Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

siêu khó

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Yêu cầu công suất động cơ của một ô tô chuyển động trên mặt đường phẳng với vận tốc không đổi v=120 km/hv=120\ \mathrm{km/h} khi lực cản khí động F1=125 NF_1=125\ \mathrm{N} và lực cản lăn F2=200 NF_2=200\ \mathrm{N} , hiệu suất tổng thể của hệ truyền lực η=0.85\eta=0.85 . Công suất động cơ được tính theo công thức P=FTv/ηP=F_T v/\eta , trong đó PP là công suất động cơ, FTF_T là tổng lực cản tác dụng lên xe, vv là vận tốc của xe, η\eta là hiệu suất tổng thể của hệ truyền lực. Khi đó, công suất động cơ cần thiết là bao nhiêu?

a)

19.10 kW

b)

12.75 kW

c)

38.15 kW

d)

24.25 kW

2.

Ý nào sau đây không đúng về lực cản không khí tác động vào chiếc xe đang chuyển động?

a)

Không phụ thuộc vào tốc độ của xe ô tô

b)

Lực cản không khí chịu ảnh hưởng rất lớn bởi hình dáng khí động và diện tích cản chính diện của xe

c)

Lực cản không khí phụ thuộc rất lớn vào vận tốc chuyển động của ô tô

d)

Muốn tăng vận tốc chuyển động của ô tô mà không thay đổi hình dạng khí động thì phải tăng công suất của động cơ

3.

Động cơ bốn kỳ có công suất hữu ích 108 kW được cấp nhiên liệu với lưu lượng 0.45 kg/phút. Suất tiêu hao nhiên liệu hữu ích của động cơ là bao nhiêu?

a)

0.15 kg/kW.h

b)

0.25 kg/kW.h

c)

0.35 kg/kW.h

d)

0.45 kg/kW.h

4.

Theo định nghĩa về thuật ngữ “chiều rộng phương tiện”, các chi tiết nào sau đây không phải nằm trong hai mặt phẳng song song với mặt phẳng trung tuyến của phương tiện?

a)

Gương chiếu sau, đèn hiệu cạnh bên sườn, đèn xin nhan, đèn đỏ, biểu tượng truyền thống, chắn bùn, bậc lên xuống cơ động, và phần biến dạng của lốp ở chỗ tiếp xúc với mặt đường

b)

Gương chiếu sau, may ơ, tay nắm cửa

c)

Gương chiếu sau, tay nắm cửa, đèn hiệu cạnh bên sườn

d)

Đèn hiệu cạnh bên sườn, đèn xin nhan, tay nắm cửa

5.

Định nghĩa nào sau đây nói về trục nâng hạ của ô tô?

a)

Là trục có lắp cơ cấu, thiết bị có thể điều chỉnh được tải trọng của trục đó hoặc có thể điều khiển nâng, hạ bánh xe trên mặt đường bởi người lái xe

b)

Là trục có thể điều chỉnh hướng của bánh xe theo hướng chuyển động của xe bằng các cơ cấu cơ khí hoặc hệ thống điều khiển

c)

Chỉ gồm một trục xe và trục được nâng hạ khi cần

6.

Mạng dữ liệu trên xe nhằm mục đích gì?

a)

Kích hoạt bộ điều khiển phụ khi bộ điều khiển chính hư hỏng

b)

Chẩn đoán

c)

Chia sẻ các dữ liệu dùng chung và truyền thông tin giữa các bộ điều khiển

d)

Kết nối các cảm biến đặc thù

7.

Tại sao vi điều khiển đặt ngang vi xử lý (chip máy tính CPU) trong khi tần số xung nhịp và số bit đều thấp hơn?

a)

Do vi điều khiển tích hợp bộ nhớ lớn

b)

Do vi điều khiển cho phép làm việc trong điều kiện khắc nghiệt hơn

c)

Do vi điều khiển tích hợp nhiều mạch chuyển đổi và bộ nhớ RAM + Flash

d)

Do vi điều khiển làm việc không cần tản nhiệt

8.

