wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ Pháp Đồng Nghĩa Topik II

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cấu trúc diễn tả suy đoán chung chung kiểu “có lẽ, chắc là” về một vấn đề.

a)

A-(으)ㄴ 듯이 보이다

b)

A/V-기는 하다만

c)

A/V-(으)ㄴ/는 편이다

d)

A/V-(으)ㄹ 것 같다

2.

Cấu trúc nào diễn tả lo lắng một điều không tốt có thể xảy ra, mang sắc thái “e là, sợ là”?

a)

A/V-(으)ㄹ까 봐(서)

b)

A/V-(으)ㄹ지도 모르다

c)

A/V-(으)ㄹ 리가 없다

d)

V-기 쉽다

3.

“Không có lý nào, không lẽ nào” được diễn đạt đúng bằng cấu trúc nào?

a)

A/V-(으)ㄹ 수밖에 없다

b)

A/V-(으)ㄴ/는 줄 몰랐다

c)

A/V-(으)ㄹ 리가 없다

d)

A/V-(으)ㄹ 만큼이다

4.

Muốn nói “chưa biết chừng…”, suy đoán khả năng có thể xảy ra, dùng cấu trúc nào?

a)

A/V-(으)ㄹ 테니까

b)

A/V-(으)ㄹ 수 있다

c)

A/V-(으)ㄹ지도 모르다

d)

A/V-(으)ㄴ가 보다

5.

Cấu trúc thể hiện điều gì đó dễ xảy ra theo khuynh hướng, nghĩa “dễ mà…, sẽ dễ dàng…” là gì?

a)

V-(으)려다가

b)

V-기 쉽다

c)

V-아/어 버리다

d)

V-도록 하다

6.

Muốn phán đoán “xem như là, coi như là” dù thực tế không phải, dùng cấu trúc nào?

a)

V-(으)ㄴ/는 셈이다

b)

A/V-(으)ㄴ 척하다

c)

A/V-(으)ㄹ 만하다

d)

A-(으)ㄴ 편이다

7.

Cấu trúc thể hiện phán đoán một việc hiển nhiên, mang nghĩa “thế nào cũng, biết ngay là…”

a)

A/V-(으)ㄴ 듯싶다

b)

A/V-(으)ㄹ 만도 하다

c)

A/V-(으)ㄴ 적이 있다

d)

A/V-(으)ㄹ 게 뻔하다

8.

Muốn nói “trông có vẻ, có vẻ như là” dựa vào quan sát bên ngoài, chọn cấu trúc đúng.

a)

A/V-(으)ㄹ 수밖에

b)

V-(으)려고 하다

c)

V-(으)ㄹ까 싶다

d)

A-아/어 보이다

9.

Cấu trúc nào diễn tả phán đoán về một điều mà mình không hề biết trước, mang nghĩa “không biết là…”?

a)

A/V-(으)ㄴ/는 줄 몰랐다

b)

A/V-(으)ㄹ 뿐이다

c)

A/V-(으)ㄹ 테다

d)

A/V-(으)ㄹ 따름이다

10.

Biểu đạt mức độ “đến mức, đến nỗi” phù hợp nhất là gì?

a)

A/V-(으)ㄹ 정도로

b)

A/V-(으)ㄴ 편으로

c)

A/V-(으)ㄹ 뿐으로

d)

A/V-(으)ㄹ 대로로

11.

Muốn nói “đáng để…”, chỉ việc nên làm, dùng cấu trúc nào?

a)

V-(으)ㄹ 바에야

b)

V-(으)ㄹ밖에 없다

c)

V-(으)ㄹ 따름이다

d)

V-(으)ㄹ 만하다

12.

Cấu trúc chỉ thời điểm “đến lúc, đến khi…” là gì?

a)

V-자마자

b)

V-(으)려고

c)

V-(으)ㄹ게요

d)

V-도록

13.

Muốn nói một điều gì đó là đương nhiên, chọn cấu trúc đúng nhất.

a)

A/V-(으)ㄴ 듯하다

b)

A/V-(으)기 마련이다

c)

A/V-(으)ㄹ 수밖에다

d)

A/V-(으)ㄴ 게 되다

14.

Cấu trúc “không còn cách nào ngoài…, chắc chắn là phải…” tương ứng với nghĩa duy nhất là gì?

a)

A/V-(으)ㄴ 편이다

b)

A/V-(으)ㄹ 만도 하다

c)

A/V-(으)ㄹ 리가 없다

d)

A/V-(으)ㄹ 수밖에 없다

15.

Khi muốn nhấn mạnh sự duy nhất, nghĩa “chỉ là, chỉ…”, dùng cấu trúc nào?

a)

A/V-(으)ㄴ 모양이다

b)

A/V-(으)ㄹ 테니까

c)

A/V-(으)ㄹ 뿐이다

d)

A/V-(으)ㄴ 채로

16.

