Font size
WorksheetsĐề Phú thọ
Total questions: 104
Worksheet time: 56mins
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: initially
ban đầu
cuối cùng
ngẫu nhiên
sáng kiến
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: implicit
ẩn, tiềm tàng
cụ thể, rõ ràng
tạm thời
bề ngoài
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: explicit
cụ thể, rõ ràng
mơ hồ
gián tiếp
ngẫu nhiên
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: adept
giỏi, thành thạo
yếu kém
vòng vo
kiến tạo
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: amateur
nghiệp dư
chuyên nghiệp
thành thạo
lành nghề
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: subsequently
sau đó
trước đó
ngẫu nhiên
hiếm khi
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: in contrast
trái lại
tương tự
đồng thời
kết quả là
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: as a result
kết quả là
trái lại
trước tiên
đồng thời
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: in response to
để đáp lại
bất chấp
do đó
trước khi
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: consequence
hệ quả
nguyên nhân
phương pháp
quan điểm
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: approach
cách tiếp cận
kết quả
hạn chế
hệ lụy
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: strategy
chiến lược
ngẫu hứng
sai lầm
trì hoãn
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: perspective
góc nhìn
kết luận
hạn chế
underlying
tiềm ẩn
bề mặt
mật vụ
ngẫu nhiên
inherent
vốn có
tình cờ
bên ngoài
tạm thời
controversial
gây tranh cãi
được đồng thuận
không quan trọng
rõ ràng
constraint
sự hạn chế
cơ hội
sự xâm lược
tự do
implication
hệ lụy
lợi ích
phương tiện
giải pháp
ambiguity
sự mơ hồ
sự rõ ràng
sự lạc lối
sự chắc chắn
demonstrate = = =
chứng minh
che giấu
phủ nhận
show
reveal
lead to = = =
dẫn đến
result in
result from
cause
nguyên nhân
alter
thay đổi
giữ nguyên
phá hủy
transform
charge
facilitate (v)
tạo điều kiện
cản trở
làm chậm
restrict
hạn chế
strait
tẩy chay
biểu tình
constrain
constrain
ràng buộc
giải phóng
mở rộng
khuyến khích
công bằng
equity
fairness
justice
align
đánh giá (v)
assess
access
evaluate
evacuate
capture
phản ánh
bỏ sót
che giấu
ghi nhận
represent
đại diện/phản ánh
loại trừ
phủ nhận
tránh né
evolve
tiến hóa/thay đổi dần
đứng yên
thoái lui
ngẫu nhiên
disadvantage
bất lợi
lợi thế
cơ hội
ưu điểm
toàn diện
comprehensive
comprehensible
holistic
graveyard
objective
khách quan
thiên vị
cảm tính
chủ quan
potential
tiềm năng/khả năng
bất lực
không thể
capability
Chọn nghĩa đúng của cụm từ “once symbolized”.
từng là biểu tượng
chưa bao giờ đại diện
vừa mới tạo ra
bị lãng quên
Chọn nghĩa đúng của cụm từ “have come under scrutiny”.
đang bị soi xét
được ca ngợi
bị bỏ qua
được chấp nhận
Chọn nghĩa đúng của cụm từ “raise questions about”.
đặt ra nghi vấn về
khẳng định chắc chắn
bỏ qua vấn đề
giải quyết triệt để
Chọn nghĩa đúng của cụm từ “seek to evaluate”.
nhằm đánh giá
từ chối xem xét
tránh né đánh giá
phủ nhận giá trị
Chọn nghĩa đúng của cụm từ “within days rather than weeks”.
trong vài ngày thay vì vài tuần
trong vài tuần thay vì vài tháng
ngay lập tức
sau nhiều tháng
Chọn nghĩa đúng của cụm từ “extends beyond convenience”.
vượt quá sự tiện lợi
chỉ vì tiện lợi
giới hạn trong tiện lợi
do sự bất tiện
Chọn nghĩa đúng của cụm từ “remain necessary for”.
vẫn cần thiết cho
không còn cần thiết
tránh xa
thay thế hoàn toàn
Chọn nghĩa đúng của cụm từ “far from level”.
không hề công bằng
rất công bằng
hoàn toàn cân bằng
khá công bằng
Chọn nghĩa đúng của cụm từ “lie in balance”.
nằm ở sự cân bằng
nằm ở sự thiên lệch
phụ thuộc ngẫu nhiên
không có giải pháp
Chọn nghĩa đúng của từ/giới từ “alongside”.
song song với
thay vì
bất chấp
trái ngược với
Chọn nghĩa đúng của cụm từ “remains clear”.
vẫn rõ ràng
trở nên mơ hồ
bị che khuất
không chắc chắn
Chọn nghĩa đúng của cụm từ “open doors to possibility”.
mở ra cơ hội
đóng lại cơ hội
loại bỏ khả năng
ngăn cản phát triển
Chọn nghĩa đúng của danh từ “proponents”.
người ủng hộ
người phản đối
người trung lập
Chọn nghĩa đúng của “opponents”.
người phản đối
người ủng hộ
người trung lập
người tham gia
Chọn nghĩa đúng của “grade inflation”.
