Search Header Logo
Plural Noun

Plural Noun

Assessment

Presentation

English

3rd Grade

Easy

Created by

Dương Ánh

Used 62+ times

FREE Resource

10 Slides • 12 Questions

1

Plural Noun

Danh từ số nhiều

Slide image

2

Danh từ số nhiều

Là danh từ dùng để chỉ nhiều hơn một sự vật, con người.

Danh từ số nhiều gồm:

Danh từ số nhiều có quy tắc

Danh từ số nhiều bất quy tắc

3

1. Danh từ số nhiều có quy tắc

Đối với danh từ số nhiều có quy tắc, khi chuyển từ danh từ số ít sang số nhiều, chúng ta thường thêm đuôi "s/es"

4

Quy tắc 1:

Danh từ kết thúc là một phụ âm, khi chuyển từ danh từ số ít sang số nhiều, chúng ta chỉ việc thêm đuôi "s"

5

Multiple Choice

Chọn dạng số nhiều của Danh từ sau:

refrigerator

1

refrigerators

2

refrigeratores

6

Quy tắc 2:

Danh từ kết thúc bằng các phụ âm đặc biệt sau: "S, SS, SH, CH, X"

Khi chuyển từ danh từ số ít sang số nhiều ta thêm đuôi "es"

7

Multiple Choice

Chọn dạng số nhiều của danh từ sau:

box (thùng, hộp)

1

boxs

2

boxxes

3

boxes

8

Quy tắc 3:

Danh từ kết thúc bằng MỘT PHỤ ÂM + "Y"

Khi chuyển từ danh từ số it sang sô nhiều ta

đổi "Y" thành "I" và thêm "ES"

9

Fill in the Blanks

Type answer...

10

Quy tắc 4:

Danh từ kết thúc bằng MỘT NGUYÊN ÂM + "Y"

Khi chuyển từ danh từ số it sang số nhiều ta

chỉ việc thêm đuôi "s"

11

Fill in the Blanks

Type answer...

12

Quy tắc 5:

Danh từ kết thúc bằng phụ âm "f" hoặc "fe"

Khi chuyển từ danh từ số ít sang số nhiều ta

bỏ "f" hoặc "fe" sau đó thêm đuôi "ves"

13

Multiple Choice

Chọn dạng số nhiều của danh từ sau:

wolf (con sói)

1

wolfes

2

wolfves

3

wolves

4

wolfs

14

2. Danh từ số nhiều bất quy tắc

Một vài danh từ không tuân theo quy tắc thêm đuôi "s/es"

15

Multiple Choice

Dạng số nhiều của danh từ:

child

1

childs

2

children

3

childes

16

Fill in the Blanks

Type answer...

17

Fill in the Blanks

Type answer...

18

Multiple Choice

Dạng số nhiều của danh từ:

catus (cây xương rồng)

1

cactus

2

cacti

19

Fill in the Blanks

Type answer...

20

This is the end of today lesson!

21

Multiple Choice

Chọn dạng số nhiều của danh từ sau:

wolf (con sói)

1

wolfes

2

wolfves

3

wolves

4

wolfs

22

Fill in the Blanks

Type answer...

Plural Noun

Danh từ số nhiều

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 22

SLIDE