
Nhôm và hợp chất
Presentation
•
Chemistry
•
KG
•
Medium
Chi Bui
Used 39+ times
FREE Resource
14 Slides • 4 Questions
1
NHÔM VÀ HỢP CHẤT
2
A. NHÔM
I. Vị trí và cấu tạo
1. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn:
- Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA
- Cấu hình e: 1s22s22p63s23p1
2. Cấu tạo của nhôm:
- Là nguyên tố p, có 3 e hoá trị. Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+
Al → Al3+ + 3e
- Trong hợp chất nhôm có số oxi hoá +3
vd: Al2O3, AlCl3
- Cấu tạo mạng tinh thể: lập phương tâm diện
3
Multiple Choice
Kim loại có 3 electron ở lớp electron ngoài cùng
Al
Ca
Na
Fe
4
II. Tính chất vật lý
- Nhôm là kim loại nhẹ (khối lượng riêng 2,7g/cm3), màu trắng bạc, nóng chảy ở nhiệt độ không cao lắm (660oC).
- Nhôm rất dẻo, có thể dát được lá nhôm mỏng 0,01 mm dùng để gói thực phẩm.
- Nhôm có cấu tạo mạng lập phương tâm diện, mật độ electron tự do tương đối lớn. Do vậy nhôm có khả năng dẫn điện và nhiệt tốt. Độ dẫn điện bằng 2/3 đồng, nhưng nhôm nhẹ hơn đồng 3 lần. Độ dẫn nhiệt của nhôm hơn sắt 3 lần.
5
III. Tính chất hóa học
- Al là kim loại có tính khử mạnh tuy nhiên yếu hơn KLK, KLK thổ.
1. Tác dụng với phi kim:
- Al tác dụng trực tiếp và mãnh liệt với nhiều phi kim.
Vd: 4 Al + 3O2 → 2 Al2O3
2 Al + 3Cl2 → 2 AlCl3
6
III. Tính chất hóa học
2. Tác dụng với axit:
a) Với các dung dịch axit HCl, H2SO4loãng:
Vd: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
2Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2
Pt ion: 2Al + 6H+ → 2 Al3+ + 3H2
b) Với dung dịch HNO3, H2SO4 đặc:
- Al không pư với HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội.
- Với các axit HNO3 đặc nóng, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng: Al khử được và xuống những mức oxi hoá thấp hơn.
Al + 6HNO3 đ → Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
2Al + 6H2SO4 đ → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
7
Multiple Select
Kim loại tác dụng được với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội. (có thể có nhiều đáp án)
Al
Cu
Fe
Zn
8
III. Tính chất hóa học
3. Tác dụng với H2O:
Al hoặc hỗn hống Al-Hg khử được nước ở nhiệt độ thường.
2Al + 6H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2
Phản ứng dừng lại nhanh do có lớp Al(OH)3 không tan trong H2O bảo vệ lớp nhôm bên trong.
* Do đó Al không phản ứng với H2O dù ở nhiệt độ cao là do có lớp Al2O3 rất mỏng, bền, mịn phủ kín bề mặt không cho nước và không khí thấm qua.
9
III. Tính chất hóa học
4.Tác dụng với oxit kim loại:
- Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều ion kim loại kém hoạt dộng hơn trong oxit ( FeO, CuO,...) thành kim loại tự do.
Vd: Fe2O3 + 2 Al → Al2O3 + 2 Fe
Cr2O3 + 2 Al → Al2O3 + 2 Cr
3CuO + 2 Al → Al2O3 + 3 Cu
==> phản ứng nhiệt nhôm.
10
Multiple Choice
Trong phản ứng nhiệt nhôm luôn thu được sản phẩm nào?
Al2O3
Al
Al(OH)3
Al3O2
Fe
11
III. Tính chất hóa học
5. Tác dụng với bazơ:
- Nhôm tác dụng với dung dịch bazơ mạnh: NaOH, KOH, Ca(OH)2....
vd: Al + NaOH + H2O→ NaAlO2+ 3/2H2
natri aluminat
NaAlO2 còn được viết là Na[Al(OH)4]
* Chú ý: mặc dù Al tác dụng được với cả HCl và NaOH nhưng không nói Al là kim loại lưỡng tính hay có tinh lưỡng tính
12
IV. Ứng dụng và sản xuất:
* Ứng dụng:
- Dùng là vật liệu chế tạo ô tô, máy bay, tên lửa...
- Vật liệu xây dựng.
