

Vocabulary Flashcards
Flashcard
•
English
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Lê Thị Thùy Dung
FREE Resource
Student preview

30 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
capacity /kə'pæs.ə.ti/
Back
1. sức chứa, dung tích 2. khả năng làm việc hoặc thực hiện một nhiệm vụ
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
likelihood /ˈlaɪ.kli.hʊd/
Back
khả năng xảy ra, xác suất
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
capability /ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/
Back
khả năng, năng lực (làm một việc gì đó)
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
probability /ˌprɒb.əˈbɪl.ə.ti/
Back
1. xác suất, khả năng xảy ra 2. khả năng một sự kiện sẽ xảy ra
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
take in /teɪk ɪn/
Back
1. tiếp nhận, tiếp thu 2. hấp thụ (thông tin, cảm xúc)
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
take over /teɪk ˈoʊ.vər/
Back
1. đảm nhận, tiếp quản 2. chiếm quyền kiểm soát
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
take up /teɪk ʌp/
Back
1. bắt đầu (một sở thích, hoạt động mới) 2. chiếm (không gian, thời gian)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?