

Thẻ ghi nhớ về công việc gia đình
Flashcard
•
English
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Mai Hoàng
FREE Resource
Student preview

30 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Công việc vặt trong nhà, trong gia đình
Back
Household chores (n)
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Người nội trợ
Back
Homemaker (n)
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Người trụ cột trong gia đình
Back
Breadwinner (n)
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều
Back
Equally (adv)
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Sự bình đẳng
Back
Equality (n)
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Hàng tạp hóa và thực phẩm phụ
Back
Groceries (n)
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Đồ bỏ đi, đồ thải (đồ ăn hỏng/thực phẩm bẩn/...) vứt đi vì không thể sử dụng được nữa
Back
Rubbish = Garbage (n)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?