wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về thuế và doanh nghiệp

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền được

a)

hướng dẫn việc nộp thuế.

b)

chủ động số tiền nộp thuế.

c)

từ chối nộp thuế khi kinh doanh.

d)

làm sai lệch hồ sơ nộp thuế.

2.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có trách nhiệm

a)

đăng ký mã số thuế khi kinh doanh.

b)

được hưởng dãn nộp thuế.

c)

được cung cấp thông tin về thuế.

d)

được giữ bí mật thông tin người nộp.

3.

Người nộp thuế thực hiện tốt trách nhiệm của mình khi

a)

kê khai không trung thực.

b)

sử dụng hóa đơn giả.

c)

nộp thuế chậm so với quy định.

d)

hoàn thiện đầy đủ hồ sơ thuế.

4.

Căn cứ vào phương thức thu thuế, thuế được phân loại thành

a)

thuế doanh nghiệp và thuế cá nhân.

b)

thuế tiêu dùng và thuế thu nhập.

c)

thuế tiêu dùng và thuế tài sản.

d)

thuế trực thu và thuế gián thu.

5.

Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là

a)

doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế.

b)

mọi cá nhân tổ chức có thu nhập chịu thuế.

c)

hộ gia đình tham gia quá trình sản xuất.

d)

người tiêu dùng các sản phẩm kinh doanh.

6.

Thuế trực thu là gì?

a)

Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.

b)

Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế.

d)

Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường.

7.

Thuế gián thu là gì?

a)

Thuế được trừ người có thu nhập cao.

b)

Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.

8.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của thuế?

a)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

b)

Thuế là công cụ điều tiết vĩ mô của Nhà nước.

c)

Thuế góp phần điều tiết thu nhập trong xã hội.

d)

Thuế là công cụ để trấn áp các lực lượng đối lập.

9.

Phát biểu nào sau đây là sai về thuế trực thu?

a)

Thuế trực thu là loại thuế mà người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế.

b)

Thuế trực thu góp phần điều tiết trực tiếp vào thu nhập của người nộp thuế.

c)

Thuế trực thu là thuế đánh trực tiếp vào giá cả hàng hoá và dịch vụ.

d)

Thuế thu nhập cá nhân chính là biểu hiện của thuế trực thu.

10.

Phát biểu nào sau đây là sai về thuế gián thu?

a)

Thuế gián thu là loại thuế mà người nộp thuế và người chịu thuế là một.

b)

Thuế gián thu là loại thuế mà người nộp thuế và người chịu thuế không là một.

c)

Thuế gián thu là loại thuế điều tiết gián tiếp vào thu nhập.

d)

Thuế thuế thu nhập chịu thuế thông qua giá cả hàng hóa.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai về thuế?

a)

Thuế là một khoản thu bắt buộc, không bồi hoàn trực tiếp của Nhà nước đối với các tổ chức và các cá nhân.

b)

Thuế là một khoản phí tài chính bắt buộc cho một số loại thuế khác áp dụng cho người nộp thuế.

c)

Thuế là một khoản thu của Nhà nước từ người có thu nhập cao chia sẻ lại cho những người thu nhập thấp.

d)

Thuế là một khoản tiền công quỹ phải nộp cho Nhà nước.

12.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của thuế?

a)

Thuế là nguồn thu quan trọng nhất mang tính chất ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước.

b)

Thuế là công cụ kích thích đầu tư nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Thuế thực hiện công bằng an sinh xã hội.

d)

Thuế là công cụ hiệu quả nhất để điều tiết thu nhập.

13.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế, xã hội.

b)

Đem lại cuộc sống ấm no.

c)

Phát triển văn hóa, xã hội.

d)

Hủy hoại môi trường.

14.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

vốn dồi dào

b)

có nhiều công ty con

c)

huy động nhiều lao động

d)

quản lý gọn nhẹ

15.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần.

16.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

vốn dồi dào.

b)

có nhiều công ty con.

c)

huy động nhiều lao động.

d)

quản lý gọn nhẹ.

17.

Câu 1: Quy mô nhỏ.

a)

quy mô nhỏ.

b)

không phải đóng thuế.

c)

không cần đăng ký.

d)

quy mô lớn.

18.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 5 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh.

a)

Công ty hợp danh

b)

Hội kinh doanh

c)

Hội gia đình

d)

Hợp tác xã

19.

