Search Header Logo
Các lệnh trong FreePascal

Các lệnh trong FreePascal

Assessment

Presentation

Science, Computers

Professional Development

Easy

Created by

Nguyen Khải Hoan

Used 21+ times

FREE Resource

8 Slides • 16 Questions

1

Các lệnh trong FreePascal

Tìm hiểu các câu lệnh trong FreePascal


(Bấm chuột vào Next hoặc Back để chuyển trang)

Slide image

2

1. Các từ khóa

a/Nhóm từ khóa để khai báo:
- Program  sử dụng để khai báo tên chương trình
   Vd:  Program  Bai_tap_1;
- Const   sử dụng để khai báo hằng số
   Vd: Const  pi=3.14; so_hs=100;
- Type  khai báo kiểu dữ liệu-sử dụng định nghĩa 1 kiểu dữ liệu nào đó  

- Var  sử dụng để khai báo các biến
   Vd:  Var  n,m:longint;
                   S1,s2:string;
                   a,b:real;
- Begin bắt đầu thân chương trình
- End;   kết thúc chương trình con, đoạn chương trình  
- End.   kết thúc chương trình chính 

3

Multiple Choice

Từ khóa Var sử dụng để khai báo:

1

biến

2

tên chương trình

3

hằng số

4

kiểu dữ liệu

4

Multiple Choice

Từ khóa Program sử dụng để khai báo:

1

biến

2

tên chương trình

3

hằng số

4

kiểu dữ liệu

5

Multiple Choice

Từ khóa Type sử dụng để khai báo:

1

biến

2

tên chương trình

3

hằng số

4

kiểu dữ liệu

6

Multiple Choice

Từ khóa Const sử dụng để khai báo:

1

biến

2

tên chương trình

3

hằng số

4

kiểu dữ liệu

7

1. Các từ khóa

b/Lệnh xuất dữ liệu: Write hoặc Writeln;
- Xuất dòng thông báo:
     Write(' Nội dung thông báo');
     Vd: write('Xin chào mình là Pascal');
- Xuất giá trị của biến:
     Write(Tên biến);
     VD: write(dientich); sẽ xuất giá trị biến dientich

- Lệnh Writeln được sử dụng tương tự với lệnh write, nhưng khác ở chỗ lệnh writeln sẽ tự động suống dòng khi thực hiện lệnh

8

1. Các từ khóa

c/ Lệnh đọc dữ liệu ( Nhận giá trị từ file hoặc bàn phím và gán cho biến nắm giữ)
-  Read(tên biến);
- Giải thích: Khi gặp lệnh này chương trình tạm thời dừng lại chờ ta gõ 1 giá trị từ bàn phím và gán giá trị đó cho biến giữ
VD: Read(x); ta gõ vào số 100 thì lúc này x mang giá trị 100
- Readln(x): Sử dụng giống như lệnh read(x) nhưng khác ở chỗ readln(x) sau khi gán giá trị cho x thì tự động suống dòng

9

Multiple Choice

Lệnh Begin có chức năng

1

Bắt đầu thân chương trình

2

Khai báo biến

3

Kết thúc chương trình

4

Đọc dữ liệu

10

Multiple Choice

Lệnh End. có chức năng

1

Bắt đầu thân chương trình

2

Khai báo biến

3

Kết thúc chương trình

4

Đọc dữ liệu

11

Multiple Choice

Lệnh End; có chức năng

1

Bắt đầu thân chương trình

2

Kết thúc chương trình con

3

Kết thúc chương trình

4

Đọc dữ liệu

12

Multiple Choice

Lệnh write có chức năng

1

Xuất thông báo và giá trị biến

2

Đọc dữ liệu

3

Xuất thông báo và giá trị biến và suống dòng

4

Đọc dữ liệu

13

Multiple Choice

Lệnh writeln có chức năng

1

Xuất thông báo và giá trị biến

2

Đọc dữ liệu

3

Xuất thông báo và giá trị biến và suống dòng

4

Đọc dữ liệu

14

Multiple Choice

Lệnh read(x) có chức năng

1

Nhận giá trị rồi nạp cho x giữ

2

Khai báo biến x

3

Nhận giá trị rồi nạp cho x giữ và suống dòng

15

Multiple Choice

Lệnh readln(x) có chức năng

1

Nhận giá trị rồi nạp cho x giữ

2

Khai báo biến x

3

Nhận giá trị rồi nạp cho x giữ và suống dòng

16

Multiple Choice

Lệnh sau cho kết quả như thế nào? write('Chào bạn tôi là Pascal');

1

xuất dòng chữ Chào bạn tôi là Pascal

2

Xuất giá trị biến Pascal

3

xuất dòng chữ Chào bạn tôi là Pascal và suống dòng

17

2. Các phép toán sử dụng với FPC

a/ Với số nguyên:
- Phép cộng: +
- Phép trừ: -
- Phép nhân:  *
- Phép toán Mod: Chia lấy số dư
  VD:  x= 10  mod 4;   kết quả: x=2
- Phép toán Div: Chia lấy nguyên  
   VD:  x= 10  div 3;   kết quả: x=3
- Phép toán lấy bình phương: Sqr(x)
   VD: a=sqr(10);    kết quả: a=100
- Phép toán lấy căn bậc hai: Sqrt(x)
   VD:  a=sqrt(100);     kết quả: a=10

18

Multiple Choice

Lệnh sau cho kết quả x=?? x:= 100 div 10;

1

100

2

10

3

0

4

Lỗi

19

Multiple Choice

Lệnh sau cho kết quả x=?? x:= 100 mod 40;

1

100

2

10

3

40

4

20

20

Multiple Choice

Lệnh sau cho kết quả x=?? x:= sqr(5);

1

5

2

20

3

25

4

100

21

Multiple Choice

Lệnh sau cho kết quả x=?? x:= sqrt(81);

1

3

2

18

3

27

4

9

22

2. Các phép toán sử dụng với FPC

b/ Với số thực:
- Phép cộng: +
- Phép trừ: -
- Phép nhân:  *
- Phép chia:   /

23

2. Các phép toán sử dụng với FPC

c/ Các phép toán quan hệ (so sánh)
- Bằng:   =
   VD:  a=b
- Nhỏ hơn:   <
   VD: a < b
- Lớn hơn:   >
   VD: a >b
- Nhỏ hơn hoặc bằng:   <=

   VD: a <=b
- Lớn hơn hoặc bằng:   >=
   VD: a >=b
- Khác:   <>
   VD: a <>b

24

2. Các phép toán sử dụng với FPC

d/ Các phép toán logic
- Và:  AND : Cho kết quả đúng khi tất cả đúng
   VD:  a and b;
- Hoặc: OR  : Cho kết quả đúng khi 1 trong các điều kiện đúng
   VD: a or b;
- Phủ định: NOT  làm đảo ngược kết quả 
   VD: Not a;

- Các phép toán này thường sử dụng để ghép nhiều biểu thức quan hệ với nhau

Các lệnh trong FreePascal

Tìm hiểu các câu lệnh trong FreePascal


(Bấm chuột vào Next hoặc Back để chuyển trang)

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 24

SLIDE