

经济相关词汇
Flashcard
•
Social Studies
•
University
•
Easy
Nguyen Thuy
Used 3+ times
FREE Resource
Student preview

18 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
经济增长
Back
jīngjì zēngzhǎng
Tăng trưởng kinh tế
经济增长速度
- 经济增长模式
- 促进经济增长
中国经济增长保持在合理区间。
Tăng trưởng kinh tế Trung Quốc duy trì trong phạm vi hợp lý。
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
高速
Back
gāosù : Tốc độ cao
高速增长
高速阶段
• 例句:中国经济继续保持高速发展。
Kinh tế Trung Quốc tiếp tục duy trì tốc độ phát triển cao。
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
保持
Back
• bǎochí
Duy trì
保持稳定
保持增长
保持优势
经济运行总体保持稳定。
Hoạt động kinh tế nhìn chung được duy trì ổn định。
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
发展势头
Back
fāzhǎn shìtóu
Đà /xu thế phát triển
- 良好的发展势头
- 发展势头强劲
发展势头良好: Xu thế phát triển tốt
当前经济发展势头良好: Đà phát triển kinh tế hiện nay khá tích cực。
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
国内生产总值 (GDP)
Back
Tổng sản phẩm quốc nội
- GDP 增长 - GDP 总量 - GDP 比重
GDP 的持续增长反映了经济实力的提升。
GDP tăng liên tục phản ánh sự nâng cao sức mạnh kinh tế。
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
投资
Back
tóuzi
Đầu tư
- 固定资产投资 - 投资规模 - 吸引投资
- 投资对经济增长起着重要作用: Đầu tư đóng vai trò quan trọng đối với tăng trưởng kinh tế。
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
消费
Back
xiāofèi
Tiêu dùng
- 消费需求
超前消费、理性消费
消费市场
拉动消费
- 消费是经济增长的重要驱动力:Tiêu dùng là động lực quan trọng cho tăng trưởng kinh tế。
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?