wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi luyện tập - Trồng trọt và đất trồng (Lớp 12)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện sau đây là thể hiện vai trò nào của ngành trồng trọt: "Việt Nam là một nước có thế mạnh về nông nghiệp, có nhiều sản phẩm trồng trọt tham gia xuất khẩu, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước. Các sản phẩm trồng trọt xuất khẩu phải kể đến như gạo, cà phê, hạt điều, hồ tiêu, chè, các loại trái cây, các loại rau xanh,..."

a)

Cung cấp thức ăn chăn nuôi.

b)

Cung cấp nông sản xuất khẩu.

c)

Cung cấp nguyên liệu chế biến.

d)

Cung cấp lương thực, thực phẩm.

2.

Hình ảnh nào dưới đây thể hiện vai trò cung cấp nông sản xuất khẩu của ngành trồng trọt?

a)

Giỏ rau củ, trái cây tươi.

b)

Tàu biển vận chuyển hàng xuất khẩu.

c)

Các lọ đồ hộp, mứt trái cây.

d)

Khay trứng và sản phẩm sữa.

3.

Ý nào dưới đây không phải là triển vọng của trồng trọt trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Tăng năng suất, chất lượng sản phẩm.

b)

Các mặt hàng sản phẩm trồng trọt chất lượng cao được đa dạng hóa.

c)

Mức độ an toàn vệ sinh thực phẩm giảm.

d)

Giảm thiếu công lao động, tăng độ chính xác về kĩ thuật.

4.

Nhóm cây ôn đới bao gồm các loại cây có nguồn gốc ở nơi có khí hậu

a)

Ôn đới.

b)

Nhiệt đới.

c)

Á nhiệt đới.

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

5.

Nhóm cây trồng nào sau đây phân loại theo chu kì sống?

a)

Nhóm cây hàng năm, cây lâu năm.

b)

Nhóm cây lâu năm, cây ngày dài.

c)

Cây 1 lá mầm, 2 lá mầm.

d)

Cây ngày dài, cây ngày ngắn.

6.

Nhóm cây trồng nào sau đây phân loại theo khả năng hóa gỗ?

a)

Nhóm cây thân gỗ, cây 1 lá mầm.

b)

Nhóm cây thân thảo, cây ăn quả.

c)

Nhóm cây thân gỗ, cây thân thảo.

d)

Nhóm cây hàng năm, cây lâu năm.

7.

Nhóm cây trồng nào sau đây phân loại theo nguồn gốc?

a)

Nhóm cây ôn đới.

b)

Nhóm cây hàng năm.

c)

Nhóm cây thân thảo.

d)

Nhóm cây một lá mầm.

8.

Cho biết cây trồng: su hào, súp lơ, rau cải, khoai tây, sắn phân loại theo đặc điểm sinh học thuộc nhóm cây

a)

Một lá mầm.

b)

Lấy gỗ.

c)

Hàng năm.

d)

Lâu năm.

9.

Loại cây trồng nào thuộc nhóm cây công nghiệp?

a)

Su hào, su su, rau ngót, rau cải, bầu, bí, mướp.

b)

Cây rau xanh, cây đậu phộng, đậu nành.

c)

Hồ tiêu, chè, điều, dừa, mía, cacao, quế.

d)

Lúa nước, khoai tây, lúa mì, khoai lang, cao lương.

10.

Nhóm cây trồng nào thuộc nhóm cây lấy gỗ?

a)

Đậu kiếm, quả triều, cỏ kết.

b)

Xoan đào, gõ đỏ, bạch đàn, gỗ keo.

c)

Sắn dây, lục lạc sợi, điền điển.

d)

Hoàng liên chân gà, bình vôi, ba kích.

11.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình sinh lí của cây trồng?

a)

Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất quang hợp.

b)

Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất hô hấp.

c)

Nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất hô hấp.

d)

Nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất quang hợp.

12.

Ánh sáng tác động đến cây trồng thông qua mấy yếu tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Yếu tố chính đầu tiên tác động đến cây trồng được giới thiệu trong bài học là

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Nước

d)

Đất

14.

Cây nào sau đây thuộc nhóm cây lương thực?

a)

Lúa

b)

Cà chua

c)

Chuối

d)

Hoa hồng

15.

