wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 10

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Vật chất là cái có trước, cái quyết định ý thức. Giới tự nhiên tồn tại khách quan, không ai sáng tạo ra là quan điểm của :

a)

Thế giới quan duy tâm

b)

Thế giới quan duy vật

c)

Thuyết bất khả tri

d)

Thuyết nhị nguyên luận

2.

Phương pháp luận là :

a)

Học thuyết về phương pháp nhận thức khoa học và cải tạo thế giới.

b)

Học thuyết về các cách thức, quan điểm nghiên cứu khoa học.

c)

Học thuyết về các phương pháp cải tạo thế giới.

d)

Học thuyết về phương án nhận thức khoa học.

3.

Nội dung nào dưới đây là cơ sở để phân chia thế giới quan duy vật và duy tâm ?

a)

Cách trả lời mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học.

b)

Cách trả lời thứ hai vấn đề cơ bản của Triết học.

c)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của Triết học

d)

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học

4.

Triết học là :

a)

hệ thống các quan điểm chung nhất về tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

hệ thống các quan điểm chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới.

c)

khoa học nghiên cứu về vị trí của con người trong thế giới

d)

khoa học nghiên cứu về thế giới, về vị trí của con người trong thế giới.

5.

Vận động là mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật, hiện tượng trong :

a)

Giới tự nhiên và tư duy

b)

thế giới khách quan và xã hội

c)

Giới tự nhiên và đời sống xã hội

d)

đời sống xã hội và tư duy

6.

Nội dung nào dưới đây thể hiện hình thức vận động cơ học ?

a)

Sự di chuyển các vật thể trong không gian

b)

Sự tiến bộ của những HS cá biệt

c)

Quá trình bay hơi của nước

d)

Sự biến đổi của nền kinh tế

7.

Theo Triết học Mác - Lênin mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó hai mặt đối lập vừa :

a)

chuyển hoá, vừa đấu tranh với nhau

b)

liên hệ vs nhau, vừa đấu tranh với nhau

c)

thống nhất vs nhau, vừa đầu tranh với nhau

d)

xung đột vs nhau, vừa bài trừ nhau

8.

Theo em, trường hợp nào sau đây là mâu thuẫn theo quan diểm Triết học ?

a)

Đồng hoá và dị hoá trong sự vật

b)

Xa - Gần

c)

Trong - Ngoài

d)

Xa - Thấp

9.

Trong Triết học, khái niệm dùng để chỉ những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật hiện tượng, tiêu biểu cho sự vật hiện tượng, phân biệt nó với các sự vật hiện tượng khác gọi là :

a)

độ

b)

lượng

c)

điểm nút

d)

chất

10.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất?

a)

Chất mới ra đời vẫn giữ nguyên lượng cũ

b)

Lượng biến đổi liên tục làm cho chất thay đổi

c)

Lượng biến đổi dần dần đạt tới một giới hạn nhất định làm chất biến đổi

d)

Mọi sự biến đổi về lượng đều dẫn đến sự biến đổi về chất.

11.

Phủ định siêu hình là sự phủ định được diễn ra do sự

a)

Phát triển của svat, htuong

b)

Tác động từ bên ngoài

c)

tác động từ bên trong

d)

Biến đổi về chất của svat và htuong

12.

Trường hợp nào dưới đây không phải là phủ định biện chứng ?

a)

Gió bão làm đổ cây cối

b)

từ XH phong kiến lên XH TBCN

c)

Trứng gà ấp nở thành gà con

d)

cây ra hoa kết quả

13.

Quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là

a)

nhận thức

b)

thi thức

c)

cảm giác

d)

thấu hiểu

14.

Nhận thức được tạo nên do sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với sự vật, hiện tượng, đem lại cho con người hiểu biết về các đặc điểm bên ngoài của chúng là giai đoạn nhận thức nào dưới đây ?

a)

nhận thức lí tính

b)

nhận thức cảm tính

c)

nhận thức biện chứng

d)

nhận thức siêu hình

15.

Những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội là khái niệm nào dưới đây ?

a)

Lao động

b)

Thực tiễn

c)

cải tạo

d)

nhận thức

16.

Nhận thức cảm tính giúp cho con người nhận thức sự vật, hiện tượng một cách

a)

cụ thể và sinh động

b)

chủ quan và máy móc

c)

khái quát và trìu tượng

d)

cụ thể và máy móc

17.

