wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm (lớp 3) trích từ phiếu bài tập

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Số gồm 6 nghìn, 3 trăm, 7 chục và 5 đơn vị viết là:

a)

6 375

b)

6 573

c)

6 753

d)

6 735

2.

Số 5 785 đọc là:

a)

Năm nghìn bảy trăm tám năm.

b)

Năm nghìn bảy trăm tám mươi năm.

c)

Năm nghìn tám trăm bảy mươi lăm.

d)

Năm nghìn bảy trăm tám mươi lăm.

3.

Số có chữ số hàng chục bằng 8 là:

a)

8 654

b)

9 832

c)

7 689

d)

2 518

4.

Số liền trước của số 6 780 là:

a)

6 789

b)

6 779

c)

6 679

d)

6 769

5.

Giá trị của chữ số 9 trong số 9 354 là:

a)

9 000

b)

900

c)

90

d)

9

6.

Trong các số 3 768, 3 546, 3 876, 3 759, số lớn nhất là:

a)

3 768

b)

3 546

c)

3 876

d)

3 759

7.

Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

5 138; 5 802; 4 913; 6 027

b)

8 120; 8 089; 3 925; 878

c)

5 812; 5 937; 7 036; 7 311

d)

1 234; 1 257; 5 617; 3 870

8.

Số liền trước của số 5 343 là:

a)

5 334

b)

5 342

c)

5 343

d)

5 352

9.

Số liền sau của số 9 999 là:

a)

9 900

b)

10 000

c)

9 999

d)

10 001

10.

Số liền trước của số 6 000 là:

a)

5 999

b)

5 990

c)

6 001

d)

6 100

11.

Số liền sau của số 8 345 là:

a)

8 344

b)

8 345

c)

8 346

d)

8 354

12.

Điền dấu so sánh đúng giữa 6 457 và 6 275:

a)

>

b)

<

c)

=

13.

Điền dấu so sánh đúng giữa 4 728 và 2 985:

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Điền dấu so sánh đúng giữa 943 và 1 080:

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Điền dấu so sánh đúng giữa 5 102 và 5 201:

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Điền dấu so sánh đúng giữa 6 871 và 6 808:

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Điền dấu so sánh đúng giữa 2 309 và 2 082:

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Số lớn nhất có bốn chữ số là:

a)

9 990

b)

9 999

c)

9 909

d)

9 900

19.

Số nhỏ nhất có bốn chữ số là:

a)

100

b)

1 000

c)

10 000

d)

101

20.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9 876

b)

9 988

c)

9 999

d)

9 678

21.

Chọn cách viết theo tổng đúng cho số 5 786:

a)

5 000 + 700 + 80 + 6

b)

5 000 + 800 + 70 + 6

c)

5 000 + 700 + 60 + 8

d)

5 000 + 780 + 6

22.

Chọn cách viết theo tổng đúng cho số 6 705:

a)

6 000 + 700 + 50

b)

6 000 + 700 + 5

c)

6 000 + 70 + 5

d)

6 000 + 705

23.

Chọn cách viết theo tổng đúng cho số 9 659:

a)

9 000 + 600 + 50 + 9

b)

9 000 + 650 + 9

c)

9 600 + 50 + 9

d)

900 + 6 500 + 9

24.

Chọn cách viết theo tổng đúng cho số 2 010:

a)

2 000 + 10

b)

2 000 + 1 + 0

c)

2 010 + 0

d)

20 + 10

25.

Chọn cách viết theo tổng đúng cho số 4 251:

a)

4 000 + 200 + 50 + 1

b)

4 000 + 250 + 1

c)

4 200 + 51

d)

400 + 2 500 + 1

26.

Chọn cách viết theo tổng đúng cho số 3 217:

a)

3 000 + 200 + 10 + 7

b)

3 000 + 210 + 7

c)

300 + 2 100 + 7

d)

3 200 + 17

27.

Chọn cách viết theo tổng đúng cho số 2 008:

a)

2 000 + 8

b)

2 008 + 0

c)

2 000 + 80

d)

200 + 8

28.

Chọn đáp án liệt kê đúng các số tròn nghìn từ 4000 đến 10 000:

a)

4 000; 5 000; 6 000; 7 000; 8 000; 9 000; 10 000

b)

4 000; 6 000; 8 000; 10 000

c)

3 000; 4 000; 5 000; 6 000; 7 000; 8 000; 9 000

d)

4 000; 5 000; 7 000; 9 000; 10 000

29.

Chọn đáp án liệt kê đúng các số tròn trăm từ 9000 đến 9700:

a)

9 000; 9 100; 9 200; 9 300; 9 400; 9 500; 9 600; 9 700

b)

9 000; 9 050; 9 100; 9 150; 9 200

c)

9 100; 9 200; 9 300; 9 400; 9 500; 9 600; 9 700; 9 800

d)

9 000; 9 200; 9 400; 9 600; 9 800

30.

Chọn đáp án liệt kê đúng các số tròn chục từ 8010 đến 8100:

a)

8 010; 8 020; 8 030; 8 040; 8 050; 8 060; 8 070; 8 080; 8 090; 8 100

b)

8 010; 8 011; 8 012; 8 013

c)

8 000; 8 010; 8 020; 8 030; 8 040

d)

8 090; 8 100; 8 110

31.

Chọn đáp án liệt kê đúng các số có bốn chữ số và bốn chữ số giống nhau:

a)

1 111; 2 222; 3 333; 4 444; 5 555; 6 666; 7 777; 8 888; 9 999

b)

1 000; 2 000; 3 000; 4 000

c)

1 112; 2 223; 3 334; 4 445

d)

1 111; 1 122; 1 133

32.

