Search Header Logo
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN

ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN

Assessment

Presentation

•

Mathematics

•

6th Grade

•

Medium

Created by

Thị Nguyễn

Used 7+ times

FREE Resource

19 Slides • 27 Questions

1

ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN

Slide image

2

Slide image

3

NỘI DUNG ÔN TẬP

  • 1) Khái niệm số nguyên.

  • 2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên.

  • 3) Quy tắc: Cộng, trừ, nhân hai số nguyên.

  • 4) Quy tắc, tính chất của phép phép cộng và nhân các số nguyên.

  • 5) Quy tắc dấu ngoặc.

  • 6) Quy tắc chuyển vế.

  • 7) Bội và ước của một số nguyên.

4

1. KHÁI NIỆM SỐ NGUYÊN 

5

Multiple Choice

Kí hiệu chính xác nhất của tập hợp các số nguyên Z là:

1

 Z={1;2;3;4;5;...}Z=\left\{1;2;3;4;5;...\right\}  

2

 Z={0;1;2;3;4;5;...}Z=\left\{0;1;2;3;4;5;...\right\}  

3

 Z={...−3;−2;−1;0;1;2;3;...}Z=\left\{...-3;-2;-1;0;1;2;3;...\right\}  

6

 Z={...;−3;−2;−1;0;1;2;3;..}Z=\left\{...;-3;-2;-1;0;1;2;3;..\right\}  

7

Multiple Choice

Tập hợp số nguyên Z bao gồm: (chọn câu trả lời chính xác nhất)

1

các số tự nhiên

2

các số nguyên âm và các số nguyên dương

3

tập hợp số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương

8

Fill in the Blanks

Số đối của số nguyên a là:

Type answer...

9

Multiple Choice

Nếu a là một số nguyên dương thì số đối của a là một số ......

1

A. nguyên dương

2

B. bằng 0

3

C. nguyên âm

10

Fill in the Blanks

Nếu a là số nguyên âm thì số đối của a là:

Type answer...

11

Fill in the Blanks

Nếu a = 0 thì số đối của a là:

Type answer...

12

Slide image

13

2. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ NGUYÊN

  • Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên a: Là khoảng cách từ điểm 0 đến điểm a trên trục số.

14

Fill in the Blanks

media image

Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ chấm:

Hai số ... có giá trị tuyệt đối bằng nhau.

Type answer...

15

Fill in the Blanks

Điền dấu (>; <; =) vào chố chấm:

Nếu a < 0 thì |a| …. 0

Type answer...

16

Fill in the Blanks

Nếu a > 0 thì |a| …. 0

Type answer...

17

Fill in the Blanks

Nếu a = 0 thì |a| …. 0

Type answer...

18

Slide image

19

3. QUY TẮC CỘNG, TRỪ, NHÂN HAI SỐ NGUYÊN

20

Slide image

21

Trừ hai số nguyên a và b:  a−b=a+(−b)a-b=a+\left(-b\right)  

22

Multiple Choice

Tổng của hai số nguyên âm là một số ................

1

A. nguyên âm

2

B. bằng 0

3

C. nguyên dương

23

Multiple Choice

Tổng của hai số nguyên dương là một số ................

1

A. nguyên âm

2

B. bằng 0

3

C. nguyên dương

24

Multiple Choice

Tổng của n số nguyên âm là một số ................

1

A. nguyên âm

2

B. bằng 0

3

C. nguyên dương

25

* Nhân hai số nguyên a và b

  • Nhân hai số nguyên khác dấu:

     a.b=−(∣a∣.∣b∣)a.b=-\left(\left|a\right|.\left|b\right|\right)  

  • Nhân hai số nguyên cùng dấu: a.b=∣a∣.∣b∣a.b=\left|a\right|.\left|b\right|  

  • Tích của số nguyên a với số 0: a.0=0a.0=0  

26

Fill in the Blanks

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

(+).(+) --->

Type answer...

27

Fill in the Blanks

(+).(-) --->

Type answer...

28

Fill in the Blanks

(-).(-) --->

Type answer...

29

Fill in the Blanks

(-).(+) --->

Type answer...

30

Slide image

31

4. TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP NHÂN CÁC SỐ NGUYÊN

32

Slide image

33

5. QUY TẮC DẤU NGOẶC

34

Multiple Choice

Bỏ ngoắc biểu thức sau:

 (a+b)+(x−y)\left(a+b\right)+\left(x-y\right)  

1

A.  a+b+x+ya+b+x+y  

2

B.  a+b−x−ya+b-x-y  

3

C.  a+b+x−ya+b+x-y  

35

Multiple Choice

Bỏ ngoặc biểu thức sau:

 (a−b)−(x−y)\left(a-b\right)-\left(x-y\right)  

1

A.  a−b−x+ya-b-x+y  

2

B.  a−b−x+ya-b-x+y  

3

C.  a+b−x+ya+b-x+y  

36

6. QUY TẮC CHUYỂN VẾ: Chuyển vế đổi đấu

37

Multiple Choice

Ví dụ: Tìm x

a/ x + 5 = 7

1

A. →x=7−5→x=2→x=7-5→x=2

2

B. →x=7+5→x=12→x=7+5→x=12

3

C. →x=5−7→x=−2→x=5-7→x=-2

38

Multiple Choice

b/ x- 8 = -5

1

A. →x=−5−8→x=−13→x=-5-8→x=-13

2

B. →x=−5+8→x=3→x=-5+8→x=3

3

C. →x=8+5→x=13→x=8+5→x=13

39

7. BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN:


40

Multiple Choice

B(6) =?

1

A.  {0;6;12;18;24;30;...}\left\{0;6;12;18;24;30;...\right\}  

2

B.  {±1; ±6; ±12; ±18; ...}\left\{\pm1;\ \pm6;\ \pm12;\ \pm18;\ ...\right\} 

3

C.  {0;±6;±12;±18;...}\left\{0;\pm6;\pm12;\pm18;...\right\}  

41

Multiple Choice

Ư(6) = ?

1

A. {1;2;3;6}\left\{1;2;3;6\right\}


2

B. {±1;±2;±3;±6}\left\{\pm1;\pm2;\pm3;\pm6\right\}

3

C. {0;±2;±3;±6}\left\{0;\pm2;\pm3;\pm6\right\}

42

Slide image

43

Multiple Choice

1) Tính (-25) + 40 kết quả là :

1

45

2

15

3

-15

4

-45

44

Multiple Choice

2) Tính – 10 – 9 kết quả là :

1

19

2

90

3

-1

4

-19

45

Multiple Choice

3) Tính (-4).(+20) kết quả là :

1

80

2

-16

3

24

4

-80

46

Multiple Choice

Question image
1

A

2

B

3

C

4

D

pattern-tertiary

ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 46

SLIDE