Nhận thức cảm tính cung cấp cho nhận thức lí tính những

a)

tài liệu cụ thể

b)

tài liệu cảm tính

c)

hình ảnh cụ thể

d)

hình ảnh cảm tính

18.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thực tiễn đối với nhận thức ?

a)

Là tiêu chuẩn của chân l‎‎‎í.

b)

là động lực của nhận thức

c)

quyết định toàn bộ nhận thức

d)

là cơ sở của nhận thức

19.

Chủ thể nào dưới đây sáng tạo ra lịch sử xã hội loài người ?

a)

thần linh

b)

thượng đế

c)

loài vượn cổ

d)

con người

20.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò chủ thể lịch sử của con người?

a)

Con người là động lực của các cuộc cách mạng xã hội.

b)

Con người là mục tiêu của sự phát triển xã hội

c)

Con người sáng tạo ra lịch sử của mình.

d)

Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị vật chất.

21.

Chủ thể nào dưới đây sáng tạo nên các giá trị vật chất và tinh thần của xã hội ?

a)

các nhà khoa học

b)

thần linh

c)

con người

d)

người lao động

22.

Con người là tác giả của các công trình khoa học. Điều này thể hiện vai trò chủ thể lịch sử nào dưới đây của con người?

a)

Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị sống.

b)

Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị vật chất

c)

Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị nghệ thuật

d)

Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị tinh thần

23.

Con người là chủ thể của lịch sử cho nên sự phát triển của xã hội phải vì con người. Điều này khẳng định

a)

con người là cơ sở của sự phát triển xã hội.

b)

con người là động lực của sự phát triển xã hội.

c)

con người là mục tiêu của sự phát triển xã hội.

d)

con người là chủ thể của sự phát triển xã hội.

24.

Để tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần cho xã hội, con người phải không ngừng

a)

rèn luyện sức khoẻ

b)

học tập nâng cao trình độ

c)

ứng dụng thành tựu khoa học

d)

lao động sáng tạo

25.

Cuộc cách mạng nào dưới đây giúp con người đấu tranh cải tạo xã hội ?

a)

cách mạng XH

b)

cách mạng kĩ thuật

c)

cách mạng xanh

d)

cách mạng trắng

26.

Nội dung nào sau đây thể hiện hình thức vận động vật lí ?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

CNXH thay thế cho chế độ phong kiến

c)

thời tiết giữa các mùa trong năm

d)

điện năng chuyển thành nhiệt năng

27.

Từ việc quan sát sự vận động của mặt trăng và sự thay đổi của thời tiết, con người sáng tạo ra lịch âm lịch để phục vụ sản xuất nông nghiệp, là thể hiện vai trò nào sau đây của thực tiễn đối với nhận thức?

A. Tiêu chuẩn của nhận thức​B. Cơ sở của nhận thức.

C. Động lực của nhận thức.​D. Mục tiêu của nhận thức.

a)

tiêu chuẩn của nhận thức

b)

cơ sở của nhận thức

c)

động lực của nhận thức

d)

mục tiêu của nhận thức

28.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào sau đây không thể hiện vai trò của thực tiễn đối với nhận thức ?

a)

ăn cây nào, rào cây ấy

b)

học đi đôi với hành

c)

gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

d)

đi 1 ngày đàng, học 1 sàng khôn

29.

Theo Triết học Mác Lênin, mọi sự biến đổi (biến hóa) nói chung của các sự vật và hiện tượng trong giới tự nhiên và đời sống xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây ?

a)

xung đột

b)

vận động

c)

điểm nút

d)

mâu thuẫn

30.

Việc làm nào sau đây của công dân không hướng tới mục tiêu vì sự phát triển của con người ?

a)

đốt rừng làm nương rẫy

b)

bỏ rác đúng nơi quy định

c)

tham gia giao thông đúng quy định

d)

tiêu huỷ gia cầm mắc bệnh

31.

Câu tục ngữ nào sau đây là biểu hiện của sự phủ định siêu hình ?

a)

tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

tre già măng mọc

c)

rút dây động rừng

d)

có mới nới cũ

32.

Trường hợp nào sau đây không phải là mâu thuẫn theo quan điểm Triết học ?

a)

MQH mua bán trên thị trường

b)

tư tưởng tiến bộ và lạc hậu trong XH

c)

xung đột sắc tộc trong 1 quốc gia

d)

cảnh sát truy bắt tội phạm

33.