Những cây trồng sau đâu là nhóm cây nhiệt đới

a)

Ngô, dứa chuối, cà chua, điều.

b)

Lúa, khoai lang, hướng dương, dưa hấu.

c)

Ngô, hướng dương, mía.

d)

Mía, thanh long, bưởi.

16.

Cây trồng hấp thụ chủ yếu là nước ở dạng nào?

a)

Chất rắn.

b)

Hợp chất.

c)

Tự do.

d)

Hỗn hợp.

17.

Đất trồng gồm có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Lượng O2 trong đất như thế nào so với trong khí quyển?

a)

Ít hơn.

b)

Nhiều hơn.

c)

Như nhau.

d)

Không xác định.

19.

Đất chua có độ pH như thế nào?

a)

<6,5< 6{,}5

b)

Từ 6,57,56{,}5 - 7{,}5 .

c)

> 7,5 7{,}5 .

d)

> 7,0 7{,}0 .

20.

Đất kiềm có độ pH như thế nào?

a)

<6,5< 6{,}5

b)

Từ 6,57,56{,}5 - 7{,}5 .

c)

> 7,5 7{,}5 .

d)

> 7,0 7{,}0 .

21.

Đất mặn là

a)

Quá trình tầng lớp đất mặt bị chuyển đi nơi khác do tác động của các yếu tố vật lí hoặc các yếu tố liên quan đến hoạt động trồng trọt.

b)

Đất chứa nhiều muối hòa tan.

c)

Đất có tiến trình hình thành sản sinh ra lượng sulfuric acid ảnh hưởng lâu dài đến đặc tính chủ yếu của đất.

d)

Có tính chua với pH <4,5< 4{,}5 .

22.

Để cải tạo đất mặn, người ta dùng cách nào?

a)

Thủy lợi, bón vôi, trồng cây thích hợp.

b)

Thủy lợi, bón vôi, bón phân.

c)

Trồng cây thích hợp.

d)

Làm đất, thủy lợi, bón phân.

23.

Ở Việt Nam, đất mặn thích hợp với cây trồng nào?

a)

Cây cói, cây sú.

b)

Cây chuối, cây chè.

c)

Cây vẹt, cây chè.

d)

Cây bạch đàn, cây keo.

24.

Đất xám bạc màu là

a)

Quá trình lớp đất mặt bị chuyển đi nơi khác do tác động của các yếu tố lí hoặc các yếu tố liên quan đến hoạt động trồng trọt.

b)

Đất chứa nhiều muối hòa tan.

c)

Đất có tiến trình hình thành sản sinh ra lượng sulfuric acid ảnh hưởng lâu dài đến đặc tính chủ yếu của đất.

d)

Có tính chua với pH <4,5< 4{,}5 .

25.

Cho các giá thể: 1) Đá trân châu Perlite. 2) Xơ dừa. 3) Đá Vermiculite. 4) Sỏi nhẹ keramzit. 5) Vỏ cây, trấu hun. Giá thể hữu cơ là

a)

1,2.

b)

2,5.

c)

1,5.

d)

1,4.

26.

Trong quá trình sản xuất viên nén xơ dừa, cần xử lý mụn dừa nhằm tách chất nào ra khỏi mụn dừa?

a)

Tanin và lignin.

b)

Tamin và linin.

c)

Tanin và ligin.

d)

Chất hữu cơ và vô cơ.

27.

Đâu là ưu điểm của giá thể sỏi nhẹ Keramzit?

a)

1. Giá thể côn tạo môi trường thông thoáng giúp rễ cây phát triển mạnh, các cộng đồng vi sinh vật có lợi sống và sinh sôi liên tục.

b)

2. Đồng thời, môi trường sạch mầm bệnh, pH trung tính giúp cây có môi trường sinh trưởng và phát triển tốt.

c)

3. Là giữ nước, chất hữu cơ cung cấp cho cây.

d)

4. Tránh hiện tượng ngập úng, thối rễ cây.

28.

Yếu tố quyết định khả năng hấp phụ của đất?

a)

Cây trồng.

b)

Số lượng hạt limon.

c)

Số lượng keo đất.

d)

Số lượng hạt cát.

29.

Trong quá trình sản xuất viên nén xơ dừa, cần xử lý mụn dừa nhằm tách tanin và lignin ra khỏi mụn dừa vì

a)

Chúng ức chế nảy mầm và sinh trưởng của cây, gây độc rễ và làm giảm khả năng hấp thu dinh dưỡng.

b)

Chúng làm tăng độ thông thoáng và khả năng giữ nước của giá thể.

c)

Chúng cung cấp thêm nhiều đạm dễ tiêu cho cây.

d)

Chúng giúp hạ pH giá thể về trung tính nhanh chóng.

