Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 16. Thành phần dinh dưỡng của thức ăn thủy sản – Trắc nghiệm

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thức ăn thủy sản gồm những nhóm nào sau đây?

a)

Thức ăn nhân tạo, thức ăn bổ sung, thức ăn tươi sống và nguyên liệu.

b)

Thức ăn hỗn hợp, chất bổ sung, thức ăn công nghiệp và nguyên liệu.

c)

Thức ăn hỗn hợp, chất bổ sung, thức ăn tươi sống và nguyên liệu.

d)

Thức ăn nhân tạo, thức ăn bổ sung, thức ăn tươi sống và nguyên liệu.

2.

Thành phần dinh dưỡng của hầu hết các nhóm thức ăn thủy sản là nước, protein, lipid, carbohydrate, vitamin và khoáng chất. Chọn đáp án đúng nhất tương ứng.

a)

nước, protein, lipid, carbohydrate, vitamin và khoáng chất.

b)

nước, protein, lipid, khoáng vi lượng.

c)

nước, lipid, khoáng đa lượng.

d)

nước, carbohydrate, lipid, vitamin.

3.

Thức ăn thủy sản đều có 2 thành phần chung cơ chất là gì?

a)

nước và chất hữu cơ.

b)

nước và chất khô.

c)

nước và khoáng vi lượng.

d)

nước và chất khô.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của các nhóm thức ăn thủy sản?

a)

Mỗi nhóm thức ăn có vai trò khác nhau đối với động vật thủy sản.

b)

Mỗi loài thủy sản thường chỉ ăn một số loại thức ăn phù hợp với đặc điểm sinh lí, sinh hóa của chúng.

c)

Cần xây dựng khẩu phần các nhóm thức ăn để xây dựng khẩu phần ăn phù hợp cho từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thủy sản.

d)

Mỗi giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thủy sản đều sử dụng các nhóm thức ăn giống nhau.

5.

Thức ăn hỗn hợp được sản xuất bằng quy trình công nghệ cao có thành phần dinh dưỡng cân đối được gọi là gì?

a)

thức ăn công nghiệp.

b)

thức ăn tự nhiên.

c)

thức ăn giàu protein.

d)

thức ăn tươi sống.

6.

Thức ăn tươi sống bao gồm những gì?

a)

Củ, quả, cỏ tươi, cá tạp.

b)

Bột cá, bột thịt, bột máu.

c)

Giun quế, bột cá, tạp.

d)

Cỏ tươi, cá tạp, ngô, khoai.

7.

Vai trò của nhóm thức ăn tươi sống đối với động vật thủy sản là gì?

a)

Làm gia tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn thủy sản, giúp động vật thủy sản tiêu hóa, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.

b)

Là nguồn cung cấp dinh dưỡng có hàm lượng protein cao cho động vật thủy sản.

c)

Là nhóm cung cấp năng lượng chủ yếu cho động vật thủy sản.

d)

Chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng như protein, lipid, carbohydrate, khoáng chất để phù hợp với từng loài thủy sản.

8.

Một số nguyên liệu cung cấp protein cho sản xuất thức ăn thủy sản là gì?

a)

Bột cá, bột đậu, bột thịt.

b)

Bột cá, cỏ, Artemia.

c)

Ngũ cốc, dầu đậu tương.

d)

Cá tạp, sinh vật phù du, tảo.

9.

Phát biểu nào không đúng khi nói về nhóm nguyên liệu thức ăn?

a)

Nguyên liệu làm thức ăn thủy sản có vai trò quan trọng trong việc phối chế thức ăn.

b)

Thành phần nguyên liệu chính trong thức ăn thủy sản bao gồm nhóm cung cấp protein, nhóm cung cấp năng lượng và các chất phụ gia.

c)

Thức ăn nguyên liệu thường có hàm lượng protein cao, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động của một số loài thủy sản.

d)

Nguyên liệu thức ăn có thể là một thành phần đơn lẻ hoặc kết hợp được thêm vào để chế biến thành thức ăn thủy sản.

10.

Loại thức ăn hỗn hợp phổ biến dùng trong nuôi cá là loại nào?

a)

thức ăn hỗn hợp dạng viên chìm.

b)

thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi.

c)

thức ăn hỗn hợp dạng bột chìm.

d)

thức ăn hỗn hợp dạng bột nổi.