Trước hiện tượng bệnh dịch tả lợn châu Phi, các nhà khoa học đã nghiên cứu và tìm ra vắc xin chữa bệnh, là thể hiện vai trò nào sau đây của thực tiễn đối với nhận thức ?

a)

cơ sở của chân lí

b)

động lực của nhận thức

c)

mục đích của lí luận

d)

tiêu chuẩn của sản phẩm

34.

Theo Triết học Mác Lênin, quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc của con ngườiđể tạo nên những hiểu biết về chúng,là nội dung của khái niệm nào sau đây ?

a)

nhận thức

b)

vận động

c)

điểm nút

d)

thực tiễn

35.

Theo Triết học Mác Lênin, các mặt đối lập vận động và phát triển theo những chiều hướng trái ngược nhau nên luôn tác động, bài trừ, gạt bỏ nhau là

a)

sự phát triển của các mặt đối lập

b)

sự phủ định của các mặt đối lập

c)

sự thống nhất giữa các mặt đối lập

d)

sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

36.

Theo Triết học Mác Lênin, toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội,là nội dung của khái niệm nào sau đây ? v

a)

vận động

b)

thực tiễn

c)

điểm nút

d)

nhận thức

37.

Ý thức là cái có trước và là cái sản sinh ra giới tự nhiên là quan niệm của

a)

thế giới quan duy vật

b)

phương pháp luận biện chứng

c)

phương pháp luận siêu hình

d)

thế giới quan duy tâm

38.

Sản xuất ra của cải vật chất là đặc trưng riêng chỉ có ở chủ thể nào sau đây ?

a)

động vật

b)

thần linh

c)

loài vượn cổ

d)

con người

39.

Chủ thể nào sau đây sáng tạo nên các giá trị vật chất và tinh thần của xã hội ?

a)

thượng đế

b)

thần linh

c)

con người

d)

đấng siêu nhiên

40.

Theo Triết học Mác Lênin, sự phủ định được diễn ra do sự can thiệp, sự tác động từ bên ngoài, cản trở hoặc xóa bỏ sự tồn tại và phát triển của sự vật, là nội dung của khái niệm nào sau đây ?

a)

mâu thuẫn

b)

mặt đối lập

c)

quan điểm biện chứng

d)

phủ định siêu hình

41.

Đối tượng nào sau đây là động lực của các cuộc cách mạng xã hội ?

a)

con người

b)

giới tự nhiên

c)

thượng đế

d)

thần linh

42.

Xây dựng một xã hội dân chủ, mọi người có điều kiện phát triển toàn diện là mục tiêu cao cả của chế độ xã hội nào sau đây ?

a)

XH chiếm hữu nô lệ

b)

XH phong kiến

c)

XH tư bản chủ nghĩa

d)

XH cộng sản chủ nghĩa

43.

Hành vi nào sau đây của công dân hướng tới mục tiêu vì sự phát triển của con người ?

a)

kinh doanh thực phẩm bẩn

b)

tự ý chôn lấp rác thải y tế

c)

sản xuất bom nguyên tử

d)

phủ xanh đất trống, đồi núi trọc

44.

Giai đoạn nhận thức nào sau đây đem lại cho con người những hiểu biết về đặc điểm bên ngoài của sự vật, hiện tượng ?

a)

vô hình

b)

trừu tượng

c)

lí tính

d)

cảm tính

45.

Hệ thống các quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là nội dung của khái niệm nào sau đây ?

a)

XH học

b)

Sinh học

c)

Chính trị học

d)

Triết học

46.

Sự biến đổi về lượng chỉ dẫn đến sự biến đổi về chất trong trường hợp nào sau đây ?

a)

lượng cân bằng, ko biến đổi

b)

lượng biến đổi đến điểm nút

c)

lượng biến đổi trong giới hạn của độ

d)

lượng biến đổi 1 cách đột ngột

47.

Lịch sử loài người được hình thành khi con người biết tạo ra yếu tố nào sau đây ?

a)

thực phẩm chức năng

b)

đồ dùng điện tử

c)

công cụ lao động

d)

khoa học kỹ thuật

48.

Con người là mục tiêu của sự phát triển xã hội vì

a)

con người tạo ra đời sống tinh thần

b)

con người có lao động

c)

con người là chủ thể XH

d)

con người tạo ra của cải XH

49.

Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật, hiện tượng, tiêu biểu cho sự vật, hiện tượng đó, phân biệt nó với các sự vật, hiện tượng khác là khái niệm

a)

điểm nút

b)

chất

c)

độ

d)

hợp chất

50.

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người, không do ai sáng tạo ra và không ai có thể tiêu diệt được là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

thế giới quan duy tâm

b)

thế giới quan duy vật

c)

phương pháp luận biện chứng

d)

phương pháp luận siêu hình

51.

Hệ thống các quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, gọi là ?

a)

sinh học

b)

triết học

c)

vật lí học

d)

sử học

52.

Cơ sở để phân loại các hình thái thế giới quan là ?

a)

thời gian ra đời

b)

các thành tựu khoa học XH

c)

các thành tựu khoa học tự nhiên

d)

Tùy cách trả lời trong vấn đề cơ bản của triết học.

53.

Toàn bộ những quan điểm, niềm tin định hướng hoạt động của con người trong cuộc sống là nội dung của khái niệm về ​

a)

nhân sinh quan

b)

tôn giáo

c)

thế giới quan

d)

phương pháp luận

54.

Quan niệm “Sống chết có mệnh, giàu sang do trời” mang yếu tố nào sau đây về thế giới quan ?

a)

duy vật

b)

biện chứng

c)

siêu hình

d)

duy tâm

55.

Triết học Mác – Lênin cho rằng vận động là mọi sự

a)

biến mất nói chung

b)

biến đổi nói chung

c)

phát triển nói chung

d)

dịch chuyển nói chung

56.

Câu nào sau đây có yếu tố vận động theo quan điểm của Triết học duy vật biến chứng ?

a)

ai giàu 3 họ, ai khó 3 đời

b)

giấy rách phải giữ lấy lề

c)

nghèo ko than, khó ko tham

d)

sống khôn thác thiên

57.

Theo quan điểm Triết học, mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng

a)

sự chuyển hóa giữa các mặt đối lập.

b)

sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

c)

sự phủ định giữa các mặt đối lập.

d)

sự điều hoà giữa các mặt đối lập.

58.

TH)Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về mâu thuẫn Triết học

a)

mâu thuẫn là khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng.

b)

mâu thuẫn là cách thức vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng.

c)

mẫu thuẫn là nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng.

d)

mâu thuẫn Triết học là phương thức tồn tại của thế giới vật chất.

59.

NB) Khi sự biến đổi về lượng đạt đến một giới hạn nhất định, phá vỡ sự thống nhất giữa chất và lượng thì

a)

sự vật thay đổi

b)

lượng mới hình thành

c)

chất mới ra đời

d)

sự vật phát triển

60.

Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập và rèn luyện, em chọn phương án nào dưới đây?

a)

Kiên trì học tập từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp

b)

Chép bài của những bạn học giỏi trong giờ kiểm tra.

c)

sử dụng “ phao “ trong thi học kì

d)

Cái dễ không cần học vì có thể tự hiểu được.

61.

Phủ định biện chứng là sự phủ định diễn ra do

a)

sự phát triển của bản thân svat, htuong

b)

sự tác động của ngoại cảnh

c)

sự tác động của con người

d)

sự tác động thường xuyên của svat, htuong

62.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định siêu hình ?

a)

người nông dân xay hạt lúa thành gạo ăn

b)

gió bão làm cây đổ

c)

người tối cổ tiến hoá thành người tinh khôn

d)

con người đốt rừng

63.

Quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là

a)

thấu hiểu

b)

cảnh giác

c)

tri thức

d)

nhận thức

64.

Để hoạt động học tập và lao động đạt hiệu quả cao, đòi hỏi phải luôn

a)

gắn lí thuyết với thực hành

b)

đọc nhiều sách

c)

đi thực tế nhiều

d)

phát huy kinh nghiệm bản thân

65.

Những tri thức về Toán học đều bắt nguồn từ

a)

thực tiễn

b)

kinh nghiệm

c)

thói quen

d)

hành vi

66.

Nội dung nào dưới đây không thuộc hoạt động cơ bản của thực tiễn ?

a)

hoạt động sản xuất của cải vật chất

b)

hoạt động chính trị - XH

c)

hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

hoạt động đối ngoại

67.

Việc làm nào dưới đây không phải là hoạt động sản xuất vật chất ?

a)

sáng tạo máy bóc hành tỏi

b)

nghiên cứu giống lúa mới

c)

chế tạo rô - bốt làm việc nhà

d)

quyên góp ủng thụ người nghèo

68.

