Font size
WorksheetsĐịa lý 11d4
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Mạng Internet phát triển đầu tiên ở quốc gia nào dưới đây?
Anh
Pháp
Đức
Hoa kỳ
Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là
GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.
. tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp.
. chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.
dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.
Các quốc gia đang phát triển thường có
chỉ số phát triển con người thấp.
nên công nghiệp phát triển rất sớm.
. thu nhập bình quân đầu người cao.
. tỉ suất tử vong người già rất thấp.
. Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?
. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
. năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
. Cơ cấu ngành kinh tế là chỉ tiêu phản ánh mức độ đóng góp của
. các vùng kinh tế vào GDP của một nước.
. các ngành kinh tế vào GDP của một nước.
. các lĩnh vực kinh tế vào GDP của một tỉnh.
các ngành kinh tế vào GDP của một vùng.
GNI/người phản ánh điều nào sau đây?
Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một tỉnh.
Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước.
Văn hóa và năng suất lao động của người dân trong một nước.
. Giáo dục và năng suất lao động của người dân trong một nước.
Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu
. tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp
tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt
tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm
cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển
Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của nước đang phát triển là
. áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất.
. tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp lớn.
tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao.
đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn hướng ra xuất khẩu.
Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là
tăng cường lực lượng lao động.
. thu hút đầu tư nước ngoài.
đại hóa cơ sở hạ tầng.
. tập trung khai thác tài nguyên.
Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?
. Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường
Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.
. Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.
. Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.
. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là.
Thành phần chủng tộc và tôn giáo
Quy mô dân số và cơ cấu dân số.
. Trình độ khoa học – kỹ thuật.
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực
Đông Á
Trung Đông
Bắc Mỹ
Đông Âu
. Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở
. châu Âu.
. Bắc Mỹ.
châu Phi
Bắc Á.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh
. Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
. Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
. Ở các nước phát triển, nông nghiệp là loại hình sản xuất mang đặc điểm
sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
. sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ.
sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ đóng góp vào GDP nhỏ.
. Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là do
. trình độ phát triển kinh tế.
phong phú về tài nguyên.
. sự đa dạng về chủng tộc.
. phong phú nguồn lao động.
Người dân ở nhóm nước phát triển thường có tuổi thọ trung bình cao hơn ở nhóm nước đang phát triển do
. chủ yếu ăn thức ăn nhanh.
. chất lượng cuộc sống cao.
. nguồn gốc gen di truyền.
. chế độ phúc lợi xã hội tốt.
. Hiện nay, nhân tố có vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế tri thức là
. tài nguyên và lao động.
. giáo dục và văn hóa.
. khoa học và công nghệ.
. vốn đầu tư và thị trường.
. Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là
. tỉ trọng khu vực III rất cao.
. tỉ trọng khu vực II rất thấp.
. tỉ trọng khu vực I còn cao.
. tỉ trọng khu vực III thấp.
. Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là
. dịch vụ.
công nghiệp
nông nghiệp.
. giao thông vận tải.
Các nước đang phát triển có đặc điểm là
. GDP bình quân đầu người cao.
. đầu tư nước ngoài (FDI)nhiều.
. chỉ số phát triển con người cao.
. còn có nợ nước ngoài nhiều.
: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?
. GDP bình quân đầu người thấp.
Chỉ số phát triển con người thấp.
Đầu tư nước ngoài (FDI)nhỏ.
Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.
. Nhóm nước phát triển có
. thu nhập bình quân đầu người cao.
. tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp
. chỉ số phát triển con người còn thấp.
. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
: Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?
. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
. Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.
. Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.
Du lịch, công nghiệp, giáo dục.
: Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
kinh tế.
văn hóa.
khoa học.
chính trị.
: Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng
. giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.
giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.
. tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.
. tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.
: Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là
. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.
: Nền kinh tế tri thức được dựa trên
. vốn và công nghệ cao.
. công nghệ cao và lao động.
. công nghệ và kĩ thuật cao.
. tri thức và công nghệ cao.
Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có
. chỉ số HDI vào loại rất lớn.
. tỉ lệ người biết chữ rất cao.
. tỉ lệ gia tăng dân số còn cao.
. tuổi thọ trung bình khá thấp.
: Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?
Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.
Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.
. Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.
Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.
: Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng
. giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.
. giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.
. tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.
. tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.
: Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì đã
. thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm.
. tham gia vào quá trình sản xuất.
. sinh ra nhiều ngành công nghiệp
. tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.
: Các nước đang phát triển như Việt Nam cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?
. Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.
. Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.
. Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.
. Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.
Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc
. chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.
. tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.
. công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh.
. tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn.
: Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
Sử dụng nước ngọt.
. An ninh toàn cầu.
Chống mưa axit.
