Search Header Logo
THẺ TỪ VỰNG BÀI 26

THẺ TỪ VỰNG BÀI 26

Assessment

Flashcard

Information Technology (IT)

University

Practice Problem

Hard

Created by

bùi thùy

FREE Resource

Student preview

quiz-placeholder

15 questions

Show all answers

1.

FLASHCARD QUESTION

Front

Khám bệnh

Media Image

Back

みます

2.

FLASHCARD QUESTION

Front

Hình ảnh một người đang sử dụng kính lúp để tìm kiếm xung quanh các tòa nhà.

Media Image

Back

Từ "さがします" trong tiếng Nhật có nghĩa là "Tìm kiếm" trong tiếng Việt.

3.

FLASHCARD QUESTION

Front

Hình ảnh minh họa một người đàn ông đến muộn trong cuộc họp.

Media Image

Back

おくれます (Trễ, muộn)

4.

FLASHCARD QUESTION

Front

Người lo lắng vì sợ trễ giờ

Media Image

Back

- おくれます: Trễ, muộn. - 間に合います: Kịp, đúng giờ. - Kịp: Đúng giờ, không bị trễ.

5.

FLASHCARD QUESTION

Front

Hình ảnh một nhóm trẻ em đang làm thủ công với giấy, kéo và các vật liệu khác.

Media Image

Back

Làm

6.

FLASHCARD QUESTION

Front

Hình ảnh một người đang cúi xuống nhặt một vật trên mặt đất.

Media Image

Back

ひろいます (Hiroimasu) - Nhặt

7.

FLASHCARD QUESTION

Front

Liên lạc qua điện thoại và tin nhắn

Media Image

Back

れんらく (Renraku) - Liên lạc

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?