11.

Thức ăn hỗn hợp ở dạng viên chìm thường dùng cho nhóm thủy sản nào?

a)

Cá.

b)

Tôm.

c)

Nghêu.

d)

Tảo xoắn.

12.

Chọn nội dung đúng: Thức ăn có nguồn gốc động vật trong nuôi thủy sản có đặc điểm gì?

a)

Có hàm lượng protein cao.

b)

Thường có mùi, vị kém hấp dẫn động vật thủy sản.

c)

Khó tiêu hóa đối với động vật thủy sản.

d)

Thành phần dinh dưỡng gồm nhiều carbohydrate, vitamin và khoáng.

13.

Thức ăn tươi phải bảo quản ở nhiệt độ nào?

a)

Thấp hơn −20∘-20^{\circ} C.

b)

4∘4^{\circ} C đến 10∘10^{\circ} C.

c)

Dưới 30∘30^{\circ} C.

d)

−20∘-20^{\circ} C đến 0∘0^{\circ} C.

14.

Trong thức ăn nuôi thủy sản, nhóm chất có tỉ lệ nhỏ nhất là nhóm nào?

a)

Protein.

b)

Lipid thô và carbohydrate.

c)

Xơ và ethoxyquin.

d)

Khoáng.

15.

Thành phần dinh dưỡng trong thức ăn thủy sản gồm những nhóm nào?

a)

Nước, chất vô cơ, chất hữu cơ.

b)

Nước, khoáng vi lượng, vitamine.

c)

Nước, khoáng đa lượng, khoáng vi lượng.

d)

Nước, khoáng đa lượng, khoáng vi lượng, vitamine.

16.

Thức ăn viên cho thủy sản thuộc nhóm nào?

a)

Thức ăn bổ sung.

b)

Thức ăn tươi sống.

c)

Thức ăn hỗn hợp.

d)

Nguyên liệu.

17.

Thức ăn tươi sống cho thủy sản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chứa hàm lượng nước cao nên không bảo quản được lâu.

b)

Chứa hàm lượng nước thấp nên bảo quản được lâu.

c)

Chứa thành phần dinh dưỡng cân đối và có thể bảo quản lâu dài.

d)

Chứa hàm lượng protein thấp.

18.

Phát biểu nào đúng khi nói về thức ăn tươi sống trong nuôi thủy sản?

a)

Có thành phần dinh dưỡng cân đối phù hợp với nhiều loài thủy sản khác nhau.

b)

Có thành phần chủ yếu là hỗn hợp gồm vitamin, khoáng chất, amino acid.

c)

Có hàm lượng protein cao, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động của một số loài thủy sản.

d)

Có chứa các chất làm tăng khả năng miễn dịch của động vật thủy sản.

19.

Phát biểu nào đúng khi nói về thức ăn hỗn hợp trong nuôi thủy sản?

a)

Có chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng phù hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thủy sản.

b)

Có thành phần chủ yếu là hỗn hợp gồm vitamin, khoáng chất, amino acid.

c)

Thường có hàm lượng protein cao, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động của một số loài thủy sản.

d)

Thường được bảo quản trong kho lạnh hoặc tủ đông.

20.

Nhóm thức ăn nào cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho thủy sản?

a)

Thức ăn hỗn hợp.

b)

Thức ăn bổ sung.

c)

Thức ăn tươi sống.

d)

Thức ăn có nguồn gốc thực vật.

21.

Đâu không phải là thức ăn thuộc nhóm có hàm lượng protein cao?

a)

Bột cá.

b)

Bột thịt.

c)

Bột ngô.

d)

Trùn huyết.

22.

Dạng thức ăn nào thích hợp nhất cho các loài thủy sản giai đoạn ấu trùng, cá bột?

a)

Thức ăn dạng bột.

b)

Thức ăn viên ẩm.

c)

Thức ăn dạng viên nén.

d)

Thức ăn dạng lỏng.

23.

Nhóm thức ăn nào có vai trò gia tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn thủy sản, giúp động vật thủy sản tiêu hóa, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn?

a)

Thức ăn hỗn hợp.

b)

Chất bổ sung.

c)

Thức ăn tươi sống.

d)

Nguyên liệu.

