

Từ vựng tiếng Trung
Flashcard
•
World Languages
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
luyen luan
FREE Resource
Student preview

15 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
组织
Back
Tổ chức
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Hình ảnh minh họa các ký tự Hán: 导, 游, 行, 社.
Back
Hình ảnh minh họa cách viết các ký tự Hán: 导 (dǎo), 游 (yóu), 行 (xíng), 社 (shè).
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Chữ Hán "究" có nghĩa là gì trong từ "研究生"?
Back
Nghiên cứu
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Cách viết chữ Hán "究" trong từ "研究生" như thế nào?
Back
Chữ "究" được viết với các nét như trong hình minh họa.
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Từ "研究生" gồm bao nhiêu chữ Hán?
Back
Ba chữ Hán: 研, 究, 生.
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
打工 (dǎgōng) - Hán Việt: đã công - Nghĩa: làm thuê, đi làm
Back
打工 (dǎgōng) có nghĩa là làm thuê hoặc đi làm. Đây là một từ ghép từ hai chữ Hán: 打 (đánh) và 工 (công việc).
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Từ "假期" thuộc loại từ nào trong tiếng Trung?
Back
Danh từ.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?