30.

Khi sản xuất viên nén xơ dừa, khi xử lí lignin không dùng cách nào?

a)

Ngâm nước

b)

Dùng vôi bột

c)

Dùng chế phẩm sinh học

d)

Dùng NaOH

31.

Giá thể xốp nhẹ Keramzit thích hợp hình thức trồng cây nào sau đây?

a)

Trồng cây trong bầu

b)

Trồng rau thủy canh

c)

Trồng cây ăn quả

d)

Trồng cây lâu năm

32.

Các ý dưới đây là khái niệm phân bón hóa học?

a)

Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp, có sử dụng một số nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp.

b)

Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.

c)

Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.

d)

Là loại phân bón được sản xuất công nghiệp, có chứa chủng vi sinh vật sống, có khả năng cải tạo đất.

33.

Trong các loại phân sau, loại phân nào dễ gây chua cho đất?

a)

Phân hữu cơ

b)

Phân hóa học

c)

Phân vi sinh

d)

Hữu cơ, phân hóa học, phân vi sinh

34.

Phân nào sử dụng chủ yếu để bón lót cho cây trồng?

a)

Đạm

b)

Lân

c)

Kali

d)

Đạm, Lân, Kali

35.

Phân vi sinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ yếu chứa vi sinh vật

b)

Chủ yếu chứa đạm

c)

Chủ yếu chứa lân

d)

Chủ yếu chứa kali

36.

Phân bón tan chậm có kiểm soát là nhờ

a)

Các lớp đất

b)

Các lớp polymer sinh học

c)

Các lớp polymer hoá học

d)

Các lớp nguyên tố vi sinh

37.

Vai trò của giống cây trồng là

a)

Tăng năng suất và chất lượng của giống

b)

Tăng năng suất cây trồng

c)

Tăng chất lượng giống cây trồng

d)

Tăng khả năng thích nghi với tất cả các loại môi trường sống

38.

Đời F1 của lai hai giống có đặc điểm là

a)

Mang 100% đặc điểm di truyền hoàn toàn mẹ

b)

Mang 100% đặc điểm di truyền hoàn toàn bố

c)

Mang 50% đặc điểm di truyền của bố và 50% đặc điểm di truyền của mẹ

d)

Không mang đặc tính di truyền của bố và mẹ

39.

Tạo giống bằng công nghệ gen là

a)

Chiết cành

b)

Ghép

c)

Nuôi cấy mô tế bào

d)

Giâm cành

40.

Trong các cách nhân giống sau, cách nào là nhân giống vô tính?

a)

Ghép cành, gieo hạt

b)

Gieo hạt, chiết cành

c)

Chiết cành, ghép cành

d)

Nuôi cấy mô và gieo hạt

41.

Phân hóa học có đặc điểm chủ yếu nào?

a)

Hầu hết các loại phân hóa học đều dễ tan nên cây dễ hấp thụ và cho hiệu quả nhanh

b)

Phân hóa học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao

c)

Phân hóa học có tác dụng cải tạo đất tốt, không gây chua nên bón càng nhiều phân hóa học càng có lợi cho sản xuất rau sạch

d)

Phân hóa học có chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng từ đa lượng, trung lượng, vi lượng

42.

Phân hữu cơ có những ưu điểm gì?

a)

Phân hữu cơ có tỉ lệ chất dinh dưỡng cao hơn phân hóa học và bón liên tục nhiều năm không gây chua đất

b)

Phân hữu cơ chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, cây có thể sử dụng ngay được, có tác dụng cải tạo đất

c)

Phân hữu cơ chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, có tác dụng cải tạo đất tốt. Bón liên tục nhiều năm không gây hại cho đất

d)

Phân hữu cơ rẻ tiền, dễ sử dụng, phù hợp với điều kiện gieo trồng ở nước ta

43.

Phân vi sinh có những đặc điểm chủ yếu nào?

a)

Phân vi sinh thích hợp với nhiều loại cây trồng và không gây hại cho đất

b)

Phân vi sinh chứa vi sinh vật sống nhưng mỗi loại chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm cây trồng nhất định và thời gian sử dụng ngắn

c)

Phân vi sinh có chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng và tỉ lệ chất dinh dưỡng cao

d)

Mỗi loại phân vi sinh chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm cây trồng nhất định và thời gian sử dụng dài

44.