Cấu trúc nào có nghĩa “chỉ có, chỉ…”, hạn chế vào một hành động duy nhất?

a)

A/V-기는 하다

b)

A/V-(으)ㄹ 만하다

c)

A/V-(으)ㄹ 따름이다

d)

A/V-기만 하다

17.

Để bổ sung nghĩa song song “không những… mà còn…”, chọn cấu trúc đúng.

a)

A/V-(으)ㄹ 뿐만 아니라

b)

A/V-(으)ㄹ지라도

c)

A/V-(으)ㄴ 데다가

d)

A/V-(으)ㄹ 턱이 없다

18.

Trong văn viết, để thêm ý “thêm vào đó…”, chọn cấu trúc phù hợp.

a)

A/V-고서야

b)

A/V-거니와

c)

A/V-거늘

d)

A/V-곤 했다

19.

Ngữ pháp nào diễn tả bao hàm phủ định kiểu “nói gì tới…, huống chi…”?

a)

A/V-아/어도

b)

V자마자

c)

N조차

d)

N-(으)ㄴ/는커녕

20.

Cấu trúc nào dùng với danh từ mang nghĩa “ngay cả…, kể cả…” (sắc thái tiêu cực)?

a)

V-고서야

b)

N조차

c)

A/V-(으)나마나

d)

A/V-고도

21.

A/V-는 바람에 diễn tả gì?

a)

So sánh chuẩn thấp hơn

b)

Nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu

c)

Điều kiện giả định trái ngược

d)

Mục đích cần đạt ở vế sau

22.

A/V-(으)ㄴ/는 탓에 gần nghĩa nhất với cấu trúc nào sau đây?

a)

V-(으)ㄹ게

b)

A/V-더라도

c)

V-고 나서

d)

V-는 통에

23.

N-(으)로 말미암아 khác gì với N-(으)로 인해?

a)

Chỉ dùng diễn tả mục đích

b)

Chỉ dùng với tính từ trạng thái

c)

Chỉ dùng trong ngữ cảnh tiêu cực

d)

Chỉ dùng ở thì quá khứ hoàn thành

24.

V-자마자 thể hiện ý nghĩa nào về trình tự hành động?

a)

Ngay sau khi… thì…

b)

Sau khi xong thì…

c)

Trong khi đang… thì…

d)

Trước khi… thì…

25.

V-고 나서 dùng khi nào?

a)

Hành động 2 thực hiện sau khi 1 hoàn tất

b)

Hai hành động xảy ra đồng thời

c)

Hành động 1 chưa xong đã sang 2

d)

Nêu mục đích của hành động 1

26.

V-고서야 mang sắc thái gì?

a)

Dù A nhưng B vẫn xảy ra

b)

Do A nên B tiêu cực

c)

Chỉ sau khi A thì B mới xảy ra

d)

Nếu A thì B cũng có thể

27.

V-(으)나 마나 diễn tả nhượng bộ theo nghĩa nào?

a)

Mà lại, cho dù… vẫn…

b)

Nếu… thì cũng có…

c)

Dù chọn cách nào cũng vô ích

d)

Trái lại, ngược lại…

28.

A/V-아/어 봤자 dùng để nói gì?

a)

Ngay khi làm xong thì tiếp theo

b)

Do… nên dẫn đến kết quả xấu

c)

Để… nhằm đạt mục đích

d)

Dù có thử làm gì cũng không ích

29.

A/V-아/어 봐야 gần nghĩa với cấu trúc nào ở nhóm nhượng bộ?

a)

A/V-지만

b)

A/V-더라도

c)

V-(으)나 마나

d)

A/V-아/어도

30.

A/V-아/어도 diễn tả gì?

a)

B xảy ra vì A tiêu cực

b)

B xảy ra để đạt mục đích

c)

B xảy ra bất chấp A đã xảy ra

d)

B xảy ra ngay sau A

31.

A/V-고도 thuộc sắc thái nào?

a)

Nhượng bộ: mặc dù A nhưng B

b)

Đối chiếu: trái lại với A

c)

Trình tự: sau A đến B

d)

Nguyên nhân: do A nên B

32.

A/V-고도 mang nghĩa gì?

a)

Nếu muốn

b)

Cho dù...vẫn

c)

d)

Để

33.

A/V-(으)ㄴ/는 데 반해 thuộc nhóm nào và nghĩa chính là gì?

a)

Trình tự: sau khi

b)

Mục đích: để, nhằm

c)

Nguyên nhân: bởi vì

d)

Đối chiếu: trái lại, ngược lại

34.

