Search Header Logo
Christmas Day

Christmas Day

Assessment

Presentation

English

KG - 12th Grade

Hard

Created by

Hnue Nam

Used 555+ times

FREE Resource

15 Slides • 0 Questions

1

Christmas Day

Vocabulary

Slide image

2

Candy cane

/ˈkæn.di ˌkeɪn/

  • Candy cane (kẹo hình gậy) là một biểu tượng gắn liền với Giáng sinh.

  • Biểu hiện cho sự hi sinh của Chúa Giê-su.

  • Lật ngược cây kẹo sẽ là chữ J – chữ cái đầu tiên tên Chúa Giê-su trong tiếng Anh (Jesus).

Slide image

3

Gingerbread

/ˈdʒɪndʒərbred/

  • Gingerbread (bánh gừng) là một loại bánh nướng được các gia đình dùng nhiều trong dịp Noel.

  • Bánh thường có vị gừng, đinh hương, quế hay nhục đậu khấu.

  • Nhiều kiểu khác nhau từ bánh quy cứng cho đến bánh bông lan mềm như các loại bánh kem.

Slide image

4

Stocking

/stɑːking/

  • Những chiếc vớ Giáng sinh thường được sử dụng để làm đồ trang trí cho dịp lễ.

  • Ở một số quốc gia còn có truyền thống bỏ quà vào vớ Giáng sinh để trao đổi với nhau.

Slide image

5

Bell

/bel/


  • Lúc tiếng chuông nhà thờ vang lên cũng chính là thời điểm của đêm Giáng sinh vào ngày 24/12.

  • Có rất nhiều kiểu chuông – bell – lớn nhỏ khác nhau được dùng để trang trí cũng như góp phần đem không khí Noel đến gần mọi người hơn.

Slide image

6

Reindeer

/ˈreɪndɪr/

  • Reindeer (tuần lộc) là một loài động vật được ông già Noel chọn để kéo đoàn xe của ông đi phát quà cho trẻ em trong đêm Giáng sinh. 

Slide image

7

Santa Claus

 /sæntə ˌklɔz/

  • Santa Claus (ông già Noel) là nhân vật mà bất kỳ trẻ em nào trên thế giới cũng đều biết đến, bởi ông là người sẽ phát những món quà Giáng sinh ý nghĩa cho những đứa trẻ ngoan.

Slide image

8

Fireplace

/ˈfaɪr.pleɪs/

  • Fireplace (lò sưởi) là một vật không thể thiếu ở các nước phương Tây và được dùng để nhóm lửa sưởi ấm khi mùa đông đến.

  • Vào dịp lễ Giáng sinh, lò sưởi thường được các gia đình trang trí theo phong cách Noel rất đẹp và độc đáo.

Slide image

9

Scarf

/skɑːrf/


  • Khăn choàng (Scarf) thường được dùng vào những ngày có tuyết gió lạnh để giữ ấm. 

Slide image

10

Yule log

/ˈjuːl ˌlɑːɡ/

  • Yule log (bánh khúc gỗ) là một món bánh tráng miệng được làm vào dịp lễ Noel hằng năm.

  • Tạo hình và màu sắc của Yule log tương tự như một khúc gỗ thông: nhân bánh socola màu nâu, đường bột phủ bên ngoài trông như tuyết cùng một số đồ trang trí bắt mắt.

Slide image

11

Sleigh

/sleɪ/

  • Xe kéo

  • Ông già Noel cũng dùng xe kéo để chở những món quà đi phát cho các bé trong đêm Giáng sinh nữa đấy.

Slide image

12

Chimney

/ˈtʃɪm.ni/

  • Chimney (ống khói) là nơi lò sưởi dẫn khói ra ngoài khi nhóm lửa sưởi ấm.

  • Đây còn nơi ông già Noel sẽ trèo xuống và để lại quà dưới gốc cây Noel.

Slide image

13

Mistletoe

/ˈmɪs.əl.toʊ/

  • (Nhành) Cây tầm gửi

Slide image

14

Turkey

/ˈtɝː.ki/ 

  • Gà tây - món ăn truyền thống trong lễ Giáng Sinh

Slide image

15

Bauble

/ˈbɔːbl/

  • Quả châu ( quả báu) - một trong những đồ vật trang trí Giáng Sinh

Slide image

Christmas Day

Vocabulary

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 15

SLIDE