So với phân bón thông thường, phân bón tan chậm có kiểm soát giảm lượng phân bón khoáng

a)

20%

b)

40 - 60%

c)

80%

d)

40%

45.

Ưu điểm của phân bón nano là

a)

Giảm thiểu sự rửa trôi

b)

Có kích thước siêu nhỏ

c)

Làm tăng lượng mùn

d)

Cân bằng pH của đất

46.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng hạt?

a)

Cây đậu

b)

Cây mía

c)

Cây lá bông

d)

Cây mai

47.

Để tạo ra một giống cây trồng mới cần tác động lên những yếu tố nào?

a)

Gen, ánh sáng

b)

Gen, nước

c)

Gen, môi trường

d)

Gen, nhiệt độ

48.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

Nhanh đạt mục tiêu chọn giống

b)

Dễ thực hiện

c)

Đơn giản, nhanh chóng

d)

Khó chọn giống

49.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

Tạo ra sự khác biệt rõ rệt theo mục tiêu chọn giống

b)

Tốn ít thời gian

c)

Không tốn diện tích đất

d)

Không tốn công sức

50.

Nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp chuyển gen là

a)

Tỉ lệ biến dị có lợi thấp

b)

Kĩ thuật cao và thiết bị phức tạp

c)

Khó loại bỏ tính trạng không mong muốn

d)

Tỉ lệ giống bất dục cao

51.

Ưu điểm của phương pháp nhân giống hữu tính là

a)

thực hiện phức tạp

b)

chi phí cao

c)

dễ phân li tính trạng

d)

cây có tuổi thọ cao

52.

Nhược điểm của phương pháp nhân giống hữu tính là

a)

thực hiện phức tạp

b)

chi phí cao

c)

dễ phân li tính trạng

d)

cây có tuổi thọ cao

53.

Phương pháp nhân giống hữu tính áp dụng được cho tất cả các loại cây có

a)

củ

b)

hoa

c)

hạt

d)

rễ

54.

Nhược điểm của phương pháp giâm cành là

a)

dễ lây lan bệnh hại

b)

hệ số nhân giống cao

c)

dễ phân li tính trạng

d)

cây có tuổi thọ cao

55.

Phương pháp tạo cây mới từ cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ là

a)

phương pháp nhân giống hữu tính

b)

phương pháp giâm cành

c)

công nghệ sinh học

d)

phương pháp nhân giống vô tính

56.

Ưu điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống cây trồng là

a)

bộ rễ khỏe, sức sinh trưởng mạnh

b)

cây sạch bệnh và nhân nhanh với số lượng lớn

c)

hệ số nhân giống cao, dễ thực hiện

d)

chi phí thấp, tuổi thọ cao

57.

Tạo cây mới từ cành vẫn còn nguyên trên cây mẹ là phương pháp

a)

giâm cành

b)

chiết cành

c)

ghép

d)

hữu tính

58.

Nhược điểm của phương pháp giâm cành là

a)

bộ rễ khỏe, sức sinh trưởng mạnh

b)

cây sạch bệnh và nhân nhanh với số lượng lớn

c)

hệ số nhân giống cao, dễ thực hiện

d)

bộ rễ phát triển kém, dễ lây lan dịch bệnh

59.

Sử dụng đoạn cành hoặc các bộ phận khác từ cây mẹ đặt trong chất nền để tạo cây mới là

a)

phương pháp giâm cành

b)

phương pháp chiết cành

c)

phương pháp ghép

d)

phương pháp hữu tính

60.

Thế nào là bệnh hại cây trồng:

a)

Là các loài côn trùng gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ

b)

Là các loài nấm, vi khuẩn, virus, … gây hại đến chức năng sinh lí, cấu tạo mô của cây trồng, làm cây phát triển không bình thường

c)

Là các loài gặm nhấm gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ

d)

Là các yếu tố bất lợi của môi trường gây hại đến chức năng sinh lí, cấu tạo mô của cây trồng, làm cây phát triển không bình thường

61.

Biện pháp sinh học là gì

a)

áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh

b)

dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại

c)

sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt dịch, bệnh hại cây trồng

d)

sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

62.

