
TT GPB
Flashcard
•
Other
•
KG
•
Practice Problem
•
Hard
NGUYỄN GIA BẢO
Used 2+ times
FREE Resource
Student preview

32 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
bệnh lý : nốt tophi bệnh gout
cơ quan tổn thương : chưa xác định được
đặc điểm nhận dạng : các đám tinh thể urat to nhỏ không đều , đc bao quanh bởi mô sợi thấm nhập tbao viêm mãn tính
Back
1. đám tinh thể urat
2. đại thực bào
3. đại bào ăn dị vật
4. nguyên bào sợi
5. sợi collagen
6. tiểu tĩnh mạch
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
bệnh lý : nốt tophi bệnh gout
cơ quan tổn thương : chưa xác định được
đặc điểm nhận dạng : các đám tinh thể urat to nhỏ không đều , đc bao quanh bởi mô sợi thấm nhập tbao viêm mãn tính
Back
1. các đám tinh thể urat lắng động ngoại bào
2. mô sợi có thấm nhập tế bào viêm mãn tính
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
bệnh lý : hạch nhiễm cacbon
cơ quan tổn thương : hạch bạch huyết
đặc điểm nhận biết : quan sát được vùng vỏ bao hạch và nhu mô hạch bao gồm vùng vỏ chứa các nang lympho , vùng cận vỏ , vùng tủy hạch và xoang bạch huyết
Back
1. vỏ bao sợi
2. nang limpho thứ cấp
3. xoang dưới vỏ
4. xoang quanh nang
5. vùng cận vỏ
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
bệnh lý : hạch nhiễm cacbon
cơ quan tổn thương : hạch bạch huyết
đặc điểm nhận biết : quan sát được vùng vỏ bao hạch và nhu mô hạch bao gồm vùng vỏ chứa các nang lympho , vùng cận vỏ , vùng tủy hạch và xoang bạch huyết
Back
1. đại thực bào ứ động cacbon
2. limpho bào
3. tương bào
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
bệnh lý : tăng sản cục tuyến tiền liệt
cơ quan tổn thương : tuyến tiền liệt
đặc điểm nhận biết : Mô đệm sợi cơ trơn , các tuyến túi-ống bình thường xếp thành cấu trúc tiểu thùy
Back
1. ống tuyến tăng sản
2. ống tuyến giãn thành bọc
3. mô đệm sợi - cơ trơn tăng sản
4. thể amylacea
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
bệnh lý : tăng sản cục tuyến tiền liệt
cơ quan tổn thương : tuyến tiền liệt
đặc điểm nhận biết : Mô đệm sợi cơ trơn , các tuyến túi-ống bình thường xếp thành cấu trúc tiểu thùy
Back
1. biểu mô ống tuyến gồm 2 hàng tế bào
2. biểu mô tăng sinh tạo nhú
3. nguyên bào sợi
4. tế bào cơ trơn
5. thể amylacea
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
bệnh lý : chuyển sản gai CTC
cơ quan tổn thương : CTC
đặc điểm nhận biết : quan sát được tuyến cổ trong của CTC đc lót bởi các tbao tiết nhầy
Back
1. biểu mô trụ đơn tiết nhầy
2. tế bào dự trữ nằm rải rác
3. tuyến tiết nhầy cổ trong CTC nằm trong mô đệm
4. tbao dự trữ tăng sản thành 1 lớp liên tục
5. biểu mô chuyển sản gai
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
23 questions
flyers vocab - school
Flashcard
•
4th Grade
22 questions
CỦNG CỐ: Chủ đề 1: ADN
Flashcard
•
12th Grade
29 questions
Từ vựng Unit 6(2)
Flashcard
•
10th Grade
21 questions
Vocab SGK G04 U07
Flashcard
•
4th Grade
19 questions
Food safety training 1 - F&B
Flashcard
•
Professional Development
27 questions
Từ vựng (Tiếng Việt part 2)
Flashcard
•
7th Grade
20 questions
Chủ đề B: b6+b7
Flashcard
•
11th Grade
20 questions
Quản Trị Rủi Ro
Flashcard
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
4 questions
Conflict Resolution
Lesson
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
20 questions
CVC Words
Quiz
•
KG - 1st Grade
24 questions
CKLA Unit 5 assessment K
Quiz
•
KG
10 questions
STAAR Review - Editing & Revising Clusters
Quiz
•
KG
10 questions
Reflexive Pronouns
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
Long i- igh, ie, and y Quiz
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
Quarter Past, Half Past, and Quarter To
Quiz
•
KG - 12th Grade