Search Header Logo
Ôn tập tiếng Việt

Ôn tập tiếng Việt

Assessment

Presentation

World Languages

4th - 9th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Nguyễn Nhật

Used 66+ times

FREE Resource

1 Slide • 21 Questions

1

Ôn tập tiếng Việt

Slide image

2

Multiple Choice

Thế nào là danh từ?

1

a. Là những từ chỉ người, vật, hiện tượng khái niệm

2

b. Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

3

c. Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

4

d. Danh từ là những hư từ

3

Multiple Choice

Danh từ được phân loại thành:

1

a. 2 loại lớn: danh từ chỉ sự vật, danh từ chỉ đơn vị

2

b. 3 loại: danh từ chỉ đơn vị, chỉ sự vật, danh từ chung và riêng

3

c. 4 loại: danh từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm

4

d. Không phân chia được

4

Multiple Choice

Xác định danh từ trong các câu sau:

1

a. Đi, chạy, nhảy

2

b. Sách, báo, vở

3

c. Đã, đang, sẽ

4

d. Rất, quá, lắm

5

Multiple Choice

Cụm danh từ là gì?

1

a. Còn được gọi là ngữ danh từ, nhóm danh từ, danh ngữ

2

b. Là một tổ hợp do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

3

c. Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn, có cấu tạo phức tạp hơn

4

d. Cả 3 đáp án trên

6

Multiple Choice

Cụm danh từ gồm mấy phần

1

a. 2 phần

2

b. 3 phần

3

c. 4 phần

4

d. 5 phần

7

Multiple Choice

Cho câu sau: Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng” có mấy cụm danh từ?

1

a. 1 cụm

2

b. 2. cụm

3

c. 3 cụm

4

d. 4 cụm

8

Multiple Choice

Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc của cụm danh từ?

1

a. Cụm danh từ có mô hình cấu trúc phức tạp

2

b. Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm

3

c. Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau

4

d. Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần trước, phần trung tâm, phần sau

9

Multiple Choice

Dòng nào sau đây nêu sai đặc điểm của động từ?

1

a. Thường làm vị ngữ trong câu

2

b. ó khả năng kết hợp với đã, sẽ đang, cũng, vẫn chớ

3

c. Khi làm chủ ngữ mất khả năng kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, chớ

4

d. Thường làm thành phần phụ trong câu

10

Multiple Choice

Động từ là những từ không trả lời cho câu hỏi nào sau đây?

1

a. Làm gì?

2

b. Thế nào?

3

c. Làm sao?

4

d. Cái gì?

11

Multiple Choice

Động từ được phân loại thành:

1

a. Động từ tình thái

2

b. Động từ chỉ hoạt động

3

c. Động từ chỉ trạng thái

4

d. Động từ tình thái; động từ chỉ hoạt động, trạng thái

12

Multiple Choice

Nhóm động từ nào cần động từ khác đi kèm phía sau?

1

a. Định, toan, dám, đừng

2

b. Buồn, đau, ghét, nhớ

3

c. Chạy, đi, cười, đọc

4

d. Thêu, may, khâu, đan

13

Multiple Choice

Nhận định không đúng về cụm động từ?

1

a. Hoạt động trong câu như một động từ

2

b. Hoạt động trong câu không như một động từ

3

c. Do động từ và một số từ ngữ phụ thuộc tạo thành

4

d. Có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn

14

Multiple Choice

Thành phần trung tâm của cụm động từ “còn đang nô đùa trên bãi biển” là gì?

1

a. Còn đang

2

b. Nô đùa

3

c. Trên

4

d. Bãi biển

15

Multiple Choice

Trong cụm động từ, các phụ ngữ ở phần phụ trước không có tác dụng bổ sung cho động từ các ý nghĩa nào?

1

a. Quan hệ thời gian

2

b. Sự tiếp diễn tương tự

3

c. Sự khẳng định hoặc phủ định hành động

4

d. Chỉ cách thức hành động

16

Multiple Choice

Tính từ là gì?

1

a. Tính từ là từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái

2

b. Có thể trực tiếp làm vị ngữ

3

c. Có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, sẽ, không, chưa, chẳng…

4

d. Cả 3 đáp án trên

17

Multiple Choice

Các tính từ như “chần chẫn, bè bè, sừng sững, tun tủn” còn thuộc loại từ nào?

1

a. Từ ghép

2

b. Từ láy

3

c. Tính từ (Từ láy tượng hình)

4

d. Từ đơn

18

Multiple Choice

Cụm tính từ gồm mấy thành phần?

1

a. Một tập hợp từ gồm tính từ chính, từ ngữ phụ thuộc đứng trước và đứng sau

2

b. Tập hợp một số từ, có các từ chỉ mức độ (rất, hơi, khí..)chị sự phủ định (không, chưa, chẳng…)

3

c. Gồm 3 phần, phụ ngữ trước, tính từ chính, phụ ngữ sau

4

d. Cả 3 đáp án trên

19

Multiple Choice

Tìm cụm tính từ được sử dụng trong câu sau: “Xong, nó vui vẻ chạy đi làm những việc bố mẹ tôi phân công, vừa làm vừa hát có vẻ vui lắm.”

1

a. Vui vẻ chạy đi

2

b. Vừa làm vừa hát

3

c. Vui lắm

4

d. Không có cụm tính từ

20

Multiple Choice

Tìm cụm tính từ có đầy đủ cấu trúc ba phần?

1

a. Vẫn còn khỏe mạnh lắm

2

b. Rất chăm chỉ làm việc

3

c. Còn trẻ khỏe

4

d. Đang vui như hội

21

Multiple Choice

Tính từ có thể kết hợp với các từ rất, hơi, lắm, quá…để tạo thành cụm tính từ, đúng hay sai?

1

a. Đúng

2

b. Sai

22

Multiple Choice

Động từ được phân loại thành:

1

a. Động từ tình thái

2

b. Động từ chỉ hoạt động

3

c. Động từ chỉ trạng thái

4

d. Động từ tình thái; động từ chỉ hoạt động, trạng thái

Ôn tập tiếng Việt

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 22

SLIDE