Ưu điểm của biện pháp hóa học trong phòng trừ sâu, bệnh hại là

a)

dễ sử dụng, hiệu quả nhanh nhất, phổ tiêu diệt rộng

b)

khó sử dụng, hiệu quả nhanh nhất, phổ tiêu diệt rộng

c)

dễ sử dụng, hiệu quả nhanh nhất, gây ô nhiễm môi trường

d)

làm giảm độ đa dạng sinh học

63.

Nhược điểm của biện pháp hóa học là

a)

ô nhiễm môi trường, giảm đa dạng sinh học, ảnh hưởng đến sức khỏe con người

b)

thân thiện với môi trường, giảm đa dạng sinh học, ảnh hưởng đến sức khỏe con người

c)

ở môi trường, giảm đa dạng sinh học, hiệu quả chậm

d)

ngăn ngừa là chính, tốn nhiều công lao động, ô nhiễm môi trường

64.

Dùng ong mắt đỏ để tiêu diệt sâu đục thân hại lúa là biện pháp phòng trừ sâu, bệnh

a)

vật lí

b)

hóa học

c)

sinh học

d)

canh tác

65.

Trứng của rầy nâu hại lúa có đặc điểm

a)

đẻ thành ổ hình nải chuối

b)

hình bầu dục, nằm rời rạc dưới mặt lá

c)

đẻ thành ổ, hình cầu, có phủ lông to

d)

hình trụ thon dài, đầu hơi nhọn

66.

Đặc điểm gây hại của ruồi đục quả là

a)

sâu non ăn biểu bì, sâu lớn ăn thủng lá

b)

chích hút nhựa cây làm cây héo, chết, hạt lép

c)

trên quả có các vết màu đen, nâu sau đó thối, rụng

d)

cắn gãy cổ, làm thui đỉnh, rụng quả

67.

Có thể sử dụng biện pháp nào sau đây để phòng trừ sâu tơ hại rau

a)

xen canh hoặc luân canh

b)

độc canh cây rau họ cải

c)

sử dụng giống kháng rầy nâu

d)

sử dụng túi bọc quả, bẫy bắt ruồi

68.

Để phòng trừ ruồi đục quả, không nên dùng biện pháp nào sau đây

a)

vệ sinh đồng ruộng, tiêu hủy quả rụng

b)

sử dụng túi bọc quả, bẫy bắt ruồi trưởng thành

c)

dùng thuốc hóa học với liều lượng cao ngay từ đầu

d)

dùng thuốc phòng trừ theo đúng hướng dẫn

69.

Biện pháp luân canh có tác dụng gì trong phòng trừ sâu hại

a)

làm giảm sự phụ thuộc của sâu hại vào các loại thức ăn

b)

làm giảm sự phụ thuộc của sâu hại vào thời tiết

c)

duy trì nguồn dinh dưỡng cho sâu hại

d)

diệt trừ mầm mống sâu hại trong các sản phẩm thải sau thu hoạch

70.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về các biện pháp phòng trừ bệnh hại cây trồng

a)

vệ sinh đồng ruộng, tiêu hủy tàn dư cây trồng

b)

dùng thuốc hóa học đặc hiệu cho từng loại bệnh

c)

sử dụng thuốc trừ cỏ để diệt bệnh hại

d)

sử dụng giống cây trồng có khả năng kháng bệnh

71.

Trong các biện pháp phòng trừ bệnh hại sau: 1. Vệ sinh đồng ruộng. 2. Sử dụng giống cây trồng sạch bệnh. 3. Bón đầy đủ phân bón. 4. Sử dụng thuốc đặc trị. Biện pháp sử dụng cho các loại bệnh hại cây trồng là

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 4

72.

Chế phẩm nấm trừ sâu có tác dụng

a)

sản sinh ra các hooc chất ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh

b)

sinh ra độc tố làm sâu yếu, ngừng ăn và chết

c)

cạnh tranh dinh dưỡng với vi sinh vật gây bệnh

d)

tiết chất kháng sinh làm chết vi sinh vật gây bệnh

73.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về việc sử dụng biện pháp sinh học để phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng

a)

có tác dụng trong thời gian ngắn

b)

nguy hiểm với con người

c)

thân thiện với môi trường

d)

gây hại cho cây trồng

74.

Sâu hại cây trồng biểu hiện như thế nào trên lá

a)

lá bị khuyết

b)

lá thủng

c)

lá cuốn

d)

lá bị khuyết, thủng, cuốn

75.