Trong các bước phát triển ECU thông may, câu nói nào sau đây là đúng?

a)

Cần thiết kế chế tạo đối tượng điều khiển trước khi thiết kế bộ điều khiển

b)

Thiết kế chương trình điều khiển trước khi thiết kế đối tượng điều khiển

c)

Chương trình điều khiển và đối tượng điều khiển thiết kế song song

d)

Cần thiết kế chế tạo đối tượng điều khiển trước khi thiết kế chương trình điều khiển

9.

Theo Thông tư số 02/2023/TT-BGTVT ngày 21/3/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô. Nếu xe cơ giới kiểm định cấp Giấy chứng nhận kiểm định tạm thời có thời gian 15 ngày, thì chu kỳ đầu sẽ là gì?

a)

Bằng chu kỳ đầu của từng loại xe theo quy định trừ đi 15 ngày

b)

Bằng chu kỳ đầu của từng loại xe theo quy định (vì kiểm định nêu trên không được tính là chu kỳ đầu)

c)

Xe không còn chu kỳ đầu

d)

15 ngày

10.

Theo Thông tư 16/2021/TT-BGTVT quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô, xe cơ giới có cải tạo là gì?

a)

Xe cơ giới thực hiện cải tạo chuyển đổi công năng hoặc thay đổi một trong các hệ thống: lái, phanh

b)

Xe cơ giới thực hiện cải tạo chuyển đổi công năng

c)

Xe cơ giới lắp thêm bàn đạp phanh phụ

d)

Phương tiện có lắp thêm thiết bị chuyên dùng

11.

Theo Thông tư 16/2021/TT-BGTVT quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô, khi tính chu kỳ kiểm định phương tiện thì số chỗ trên ô tô chở người được tính như thế nào?

a)

Bao gồm cả người lái

b)

Không bao gồm lái xe

c)

Bao gồm cả phụ xe

d)

Không bao gồm lái xe mà chỉ bao gồm phụ xe

12.

Nhận định nào sau đây nói về loại hình lắp ráp SKD (Semi Knock Down) trong sản xuất ô tô?

a)

Sản xuất và lắp ráp ô tô từ các linh kiện là chi tiết rời hoặc cụm – tổng thành hoàn chỉnh được nhập từ nước ngoài và sẽ được lắp ráp thành cụm – tổng thành và ô tô hoàn chỉnh với một số linh kiện có thể được sản xuất trong nước

b)

Sản xuất và lắp ráp ô tô từ các linh kiện nhập từ nước ngoài và với số lượng đáng kể các linh kiện sản xuất trong nước

c)

Sản xuất lắp ráp ô tô từ các linh kiện nhập về có mức độ tháo rời cao và khung vỏ chưa được sơn

d)

Sản xuất lắp ráp ô tô từ các linh kiện nhập từ nước ngoài và với số lượng đáng kể các linh kiện sản xuất trong nước

13.

Công nghệ nào dưới đây nói về tự động hoá liên hệ mềm trong sản xuất lắp ráp ô tô?

a)

Công nghệ gia công nhóm (Group Technology - GT)

b)

Tổ hợp sản xuất điều khiển bằng máy tính (Computer Integrated Manufacturing - CIM)

c)

Hệ thống sản xuất thông minh (Intelligent Manufacturing System)

d)

Hệ thống mô phỏng hoá sản xuất (Virtual Manufacturing System)

14.

Công nghệ nào dưới đây nói về tự động hoá liên hệ mềm trong sản xuất lắp ráp ô tô?

a)

Điều khiển số phân bố thức (Distributed Numerical Control - DNC)

b)

Tổ hợp sản xuất điều khiển bằng máy tính (Computer Integrated Manufacturing - CIM)

c)

Hệ thống sản xuất thông minh (Intelligent Manufacturing System)

d)

Hệ thống mô phỏng hoá sản xuất (Virtual Manufacturing System)

15.

