

Liên từ_1.1
Flashcard
•
English
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Wayground Content
FREE Resource
Student preview

27 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Ha Long Bay has stunning landscapes; hence, it attracts many tourists.
Back
Hence
Answer explanation
A. Hence → Cấu trúc: hence + clause: do đó, kể từ đây (trước hence là dấu câu)
B. However → Mệnh để chỉ mục đích, các liên từ được dịch là tuy nhiên: However = Nevertheless + clause
C. Because → Mệnh đề chỉ nguyên nhân, các liên từ được dịch là bởi vì: Because = As = Since + clause
D. So → so: dùng để nói về một kết quả hoặc một ảnh hưởng của hành động/sự việc được nhắc đến trước đó.
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
He didn’t tell me anything about ______________ he would come _________ not.
Back
whether – or
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
___________ she went home, she realized her house had been broken in.
Back
As soon as
Answer explanation
A. As long as: miễn là, với điều kiện là
B. As far as: theo như (thường dùng theo cụm "As far as I know/believe/…)
C. As soon as: ngay sau khi
D. As well as: cũng như là
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Thinking of taking a piano class soon _____________ I love the sound of piano.
Back
seeing that
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
He pushes himself to the limit ____________ he can discover who he wants to be and where to go.
Back
so that
Answer explanation
A. now that → Cấu trúc: Now ( that ) = because of the fact that + clause : vì, bởi vì
B. so that → Mệnh để chỉ mục đích, các liên từ được dịch là để: So that = In order that + clause
C. that → Nếu cho vào trong câu câu sẽ trở nên vô nghĩa
D. since → Mệnh đề chỉ nguyên nhân, các liên từ được dịch là bởi vì: Seeing that = Because = As = Since + clause
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Lina _______________ her brother doesn’t like learning English because they have to memorize lots of new words.
Back
together with
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
To pass the university entrance exam, she worked so hard that she became exhausted.
Back
so - that
Answer explanation
A. such – that → Cấu trúc: Such + adjectives + noun + that
B. so- that → Cấu trúc: So + adjective/ adverb + that
C. both - and → Liên từ đẳng lập: both … and: dùng để diễn tả lựa chọn kép: cả cái này lẫn cả cái kia, đây không phải 2 thứ ngang bằng nên không chọn đáp án này.
D. not- but → Dịch cả câu: Để vượt qua kỳ thi tuyển sinh đại học, cô ta đã làm việc không chăm chỉ nhưng cô ta lại trở nên kiệt sức. (không hợp lý)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?