Các bộ phận chính của thực vật gồm:

a)

Rễ, thân, lá, hoa, quả

b)

Mắt, mũi, miệng

c)

Xương, cơ, da

d)

Vỏ, hạt, ruột

33.

Rễ cây có chức năng là:

a)

Hút nước và chất khoáng, giữ cây đứng vững

b)

Quang hợp tạo chất hữu cơ

c)

Vận chuyển máu

d)

Bao bọc cơ thể

34.

Thân cây có chức năng là:

a)

Nâng đỡ, vận chuyển nước và chất dinh dưỡng

b)

Hấp thụ ánh sáng để quang hợp

c)

Hô hấp cho cây

d)

Tạo hạt

35.

Thực vật có các loại thân là:

a)

Thân gỗ, thân thảo

b)

Thân mềm, thân cứng

c)

Thân đứng, thân leo, thân bò

d)

Thân lông, thân trơn

36.

Các loại rễ của thực vật gồm:

a)

Rễ cọc, rễ chùm

b)

Rễ cứng, rễ mềm

c)

Rễ dài, rễ ngắn

d)

Rễ trong, rễ ngoài

37.

Lá cây gồm có:

a)

Phiến lá, cuống lá, gân lá

b)

Vỏ, ruột, hạt

c)

Thân, cành, nụ

d)

Mào, mỏ, cánh

38.

Hoa gồm có:

a)

Đài hoa, cánh hoa, nhị, nhụy

b)

Rễ, thân, lá

c)

Đầu, mình, đuôi

d)

Vỏ, ruột, hạt

39.

Quả gồm có:

a)

Vỏ, thịt quả và hạt

b)

Thân và lá

c)

Rễ và thân

d)

Nhị và nhụy

40.

Chức năng của lá cây là:

a)

Quang hợp, thoát hơi nước, hô hấp

b)

Hút nước từ đất

c)

Giữ cây đứng vững

d)

Hình thành phôi

41.

Lớp bao phủ bên ngoài của động vật gồm:

a)

lông mao, lông vũ, vảy, vỏ cứng

b)

Xương và cơ

c)

Lá và thân

d)

Vỏ cây và gỗ

42.

Cơ quan di chuyển của động vật gồm:

a)

Chân, cánh, vây

b)

Tai, mũi, miệng

c)

Rễ, thân, lá

d)

Gai, lông, vỏ

43.

Những con vật nào dưới đây có lớp bao phủ bên ngoài giống nhau?

a)

Chó và mèo

b)

Cá và chim

c)

Rắn và ốc sên

d)

Ếch và cua

44.

Những con vật có cơ quan di chuyển giống nhau:

a)

Gà và vịt

b)

Cá và thỏ

c)

Bướm và cá

d)

Ngựa và cá

45.

Những việc làm nào sau đây sử dụng hợp lí thực vật và động vật?

a)

Trồng cây, bảo vệ rừng, chăn nuôi vừa phải

b)

Chặt phá rừng bừa bãi

c)

Săn bắt thú rừng trái phép

d)

Vứt rác xuống sông

46.

Những việc làm nào sau đây giúp tiết kiệm điện, nước?

a)

Tắt đèn khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước khi không dùng

b)

Bật tất cả đèn suốt ngày

c)

Xả nước liên tục cho mát

d)

Mở quạt ngoài trời

47.

Những việc làm nào sau đây chưa tiết kiệm điện nước?

a)

Để vòi nước rỉ cả ngày

b)

Khóa vòi nước khi không dùng

c)

Tắt quạt khi trời mát

d)

Tắt tivi sau khi xem xong

48.

Cặp từ nào có nghĩa giống nhau?

a)

Chăm chỉ – siêng năng

b)

Nhanh – chậm

c)

Cao – thấp

d)

Vui – buồn

49.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với chăm chỉ?

a)

Siêng năng

b)

Nhanh – chậm

c)

Lười nhác

d)

Năng nổ

50.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với "To lớn" ?

a)

Lớn khôn

b)

Khổng lồ

c)

Nhỏ bé

d)

Đồ sộ

51.

Các số La Mã: XIX, VI, IX, XVII, XIV được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

XIV, XVII, XIX, IX, VI

b)

XIX, XVII, XIV, IX, VI

c)

XVII, XIX, IX, VI, XIV

d)

XVII, XIX, XIV, VI, IX

52.

Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.

a)

Năm, chín, bảy, mười chín.

b)

Năm, mười, mười hai, mười chín.

c)

Sáu, hai, bảy, mười tám.

d)

Sáu, mười, bảy, mười chín.

53.

Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:

a)

IV

b)

X

c)

V

d)

IX

54.

Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:

a)

VI: Bốn

b)

VIII: Tám

c)

XIX: Chín

d)

XX: Mười

55.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ 11 phút

b)

6 giờ 9 phút

c)

9 giờ 6 phút

d)

9 giờ 30phút

56.

Các số La Mã: VII, IV, XI, XVI được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

IV, VII, XI, XVI

b)

XI, XVI, VII, IV

c)

XI, XVI, IV, VII

d)

IV, XI, XVI, VII

57.

Các số La Mã: XX, V, IV, XI được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

V, IV, XX, XI

b)

IV, V, XI, XX.

c)

XX, XI, V, IV

d)

IX, XX, V, IV

58.

Làm tròn số 7 841 đến hàng trăm ta được:

a)

7 850

b)

7 900

c)

7 860

d)

7 800

59.

Làm tròn số 6543 đến hàng chục ta được:

a)

6600

b)

6500

c)

6550

d)

6540

60.

Làm tròn số 2655 đến hàng chục ta được:

a)
2660
b)
2640
c)
2700
d)

2650

61.

Làm tròn số 3975 đến hàng trăm ta được:

a)
3900
b)
3950
c)
4000
d)
4050