Chủ thể mô hình hộ sản xuất kinh doanh là công dân Việt Nam, do một cá nhân hoặc một

a)

tổng công ty

b)

tập đoàn

c)

pháp nhân

d)

nhóm người

20.

Quá trình con người sử dụng sức lao động, vốn, kỹ thuật, tài nguyên thiên nhiên để tạo ra hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là hoạt động

a)

lao động nghệ thuật

b)

chính trị - xã hội

c)

thực nghiệm khoa học

d)

sản xuất kinh doanh

21.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

tổ chức.

b)

phi lợi nhuận.

c)

tính nhân đạo.

d)

tự phát.

22.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.

c)

Tạo việc làm cho xã hội.

d)

Thúc đẩy khủng hoảng.

23.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

Mô hình kinh tế khác.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp.

24.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần

a)

giải quyết việc làm.

b)

tàn phá môi trường.

c)

duy trì thất nghiệp.

d)

thúc đẩy khủng hoảng.

25.

Theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh được đăng kí kinh doanh tại

a)

một địa điểm.

b)

ba địa điểm.

c)

hai địa điểm.

d)

nhiều địa điểm.

26.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

A. có nguồn vốn lớn.

b)

B. dễ tạo việc làm.

c)

C. dễ trốn thuế.

d)

D. sử dụng nhiều lao động.

27.

Đâu không phải là vai trò của sản xuất kinh doanh?

a)

Nâng thu nhập bình quân đầu người.

b)

Giảm tỉ lệ tệ nạn xã hội.

c)

Kích thích sự phát triển của khoa học kĩ thuật.

d)

Tạo ra sự công bằng cho mọi người trong xã hội.

28.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

A. kinh doanh.

b)

B. phi tổ chức.

c)

C. thiếu bền vững.

d)

D. bất hợp pháp.

29.

Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

khó đầu tư trang thiết bị.

b)

dễ quản lý sản xuất.

c)

sử dụng nhiều lao động.

d)

tạo ra nhiều việc làm.

30.

Về thành viên, công ty hợp danh có ít nhất là mấy chủ sở hữu?

a)

bốn

b)

hai

c)

ba

d)

một

31.

Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

32.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

phi hợp pháp

b)

phi lợi nhuận

c)

từ thiện

d)

hợp pháp

33.

Trong nền sản xuất xã hội, doanh nghiệp là một đơn vị

a)

phân phối của cải vật chất

b)

sản xuất của cải vật chất

c)

tạo điều kiện để con người được lao động

d)

phân phối và sản xuất của cải vật chất

34.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận gọi là gì?

a)

Đầu tư

b)

Sản xuất

c)

Kinh doanh

d)

Tiêu dùng

35.

Sản xuất kinh doanh có vai trò

a)

làm mất cân bằng xã hội.

b)

làm ra sản phẩm tinh thần cho con người.

c)

làm ra sản phẩm hàng hóa/dịch vụ.

d)

làm giảm tỉ lệ sáng tạo của con người.

36.

Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty cổ phần.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

37.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần tạo ra sản phẩm nhằm

a)

đáp ứng nhu cầu của con người.

b)

duy trì tình trạng thất nghiệp.

c)

thúc đẩy khủng hoảng kinh tế.

d)

kiềm chế sự tăng trưởng.

38.

Mô hình kinh tế hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?

a)

Cưỡng chế.

b)

Tự nguyện.

c)

Bắt buộc.

d)

Độc lập.

39.

Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

a)

tự tổ chức sản xuất kinh doanh.

b)

có sự tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau.

c)

dễ trốn thuế.

d)

độc lập.

40.

Sản xuất kinh doanh có vai trò nào dưới đây?

a)

làm mất cân bằng xã hội.

b)

làm ra sản phẩm tinh thần cho con người.

c)

làm ra sản phẩm hàng hóa/dịch vụ.

d)

làm giảm tỉ lệ sáng tạo của con người.

41.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

tổ chức.

b)

phi lợi nhuận.

c)

từ thiện.

d)

hợp pháp.

42.

Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

khó đầu tư trang thiết bị.

b)

dễ quản lý sản xuất.

c)

sử dụng nhiều lao động.

d)

tạo ra nhiều việc làm.

43.

Về thành viên, công ty hợp danh có ít nhất là mấy chủ sở hữu?

a)

bốn

b)

hai

c)

ba

d)

một

44.

Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

45.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

phi hợp pháp

b)

phi lợi nhuận

c)

từ thiện

d)

hợp pháp

46.

Trong nền sản xuất xã hội, doanh nghiệp là một đơn vị

a)

phân phối của cải vật chất

b)

sản xuất của cải vật chất

c)

tạo điều kiện để con người được lao động

d)

phân phối và sản xuất của cải vật chất

47.

Mô hình sản xuất kinh doanh do một hộ gia đình làm chủ, tự tổ chức sản xuất kinh doanh theo định hướng phát triển kinh tế của Nhà nước là nội dung của khái niệm nào?

a)

hợp tác xã kinh doanh.

b)

hộ sản xuất kinh doanh.

c)

công ty một thành viên.

d)

công ty hợp danh.

48.

Đối với doanh nghiệp tư nhân thì chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp là

a)

người đóng góp nhiều vốn.

b)

cá nhân chủ doanh nghiệp.

c)

tất cả thành viên của doanh nghiệp.

d)

nhiều thành viên tham gia.

49.

Là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh là nội dung của khái niệm nào?

a)

giám đốc công ty hợp danh

b)

giám đốc

c)

chủ tịch hội đồng quản trị

d)

doanh nghiệp

50.

Mô hình kinh tế hợp tác xã là mô hình kinh tế thể hiện tính chất nào dưới đây?

a)

Tính hợp tác và tính tư nhân.

b)

Tính kinh tế và tính xã hội.

c)

Tính tư nhân và tính xã hội.

d)

Tính kinh tế và tính tư nhân.

51.

Theo quy định của pháp luật, để thành lập mô hình kinh tế hợp tác xã phải có tối thiểu bao nhiêu thành viên tham gia thành lập?

a)

5 thành viên.

b)

6 thành viên.

c)

7 thành viên.

d)

8 thành viên.

52.

Xét về loại hình sở hữu, mô hình kinh tế hợp tác xã được dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

a)

Sở hữu tư nhân.

b)

sở hữu tập thể.

c)

sở hữu nhà nước.

d)

Sở hữu cá nhân.

53.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các hoạt động của công ty là mô hình doanh nghiệp

a)

tư nhân

b)

hợp tác xã

c)

công ty hợp danh

d)

nhà nước

54.

Công ty cổ phần được hình thành như thế nào?

a)

Bằng vốn điều lệ.

b)

Bằng vốn của cá nhân.

c)

Bằng vốn của nhà nước.

d)

Bằng vốn đóng góp của nhiều người.

55.

Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do

a)

một tập thể làm chủ.

b)

nhà nước góp vốn.

c)

một tổ chức làm chủ.

d)

một cá nhân làm chủ.

56.

Theo quy định của pháp luật mô hình hợp kinh doanh được đăng kí sử dụng không quá bao nhiêu lao động?

a)

10 lao động.

b)

40 lao động.

c)

30 lao động.

d)

20 lao động.

57.

Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.

b)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.

c)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.

d)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.

58.

Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ti cổ phần

a)

Có khả năng phát triển thành công ti có quy mô lớn.

b)

Không chịu trách nhiệm hữu hạn trong số vốn góp.

c)

Là mô hình có số lượng nhân viên đông nhất.

d)

Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông.

59.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

tính vĩnh viễn.

b)

tính bắt buộc.

c)

tính phổ biến.

d)

dựa trên sự tin tưởng.

60.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của tín dụng?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

b)

Tăng vòng quay của vốn, tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông.

c)

Hạn chế bớt tiêu dùng.

d)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.

61.

Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì?

a)

Phí dịch vụ.

b)

Tiền lãi.

c)

Tiền gốc.

d)

Tiền phát sinh.

62.

Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?

a)

Tín dụng là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hoá và tiền tệ.

b)

Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời.

c)

Tín dụng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ - con nợ trong xã hội.

d)

Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.

63.

Theo quy định của pháp luật những tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng?

a)

Kho bạc.

b)

Chị cục thuế.

c)

Các ngân hàng thương mại.

d)

Tiệm cầm đồ.

64.

Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn rỗi vào

a)

đá cổ bóng đá.

b)

lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

c)

sản xuất kinh doanh.

d)

các dịch vụ vô đen.