Câu 68. Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí ?

a)

cả ko ăn muối cá ươn

b)

học thầy ko tày học bạn

c)

ăn vóc học hay

d)

con hơn cha là nhà có phúc

69.

Lịch sử xã hội loài người được hình thành khi con người biết

a)

chế tạo và sử dụng công cụ lao đồn

b)

trao đổi thông tin

c)

trồng trọt và chăn nuôi

d)

ăn chín, uống sôi

70.

Chủ thể nào dưới đây sáng tạo nên các giá trị vật chất và tinh thần của xã hội

a)

các nhà khoa học

b)

con người

c)

thần linh

d)

người lao động

71.

Việc chế tạo ra công cụ lao động giúp con người

a)

có cuộc sống đầy đủ hơn

b)

hoàn thiện các giác quan

c)

phát triển tư duy

d)

tự sáng tạo ra lịch sử của mình

72.

Con người là chủ thể của lịch sử nên con người cần phải được

a)

quan tâm

b)

chăm sóc

c)

yêu thương

d)

tôn trọng

73.

Mục đích của các cuộc cách mạng xã hội có vai trò gì ?

a)

thay thế các phương thức sản xuất trong lịch sử

b)

xoá bỏ áp bức, bóc lột

c)

thiết lập giai cấp thống trị

d)

thay đổi cuộc sống

74.

Điều gì sẽ xảy ra nếu con người ngừng sản xuất của cải vật chất ?

a)

con người ko có việc làm

b)

con người ko thể tồn tại và phát triển

c)

cuộc sống của con người gặp khó khăn

d)

con người ko được phát triển toàn diện

75.

Hành động nào dưới đây là vì con người ?

a)

sản xuất bom nguyên tử

b)

sản xuất thực phẩm ko đảm bảo WC

c)

phủ xanh đất trồng, đồi núi trọc

d)

chôn lấp rác thải y tế

76.

Để trở thành mặt đối lập của mâu thuẫn, các mặt đối lập phải

a)

liên tục đấu tranh với nhau

b)

thống nhất biện chứng với nhau

c)

vừa thống nhất vs nhau, vừa đấu tranh với nhau

d)

vừa liên hệ vs nhau, vừa đấu tranh vs nhau

77.

Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau, Triết học gọi đó là

a)

sự khác nhau giữa các mặt đối lập.

b)

sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

c)

sự phân biệt giữa các mặt đối lập.

d)

sự thống nhất giữa các mặt đối lập.

78.

Hai mặt đối lập vận động và phát triển theo những chiều hướng trái ngược nhau, nên chúng luôn tác động, bài trừ, gạt bỏ nhau, Triết học gọi đó là

a)

sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

b)

sự tồn tại giữa các mặt đối lập.

c)

sự phủ định giữa các mặt đối lập.

d)

sự phát triển giữa các mặt đối lập.

79.

Theo quan điểm Triết học, mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng

a)

sự chuyển hóa giữa các mặt đối lập.

b)

sự phủ định giữa các mặt đối lập.

c)

sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

d)

sự điều hoà giữa các mặt đối lập.

80.

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập được hiểu là, hai mặt đối lập

a)

cùng bổ sung cho nhau phát triển

b)

thống nhất biện chứng vs nhau

c)

liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề để cho nhau tồn tại.

d)

gắn bó mật thiết với nhau, chuyển hóa lẫn nhau.

81.

Kết quả của sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là

a)

sự vật hiện tượng được giữ nguyên trạng thái cũ.

b)

sự vật, hiện tượng cũ được thay thế bằng sự vật, hiện tượng mới.

c)

sự vật, hiện tượng bị biến đổi theo chiều hướng tích cực.

d)

sv, ht bị tiêu vong

82.

Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về mâu thuẫn Triết học

a)

mâu thuẫn Triết học là phương thức tồn tại của thế giới vật chất.

b)

mẫu thuẫn là nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng.

c)

mâu thuẫn là cách thức vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng.

d)

mâu thuẫn là khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng.

83.

Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập và rèn luyện, em chọn phương án nào dưới đây ?

a)

Cái dễ không cần học vì có thể tự hiểu được.

b)

Kiên trì học tập từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp.

c)

Chép bài của những bạn học giỏi trong giờ kiểm tra.

d)

sdung “ phao “ trong thi học kì

84.