. Ô nhiễm không khí.
Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là
. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
. làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu.
làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.
:Toàn cầu hóa kinh tế có ảnh hưởng tích cực đến các nước đang phát triển một cách toàn diện về kinh tế thể hiện ở
. Góp phần khai thác lợi thế cạnh tranh; gia tăng sự phục thuộc lẫn nhau về kinh tế; gia tăng các nguồn lực bên ngoài.
Góp phần khai thác lợi thế cạnh tranh; thúc đẩy cải cách kinh tế; gia tăng các nguồn lực bên ngoài.
. Thúc đẩy cải cách kinh tế, gia tăng các nguồn lực (vốn, lao động, công nghệ,…) cho sự phát triển kinh tế.
. Góp phần khai thác lợi thế cạnh tranh của từng quốc gia, tăng cường chuyên môn hóa và phân công lao động trên phạm vi quốc tế.
: Tại sao trong nền kinh tế tri thức quyền sở hữu trí tuệ ngày càng trở i quốc tế. nên quan trọng?
Do tri thức là lực lượng sản xuất trực tiếp.
. Do đây là sự đảm bảo pháp lí cho tri thức và sự đổi mới sáng tạo sẽ tiếp tục được tạo ra, duy trì và phát triển
. Do quyền sở hữu trí tuệ là cơ sở cho sự đổi mới và sáng tạo tiếp tục duy trì và phát triển.
. Do đây là nguyên tắc cơ bản cho sự vận động và phát triển của nền kinh tế tri thức.
. Khu vực Mỹ Latinh gồm
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
. Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với
Hoa Kỳ.
. Ca-na-đa.
. quần đảo Ăng-ti lớn.
. quần đảo Ăng-ti nhỏ
. Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với
Thái Bình Dương.
. Ấn Độ Dương
. Đại Tây Dương
Nam Đại Dương
. Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với
. EU
. Nhật Bản.
. Trung Quốc.
Hoa Kỳ.
. Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa
EU, Trung Quốc, Nhật Bản.
. EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.
Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU
. Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu
Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng
nhiệt đới và cận xích đạo.
. ôn đới và cận nhiệt đới.
cận nhiệt đới và nhiệt đới.
cận xích đạo và xích đạo.
. Eo đất Trung Mỹ
. có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông.
. có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông.
. nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.
. nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.
. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có
. mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.
. mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan
. nhiều khoáng sản kim loại đen.
nguồn thủy năng rất phong phú
. Quần đảo Ăng-ti nằm ở
. Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
. vịnh Ca-ri-bê.
. vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh
rừng thưa.
cây bụi.
rừng rậm.
xavan.
. Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?
. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô
Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.
. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.
Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.
. Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
. Khai khoáng
. Thủy điện
. Du lịch
Chăn nuôi.
Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
Thủy điện.
Trồng trọt
. Khai thác thủy sản.
. Nuôi trồng thủy sản.
. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?
. Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.
Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.
. Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.
Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.
. Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc
. nhiệt đới và cận xích đạo.
ôn đới và cận nhiệt đới.
. cận nhiệt đới và cận cực.
cận cực và cận nhiệt đới.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?
Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa.
. Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.
. Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa.
. Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.
. Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển
. khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.
khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.
. khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.
. khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.
. Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là
. thiếc, đồng.
. dầu, khí đốt.
. than, bô-xít.
khí đốt, vàng.
. Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là
. khoáng sản, thủy điện.
thủy điện, đất trồng.
. đất trồng, sinh vật.
. sinh vật, khoáng sản.
. Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do
. dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.
. dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.
. dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.
dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.
. Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?
. Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
. Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
. Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
. Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.
Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để
. trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
. Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để
. trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
. trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
. trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
. Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?
. Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.
Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.
Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới.
Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.
Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?
. Cung cấp các loại lâm sản có giá trị
Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học
Giúp cân bằng môi trường sinh thái
Là nơi dân cư phân bố rất tập trung
. Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là
Cấm khai thác quá mức
Đóng cửa rừng liên tục
Phòng chống cháy rừng.
Không xuất khẩu gỗ quý.
. Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị
. rất cao và tăng nhanh.
. rất cao và tăng chậm.
khá cao và tăng chậm.
. nhỏ và gia tăng nhanh.
. Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)
61
71
81
91
. Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do
di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.
lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.
. nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.
lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.
. Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh
. ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.
thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.
. chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.
thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.
. Khu vực Mỹ Latinh có
. dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
. Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về
. cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
. lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
. số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.
. Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là
. có nhiều siêu đô thị dân đông.
. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
dân nông thôn vào đô thị đông.
. chênh lệch giàu nghèo rất lớn
. Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
. bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.
. tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
. bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
. dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
. Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do
. chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều.
bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.
. lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.
. quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.
. Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?
Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.
Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.
. Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh
. Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do.
. tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.
. thị trường thế giới thường xuyên biến động.
. nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.
. nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.
Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là
. thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.
tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.
. đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.
. đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.
. Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là
tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.
. tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.
. chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.
. tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.
. Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
. nông nghiệp.
công nghiệp.
. dịch vụ
. xây dựng
Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là
. khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.
trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng
. đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản
. khai khoáng, nông nghiệp và du lịch
Cho bảng số liệu:
BẢNG 1.1. CƠ CẤU KINH TẾ BRA-XIN NĂM 2000 VÀ NĂM 2019
. Cột.
. Đường
Tròn
. Miền
công thức tính tỉ số giới tính(%)
(số nam/số nữ)100
(số nam/số nữ)100%
(số nữ/số nam)100
(số nam/số nữ)10
tính tỉ lệ nữ trong tổng số dân
(số nam/tổng số dân)100
(số nữ/tổng số dân)100
(số nữ/số nam)100
(số nữ/tổng số dân)100%
tính tỉ suất sinh thô
(số trẻ em sinh ra/số người chết đi)1000
(số trẻ em sinh ra/tổng số dân)100
(số trẻ em sinh ra/tổng số dân)1000
(số trẻ em sinh ra/số người chết đi)100
tỉ suất tử thô
(số người chết đi/tổng số dân)1000
(số người chết đi/tổng số dân)100
(số người chết đi/số trẻ em sinh ra)1000
(số người chết đi/tổng số dân)1000%
tỉ suất gia tăng tự nhiên
(TSST-TSTT)/100
(TSST-TSTT)/100%
(TSTT-TSST)/100
(TSST-TSTT)/10
tính năng suất
sản lượng/diện tích
diện tích/sản lượng
(diện tích/sản lượng)100
(diện tích/sản lượng)10
tính tỉ trọng
(thành phần/tổng)100
(thành phần/tổng)100%
(thành phần/tổng)10
(thành phần/tổng)1000
tốc độ tăng trưởng
năm sau/năm đầu
năm đầu/năm sau
(năm đầu/năm sau)100
(năm sau/năm đầu)100
cán cân thương mại
xuất khẩu + nhập khẩu
xuất khẩu - nhập khẩu
xuất khẩu x nhập khẩu
xuất khẩu / nhập khẩu
DHNB biểu đồ tròn
cơ cấu, tỉ trọng, quy mô và cơ cấu, 1-3 năm hoặc 1-3 đối tượng
cơ cấu, biến động, quy mô và cơ cấu, 1-2 năm hoặc 1-2 đối tượng
cơ cấu, tỉ trọng, quy mô và cơ cấu, >2 năm hoặc >3 đối tượng
cơ cấu, tỉ trọng, quy mô và cơ cấu, 1-3 năm hoặc 2 đối tượng
DHNB biểu đồ cột đơn
quy mô, giá trị, tình hình phát triển của 1 đối tượng
quy mô, giá trị, tình hình phát triển của 2 đối tượng
cơ cấu và quy mô, giá trị, tình hình phát triển của 1 đối tượng
cơ cấu và quy mô, giá trị, tình hình phát triển của 3 đối tượng
DHNB biểu đồ cột nhóm ( ghép)
quy mô, giá trị, tình hình phát triển của 2 đối tượng
quy mô, giá trị, tình hình phát triển của <2 đối tượng
quy mô, giá trị, tình hình phát triển của 3 đối tượng
quy mô, giá trị, tình hình phát triển của 1 đối tượng
DHNB biểu đồ miền
thể hiện cơ cấu có từ 4 năm trở lên
thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu, thay đổi cơ cấu từ 4 năm trở lên
thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu, thay đổi cơ cấu từ 2 năm trở lên
thể hiện cơ cấu tốc độ tăng trưởng trong 2 năm trở lên
DHNB biểu đồ đường
thể hiện cơ cấu từ 4 năm trở lên
thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu từ 4 năm trở lên
thể hiện sự thay đổi về cơ cấu của đối tượng từ 4 năm trở lên
thể hiện tốc độ tăng trưởng, sự gia tăng,phát triển từ 4 năm trở lên
DHNB của biểu đồ kết hợp
thể hiện quy mô, giá trị, tình hình phát triển của 2-3 đối tượng( khác tốc độ tăng trưởng)
thể hiện quy mô, giá trị, tình hình phát triển của 4 đối tượng trở lên
thể hiện quy mô, giá trị, tình hình phát triển của 1-3 đối tượng( khác tốc độ tăng trưởng)
thể hiện quy mô, giá trị, tình hình phát triển của 2-3 đối tượn