24.

Phát biểu nào đúng về nhóm thức ăn hỗn hợp?

a)

Có chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng như protein, lipid, carbohydrate, khoáng chất để phù hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thủy sản.

b)

Làm gia tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn thủy sản, giúp động vật thủy sản tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.

c)

Giúp tăng khả năng kết dính, hấp phụ độc tố, kích thích tiêu hoá.

d)

Là nguồn cung cấp chất xơ cho động vật thủy sản.

25.

Giun quế, sinh vật phù du, tảo xanh lá thuộc nhóm thức ăn nào?

a)

Thức ăn hỗn hợp.

b)

Chất bổ sung.

c)

Thức ăn tươi sống.

d)

Nguyên liệu.

26.

Ghép cặp đúng: Phân loại 1 – Chất bổ sung tương ứng với tên loại thức ăn nào?

a)

Cám cá (dạng viên).

b)

Khoáng chất.

c)

Giun đất, giun chỉ.

d)

Cám gạo đầu thần.

27.

Ghép cặp đúng: Phân loại 2 – Thức ăn hỗn hợp tương ứng với tên loại thức ăn nào?

a)

Cám cá (dạng viên).

b)

Khoáng chất.

c)

Giun đất, giun chỉ.

d)

Cám gạo đầu thần.

28.

Ghép cặp đúng: Phân loại 3 – Nguyên liệu tương ứng với tên loại thức ăn nào?

a)

Cám cá (dạng viên).

b)

Khoáng chất.

c)

Giun đất, giun chỉ.

d)

Cám gạo đầu thần.

29.

Ghép cặp đúng: Phân loại 4 – Thức ăn tươi sống tương ứng với tên loại thức ăn nào?

a)

Cám cá (dạng viên).

b)

Khoáng chất.

c)

Giun đất, giun chỉ.

d)

Cám gạo đầu thần.

30.

Nhận định sau đúng hay sai: Đây là nhóm thức ăn có hàm lượng dinh dưỡng cao, cân đối và dễ tiêu hóa (nhóm thức ăn tươi sống cho thủy sản).

a)

Đúng.

b)

Sai.

31.

Nhận định sau đúng hay sai: Đây là nhóm thức ăn bao gồm các loại cỏ tự nhiên, cỏ trồng, rong–tảo thu cắt đem phơi, sấy khô (nhóm thức ăn tươi sống cho thủy sản).

a)

Đúng.

b)

Sai.

32.

Nhận định sau đúng hay sai: Đây là nhóm thức ăn bao gồm cá tạp, các sinh vật phù du (luân trùng, artemia, copepod,…) (nhóm thức ăn tươi sống cho thủy sản).

a)

Đúng.

b)

Sai.

33.

Nhận định sau đúng hay sai: Đây là nhóm thức ăn được dùng thêm vào để chế biến thành thức ăn cho thủy sản (nhóm thức ăn tươi sống cho thủy sản).

a)

Đúng.

b)

Sai.

34.

Nhận định sau đúng hay sai: Công nghệ vi sinh và công nghệ enzyme giúp thủy phân các phụ phẩm khó tiêu hóa thành những nguyên liệu thức ăn giàu dinh dưỡng, dễ tiêu hóa.

a)

Đúng.

b)

Sai.

35.

Nhận định sau đúng hay sai: Các nhà khoa học đã nghiên cứu sử dụng nấm men Saccharomyces cerevisiae và lên men tinh bột thành những nguyên liệu bổ sung cho thức ăn nuôi cá rô phi.

a)

Đúng.

b)

Sai.

36.

Nhận định sau đúng hay sai: Khô đậu nành được lên men bằng vi khuẩn Bacillus subtilis natto ở 44∘44^{\circ} C trong 60 giờ sẽ tổng hợp các peptide nhỏ thành protein giúp tăng hàm lượng này trong thức ăn.

a)

Đúng.

b)

Sai.

37.

Nhận định sau đúng hay sai: Sử dụng nấm men Saccharomyces cerevisiae để lên men cám gạo có thể làm tăng hàm lượng protein từ 10%10\% lên 15%15\% và dùng làm thức ăn nuôi artemia.

a)

Đúng.

b)

Sai.