A/V-(으)ㄴ/는가 하면 đồng nghĩa với?

a)

A/V 아/어서

b)

A/V- 을/ㄹ 정도로

c)

A/V-기는 하지만

d)

A/V-기 마련이다

35.

Cấu trúc đồng nghĩa với A/V-(으)면서(도)?

a)

V-고서도

b)

A/V-아/어도

c)

V-고 나서

d)

N-(으)로 인해

36.

A/V-건만/건마는 đồng nghĩa với ngữ pháp?

a)

는 바람에

b)

을/ㄹ 뿐이다

c)

(으)면

d)

지만

37.

V-게 thể hiện ý nghĩa nào?

a)

Trình tự: ngay sau

b)

Nhượng bộ: dẫu cho

c)

Trái lại: ngược lại

d)

Mục đích: để, nhằm

38.

Kết cấu nào diễn đạt hối hận về việc đáng ra phải làm nhưng không làm?

a)

A/V-았/었어야 했는데

b)

V-(으)려던 참이다

c)

V-는 길에

d)

A/V-(으)ㄴ/는 척하다

39.

Chọn cấu trúc diễn đạt “đang định, cũng đang tính…” ở thời điểm hiện tại hoặc gần tương lai.

a)

V-고자 하다

b)

V-(으)ㄹ까 보다

c)

V-(으)려던 참이다

d)

V-다가 보면

40.

Cấu trúc nào thể hiện dự định sẽ làm việc gì đó một cách mơ hồ, chưa chắc chắn?

a)

V-(으)ㄹ까 보다

b)

V-(으)려고 하다

c)

V-(으)면

d)

V-고자 하다

41.

Trong văn viết, muốn diễn đạt ý định, kế hoạch làm một việc nào đó, dùng cấu trúc nào?

a)

V-(으)려던 참이다

b)

V-고자 하다

c)

V-(으)ㄹ까 보다

d)

V-는 도중에

42.

Đang làm một hành động thì dừng lại chuyển qua hành động khác: chọn đúng.

a)

V-는 길에

b)

V-다가

c)

V-(으)면

d)

V-는 도중에

43.

Cấu trúc nào nghĩa là “trong khi, trong lúc, giữa lúc… thì” và thường đi với hành động phụ xảy ra?

a)

A/V-(으)ㄴ/는 척하다

b)

V-다가

c)

V-는 길에

d)

V-는 도중에

44.

Muốn nói “giả vờ, giả bộ…”, dùng cấu trúc nào?

a)

V-다가 보면

b)

V-(으)려던 참이다

c)

V-는 길에

d)

A/V-(으)ㄴ/는 척하다

45.

Thói quen lặp lại không nhất thiết hằng ngày, mang nghĩa “thường, hay…”. Chọn cấu trúc.

a)

V-곤 하다

b)

V-(으)면

c)

V-기 일쑤이다

d)

V-아/어 대다

46.

Lặp đi lặp lại hành động một cách trầm trọng, gây cảm giác trách móc: dùng gì?

a)

V-아/어 대다

b)

V-(으)ㄹ까 보다

c)

V-곤 하다

d)

V-기 일쑤이다

47.

Diễn đạt điều kiện tùy thuộc vào yếu tố phía trước: chọn cấu trúc đúng.

a)

N에 달려 있다 / V-기에 달려 있다

b)

V-(으)려던 참이다

c)

V-고자 하다

d)

A/V-(으)ㄴ/는 척하다

48.

Giả định: “Nếu muốn … thì…”. Chọn cấu trúc phù hợp.

a)

V-(으)ㄹ까 보다

b)

V-다가 보면

c)

V-(으)려면

d)

V-(으)면

49.

Liên tục làm việc gì đó nhiều thì kết quả sẽ thay đổi: chọn cấu trúc đúng.

a)

V-는 도중에

b)

V-(으)려던 참이다

c)

V-(으)면

d)

V-다가 보면

50.

Giả định trái ngược quá khứ, diễn tả tiếc nuối: chọn cấu trúc chính xác.

a)

V-(으)려면

b)

V-(으)ㄹ까 보다

c)

V-(으)면

d)

A/V-았/었더라면

51.

Chọn đáp án mô tả đúng sự khác biệt: V-(으)ㄹ까 보다 so với V-(으)려고 하다.

a)

V-(으)려고 하다 mơ hồ hơn, V-(으)ㄹ까 보다 chắc chắn hơn

b)

Cả hai đều trang trọng như văn viết

c)

Hai cấu trúc chỉ dùng cho quá khứ xa

d)

V-(으)ㄹ까 보다 mơ hồ hơn, V-(으)려고 하다 chắc chắn hơn

52.