“Công nghệ chuyển mẫu chi tiết từ dạng file 3D thành mẫu vật lý nhờ sự kết hợp sử dụng chùm tia laser, phản ứng quang hoá và phần mềm điều khiển”, là khái niệm nói về công nghệ nào dưới đây?

a)

Công nghệ SLA (Stereo Lithography Apparatus)

b)

Công nghệ SLS (Selective Laser Sintering)

c)

Công nghệ FDM (Fused Deposition Manufacturing)

d)

Công nghệ gia công cao tốc MSM (High Speed Machining)

16.

“Công nghệ tạo ra chi tiết bằng cách đắp từng lớp mỏng vật liệu”, là khái niệm nói về công nghệ nào dưới đây?

a)

Công nghệ SLA (Stereo Lithography Apparatus)

b)

Công nghệ SLS (Selective Laser Sintering)

c)

Công nghệ FDM (Fused Deposition Manufacturing)

d)

Công nghệ gia công cao tốc MSM (High Speed Machining)

17.

Functional safety trong ô tô sử dụng tiêu chuẩn cơ bản nào?

a)

ISO26262

b)

IEC 61511

c)

Các tiêu chuẩn liên quan đến đánh giá an toàn hệ thống

d)

Các tiêu chuẩn liên quan đến an toàn khi vận hành các thiết bị tự động

18.

Tiêu chuẩn ISO26262 gồm có những phần cơ bản nào?

a)

Đánh giá hệ thống quy trình, phương pháp, công cụ, phần mềm, phần cứng

b)

Đánh giá và phân tích rủi ro về quy trình, phương pháp, phần mềm, phần cứng, hệ thống

c)

Các tiêu chuẩn liên quan đến đánh giá an toàn hệ thống

d)

Các tiêu chuẩn liên quan đến vận hành hệ thống

19.

ASIL là gì?

a)

ASIL đề cập đến Mức độ toàn vẹn về an toàn ô tô. Đây là một hệ thống phân loại rủi ro được xác định bởi tiêu chuẩn ISO 26262 về chức năng an toàn của các phương tiện giao thông đường bộ

b)

ASIL đề cập đến Mức độ toàn vẹn về an toàn ô tô. Đây là một hệ thống phân loại rủi ro được xác định bởi tiêu chuẩn ISO 26262 về chức năng an toàn của các phương tiện giao thông bộ

c)

ASIL là hệ thống đánh giá an toàn của các hệ thống. Đây là một hệ thống phân loại rủi ro được xác định bởi tiêu chuẩn ISO 26262 về chức năng an toàn của các phương tiện giao thông đường bộ

d)

ASIL là hệ thống đánh giá an toàn của các hệ thống. Đây là một hệ thống phân loại rủi ro được xác định bởi tiêu chuẩn ISO 26262 về chức năng an toàn của các phương tiện giao thông

20.

Có bao nhiêu loại ASIL?

a)

Có 4 loại ASIL - A, B, C, và D

b)

Có 5 loại ASIL - A, B, C, D, và E

c)

Có 3 loại ASIL - A, B, và C

d)

Có 2 loại ASIL - A và B

21.

Chi phí đầu tư ban đầu của một dự án xây dựng cơ sở sản xuất là 40,00040{,}000 USD. Thu hàng năm cho dự án được cho trong bảng sau. Thời gian hoàn vốn không chiết khấu của dự án là bao lâu?

a)

3,3 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

4,3 năm

22.

Chi phí đầu tư ban đầu của một dự án xây dựng cơ sở sản xuất là 40,00040{,}000 USD. Thu hàng năm cho dự án và các giá trị tích luỹ đã chiết khấu 12%12\% được cho trong bảng sau. Thời gian hoàn vốn có chiết khấu của dự án là bao lâu?

a)

≈ 4,8 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

≈ 4,3 năm