65.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tính tạm thời của việc sử dụng dịch vụ tín dụng?

a)

Những quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian vô hạn.

b)

Những quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian nhất định.

c)

Tặng một lượng vốn cá nhân cho người khác.

d)

Chuyển giao hoàn toàn quyền sử dụng một lượng vốn.

66.

Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhân rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn

a)

nguyên phần gốc ban đầu.

b)

nguyên phần lãi phải trả.

c)

đủ số vốn ban đầu.

d)

cả vốn gốc và lãi.

67.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

một phía.

b)

tạm thời.

c)

cưỡng chế.

d)

bắt buộc.

68.

Có thể nhận biết sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng bằng cách nào?

a)

Tính lãi suất cho vay và khoản vay

b)

Mua tín dụng bằng số tiền tương ứng

c)

Tính lãi suất cho vay

d)

Không có sự chênh lệch đáng kể.

69.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bản chất của quan hệ tín dụng?

a)

Quan hệ kinh tế giữa người cho vay và người vay trong một thời gian nhất định có hoàn trả cả vốn lẫn lãi.

b)

Nhượng quyền sở hữu một lượng tiền cho người khác.

c)

Cho người khác sử dụng một lượng tiền nhân rồi để được hưởng tiền lãi.

d)

Là quan hệ vay mượn có lãi hoặc không có lãi.

70.

Một trong những vai trò của tín dụng là

a)

bán cùng hoá người đi vay nợ.

b)

tăng lượng vốn đầu tư sản xuất.

c)

kiềm chế việc làm trái pháp luật.

d)

tư bản hoá chủ thể cho vay nợ.

71.

Nội dung nào dưới đây đề cập đến vai trò của người cho vay trong mối quan hệ tín dụng?

a)

Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng tiền cho người đi vay.

b)

Người cho vay cho vay tiền mặt.

c)

Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng tiền hoặc hàng hoá cho người đi vay.

d)

Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng tiền hoặc hàng hoá cho vay cho người đi vay trong một thời gian nhất định.

72.

Thực hiện đúng đắn hoạt động tín dụng sẽ góp phần

a)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

gây bất ổn cho xã hội.

c)

cải thiện cuộc sống dân cư.

d)

gia tăng tỷ lệ nợ xấu.

73.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Dựa trên sự tin tưởng.

b)

Tính hoàn trả.

c)

Tính tạm thời.

d)

Tính bắt buộc.

74.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm của tín dụng?

a)

Nhượng quyền sử dụng một lượng tiền nhân rồi cho người khác sử dụng trong một thời hạn nhất định.

b)

Mức lãi suất cho vay được thỏa thuận giữa người cho vay và người vay.

c)

Dựa trên sự tin tưởng.

d)

Khi đến hạn người vay trả đủ tiền lãi sẽ được kéo dài thêm thời hạn cho vay.

75.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Lãi suất cho vay phụ thuộc vào lòng tin.

b)

Những quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong một thời hạn nhất định.

c)

Dựa trên sự tin tưởng.

d)

Đến thời hạn người vay có nghĩa vụ trả vốn gốc và lãi.

76.

Đến thời hạn tín dụng, người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm gì?

a)

Hoàn trả cả vốn gốc và lãi vô điều kiện.

b)

Hoàn trả vốn gốc vô điều kiện.

c)

Hoàn trả lãi vô điều kiện.

d)

Hoàn trả vốn gốc hoặc lãi.

77.

Sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng được hiểu là...

a)

Chi phí sử dụng tiền mặt.

b)

Chi phí mua tín dụng.

c)

Số tiền phải trả cho việc sử dụng tín dụng, bao gồm số tiền vay và lãi suất cho vay.

d)

Khoản chi phí phản ánh sự chênh lệch giữa số tiền vay và số tiền lãi.

78.

Nội dung nào dưới đây đề cập đến vai trò của người cho đi vay trong mối quan hệ tín dụng?

a)

Người đi vay không cần trả nợ đúng hạn, chỉ cần đảm bảo trả đủ số tiền đã vay.

b)

Người đi vay có thể trả bằng giá trị hàng hóa tương đương với khoản vay khi đến hạn trả nợ.

c)

Người đi vay phải trả toàn bộ số tiền trong thời hạn cam kết trả nợ.

d)

Người đi vay phải trả số tiền đã vay khi đến hạn trả nợ có hoặc không kèm một khoản lãi.

