

OXIT
Presentation
•
Chemistry
•
8th Grade
•
Easy
Thuy Le
Used 7+ times
FREE Resource
11 Slides • 28 Questions
1
OXIT
BÀI 26

2
THEO DÕI TỪNG HÌNH ẢNH
HOÀN THÀNH VỞ GHI BÀI
3
4
5
6
7
8
9
10
11
HOÀN THÀNH VÀO VỞ BÀI TẬP
12
Multiple Choice
Đâu không phải là một oxit?
CuO.
KOH.
CO2.
CO.
13
Multiple Choice
P2O3 có tên gọi là
Điphotpho pentaoxit.
Photpho (III) oxit.
Điphotpho trioxit.
Photpho (V) oxit.
14
Multiple Choice
Oxit CuO có tên gọi là
Đồng oxit.
Đồng (I) oxit.
Đồng (II) oxit.
Đồng (IV) oxit.
15
Multiple Choice
Dãy gồm toàn oxit bazơ là:
FeO; MgO; CO2.
SO2; CuO; CO2.
SO2; Mn2O7; CO2.
Na2O; CaO; MgO.
16
Multiple Choice
Dãy gồm toàn oxit axit là:
CO2; CuO; SO3.
CaO; CuO; Al2O3.
CO2; P2O5; SO3.
SiO2; CrO3; FeO.
17
Multiple Choice
Điphotpho pentaoxit có công thức hoá học là
P5O2.
P2O5.
P2O3.
P3O2.
18
Multiple Choice
SO2 có tên gọi là
Lưu huỳnh (IV) oxit.
Lưu huỳnh đioxit.
Lưu huỳnh trioxit.
Đilưu huỳnh oxit.
19
Multiple Choice
Fe2O3 có tên gọi là
Sắt (III) oxit.
Sắt oxit.
Đisắt trioxit.
Oxit sắt từ.
20
Multiple Choice
K2O có tên gọi là
Đikali oxit.
Kali (II) oxit.
Kali (I) oxit.
Kali oxit.
21
Multiple Choice
Đâu là oxit bazơ?
CO.
Mn2O7.
SiO2.
CaO.
22
Multiple Choice
Oxit bazơ là oxit của
kim loại.
phi kim.
23
Multiple Choice
Đâu là oxit axit?
MgO.
CuO.
CO2.
MnO2.
24
Multiple Choice
Công thức hoá học của oxit gồm oxi và kim loại Al là
AlO.
Al2O3.
Al3O2.
AlO3.
25
Multiple Choice
Na2O là
natri oxit
đinatri oxit
natri đioxit
oxit natri
26
Multiple Choice
Oxit axit là gì?
là hợp chất gồm có phi kim và oxi
là hợp chất gồm kim loại và oxi
là hợp chất gồm kim loại và hidro
là hợp chất gồm phi kim và hidro
27
Multiple Choice
Fe3O4 có tên gọi là:
Oxit sắt từ
sắt oxit
28
Multiple Select
Điphotpho pentaoxit là
P2O3
P2O5
29
Multiple Choice
Dãy nào sau đây, toàn oxit axit
P2O5, NO2, SO2, CO2, SiO2
SiO2, Na2O, SO2, N2O5, P2O3
CO2, K2O, SiO2, P2O5, CaO
Na2O, SO2, BaO, SiO2, N2O3
30
Multiple Select
Trong các hợp chất dưới đây, em hãy chọn đâu là oxit bazơ
Na2O
BaO
CuO
SO2
N2O5
31
Multiple Choice
Oxit là gì?
là hợp chất gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một nguyên tử oxi
là hợp chất gồm có hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
là hợp chất gồm có 2 nguyên tố kim loại và oxi
là hợp chất gồm có 2 nguyên tố phi kim và oxi
32
Multiple Choice
Oxit bazơ là gì?
là hợp chất gồm có kim loại và oxi
là hợp chất gồm có một nguyên tố bất kì và oxi
là hợp chất gồm có phi kim và oxi
là hợp chất gồm có kim loại và hidro
33
Multiple Choice
CO2 có tên là:
A. Cacbon oxit
B. Cacbonic
C. Cacbon đioxit
D. Cả B,C đều đúng
34
Multiple Choice
BaO có tên là:
Bari oxit
Natri oxit
Bạc oxit
Bari hidroxit
35
Multiple Choice
Cho các oxit sau: K2O, SO3, Na2O, P2O5, MgO, N2O5, CO2, CuO, Fe2O3. Có bao nhiêu là oxit axit:
3
2
4
5
36
Multiple Choice
Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:
5
3
2
4
37
Multiple Choice
Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit bazơ:
CaO, SO3, NO
Na2O, P2O5, H2O
CO2, SO3, CuO
K2O, MgO, Fe2O3
38
Multiple Choice
Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:
3
5
4
6
39
Multiple Choice
Dãy nào sau đây mà tất cả các chất đều là oxit:
CaO, CaC2, NO
Na2O, P2O5, H2O
CO2, SO3, NH3
CaCO3, MgO, Al2O3
OXIT
BÀI 26

Show answer
Auto Play
Slide 1 / 39
SLIDE
Similar Resources on Wayground
32 questions
Aula de Química
Presentation
•
9th Grade
34 questions
Mayúsculas octavo
Presentation
•
8th Grade
34 questions
MANUAL DE CONVIVENCIA JUAN XXIII
Presentation
•
8th Grade
38 questions
Los Simpson
Presentation
•
8th Grade
36 questions
Chemical Reactions
Presentation
•
10th - 12th Grade
40 questions
ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 ĐỊA LÍ NĂM 2024
Presentation
•
7th Grade
30 questions
NASTAJANJE SOLI
Presentation
•
8th Grade
32 questions
Analyzing Physics Graphs
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Counting Atoms Practice
Quiz
•
8th Grade
5 questions
Parts of an Atom
Presentation
•
8th - 9th Grade
21 questions
Lab Tools - 8th Grade Science
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Elements. Compounds. and Mixtures
Quiz
•
5th - 8th Grade
35 questions
Elements, Compounds, and Mixtures Review
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Calculating Average Atomic Mass and Isotope Abundance
Interactive video
•
6th - 10th Grade
6 questions
Swilley Metals, Nonmetals, Metalloids! (only types)
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Elements, Compounds, & Mixtures
Presentation
•
7th - 12th Grade