- Hỗn hợp tecmit (Al+ oxit sắt) dùng hàn đường ray xe lửa.
13
IV. Ứng dụng và sản xuất:
* Sản xuất:
- Nguyên liệu: quặng boxit, thành phần chính: Al2O3.2H2O.
- Phương pháp: Đpnc Al2O3 có mặt criolit ( 3NaF.AlF3 hay Na3AlF6).
- Vai trò của criolit: hạ nhiệt độ nóng chảy, tăng độ dẫn điện của hỗn hợp, tạo lớp phủ bên trên ngăn cho Al nóng chảy không bị oxi hóa bởi oxi trong không khí.
14
V. Nhôm oxit: Al2O3
1. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên:
- Là chất rắn màu trắng, không tan và không tác dụng với nước. ton/c > 2000oC
- Trong vỏ quả đất, Al2O3 tồn tại ở các dạng sau:
+ Tinh thể Al2O3 khan là đá quý rất cứng: corindon trong suốt, không màu.
+ Đá rubi(hồng ngọc): màu đỏ
+ Đá saphia: màu xanh.(Có lẫn TiO2 và Fe3O4)
+ Emeri ( dạng khan) độ cứng cao làm đá mài
15
IV. Nhôm oxit: Al2O3
2. Tính chất hoá học:
a) Al2O3 là hợp chất rất bền:
- Al2O3 là hợp chất ion, ở dạng tinh thể nó rất bền về mặt hoá học, ton/c = 2050oC.
- Các chất: H2, C, CO, không khử được Al2O3.
b) Al2O3 là chất lưỡng tính:
- Tác dụng với axit mạnh:
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3 H2O
Al2O3 + 6H+ → 2Al3+ + 3 H2O
==> Có tính chất của oxit bazơ.
- Tác dụng với các dung dịch bazơ mạnh:
Al2O3 +2NaOH + → 2NaAlO2 + H2O
Al2O3 +2OH- + → 2AlO2- + H2O
==> Có tính chất của oxit axit .
16
VI. Nhôm hidroxit: Al(OH)3.
1. Tính chất hoá học:
a) Tính bền với nhiệt:
- Al(OH)3 bị nhiệt phân
2 Al(OH)3 → Al2O3 + 3 H2O
b) Là hợp chất lưỡng tính:
- Tác dụng với các dung dịch axit mạnh:
3 HCl + Al(OH)3 → AlCl3 + 3 H2O
3 H+ + Al(OH)3 → Al3+ + 3 H2O
- Tác dụng với các dung dịch bazơ mạnh :
Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4]
Al(OH)3 + OH- → [Al(OH)4]-
17
Multiple Select
Chọn phát biểu ĐÚNG. (có thể có nhiều đáp án)
Nhôm là kim loại lưỡng tính
Al(OH)3 là baz lưỡng tính
Al2O3 là oxit lưỡng tính
Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính
18
VII. Nhôm sunfat: Al2(SO4)3.
- Quan trọng là phèn chua:
Công thức hoá học: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Hay KAl(SO4)2.12H2O. Trong công thức trên, nếu thay K+ bằng Na+, Li+, NH4+ thì gọi là phèn nhôm chứ không gọi là phèn chua.
* Ứng dụng: Phèn chua được dùng trong công nghiệp thuộc da, CN giấy., chất cầm màu, làm trong nước .....
NHÔM VÀ HỢP CHẤT
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 18
SLIDE
Similar Resources on Wayground
15 questions
Chemical Reactions & the Conservation of Mass
Presentation
•
8th Grade
14 questions
balancing
Presentation
•
10th Grade
17 questions
Atoms & Molecules
Presentation
•
3rd Grade
15 questions
Formulas and Reactions REVIEW!
Presentation
•
6th - 8th Grade
15 questions
pH
Presentation
•
1st Grade
13 questions
Acids/Bases
Presentation
•
9th - 10th Grade
14 questions
Balancing Chemical Equations
Presentation
•
10th Grade
11 questions
Wzory i nazwy soli
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
PRIDE Always and Everywhere
Presentation
•
12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
26 questions
KOR Review Kahoot Questions
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
Nouns and Verbs
Quiz
•
KG - 2nd Grade
20 questions
Disney Characters
Quiz
•
KG
10 questions
Four Types of Sentences
Quiz
•
KG - 12th Grade
11 questions
Colors in Spanish - Los Colores
Quiz
•
KG - 2nd Grade
20 questions
Basic Addition Facts
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
graphs
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
short vowels
Quiz
•
KG - 1st Grade