lạm phát điểm
chuẩn hóa điểm
hạ thấp điểm
đánh giá nghiêm ngặt
Chọn nghĩa đúng của “curricular standards”.
khung chương trình
hoạt động ngoại khóa
phương pháp dạy học
đánh giá cá nhân
Chọn nghĩa đúng của “quantitative measures”.
thước đo định lượng
đánh giá cảm tính
ý kiến chủ quan
nhận xét miệng
Chọn nghĩa đúng của “lived experience”.
trải nghiệm sống
kiến thức sách vở
ý kiến gián tiếp
giả định lý thuyết
Chọn nghĩa đúng của “intellectual performance”.
năng lực trí tuệ
thể lực
kỹ năng giao tiếp
tinh thần đồng đội
Chọn nghĩa đúng của “endure or diminish”.
tồn tại hay suy giảm
bắt đầu hay kết thúc
tăng mạnh
giữ nguyên mãi mãi
Chọn nghĩa đúng của “conformity”.
sự tuân thủ khuôn mẫu
sự sáng tạo
sự nổi loạn
sự khác biệt
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Align with
phù hợp với
trái ngược với
bỏ qua
phản đối
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Portray
miêu tả
che giấu
phủ nhận
bỏ qua
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Prestigious
uy tín
tầm thường
kém chất lượng
buôn lậu
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Flashy
hào nhoáng
giản dị
khiêm tốn
mờ nhạt
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Flashy
hào nhoáng
giản dị
khiêm tốn
mờ nhạt
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Perk
phúc lợi
hình phạt
nghĩa vụ
trách nhiệm
Encourage= =
động lực
incentive
dũng cảm
excarvator
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Vulnerable to
dễ bị tổn thương
kháng lại
miễn nhiễm
khó bị ảnh hưởng
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Resistant to
kháng lại
dễ bị ảnh hưởng
không quan tâm
bị cuốn theo
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Immune to
miễn nhiễm với
rất nhạy cảm với
dễ bị ảnh hưởng
phụ thuộc vào
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Exacerbate
làm trầm trọng thêm
giảm nhẹ
cải thiện
xoa dịu
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Parallel
song song
so le trong
đối đỉnh
sin đối
Attractive = =
thu hút
appeal
aperture
phớt lờ
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Intend to V
có ý định
bắt buộc phải
tình cờ làm
từ chối làm
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Establish
thành lập
phá bỏ
bỏ dỡ
xây dựng
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Familiar with
quen thuộc với
xa lạ với
không liên quan
tránh né
..... advantage ...... : ....
tận dụng
take
of
in
make
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Total
tổng cộng
một phần
lẻ tẻ
thanh toán
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Urgent
khẩn cấp
bình thường
chậm trễ
sơ tản
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Reform
cải cách/tái định hình
giữ nguyên
phá hủy
sao chép
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Pedagogical
thuộc phương pháp giảng dạy
Thuộc phạm trù ý thức
Thuộc phạm trù vật chất
thuộc dịch tễ học
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ sau: Superior to
vượt trội hơn
kém hơn
bằng với
thua xa
Giải thích
explain
apply for
account for
act out
Register for
đăng ký
hủy đăng ký
bỏ lỡ
phớt lờ
Account for
chiếm/tính đến
tính toán
phủ nhận
tránh né
Amenity
tiện ích
bất tiện
cơ sở vật chất
khó khăn
Regenerative
tái sinh/tái tạo
phá hủy
hồi máu
cạn kiệt
Adequate
đủ
thiếu
dư thừa
kém chất lượng
Insufficient
thiếu
đủ
dư dả
bỏ rơi
Empower
trao quyền
tước quyền
kiểm soát chặt
hạn chế
Indeed
thật vậy/quả thực
ngược lại
tình cờ
hiếm khi
Infant
trẻ sơ sinh
thiếu niên
người trưởng thành
người già
Catastrophic
thảm họa
nhỏ nhặt
bình thường
đáng kể
Devastate
tàn phá
xây dựng
cháy rừng
bảo tồn
Aftershock
dư chấn
động đất chính
sóng thần
lũ lụt
Beneath
bên dưới
bên trên
bên cạnh
ở giữa
Tarpaulin
tấm bạt
tấm kính
tấm vải mỏng
tấm kim loại
Erected
dựng lên
đập bỏ
nằm nghiêng
hạ xuống
Intense
mãnh liệt/căng thẳng
nhẹ nhàng
yếu ớt
đầu não
Reassurance
sự trấn an
đe dọa
tẩy chay
phản đối
Crisis
khủng hoảng
ổn định
bình yên
thuận lợi
Fair
công bằng
thiên vị
bất công
ngẫu nhiên
Prompting
thúc đẩy/gợi ra
ngăn cản
trì hoãn
làm chậm
Debate
tranh luận
đồng thuận
im lặng
phớt lờ
idea ; ý tưởng ---> lý tưởng
(a)
tận dụng
make use of
deplete
take advantage of
drain off
Bắt chước
intimidate
imitate
intimate
Hăm doạ
intimate
imitate
intimidate
initiative
Thân mật
intimidate
intimate
imitate