79.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

Triệt tiêu khả năng làm ăn của nhau.

b)

Dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau.

c)

Ép buộc và cưỡng chế lẫn nhau.

d)

Ép buộc nhau khi gặp khó khăn.

80.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

Hoàn trả cả gốc và lãi.

b)

Chỉ cần trả phần lãi.

c)

Không cần hoàn trả.

d)

Chỉ cần trả phần gốc.

81.

Tín dụng có vai trò như thế nào trong đời sống xã hội?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.

b)

Là công cụ giảm tỉ lệ mắc bệnh.

c)

Là công cụ giảm ô nhiễm môi trường.

d)

Là công cụ giảm lạm phát.

82.

Mối quan hệ kinh tế diễn ra giữa một bên là người cho vay với một bên là người đi vay theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn cả gốc và lãi là nội dung của khái niệm

a)

Sản xuất.

b)

Tín dụng.

c)

Trả góp.

d)

Tiêu dùng.

83.

Tín dụng là mối quan hệ giữa

a)

Người cho vay với nhau.

b)

Các thành viên trong gia đình.

c)

Người vay và người cho vay.

d)

Người vay với nhau.

84.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Dựa trên cơ sở lòng tin.

b)

Có tính thời hạn.

c)

Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.

d)

Có tính vĩnh viễn.

85.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

Có tính phổ biến.

b)

Có tính bất buộc.

c)

Có tính tạm thời.

d)

Có tính vĩnh viễn.

86.

Một trong những vai trò của tín dụng đó là công cụ để nhà nước

a)

Gia tăng tỷ lệ nợ xấu.

b)

Áp đặt quyền lực của mình.

c)

Điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

d)

Đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp.

87.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Có tính hoàn trả cả gốc và lãi.

b)

Dựa trên sự tin tưởng.

c)

Có tính tạm thời.

d)

Chỉ cần hoàn trả gốc hoặc lãi.

88.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của tín dụng?

a)

Tín dụng dựa trên sự chuyển nhượng tài sản không thời hạn hoặc có tính hoàn trả.

b)

Tín dụng dựa trên sự chuyển giao toàn bộ tài sản cho bên vay tín dụng.

c)

Tín dụng dựa trên cơ sở lòng tin giữa người đi vay và người cho vay.

d)

Tín dụng dựa trên nguyên tắc hoàn trả lãi, mà còn trả cả vốn.

89.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp được thực hiện là người vay phải có

a)

Đây đủ quan hệ nhân thân.

b)

Tài sản đảm bảo.

c)

Đầy đủ giấy tờ nhân thân.

d)

Tư cách pháp nhân.

90.

Chủ thể cho vay của tín dụng nhà nước đó là

a)

Ngân hàng nhà nước.

b)

Bộ tài chính.

c)

Chính phủ.

d)

Quốc hội.

91.

Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng của tín dụng ngân hàng?

a)

người nước ngoài.

b)

doanh nghiệp.

c)

người dân.

d)

nhà nước.

92.

Hình thức tín dụng nào Nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

93.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là

a)

không cần hồ sơ thủ tục.

b)

số tiền được vay thường lớn.

c)

thủ tục gọn gàng.

d)

dựa vào sở thích của người vay.

94.

Cho vay tín chấp dựa vào đặc điểm nào của người vay?

a)

Uy tín của người vay và có tài sản đảm bảo.

b)

Uy tín của người vay và không cần tài sản đảm bảo.

c)

Có tài sản đảm bảo.

d)

Là công chức, viên chức nhà nước.

95.

Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa

a)

tư nhân.

b)

thương mại.

c)

nhà nước.

d)

tiêu dùng.

96.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

doanh nghiệp.

c)

ngân hàng.

d)

cá nhân.

97.

Hình thức tín dụng trong đó người cho vay dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng đơn.

b)

Cho vay trả góp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay thế chấp.

98.

Người mua tham gia mua trái phiếu chính phủ để được hưởng lãi suất vay thuộc dịch vụ tín dụng nào?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng nhà nước.

99.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các nước khác trên thế giới gọi là hình thức tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

cá nhân.

c)

doanh nghiệp.

d)

nhà nước.

100.

Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của nền kinh tế thông qua việc

a)

cho vay đầu tư hỗ trợ.

b)

phát hành thẻ tiêu dùng.

c)

đầu tư mua vàng tích trữ.

d)

cấp tiền không thu hồi.