Ngữ pháp nào diễn tả nội dung phía trước đã được định sẵn hay là sự thật hiển nhiên, mang nghĩa "Nếu đã… thì phải"?

a)

A/V –(으)ㄴ/는 이상

b)

V –(으)ㄴ 채(로)

c)

V –아/어 두다

d)

A/V –(으)ㄴ/는 듯이

53.

V –아/어 두다 mang sắc thái đúng nhất nào dưới đây?

a)

Để sẵn rồi, đặt đó, sẵn

b)

Đang, rồi sẽ tiếp tục

c)

Đến giờ, vẫn đang

d)

Vừa làm xong ngay

54.

Cấu trúc nào thể hiện một hành động đang tiếp diễn hướng tới tương lai, nghĩa "đang, rồi sẽ"?

a)

V –아/어 가다

b)

V –아/어 오다

c)

A/V –(으)ㄴ/는 듯이

d)

V –(으)ㄴ/는 척

55.

Cấu trúc nào thể hiện hành động được duy trì liên tục từ quá khứ tới hiện tại, nghĩa "đến giờ, vẫn…"?

a)

A –기가 그지없다

b)

V –고 말다

c)

V –아/어 가다

d)

V –아/어 오다

56.

Biểu hiện nào mang nghĩa "bất kể, bất cứ, dù cho"?

a)

(무엇, 어디, 언제, 누구…) + A/V –든지

b)

V –(으)ㄴ 채(로)

c)

A/V –(으)ㄴ/는 듯이

d)

A/V –(으)ㄴ/는 대로

57.

Khi muốn nói "dù là… hay…" để chọn giữa hai cái đều được, dùng cấu trúc nào?

a)

A –기가 작아

b)

V –고 말다

c)

V –아/어 가다

d)

V –든지, N(이)든지

58.

Câu nào dùng để diễn tả "cứ làm như…, làm theo như…"?

a)

V –고 말다

b)

V –아/어 오다

c)

A/V –(으)ㄴ/는 듯이

d)

A/V –(으)ㄴ/는 대로

59.

Muốn nói "hệt như, như thể" thì dùng cấu trúc nào đúng nhất?

a)

A/V –든지

b)

V –(으)ㄴ 채(로)

c)

A/V –(으)ㄴ/는 대로

d)

A/V –(으)ㄴ/는 듯이

60.

Cấu trúc nào biểu thị nghe nói lại rồi suy ra nguyên nhân: "Vì nghe nói là… nên"?

a)

V –고 말다

b)

V –(으)ㄴ/는 김에

c)

A/V –(으)ㄴ/는다고 해서

d)

A –기가 그지없다

61.

Biểu hiện nào nhấn mạnh sự khẳng định mạnh mẽ nội dung đi sau, nghĩa "như… đã"?

a)

V –(으)ㄴ 채(로)

b)

V –다시피

c)

A/V –든지

d)

V –고 말다

62.

Khi tranh thủ làm thêm việc khác nhân tiện làm một việc, dùng cấu trúc nào?

a)

V –아/어 버리다

b)

A –기가 작아

c)

V –고 말다

d)

V –는 김에

63.

Cấu trúc nào nhấn mạnh mức độ cao tuyệt đối, "vô cùng, không sao tả nổi"?

a)

A/V –든지

b)

V –(으)ㄴ 채(로)

c)

V –아/어 오다

d)

A/V –기가 이를 데 없다

64.

Biểu hiện nào nhấn mạnh mức độ trầm trọng mà không cần so sánh, kiểu "thật là quá…, không còn gì…"?

a)

A/V –(으)ㄴ/는 대로

b)

A–기가 그지없다

c)

V –아/어 가다

d)

V –고 말다

65.

Ngữ pháp nào diễn tả kết cục ngoài ý muốn, thường đi với ‘결국/마침내/드디어’?

a)

V –아/어 두다

b)

V –(으)ㄴ 김에

c)

V –고 말다

d)

V –다시피

66.

Cấu trúc nào chỉ sự cố gắng kéo dài rồi cuối cùng cũng đạt được, nghĩa "cuối cùng thì…"?

a)

V –아/어 가다

b)

A –기가 그지없다

c)

V –고 말다

d)

V –(으)느 끝에

67.

Chọn cấu trúc phù hợp: "Đang học tiếng Hàn và sẽ tiếp tục trong tương lai".

a)

한국어를 공부한 채다

b)

한국어를 공부한 듯하다

c)

한국어를 공부해 오다

d)

한국어를 공부해 가다

68.

Chọn cấu trúc phù hợp: "Vì nghe nói trời mưa nên mang ô theo".

a)

비가 오다시피 우산을 챙겼다

b)

비가 온다고 해서 우산을 챙겼다

c)

비가 오느 끝에 우산을 챙겼다

d)

비가 오는 김에 우산을 챙겼다