Sâu hại cây trồng biểu hiện như thế nào trên quả

a)

gãy

b)

thối

c)

rụng

d)

gãy, thối, rụng

76.

Các bước trong quy trình trồng trọt: 1. Làm đất, bón phân lót. 2. Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh. 3. Gieo hạt, trồng cây con. 4. Thu hoạch. Thứ tự đúng các bước trong quy trình là

a)

1 -> 2 -> 3 -> 4

b)

2 -> 1 -> 3 -> 4

c)

3 -> 1 -> 2 -> 4

d)

1 -> 3 -> 2 -> 4

77.

Cơ giới hóa trong gieo trồng giúp

a)

giảm tối đa lượng giống

b)

đảm bảo mật độ

c)

đảm bảo mùa vụ

d)

giảm tối đa lượng giống, đảm bảo mật độ, mùa vụ

78.

Ứng dụng cơ giới hóa trong gieo trồng gồm

a)

máy cấy, máy gieo hạt, máy sạ lúa

b)

máy cày, máy bừa, máy làm luống

c)

máy phun phân, máy phun thuốc

d)

tưới nước tự động, máy gặt, máy hái

79.

Kế hoạch trồng và chăm sóc cây trồng gồm những nội dung nào dưới đây

a)

chuẩn bị giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, chi phí gieo trồng

b)

làm đất, chuẩn bị giống, thuốc bảo vệ thực vật, chi phí gieo trồng

c)

làm đất, chuẩn bị giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, chi phí gieo trồng

d)

làm đất, chuẩn bị giống, phân bón, chi phí gieo trồng

80.

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt là:

a)

Bảo quản bằng kho silo

b)

Bảo quản trong kho lạnh

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

81.

Trong công nghệ bảo quản sản phẩm trồng trọt bằng khí quyển điều chỉnh, nồng độ CO2 và O2 sẽ được thay đổi như thế nào:

a)

Tăng nồng độ CO2CO_2 và giảm nồng độ O2O_2

b)

Tăng nồng độ O2O_2 và giảm nồng độ CO2CO_2

c)

Duy trì nồng độ CO2CO_2O2O_2 như trong khí quyển

d)

Duy trì nồng độ CO2CO_2 bằng nồng độ O2O_2

82.

Ở địa phương và các hộ gia đình, việc bảo quản bằng chiếu xạ không thực hiện vì:

a)

Chi phí vận hành thiết bị bảo quản thấp

b)

Đòi hỏi thiết bị đắt tiền và nhân lực kĩ thuật cao

c)

Không tiêu diệt được các vi sinh vật gây bệnh

d)

Không đảm bảo an toàn lao động

83.

Đâu là phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt thông thường:

a)

Công nghệ sấy lạnh

b)

Công nghệ xử lí bằng áp suất cao

c)

Công nghệ chiên chân không

d)

Nghiền bột mịn hay tinh bột, sấy khô, muối chua

84.

Đâu là ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt:

a)

Sấy khô

b)

Nghiền bột mịn hay tinh bột

c)

Muối chua

d)

Công nghệ sấy lạnh, xử lí bằng áp suất cao, chiên chân không

85.

Biện pháp gieo hạt được áp dụng cho loại cây trồng nào:

a)

Cây trồng lấy hạt

b)

Cây rau

c)

Cây lấy hạt, cây rau

d)

Cây lấy củ

86.

Đâu không phải là công việc phòng trừ sâu, bệnh:

a)

Vệ sinh đồng ruộng

b)

Sử dụng giống chống bệnh

c)

Bón phân

d)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

87.

Phương pháp bảo quản sản phẩm bằng công nghệ cao đầu tiên được giới thiệu trong chương trình Công nghệ 10 là gì:

a)

Bảo quản bằng kho silo

b)

Bảo quản trong kho lạnh

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

88.

Bảo quản bằng kho silo là:

a)

Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, …

b)

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt

c)

Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch

d)

Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả

89.

Bảo quản trong kho lạnh là:

a)

Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, …

b)

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt

c)

Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch

d)

Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả

90.

Thời gian bảo quản dài, giữ được chất lượng sản phẩm, dễ thiết kế, áp dụng, nâng cao giá trị sản phẩm… đó là ưu điểm của:

a)

Bảo quản bằng kho silo

b)

Bảo quản bằng kho lạnh

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh