE Mid='0005'

b)

B. DELETE FROM bannhac WHERE Mid='0005'

c)

C. REMOVE FROM bannac WHERE Mid='0005'

d)

D. GRANT FROM bannhac WHERE Mid='0005'

18.

Cập nhật TenNS='Hoàng Hiệp' với Aid=6:

a)

A. UPDATE nhacsi SET TenNS='Hoàng Hiệp' WHERE Aid=6

b)

B. UPDATE nhacsi SET Aid=6 WHERE
TenNS='Hoàng Hiệp'

c)

C. CHANGE nhacsi SET Aid=6 WHERE
TenNS='Hoàng Hiệp'

d)

D. UPDATE nhacsi SET
Aid=6 WHERE
TenNS='Hoàng Hiệp'

19.

Thu hồi quyền DELETE bảng nhacsi:

a)

A. GRANT DELETE ON music.nhacsi TO mod

b)

B. REVOKE DELETE ON music.nhacsi TO mod

c)

C. REMOVE DELETE ON music.nhacsi TO mod

d)

D. DROP DELETE ON music.nhacsi TO mod

20.

Câu SQL liên kết 3 bảng banthuam, bannhac, casi để lấy Mid, Sid, TenBN, TenCS là:

a)

A. SELECT banthuam.Mid, banthuam.Sid, bannhac.TenBN, casi.TenCS

FROM banthuam, bannhac, casi

WHERE banthuam.Mid = bannhac.Mid;

b)

B. SELECT banthuam.Mid, banthuam.Sid, bannhac.TenBN, casi.TenCS

FROM banthuam, bannhac, casi

WHERE banthuam.Mid = bannhac.Mid

  AND banthuam.Sid = casi.Sid;

c)

C. SELECT banthuam.Mid, Sid, TenBN, TenCS

FROM banthuam, bannhac, casi

WHERE bannhac.Mid = casi.Sid;

d)

D. SELECT banthuam.Mid, banthuam.Sid, bannhac.TenBN, casi.TenCS

FROM banthuam

INNER JOIN bannhac

ON banthuam.Mid = bannhac.Mid;