Quan điểm nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ biện chứng giữa lượng và chất ?

a)

lượng đổi làm cho chất đổi

b)

mỗi chất lại có 1 lượng tương ứng

c)

Chất và lượng là hai mặt thống nhất trong một sự vật.

d)

chất mới ra đời vẫn giữ nguyên lượng cũ

85.

Để thực hiện tốt quy luật lượng – chất, cần tránh tư tưởng nào dưới đây ?

a)

nôn nóng đốt cháy giai đoạn

b)

ngại khó ngại khổ

c)

dĩ hoà vi quý

d)

trọng nam khinh nữ

86.

Câu tục ngữ nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định siêu hình ?

a)

tre già măng mọc

b)

có mới nới cũ

c)

tốt gỗ hơn tốt nước sơn

d)

con hơn cha là nhà có phúc

87.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định siêu hình ?

a)

người nông dân xay hạt lúa thành gạo ăn

b)

gió bão làm cây đổ

c)

người tối cổ tiến hoá thành người tinh khôn

d)

con người đốt rừng

88.

Câu nào dưới đây là biểu hiện của sự phủ định siêu hình ?

a)

nước chảy đá mòn

b)

dốt đến đâu học lâu cũng biết

c)

con hơn cha là nhà có phúc

d)

Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.

89.

Khái niệm dùng để chỉ việc xóa bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng gọi là phủ định

a)

biện chứng

b)

siêu hình

c)

khách quan

d)

chủ quan

90.

Sự phủ định diễn ra do sự can thiệp, tác động từ bên ngoài hoặc xóa bỏ sự tồn tại và phát triển tự nhiên của sự vật, hiện tượng là phủ định

a)

tự nhiên

b)

siêu hình

c)

biện chứng

d)

xã hội

91.

Phủ định biện chứng là sự phủ định diễn ra do

a)

sự tác động của ngoại cảnh

b)

sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tượng.

c)

sự tác động của con người

d)

. sự tác động thường xuyên của sự vật, hiện tượng.

92.

Khẳng định nào dưới đây phù hợp với quan điểm phủ định biện chứng ?

a)

Tự phê bình là đánh giá ưu điểm và khuyết điểm của bản thân, nhằm phát huy cái tốt khắc phục cái xấu.

b)

Phê bình là đánh giá khuyết điểm của bản thân, nhằm khắc phục cái xấu.

c)

Phê bình là chỉ ra khuyết điểm của người khác để họ sữa chữa cho tốt.

d)

Tự phê bình là đánh giá ưu điểm và khuyết điểm, nhằm phát huy điểm mạnh của bản thân.

93.

Câu nào dưới đây thể hiện đặc điểm kế thừa của phủ định biện chứng ?

a)

người có lúc vinh, lúc nhục

b)

giấy rách phải giữ lấy lề

c)

1 tiền gà, 3 tiền thóc

d)

ăn cây nào, rào cây nấy

94.

Trường hợp nào dưới đây là phủ định biện chứng ?

a)

lai giống lúa mới

b)

gạo đem ra nấu cơm

c)

đầu tư tiền sinh lãi

d)

sen tàn mùa hạ

95.

Quá trình phát triển từ trứng → tằm → nhộng →bướm → trứng là biểu hiện của

a)

phủ định biện chứng

b)

phủ định siêu hình

c)

phủ định quá khứ

d)

phủ định hiện tại

96.

Quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là

a)

nhận thức

b)

cảm giác

c)

tri thức

d)

thấu hiểu

97.

Để hoạt động học tập và lao động đạt hiệu quả cao, đòi hỏi phải luôn

a)

gắn lí thuyết với thực hành

b)

đọc nhiều sách

c)

đi thực tế nhiều

d)

phát huy kinh nghiệm bản thân

98.

Nội dung nào dưới đây không thuộc hoạt động thực tiễn ?

a)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất.

b)

Hoạt động chính trị xã hội.

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học.

d)

trái đất quay quanh mặt trời

99.

Việc làm nào dưới đây không phải là hoạt động sản xuất vật chất ?

a)

sản xuất lương thực

b)

nghiên cứu giống lúa mới

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

sản xuất đồ thủ công mỹ nghệ

100.

Câu nào dưới đây thể hiện vai trò của thực tiễn là cơ sở của nhận thức ?

a)

Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa.

b)

con hơn cha, nhà có phúc

c)

gieo gió gặt bão

d)

ăn cây nào, rào cây nấy